Đápsố khác Câu 59 : Cặp hàm số nào sau đây có tính chất: Có một hàm số là nguyên hàm của hàm số còn lại?A... Câu 26 : Giả sử hình phẳng tạo bởi các đường cong có diện tích là còn hình
Trang 1NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
=+
x x
Trang 2ln
C x
x
++ 2
1 D ln x(x2 +1)+CCâu 9 :
Tính tích phân sau:
dx x
x
I =−∫ +
1 1
2
22
Câu 10 : Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các đường
Trang 3x e
x e
x
e e
x f
x x
2
cos1)
1
3
a dx cos x
2 ln 1
ln 22
Trang 4A 3 B ln2 C.
4
π
D 2 Câu 24 :
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết 4 3
32)
++
+
=
x x
x x
f
x x
x x
+++
+
34
+++
Câu 26 : Tính Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
Câu 28 : Tính tích phân sau:
dx I
D. I = ln2Câu 31 : Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho đường x2+(y-1)2=1 quay quanh trục hoành là
Trang 5842
)252(
x x x
dx x x I
6
1+
=
I
3ln6
1+
Câu 34 : Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:
A F(x) = sin6x B. 1 1sin 6 1sin 4
ln 22
−
∫m x x
e dx A
e Khi đó giá trị của m là:
Câu 36 :
Tính
1 2
dx I
Trang 6Câu 41 :
Cho hình phẳng D giới hạn bởi: ; 0
3
;0
Hàm số nào là nguyên hàm của f(x) = x. x2 +5:
1+
1+
3
2 5)(
3)(x = x +
F
Câu 46 : Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 – 2x, y =
0, x = 0, x = 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?
Trang 7Câu 49 :
Tích phân
2 2
0
3( 1)
)1()(
10 11
B. F x = x− + x− +C
11
)1(12
)1()(
11 12
C. F x = x− − x− +C
11
)1(12
)1()(
11 12
x x
+
−+
−
10
)1(11
)1
Câu 51 :
Biết tích phân
1 0
2 32
x dx x
Câu 56 :
Cho
2 31
Trang 8Phát biểu nào sau đây sai?
Câu 59 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x – x2 và y = 0 Thì thể tích vật thể tròn xoay được sinh
ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox có giá trị bằng?
π
56
π
1516
1
2tan2
Trang 9x x
( )2
x x
( )2
Câu 73 :
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) biết x
x x
D. Đáp án khácCâu 74 :
Họ nguyên hàm củasinx
1là:
A.
ln
C x
+2
ln
cot2
x C
-ln
C x
+2
Trang 10Câu 75 :
Tính
2 1
Cho f (x)là hàm số chẵn và
a dx x f
∫
−
=0
3
)(
3
)(
Câu 77 : ∫cosx.sin3xdx
trong đó a,b là hai số thực nào dưới đây?
Câu 80 :
Tính
2 0
2x 3
y x
3
x
C x
giá trị của a∈(0;π)
là:
Trang 11Cho S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy x= −3 6x2+9x và trục Ox Số nguyên lớn
nhất không vượt quá S là:
x C
x C
x
++1
+
−cos
cossin
D Đáp án khác
Trang 12Câu 91 :
Tìm a thỏa mãn:
04
0
2 =
−
∫a dx x
Câu 92 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3 , trục hoành và các đường thẳng x= -1, x=3 là
Câu 93 :
Giá trị của tích phân
1
3 4 0
Câu 94 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi và hai tiếp tuyến tại
Cho hàm số f x( )= − +x3 x2 2x−1 Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x), biết rằng F(1) = 4 thì
Trang 17NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
(MÃ ĐỀ 02)
Câu 1 :
Giá trị của
2 2 2
2 3
Trang 19(3 1)
x dx I
−
=+ +
f x dx=
∫
, ( ) 2
d b
ln 8 1 8
x x
F x = +C
ln12 1 8
x x
Câu 24 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y =x2-2x+2 và các tiếp tuyến với (P) biết tiếp tuyến
đi qua A(2;-2) là:
3 5 3ln
4 6 +
Trang 21Câu 41 :
Họ nguyên hàm F(x) của hàm số 2
2( )
Trang 22A. 1 2
( ) ln | 4 3 |2
sin 2
1 sin
x dx x
π
=+
+ +
2ln 32
x
C
++
Họ nguyên hàm F(x) của hàm số 2
1( )
Trang 231 1
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = -x + 4x2 và các tiếp tuyến với đồ thị hàm số
biết tiếp tuyến đi qua M(5/2;6) có kết quả dạng
x − và F(2)=1 Khi đó F(3) bằng bao nhiêu:
ln
1 2
πkhi đó a+b có kết quả là:
Trang 24D Đápsố khác Câu 59 : Cặp hàm số nào sau đây có tính chất: Có một hàm số là nguyên hàm của hàm số còn lại?
