Trả lời: Do ở Cβ so với nhóm xuất có 2 nhóm CH3 cản trở nên pứ không xẩy ra theo cơ chế SN2 mà là SN1 có kèm chuyển vị nhóm CH3 nên thu được sản phẩm là hỗn hợp tiêu triền:... d- neopent
Trang 21- Dự đoán chất nào trong các cặp chất sau đây cho
phản ứng nhanh hơn với LiI trong axeton:
a- n-C4H9Br và t-C4H9Br
b- CH3CH2CH2Br và (CH3)2CHCH2Br
Axeton CH3COCH3 là dung môi phân cực phi proton,
ưu đãi pứ SN2:
a- n- C4H9Br ( bậc 1 ) > t-C4H9Br ( bậc 3 )
b- đều là bậc 1 tuy nhiên (CH3)2CHCH2Br ở Cβ so với nhóm xuất có thêm 1 nhóm metil tăng án ngữ
không gian nên khả năng pứ kém hơn so với
CH3CH2CH2Br
Trang 32- So sánh độ phản ứng của các cặp chất sau đây với
CH 3 COOAg trong CH 3 COOH:
a- t-C 4 H 9 Br và t-C 4 H 9 CH 2 Br
b- CH 3 OCH 2 Cl và CH 3 OCH 2 CH 2 Cl
c- CH
CH3COOH: dm phân cực có proton, ưu đãi SN1:
a- t-C4H9Br ( bậc 3 ) > t-C4H9CH2Br ( bậc 1 )
b- cacbocation CH3OCH2+ bền hơn CH3OCH2CH2+
do có liên hợp với cặp electron tự do trên oxi nên 1 khả năng phản ứng cao hơn 2 c- tương tự trên: chất 1 khả năng phản ứng cao hơn chất 2 do liên hợp.
Trang 43- Cho biết cơ chế pứ ( S N 1 hay S N 2 ), sản phẩm và hóa lập thể của các phản ứng:
a- 3-phenil-1-brompropan + NaCN, dm DMSO
Dimetilsunfoxit DMSO (CH 3 ) 2 S=O là dm phân cực phi proton ưu đãi S N 2 3-phenil-1-brompropan không có C * :
C 6 H 5 CH 2 CH 2 CH 2 Br + CN - C 6 H 5 CH 2 CH 2 CH 2 CN + Br -
b- (R)-2-phenil-1-brombutan + NaCN, dm DMF
Dimetilformamit DMF (CH 3 ) 2 NCHO: dm phân cực phi proton, pứ S N 2, tuy nhiên C liên kết nhóm xuất không phải
C * nên sản phẩm có cấu hình giống chất nền ban đầu:
C CH2Br
C6H5
C2H5
C6H5
C2H5
DMF
Trang 5c- (S)-1-phenil-1-brombutan + NaCN, dm DMF
Pứ S N 2 sản phẩm quay cấu hình:
C Br
C3H7
C6H5
C3H7 H
C6H5
DMF
d- (S)-1-phenil-1-brombutan + CH 3 COOAg, dm etanol
Dm phân cực có proton, pứ SN1, sản phẩm là hỗn hợp
tiêu triền
C Br
C3H7
C6H5
H CH3COOAg
EtOH
CH3COO C
C3H7 H
C6H5
C OCOCH3
C3H7
C6H5
(S)- và (R)-1-phenil-1-acetoxibutan
Trang 64- Bổ túc phản ứng:
(S)-1-pheniletanol (A) (B) (C) (D) p-TsCl ete CH axeton 3 COOK dd KOH, t
o
Cho biết cấu hình của (B), (C) và (D).
