Trường THPT Trần Văn Bảo MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN STT Các chủ đề Mức độ kiến thức đánh giá Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số câu Tỷ lệ 1 Hàm số và c
Trang 1Trường THPT Trần Văn Bảo
MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN
STT Các chủ đề
Mức độ kiến thức đánh giá Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số câu Tỷ lệ
1 Hàm số và các bài
toán liên quan
3 Nguyên hàm – Tích
phân và ứng dụng
5 Thể tích khối đa
diện
7 Phương pháp tọa
độ trong không
gian
Tổng
Tỷ lệ 38 % 32 % 20% 10 %
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA
1.Hàm số và các
bài toán có liên
quan
1 Nhận biết: khoảng nghịch biến của hàm số bậc 1/bậc 1
2 Nhận biết: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
3 Nhận biết: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
4 Thông hiểu: Tính chất hàm số bậc 3
5 Thông hiểu: Tương giao giữa hai đồ thị
6 Thông hiểu: GTLN – GTNN của hàm số
7 Vận dụng thấp: Đồ thị của hàm số
8 Vận dụng thấp: Ứng dụng Toán học trong Vật lý
9 Vận dụng cao: Tính đơn điệu của hàm số
10 Vận dụng cao: Bài toán tương giao
2.Mũ, lôgarit
11 Nhận biết: so sánh 2 lũy thừa cùng số mũ
12 Nhận biết: PT mũ cơ bản
13 Thông hiểu : Tính chất hàm số mũ
14 Thông hiểu: Đồ thị hàm số lôgarit
15 Nhận biết: ĐẠo hàm hàm số mũ
16 Nhận biết: PT lôgarit cơ bản
17 Vận dụng thấp: Giải PT mũ bằng PP đặt ẩn phụ
18 Thông hiểu: Giải BPT lôgarit cơ bản
19 Vận dụng thấp:Tìm điều kiện của tham số m
20 Vận dụng cao: Bài toán thực tế
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 33.Nguyên hàm –
Tích phân, ứng
dụng
21 Nhận biết: Bảng nguyên hàm cơ bản
22 Nhận biết: Định nghĩa tích phân
23 Nhận biết:Định nghĩa tích phân
24 Thông hiểu: Tính chất nguyên hàm
25 Vận dụng thấp: Tìm nguyên hàm bằng PP nguyên hàm từng phần
26 Thông hiểu: Tính tích phân
27 Thông hiểu: TÍnh thể tích khối tròn xoay
28 Vận dụng cao: Bài toán vật lý
4 Số phức
29 Nhận biết: Hai số phức bằng nhau
30 Nhận biết: Cộng hai số phức
31 Nhận biết: Nhân hai số phức
32 Thông hiểu: GPT tìm số phức z
33 Thông hiểu:Tìm điểm biểu diễn số phức
34 Vận dụng thấp:Chia hai số phức
5 Thể tích khối
đa diện
35 Nhận biết: thể tích khối chóp
36 Thông hiểu: MP đối xứng
37 Thông hiểu: thể tích khối bát diện đều
38 Vận dụng thấp: Tỷ số thể tích
39 Nhận biết: thể tích khối trụ
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 46 Khối tròn
xoay
40 Thông hiểu: Thể tích khối cầu
41 Vận dụng thấp: Thể tích khối nón
42 Vận dụng cao: Bài toán thực tế
7.Phương pháp
tọa độ trong
không gian
43 Nhận biết: Trọng tâm tam giác
44 Nhận biết: PT mặt cầu
45 Nhận biết: công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp
46 Nhận biết: ĐIểm thuộc đường thẳng
47 Thông hiểu: Góc giữa 2 đường thẳng
48 Thông hiểu: Viết PTMP
49 Vận dụng thấp: PTMP theo đoạn chắn
50 Vận dụng cao: Vị trí tương đối giữa MP và mặt cầu
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1 Cho hàm số 1
1
x y x
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên
B Hàm số đồng biến trên
C Hàm số nghịch biến trên tập D ;1 1;
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;
Câu 2 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số yx33x22 là
2
y
x
2 2
x
y
Câu 3 Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1
2
x
x
?
A.x 2 0 B y 2 0 C 2x 1 0 D 2y 1 0
Câu 4 Cho hàm số 3 2
( )
y f x x ax bxc Khẳng định nào sau đây sai?
A lim ( )
x f x
B.Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành
C.Hàm số luôn có cực trị D Đồ thị của hàm số luôn có tâm đối xứng
Câu 5 Đồ thị của hàm số yx33x22x1 và đồ thị của hàm số y3x22x1 có tất cả
bao nhiêu điểm chung?
Câu 6 Tổng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x4 2x2 3 trên đoạn 2;3 là
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6Câu 7 Cho hàm số ax b
x d
y c
với a0 có đồ
thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A b0,c0,d 0
B b0,c0,d 0
C b0,c0,d 0
D b0,c0,d 0
Câu 8 Một vật chuyển động theo quy luật
3 2
9 2
t
s t , với t (giây) là khoảng thời gian tính
từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quảng đường vật đi được trong khoảng thời gian
đó Hỏi trong khoảng thời gian 12 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động tại thời điểm t bằng bao
nhiêu giây thì vận tốc của vật đạt giá trị lớn nhất ?