A. sin2x vàcos x2 B. 2
tanx và 2 2
1cos x C. sin2xvàsin x2 D. x
π
C. 2π
D.
25π
Câu 65 :
Họ nguyên hàm F(x) của hàm số 2
1( )
Trang 25Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong( )C : y= - x3+3x2- 2
, hai trục tọa độ và đường thẳng x= là:2
Tính
3cos xdx
u sin x
dv cos xdx
ìï =ïïí
4 3
Trang 26D.
3512
Trang 27Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bới các đường y= x, y= - +x 2,
y=0 quay quanh trục Oy, có giá trị là kết quả nào sau đây ?
x 1
dxx
x4
++
Câu 86 :
Kết quả của 1 2
x dx x
−
Trang 28Câu 92 :
Giá trị của
2 2 0
D.
3(đvdt)23
Họ nguyên hàm F(x) của hàm số f x( ) sin= 2x là
A Cả (A), (B) và (C) đều đúng
dx I
Trang 32NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
Câu 3 :
Cho
1 3
4 2 0
Họ nguyên hàm của f x( )=cosx cos3x là
A. 2sin 4x sin 2x+ +C B. sinx sin 3x
(2x+1)e dx a b e x = +
∫
, tíchabbằng:
Trang 33dx I
Câu 12 : Khẳng định nào sau đây là đúng :
(a) Một nguyên hàm của hàm sốy e = cos xlà−sin x ecosx.
d
x x =+
∫
1
x C
x ++ B. ln x 1+x2 +C C. ln x x( 2+ +1) C D.
2
ln1
x C
x ++
Câu 14 :
Tìm nguyên hàm:
3 2 4( x )dx
I =∫ u du D. 32 3
0
23
Trang 34; 01
x
f x
x x
1 sin cos
Trang 35Tìm nguyên hàm:
2 3(x 2 x dx)
x y b
Trang 36Câu 30 :
Giả sử A, B là các hằng số của hàm số f x( )= Asin(πx)+Bx2 Biết '(1) 2f = và
2 0
( ) 4
f x dx=
∫
Giá trị của B là
Trang 37A. ( )
c a
12
Trang 38A 3 B 8 C 81 D 9
Câu 44 :
Thể tích khối tròn xoay có được khi cho miền phẳng giới hạn bởi các đườngy= ln ;x y=0;x=2
quay xung quanh trục hoành là
A. 2 ln 2 π B. 2 ln 2 1π( − ) C. π(ln 2 1+ ) D. π(2ln 2 1− )
Câu 45 :
Tính nguyên hàm cos
dx I
A.
2
3x 6 ln 12
x e
Câu 50 :
Tính tích phân
2 2 6
sinsin 3
Trang 392 3
2 1
I=∫ udu D. 3
0
I=∫ udu
Câu 53 :
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi ( )P y x= 2−4x+4,y=0,x=0,x=3
Thể tích V khi quay (H) quanh trục Ox là
335π
Câu 56 :
Cho
6 0
1sin cos
A (I) đúng, (II) sai B Cả (I) và (II) đều đúng
C (I) sai, (II) đúng D Cả (I) và (II) đều sai
Câu 58 :
Tích phân:
4
4 0
Trang 40A. {e− 7;e5}
Câu 60 : Thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz giới hạn bởi hai mặt phẳngx=0;x=π và có thiết
diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm( ;0;0)x bất kỳ là đường tròn bán kính sin x là:
Hãy chọn câu khẳng định đúng trong 4 câu khẳng định sau:
A. g x'( ) sin= x B. g x'( ) cos= x C. cos
0 1
x dx x
Câu 63 :
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
2
x y a
=
và
2
y x a
Câu 66 :
Thể tích của vật thể giới hạn bởi 2 mặt trụ: x2+z2 =a2vày2 +z2 =a2là 2
3
V = (đvtt) Tính giá trị của a?
