1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI TOÁN 2017 THPT TRAN HUNG DAO 2

5 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 525,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúngC. TH Tìm công thức đúng để tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x Ox ; trong hình vẽ

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA

Câu 1 (NB) Cho hàm số yf x( ) nghịch biến trên  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề

nào đúng?

C f(1)  f(2) D Không thể so sánh f(1) và f(2)

Câu 2 (NB) Đồ thị hàm số y 1

x

 có mấy đường tiệm cận ngang?

Câu 3 (TH) Tính tổng của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3

yxx trên

 1; 2 ?

Câu 4 (TH) Cho hàm số 4 2

2

y  x x Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hàm số đồng biến trên  ; 0 B Hàm số đồng biến trên 0; 

C Hàm số đồng biến trên 1;  D Hàm số đồng biến trên   ; 1

Câu 5 (TH) Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 22 1

1

x y x

 đi qua điểm nào?

A x  1 B x 1 C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

Câu 6 (TH) Hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau?

4

O

x

y  x x

C yx4 2x2 2

3

yxx

Câu 7 (VDT) Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2

sin sin sin 1

yxxx trên 0;

2

  là:

Câu 8 (VDT) Tìm điều kiện cần và đủ của m để hàm số 3

yxmx đồng biến trên  ?

A m 0 B m 0 C m 0 D m 

Câu 9 (VDT) Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 1 3

x x y

x

A y 2 B y 0 C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

Câu 10 (VDC) Tìm m để đồ thị hàm số 4 2

yxmx  có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông?

A m  1 B m 0 C m 1 D m 

Câu 11 (VDC) Cho hai số thực x y; thỏa mãn điều kiệnx y 1 Giá trị nhỏ nhất của biểu

thức 3 3

2

xyxy là:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

Câu 12 (NB) Cho a 0 Biểu thức 2 2

.

a a bằng biểu thức nào sau đây?

Câu 13 (NB) Tìm tập xác định của hàm số 1 4 2

y   ?

A D  2; 2 B D   ; 2 C D2;  D D 

Câu 14 (NB) Tìm đạo hàm của hàm số  2

ln 1

y x tại điểm x bất kì thuộc tập xác định?

A / 1 2

1

y

x

/

2

2 1

x y

x

2

x y

trên

Câu 15 (NB) Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 3

2xx  3 ?

Câu 16 (TH) Cho a b,  0 Biểu thức

 

4

4 3

.

a b

a b

bằng biểu thức nào sau đây?

A a

b B b

a C 5 10

ab

Câu 17 (TH) Tìm tập xác định của hàm số yx 1 logx3 x

A D 0;3 B D   0;3 \ 1 C D 1;3 D D

Câu 18 (TH) Hàm số 2 4

2 x

y  đồng biến trên khoảng nào?

A   ; 2 B  2; 2 C 2;  D 

Câu 19 (TH) Tập nghiệm của phương trình 2 2

2x   4 là tập con của tập hợp nào?

A   2; 1;1;3 B 3; 1; ; 21

trên

Câu 20 (VDT) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số  2 

3 x

yxe trên  0; 2 ?

A 2e B 2

Câu 21 (VDC) Biết rằng a log 3,2 b log 52 Hãy tính giá trị biểu thức 6

2 log 360 theo ,

a b?

A 1

3 4 6

a b

2 6 3

a b

6 2 3

a b

2 3 6

a b

 

Câu 22 (NB) Biết F x( ) là một nguyên hàm của f x( )  4x3  3x2  2 thỏa mãn điều kiện

( 1) 3

F   Tìm mệnh đề đúng?

F xxxx B 4 3

F xxxx C Cả 2 đều

Câu 23 (NB) Nếu

5

2

f x dx

7

5

f x dx

7

2

( )

f x dx

bằng bao nhiêu?

được

Câu 24 (TH) Tìm công thức đúng để tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

yf x Ox( ); trong hình vẽ bên?

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 3

A

S f x dx f x dx

   y

- 3 5

O

x

B

S f x dx f x dx

C

S f x dx f x dx

  

D

S f x dx f x dx

  

Câu 25 (TH) Tìm 2 2

cos

x

x

A 2e x tanx C B 2e x tanx C C 2e x tanx C D 2 trong 3 đ.số

trên

Câu 26 (TH) Xét tính phân

3 2 1

I   x xdx Nếu đặt 2

1

tx  thì được kết quả nào sau đây?

A

2

1

I  tdt B

3

0

I  tdt C 2 27

3

3 3 2 0

2 3

It

  

Câu 27 (TH) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  2 

y  x  x Ox ?

A 125

24

Câu 28 (VDT) Biết

5

1

1

.ln 2 ln 5

3

aabb ?