A t = 12 (giây) B t = 6 (giây) C t = 3 (giây) D t = 0 (giây)
Câu 9 Cho hàm số 3 2 2
yx m x m m x Khi đó tập các giá trị của m
để hàm đồng biến trên khoảng 2; là
A B 2;3
2
C
3 2;
2
D. ;
Câu 10 Cho hàm số
1
x
và đường thẳng d :y x m Khi đó số giá trị của m
để đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB (O là gốc
tọa độ) có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2 2 là
Câu 11 Xét khẳng định: Với các số thực x, a, b, nếu 0 a b thì x x
a b Với điều kiện nào
của x thì khẳng định trên đúng ?
A Với mọi x B x0 C x0 D x0
Câu 12 Số nghiệm của phương trình 22x2 7x 5 1 là
Câu 13 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Hàm số ya x với 0 a 1 là hàm đồng biến trên ;
x
O
y
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7B Hàm số ya x với a1 là hàm nghịch biến trên ;
C Đồ thị hàm số x
ya với 0 a 1 luôn đi qua điểm M 1;0 ;
D Đồ thị hai hàm số x
ya và 1 x
y a
với 0 a 1 luôn đối xứng với nhau qua trục tung
Câu 14 Cho ba số thực dương a, b, c kkhác 1 Đồ thị các hàm số yloga x, ylogb x
vàylogc x được cho trong hình vẽ dưới Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
x(t)=3^t, y(t)=t x(t)=0.5^t, y(t)=t
x y
A a b c B c a b C b a c D c b a
Câu 15 Đạo hàm của hàm số y7x là
A y'x.7x1 B 'y 7x C 7
'
ln 7
x
y D 'y 7 ln 7x
Câu 16 Nghiệm của phương trình log3x22 là
A x10 B x11 C x 2 3 D x 2 32
Câu 17 Phương trình 25x 8.5x150 có hai nghiệm x x x1, 2( 1x2) Khi đó giá trị của biểu
thứcA3x12x2 là
A. 2 3log 3 5 B 2 3log 5 3 C 3 2 log 3 5 D 19
Câu 18 Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 1
log (3x 1) log (4 )x là
A 1;1 3
B 1
3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8C 1
3
D 1
3
Câu 19 Tập các giá trị của tham số m để phương trình 4x 2 2m x 2m0 có hai nghiệm
phân biệt x x sao cho 1, 2 x1x2 3 là
A ; 4 B 2; 4 C 0; 4 D ;0 2;4
Câu 20 Lãi suất tiền gửi tiết kiệm của một số ngân hàng trong thời gian vừa qua liên tục thay
đổi Ông A gửi tiết kiệm vào ngân hàng với số tiền ban đầu là 5 triệu đồng với lãi suất 0,7%
tháng chưa đầy một năm thì lãi suất tăng lên 1,15% tháng trong nửa năm tiếp theo và ông A
tiếp tục gửi; sau nửa năm đó lãi suất giảm xuống còn 0,9% tháng, ông A tiếp tục gửi thêm một
số tháng nữa, khi rút tiền ông A thu được cả vốn lẫn lãi là 5 747 478,359 đồng (chưa làm tròn)
Khi đó tổng số tháng mà ông A gửi là
A 13 tháng B 14 tháng C 15 tháng D 16 tháng
Câu 21 Tìm nguyên hàm của hàm số 2
f x x
A 2
x dx x C
2 2
2
x
x dx C
C
3 2
3
x
x dx C
3
x dx x C
Câu 22 Biết
2
3 cosxdx a b 3
, với a, b là các số hữu tỉ Tính S a 4b
A 9
2
2
Câu 23 Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn 1;3 , f 3 5 và 3
1
f x dx
đó f 1 bằng
Câu 24 Cho hai hàm y f x ,y g x có đạo hàm trên Phát biểu nào sau đây
đúng ?