12
Câu 67 :
Tìm nguyên hàm:
1( 3)dx
x x+
∫
Trang 41A. 1ln 3
3
x
C x
ln
x C
x +
1ln
x C x
2ln
x C
x ++
Một nguyên hàm của hàm số: f x( )=xsin 1+x2 là:
A. F x( )= − +1 x2 cos 1+x2 −sin 1+x2 B. F x( )= − +1 x2 cos 1+x2 +sin 1+x2
C. F x( )= 1+x2cos 1+x2 +sin 1+x2 D. F x( )= 1+x2 cos 1+x2 −sin 1+x2
Câu 71 : Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai ?
Trang 42Câu 75 :
Tìm nguyên hàm:
3 2(x x dx)
− = ++
Câu 80 :
11
y x
=+ :
x x
−
11
x x
− +
21
x
−+
Trang 43Câu 82 :
Giá trị của
2 2 0
−
C. 28
928
Câu 88 :
Tìm nguyên hàm:
2 3(x 2 x dx)
Trang 44Giá trị 2a b+ 3là:
98
Câu 91 :
Tìm nguyên hàm:
1( 3)dx
x +
ln3
x
C x
3
x
C x
ln
x C
2.2
Câu 98 : Nguyên hàm của hàm số: y = sin3x.cosx là:
Trang 49NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
Câu 5 :
Tìm 1 nguyên hàm F(x) của
3 2
1( ) x
x F
x
= + −
Câu 6 :
Họ Nguyên hàm của f x( )=x.cosx là:2
A. 2sinx2+C B. cosx2+C C. sinx2+C D. 1sin 2
1
x dx x
−
+ +
∫
Trang 50A. 1
ln2 2
Câu 13 :
Cho F x( )
là một nguyên hàm của hàm số 2
1y
ax dx
a π +
1 2
2 4
Trang 51A. ln2 B. 1
3 ln
Câu 16 :
Tích phân:
2 2 0
−
Câu 20 :
Cho
1 3 0
Trang 52x dx x
x
Trang 53Câu 32 :
Tích phân
2 2 0
Hàm số y tan 2x= 2 nhận hàm số nào dưới đây là nguyên hàm?
A. 2 tan 2x x+ B. tan 2x x− C. 1tan 2x x
3ln
x
Trang 54Câu 41 :
Cho
2 0
1sin d a
1
a a
3 4
3 1
a a
3 4
6 1
a a
3 4
61
a a
+
Câu 46 :
Nguyên hàm của (với C hằngsố) là 2
2 1
x dx x
1 1
x C x
Trang 551 9ln
Trang 56Câu 58 : Cho hàm số y = f(x) liên tục và chỉ triệt tiêu khi x = c trên [a; b] Các kết quả sau, câu nào đúng?
giới hạn bởi các đường y sin x= ; x 0= ; y 0= và x= π Thể tích vật thể tròn
xoay sinh bởi hình ( )H
x
+
D.
2sin
π
C. 72
1385
π
Câu 66 :
Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởiy= − +x2 2xvà trục Ox quanh trục
Ox là:
Trang 57A. 16
725
Câu 67 :
Biết 0
1sin cos
Câu 68 : Tính Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay (H) quanh trục Ox, biết(H) là hình phẳng giới hạn
bởi (C):
tan
cos
x e y
2 ln3 3
3
3 ln3 2
−
1 x 0
Trang 58Câu 74 : Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Oy hình phẳng giới hạn bởi các đường:
Câu 76 : Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn parabol và trục hoành khi
quay xung quanh trục Ox bằng bao nhiêu đơn vị thể tích?
