BỘ MÔN: THỰC TẬP HÓAHỌ VÀ TÊN: NGUYỄN THỊ HỒNG YẾN BÀI 4: TÍNH CHẤT, KHẢ NĂNG PHẢN ỨNG CỦA CÁC CHẤT VÔ CƠ 1.. Mục tiêu của bài: Điều chế và thử tính chất của các hydroxid kim loại và đồ
Trang 1BỘ MÔN: THỰC TẬP HÓA
HỌ VÀ TÊN: NGUYỄN THỊ HỒNG YẾN
BÀI 4: TÍNH CHẤT, KHẢ NĂNG PHẢN ỨNG CỦA CÁC CHẤT VÔ CƠ
1 Mục tiêu của bài: Điều chế và thử tính chất của các hydroxid kim loại và
đồng (II) oxid
2 Sơ đồ thực hiện:
a) Các hydroxid kim loại:
TN1:
2ml dd
TN2:
2ml Ag+ 0,05M +
b) Đồng (II) oxid:
2ml dd CuSO4 0,2M + NaOH 10M kết tủa Đun nóng đến khi tủa Cu(OH)2 màu xanh chuyển thành CuO màu đen rửa tủa Chia CuO thu được thành 3 ống
nghiệm (1) (2) (3)
3 Kết quả thực nghiệm:
a) Các hydroxid kim loại:
TN1:
Mg 2+ :
Mg 2+ 0,2M
Cu 2+ 0,2M
Al 3+ 0,2M
+NaOH 1M Kết tủa Ly tâm, rửa tủa Chia mỗi tủa thành 2 ống nghiệm riêng biệt (1) (2)
(1) Tác dụng với HCl 1M (2) Tác dụng với NaOH 1M
(1) tác dụng với NH3 1M (2) tác dụng với S2O3 2- 1M
Ly tâm, rửa tủa Chia tủa thành 2 ống riêng biệt (1) (2)
Cl - 0,2M
I - 0,2M
(1): tác dụng với dd HCl 6M
(2): tác dụng với dd NH3 25%
(3): tác dụng với NaOH 30%, đun nóng
Trang 2Hiện tượng xảy ra:
- Tác dụng với HCl: tan tủa, dung dịch chuyển thành không màu do tạo muối
MgCl2 không màu
PTHH: Mg(OH)2 + 2HCl MgCl2 + 2H2O
- Tác dụng với NaOH: Không có hiện tương xảy ra
PTHH: Mg(OH)2 + 2NaOH Na2[Mg(OH)4]
Cu2+
Hiện tượng xảy ra:
Tác dụng HCl 1M Tác dụng NaOH 1M
Mg 2+ ban đầu (tủa)
Tác dụng với NaOH Tác dụng với HCl
Cu2+ ban đầu
Trang 3- Tác dụng với HCl: Dung dịch ban đầu màu xanh lam mất màu, dung dịch chuyển sang màu xanh lá nhạt do CuCl2 có màu xanh lá
PTHH: Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
- Tác dụng với NaOH: Không có hiện tượng xảy ra
PTHH: Cu(OH)2 + 2NaOH 2H2O + Na2CuO2
Al3+:
Hiện tượng xảy ra:
- Tác dụng với HCl: Dung dịch ban đầu có kết tủa trắng Al(OH)3, sau khi tác dụng HCl không có hiện tượng xảy ra do tạo AlCl3 có kết tủa màu trắng PTHH: Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
- Tác dụng NaOH: tan tủa, mất màu dung dịch do tạo dd NaAlO2 không màu PTHH: Al(OH)3 +NaOH NaAlO2 + 2H2O
TN2:
Trang 4Hiện tượng xảy ra:
Tác dụng với NH3 1M:
- AgCl: Tan tủa, dung dịch mất màu do tạo dung dịch Ag(NH3)2Cl không màu
PTHH: AgCl + 2NH3 Ag(NH3)2Cl
- AgI: AgI không tan trong NH3, không có hiện tượng xảy ra, dung dịch vẫn
màu vàng
Tác dụng với S2O32- 1M:
- AgCl: Tan tủa, tạo dung dịch trong suốt do tạo phức không màu Ag(S2O3)2]
3-PTHH: Ag+ + 2S2O32- [Ag(S2O3)2]
3 AgI: Tan tủa, tạo dung dịch trong suốt do tạo phức không màu [Ag(S2O3)2]
3-PTHH: Ag+ + 2S2O32- [Ag(S2O3)2]
3-c) Đồng (II) oxid:
Điều chế đồng (II) oxid:
PTHH xảy ra:
CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
2CuSO4 2CuO + O2 + 2SO2
Tính chất đồng (II) oxid:
Tác dụng với S2O3 Tác dụng với NH3 1M DD ban đầu 2- 1M
CuO điều chế được
Tác dụng NH3 25%
Tác dụng HCl 6M
Trang 5Hiện tượng xảy ra:
- CuO tác dụng HCl 6M: Dung dịch chuyển từ màu đen sang màu xanh lá, do
phản ứng tạo sản phẩm CuCl2 có màu xanh lá
PTHH: CuO + 2HCl 2H2O + CuCl2
- CuO tác dụng NH3 25%: không có hiện tượng xảy ra do không đủ điều kiện
để xảy ra phản ứng (phải có nhiệt độ)
- CuO tác dụng NaOH 30%, đun nóng: dung dịch tạo phức màu đen
Na2[Cu(OH) 4]
PTHH:CuO + 2NaOH + H 2O → Na 2 [Cu(OH) 4]
Tác dụng NaOH 30%