A Nếu f ' x dxg x dx' thì f x g x , x
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 9B Nếu f x dx g x dx thì f x g x , x
C Nếu f x dx g x dx thì f x g x , x
D Nếu f x g x 2017, x thì f ' x dxg x dx'
Câu 25:
( ) x
f x x e là:
( )
x
F x e x C
( ) 2
2
x
F x e x C
( ) 2 x 2
2
x
F x e x C
Câu 26:
Biết F x( ) là nguyên hàm của ( ) 1
1
f x
x
và F(2) 1 Khi đó F(3) bằng
A.ln3
2 C.ln 2 D.ln 2 1
Câu 27:
Kí hiệu(H)là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
2
y xx và y 0 Tính thể tích khối tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng (H) khi nó quay quanh trục Ox
A 16π
15
Câu 28 Một vật đang chuyển động với vận tốc 10m s/ thì tăng tốc với gia tốc là một
hàm phụ thuộc thời gian t được xác định 2 2
a t t t m s Khi đó quảng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là
A 5500 (mét) B 5600 (mét) C 2160 (mét) D 2150 (mét)
Câu 29: Hai số thực x,y thỏa hệ thức: 1 2 i x 724i y 4 18i là
A x=1, y=3 B x=3,y=1 C x=-3, y=1 D x=3,y=-1
Câu 30: Tổng của 2 số phức (3+2i) và (1-i) là
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 10Câu 31: Rút gọn z = (2 + 3i)(2 - 3i) ta được
A z = 4 B z = 13 C z = -9i D.z =4 - 9i
Câu 32: phương trình (2 + 3i)z = z - 1 có nghiệm là:
A z = 7 9 i
10 10 B.z = 1 3 i
10 10
C z = 2 3i
5 5 D.z = 6 2i
5 5
Câu 33: Cho số phức z = 6 + 7i Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:
Câu 34: Số phức z = 3 4i
4 i
bằng:
A 16 13i
17 17 B 16 11i
15 15 C 9 4i
5 5 D 9 23i
25 25
Câu 35 Cho khối chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy (ABC) và SA =
2a; đáy ABC là tam giác vuông tại A có AB = 3a, AC = a Thể tích của khối chóp
S.ABC là
3 2
a
Câu 36 Số mặt phẳng đối xứng của khối lập phương là
A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 37 Thể tích của khối tám mặt đều cạnh bằng a là
A
3
2 6
a
B
3
2 3
a
C
3
3 3
a
D
3
3 6
a
Câu 38 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt
phẳng đáy ABCD và SAa Điểm M thuộc cạnh SA sao cho SM k,0 k 1
SA Khi đó
giá trị của k để mặt phẳng BMC chia khối chóp S ABCD thành hai phần có thể tích
bằng nhau là
2
k
B 1 5
2
k
2
k
4
k
Câu 39 Một khối trụ có bán kính đáy a , chiều cao 6a Thể tích của khối trụ là
A 6 a 3 B 2 a 3 C 6a3 D 2a3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 11Câu 40 Cắt mặt cầu ( )S bằng một mặt phẳng cách tâm một khoảng bằng 4cm được
một thiết diện là một hình tròn có diện tích 2
9cm Tính thể tích khối cầu ( ).S
A 25 3
3 cm
B 250 3
3 cm
C 250 3
3 cm
D 500 3
3 cm
Câu 41 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3a, AC = 4a Khi đó thể tích của khối
tròn xoay tạo thành khi cho tam giác ABC quay quanh đường thẳng chứa cạnh BC là
A
3 48 5
a
3 144 5
a
3 48 15
a
D 12 a 3
Câu 42 Khi sản xuất vỏ lon sữa hình trụ, nhà sản xuất luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí
nguyên liệu làm vỏ lon là thấp nhất, tức diện tích toàn phần của vỏ lon hình trụ là nhỏ
nhất Muốn thể tích của lon sữa bằng 1 dm3 thì nhà sản xuất cần phải thiết kế hình trụ có
bán kính đáy R bằng bao nhiêu để chi phí nguyên liệu thấp nhất ?
A 3 1
( )
2 dm B 3
1 ( )
3 dm C 3
1 (dm)
2 (dm)
Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có
1; 2;0 , (4;3; 2)
A B và điểm C2;5; 1 Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
là
A G3;6; 3 B G1; 2; 1 C G9;18; 9 D G1;2;1
Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương
trình của mặt cầu tâm I1;2;3 và có bán kính bằng 2 ?
A 2 2 2
2
2
C 2 2 2
2
2
Câu 45 Khoảng cách từ điểm M(1;2; 3) đến mặt phẳng ( ) :P x 2y 2z 2 0 bằng:
Câu 46 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d có phương trình x 1 y 2 z 3
Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d
A.M 1; 2; 3 B N 4;0; 1 C P 7; 2;1 D Q 2; 4;7
Câu 47: Góc giữa hai đường thẳng 1
d :
d :
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 12Câu 48: Mặt phẳng ( )P chứa đường thẳng : 1 1
x y z
d
và vuông góc với mặt phẳng (Q) : 2x y z 0có phương trình là:
A.x 2y 1 0 B.x 2y z 0 C.x 2y 1 0D.x 2y z 0
Câu 49:Cho điểm M( 3;2;4) , gọi A B C, , lần lượt là hình chiếu của M trên Ox Oy Oz, ,
Mặt phẳng song song với mp(ABC) có phương trình là:
A 4x 6y 3z 12 0 B 3x 6y 4z 12 0
C 6x 4y 3z 12 0 D 4x 6y 3z 12 0
(S) : (x 1) (y 2) (z 3) 25 và mặt phẳng (α) : 2x y 2z m 0 Các giá trị của m để và ( )S không có điểm chung là:
A 9 m 21 B 9 m 21
C m 9 hoặc m21 D m 9 hoặc m21
****************************
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01