1
2
0 1
=+
8 3
y= - x + x- x=0,x=310
3
83
23
13
2 2
dsin cos
2
3ln2
2ln7
2ln3
Trang 59Câu 82 : Nguyên hàm F(x) của hàm số thỏa mãn là:
Câu 87 : Cho hai hàm số y = f(x), y = g(x) có đồ thị (C1) và (C2) liên tục trên [a;b] thì công thức tính diện tích
hình phẳng giới hạn bởi (C1), (C2) và hai đường thẳng x = a, x = b là:
F( ) ot
16
x = -c x x+ - p
2 2
S=∫f (x)dx−∫g(x)dx
3 3 0
Trang 60Câu 95 : Gọi S là miền giới hạn bởi và hai đường thẳng Tính Thể tích vật thể
tròn xoay khi S quay quanh trục Ox
15
43
3
1615
14
2 d9
x x
+
∫
Trang 6143
832
1
a a
-
-2ln
a a
a a
-
-2ln
a a
-
-0
a ¹
( )
2 0
Trang 65NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
a
dx x
15
16
103tan xdx
∫
2
1
Ccos x+ −ln(cos x) C+ tan x2 C
sinx+ +
Trang 66Câu 9 : Cho hàm số Khi đó bằng ?
x
f x
x
=+
x
e dx
e
p p
ò
2 2x + +1 C 2 2( x - 1) +C 2x+ 1+C 2x +C
=∫3 −0
Trang 67(II)
(III)
kết quả nào đúng?
Câu 16 : Biểu thức nào sau đây bằng với ?
Câu 17 : Giá trị của là :
Câu 18 : Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường thẳng ; trục hoành và đường thẳng Thể tích
khối tròn xoay tạo bởi khi quay (H) quanh trục hoành là (đvtt) Giá trị của tham số m là :
Trang 68Câu 26 : Giả sử hình phẳng tạo bởi các đường cong có diện tích là còn hình
phẳng tạo bởi đường cong có diện tích là , còn hình phẳng tạo bởi đường cong có diện tích là S3 Lựa chọn phương án đúng:
6 tancos 3tan 1
I = ∫ u − du
2 21
I = ∫ u + du
4 0
3( ) 4sin
Trang 69( ) ln 12
112
52
Trang 70C D.
Câu 35 : Cho hình phẳng được giới hạn bởi các đường: Tính thể tích khối tròn
xoay tạo thành khi hình quay quanh trục
Câu 40 : Tính Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và tiếp tuyến của đồ thị
tại giao điểm của đồ thị và trục tung
3
2 3
203
32
2315
= − + 3 3 2 − 3 + 1
5 3
53
43
1elnk
x
=∫ k I < −e 2
Trang 71Câu 44 : Một học sinh tính tích phân tuần tự như sau:
(I) Ta viết lại
∫1
01 x
dx I
x x
f x dx
Trang 72Câu 48 : Cho tích phân : một học sinh giải như sau:
Bước 2: chọn
Hỏi bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở đâu?
A Bài giải trên sai từ bước 1 B.
Bài giải trên hoàn toàn đúng
C Bài giải trên sai từ bước 2 D.
Bài giải trên sai ở bước 3
Câu 49 : Biểu thức nào sau đây bằng với ?
Câu 50 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
= 2
35
Trang 73A. Nếu F(x) là nguyên hàm của f(x) thì là nguyên hàm của hàm số
f x dx≥
∫ f x( ) ≥ ∀ ∈ 0, x a b;
d
2 0
cos sin x x x
p
ò
32
23
3( )S
Trang 74Tính thể tích của vật thể tròn xoay tạo ra khi cho (H) quay quanh trục Ox.
là một nguyên hàm của hàm số thì giá trị của là:
f x dx
Trang 75( ) ( )
b a
V =∫ f x −g x dx
( ) ( )
b a
b a
V =π∫ f x −g x dx
( )2 0
1
f x dx=
0 2
= +3 +4( )
1
sin cossin cos
Trang 76O 22 4 6 x
y=f(x) y
Câu 68 : Cho đồ thị hàm số y=f(x) trên đoạn [0;6] như hình vẽ.
Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất:
ii) Họ nguyên hàm của hàm số là
ii) Họ nguyên hàm của hàm số là
A Cả ba mệnh đều đều đúng B Chỉ có duy nhất một mệnh đề đúng.