Câu 29.(NB) Số phức liên hợp của số phức z 2 3i  là

A z 2 3i  B z  2 3i C z  2 3i D

 

z 2 3i

Câu 30.(NB) Phần ảo của số phức z 1 i 

A 1 B 1 C 2i D i

Câu 31.(NB) Modun của số phức z 2 2 i 

A 3

B 9

C 8

Câu 32 (TH) Số phức z (1 2i)(2 3i)   bằng

A 8 i

B 8

C 8 i

D  4 i

Câu 33.(TH) Số phức  

2 i z

4 3i bằng

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4

A 11 2 i

25 25 B 

11 2 i

25 25 C 11 2 i

5 5 D 11 2 i

5 5

Câu 34 (VDT)Trong các số phức z thỏa mãn z 2 3i   3

2 Số phức có môđun nhỏ nhất là

A 11 2 i

25 25 A 

11 2 i

25 25 A 

11 2 i

25 25 A 

11 2 i

25 25

Câu 35 (NB) Mô tả nào sau đây là đúng đối với hình đa diện đều loại 4 - 3?

A Có 6 mặt B Có 8 đỉnh C Có 8 cạnh D 2 trong 3 mô tả

trên

Câu 36 (TH)Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' có thể tích bằng V Gọi I K, lần lượt là trung

điểm AA BB', ' Hãy tính theo V thể tích khối đa diện ABCIKC'?

A 3

5

V

5

V

C 3 4

V

D 2 3

V

Câu 37 (TH) Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có cạnh đáy bằng 2a,

, ( ' )

2

a

d A A BC  ?

A

3

3

a

B

3

4 3

a

a

Câu 38 (VDT) Tính thể tích khối chóp S ABCD. có ABCD là hình vuông cạnh2a ,

SAABCD ,   0

(SBD), (ABC)  60 ?

A

3

6 6

a

B

3

2 3

a

C

3

2 6

a

D

3

3 4

a

Câu 39 (NB) Một mặt phẳng   cắt mặt cầu tâm I, bán kính R theo giao tuyến là đường

tròn ( )C Bán kính r của ( )C đượci ính bởi công thức nào?

A r R d I ,   B r  R d I ,  

,

rRd I  D 2 2   

,

rRd I

Câu 40 (TH) Một hình trụ có bán kính đáy 4a, chiều cao 6a Hãy tính độ dài đường chéo

của thiết diện đi qua trục của hình trụ?

Câu 41 (VDT) Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là nửa

lục giác đều cạnh a với AD/ /BCSA (ABCD SA),  2a?

A

3

3

a

B

3

3

a

C

3

3

a

3

8 3

a

Câu 42 (VDC) Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các

cạnh bằng a?

A

2

7

3

a

2

7 3

a

C

3

7 3

a

D

3

7 3

a

Câu 43 (NB) Tính bán kính của mặt cầu   2 2 2

S xyzxyz

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5

Câu 44 (NB) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, độ dài của véc tơ u a b c ; ; 

được tính bởi công thức nào?

A u   a b c B 2 2 2

u abc C u  a b c  D 2 2 2

u  abc

Câu 45 (NB) Tìm véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng song song với 1: 2 1

xyz

2

2

1

x t

y t

z t

 

   

  

?

A n 5;6; 7   B n5; 6;7   C n  5; 6;7 D n 5;6;7

Câu 46 (TH) Viết phương trình mặt phẳng   đi qua điểm A(1; 1;5),  B(0;0;1) và song

song với Oy?

A 4x   y z 1 0 B 2x  z 5 0 C 4x  z 1 0 D y 4z  1 0

Câu 47 (TH) Viết phương trình mặt cầu tâm I1; 2; 3   và đi qua điểm A(3;1;0)?

A   2  2 2

x  y  z  B   2  2 2

x  y  z

C   2  2 2

x  y  z  D   2  2 2

x  y  z

Câu 48 (TH) Cho 4 điểm A0; 2; 2 ,   B  3;1; 1 ,   C 4;3;0 , D 1; 2;m Tìm m để 4 điểm

đồng phẳng, một học sinh đã làm như sau:

Bước 1: AB( 3; 1;1),   AC(4;1; 2), AD(1;0;m 2)

Bước 2:  AB AC,  ( 3;10;1)  AB AC AD, .  m 1

Bước 3: A B C D, , , đồng phẳng   AB AC AD, .   0 m 1

Lời giải trên đúng hay là sai từ bước nào?

A Lời giải đúng B Sai từ bước 1 C Sai từ bước 2 D Sai bước 3

Câu 49 (VDT) Viết phương trình mặt cầu tâm I1; 2;3 và tiếp xúc với(Oyz)?

A   2  2 2

x  y  z  B   2  2 2

x  y  z

C   2  2 2

Câu 50 (VDC) Cho ba điểm A(1;1;0), B(3; 1; 2),  C( 1;6;7)  Tìm điểm MOxz sao cho

MAMBMC nhỏ nhất?

A M3;0; 1   B M(1;0;0) C M(1;0;3) D Một đáp số khác

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 04/05/2017, 07:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w