* p-TsCl:
p-CH3-C6H4-SO2-Cl: p-toluensunfonylclorua hay
tosyl clorua
O O
Cl
Trang 7H3C
H
C6H5
OTs C
H3C
H
C6H5
OH p-TsCl
(A) và (B) có cùng cấu hình – cấu hình (S) vì pứ este hóa không đụng tới liên kết C – O của ancol
C
H3C
H
C6H5
C6H5 H
CH3
H3COO
CH3COO- CH3COOK
axeton ( SN2 )
OTs +
(C)
Tosylat là nhóm xuất tốt, dm phân cực phi proton, pứ xẩy ra theo cơ chế SN2
(C) có cấu hình (R)
(B)
+ HCl
Este hóa
Trang 8C6H5 H
CH3
O *
C
H3C
O
KOH
C
C6H5 H
CH3
3 COOK
(D)
(D) có cấu hình (R) giống với (C) vì pứ xà phòng hóa không cắt liên kết C*-O của ancol:
(C)
H3C C
O
OR
OH
-CH3
C
OR
O
-OH H3 C C
O OH
+ RO
-H3C C
O
O
-+ ROH
Este ( C )
Ancol ( D )
Xà phòng hóa
Trang 95- Giải thích các kết quả sau:
a- R-OH không phản ứng với NaBr nhưng nếu thêm
H 2 SO 4 sẽ tạo thành R-Br
Trả lời: OH là nhóm xuất kém, khi thêm H2SO4 sẽ proton hóa thành +OH2 là nhóm xuất tốt hơn:
R – OH H+ R – +OH2 - H2O R+ NaBr R - Br
b- Khi đun nóng 1-brom-2,2-dimetylpentan không quang hoạt với etanol thu được sản phẩm là hỗn hợp tiêu
triền
Trả lời: Do ở Cβ so với nhóm xuất có 2 nhóm CH3 cản trở nên pứ không xẩy ra theo cơ chế SN2 mà là SN1 có kèm
chuyển vị nhóm CH3 nên thu được sản phẩm là hỗn hợp
tiêu triền:
Trang 10CH3-CH2-CH2 C CH2
CH3
CH3
Br CH3-CH2-CH2 C CH2
CH3
CH3 + Br
C
C2H5
H3C
C3H7
O-CH2-CH3
CH3-CH2-O C
CH3
C2H5
C3H7
HO-CH2-CH3
CH3-CH2-OH
C
H3C-H2C-H2C CH2-CH3
CH3
Hỗn hợp tiêu triền
(R)-3-etoxi-3-metilhexan (S)-3-etoxi-3-metilhexan
Trang 11c- Tính quang hoạt của (+)-2-phenilpentan-2-ol bị triệt tiêu khi đun sôi trong axit formic
Trả lời:
CH3-CH2-CH2
OH
C6H5
C CH3 CH3-CH2-CH2
+ OH2
C6H5
C CH3
H
CH3-CH2-CH2
C6H5
C6H5
C CH3
H2O
Trang 12d- neopentil clorua không tác dụng với dung dịch
NaOH ngay cả khi đun nóng, nhưng lại cho pứ với hỗn hợp Ag 2 O+H 2 O.
(CH3)3C-CH2Cl: Chất nền bậc 1, tác nhân nucleophin
OH- : cả 2 đều ưu đãi pứ SN2 Nhưng do Cβ có 3 nhóm
metil án ngữ không gian mạnh nên pứ không xẩy ra
Với hỗn hợp Ag2O+H2O, pứ xẩy ra theo cơ chế SN1,có kèm theo sự chuyển vị:
C
H3C CH2
CH3
CH3
CH3
CH3
C
H3C CH2
CH3
CH3
-AgCl
Ag
H2O
C
H3C CH2
CH3
CH3 OH
Chuyển vị
Trang 136- Trình bày cơ chế và hóa học lập thể của pứ thủy
phân (R)-3-clo-3,7-dimetiloctan.
C
C2H5
H3C
C6H13
C2H5
H3C
C6H13
C2H5
CH3
C6H13
HO
H2O
+
SN1
Chất nền bậc 3, dung môi phân cực có proton, pứ
xẩy ra theo cơ chế SN1
(R)-3-clo-3,7-dimetiloctan (R)- và (S)-3,7-dimetiloctan-3-ol
Sản phẩm là hỗn hợp (R)- và (S)-3,7-dimetiloctan-3-ol
Trang 147- Xác định cấu hình, viết công thức phối cảnh, công thức Fischer của sản phẩm thu được trong mỗi p.ứng: a- (R)-CH 3 CHBrCH 2 CH 3 + OH
-b- (S)-CH 3 CHBrCH 2 CH 3 + OH -
Chất nền bậc 2, tác nhân nucleophin mạnh, pứ là SN2, sản phẩm quay cấu hình:
C
H3C
H
C2H5
CH3 H
C2H5
HO
OH
-(R)-2-brombutan (S)-butan-2-ol
+ Br
Trang 15C2H5
H
H3C
C2H5 H
HO
H
CH3
OH
C2H5
HO
CH3
H
C2H5
OH
-+ Br
-(S)-2-brombutan (R)-butan-2-ol
CT Fischer:
(R)-butan-2-ol (S)-butan-2-ol