C Không có mệnh đề nào đúng D Có hai mệnh đề đúng.
Câu 72 : Họ nguyên hàm là :
sinx cosx +C+
Trang 774ln3
Trang 78(I): là một nguyên hàm của
(II): là một nguyên hàm của
(III): là một nguyên hàm của
537
2
2 0
y
x
;06
ò
5 1
lnb
x
Trang 79Câu 89 : Cho hình phẳng giới hạn bởi :
Thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh Ox:
83
3sin cos2sin cos
−+
2yx
=
Trang 80Câu 94 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Câu 95 : Họ nguyên hàm của hàm số là:
Câu 96 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Nêu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thì mọi nguyên hàm của f(x) đều có dạng (C là hằng số)
2
e
dxI
Trang 85NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
Câu 3 : Hình phẳng (H) giới hạn bởi haiđường và Thể tích khối tròn xoay tạo thành
khi quay (H) quanh trục Oy là?
44
12524
12534
12514
I=∫x x +1dx
2 2 1I
Trang 86Câu 12 : Một nguyên hàm của hàm số là
Câu 13 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường , , và quay quanh trục
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng
72
92
2 0
cosn n
a
∫ dx= 46
157
3
37
2 s
I=∫ x x − dx u x= 2−1
Trang 87Câu 18 : Gọi (cm) là mức nước ở bồn chứa sau khi bơm nước được t giây Biết rằng và
lúc đầu bồn không chứa nước Tìm mức nước ở bồn sau khi bơm được 6 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Câu 20 : Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số y = sin2x
Câu 21 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường và quay xung quanh trục Thể tích khối
1
I =∫ udu
3 3 2 0
23
F = ln2 +
4
1)(
Trang 88Câu 24 : Họ nguyên hàm của hàm số là :
Nếu dầu rò rỉ từ cái thùng với tốc độ tính bằng galông/phút tại thời gian , thì biểu thị
lượng galông dầu rò rỉ trong giờ đầu tiên
Câu 29 : Vận tốc của một vật chuyển động là Tính quảng đường di chuyển của
vật đó trong khoảng thời gian 1,5 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
− − + cot x x C− + tan x x C+ + cot x x C+ +
23
Trang 89A B. C D.
Câu 31 : Giả sử (với là các số tự nhiên và ước chung lớn nhất của bằng 1) Chọn
khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A Chỉ (I) và (II) B Chỉ (III) C Chỉ (II) D Chỉ (I)
Câu 36 : Khẳng định nào sau đây sai về kết quả ?
ln3
4
e
1 34 0
1ln21
e
K = π −
0 1
Trang 902656( )
1( ) x
3( )
3( )
53
23154
283
253
Trang 91Câu 43 : Cho tích phân Nếu đổi biến số thì
e e
Trang 92( 1)
I = ∫x x− dx u x= −1
1342
ln2
2x dx x
∫
1 2
2x +C
1 2
2x+ +C
ln 2
2 x dx x
∫
2 2 0
Trang 93Câu 56 : Cho Hàm số và liên tục trên và thỏa mãn với mọi Gọi
V là thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng giới hạn đồ thị
; đường thẳng V được tính bởi công thức nào sau đây ?
Câu 58 : Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi cácđường
khi quay xung quanh Ox là :
Trang 941sin cos
dx x
43
Trang 95Câu 69 : Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số
Câu 74 : Một vật chuyển động với vận tốc Tìm quảng đường vật đó đi được trong
4 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
1
x x x
+ −+
− −+
1
dx x
1(1 tan )
2
15
13
14
n x n
Trang 962 1
2 1
tdt I
2 1
tdt I
t
=+
∫
2
3 2 2
2 1
t dt I
2 1
t dt I
t
=+
Trang 97II I=
III I=
Lập luận trên sai từ bước nào ?
32
2315
2(1 )
=
6 0
1sin cos
sin
1 2 cos
x I
Trang 98Câu 90 : Một nguyên hàm của hàm số là:
Câu 97 : Một vật chuyển động với vận tốc và có gia tốc là Vận tốc ban
đầu của vật là Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
6 m s/
sinn n
I =∫ xdx n∈¥
Trang 99∫