1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập học kỳ I lớp 12

5 385 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập học kỳ I lớp 12
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giải tích
Thể loại Ôn tập học kỳ
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 208,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bớc 2: Dựa vào bảng biến thiên để kết luận... Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên... Viết phơng trình các cạnh AB, AC... Lập PT tiếp tuyến cửa đờng tròn trong các trờng hợp sau: a Tại

Trang 1

Ôn thi học kỳ I A/Giải tích

I/ Đạo hàm- Vi phân:

1/ Các quy tắc tính đạo hàm

2/ Đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản

3/ ý nghĩa của đạo hàm:

Phơng trình tiếp tuyến của hàm số y = f(x) tại M(x0; y0) là: y- y0 = y/(x0) (x- x0) 4/ Đạo hàm cấp cao: ( 1) / ( )

yy

5/ Vi phân: cho hàm số y = f(x)

+ Vi phân của hàm số là: /

dyy dx

+ Công thức tính gần đúng:

/

f x  x f x  x f x

II/ Khảo sát hàm số:

1/ Sơ đồ khảo sát hàm số

2/ Chú ý một số hàm cụ thể:

+ y = ax3 + bx2 + cx +d ( a  0)

+ y = ax4 + bx2 + c ( a 0)

( Chỉ xét tính lồi, lõm và điểm uốn; không xét tiệm cận)

cx d





+

2

,

ax bx c

y

a x b

 



(Không xét tính lồi, lõm và điểm uốn; chỉ xét các tiệm cận)

4/ Một số bài toán liên quan đến hàm số và khảo sát hàm số:

a) Bài toán xét sự tơng giao giữa các đờng

b) Bài toán tìm tham số để hàm số có CĐ, CT

c) Bài toán tìm tham số để hàm số đồng biến( nghịch biến trên 1khoảng, đoạn) d) Bài toán viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số

e) Bài toán tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số trên 1 khoảng, 1 đoạn (+) Trên khoảng (a; b)

-Bớc 1: Lập bảng biến thiên của hàm số trên (a; b)

- Bớc 2: Dựa vào bảng biến thiên để kết luận

(+) Trên đoạn a b; 

- Bớc 1: Tìm các điểm tới hạn của hàn số

+ Tính y/

+ Giải phơng trình y/ = 0

+ Tìm x để y/ không xác định

Giả sử các điểm tới hạn là: x1, x2, thuộc a b; 

- Bớc 2: Tính , , , ,

( ), ( ), , ( ), ( )

y x y x y a y b

- Bớc 3: So sánh các giá trị tính đợc ở bớc 2 để kết luận

III/ Nguyên hàm- tích phân:

1/ Nguyên hàm:

f x dxF x C xf x

+ Bảng nguyên hàm cơ bản

+ Các tính chất của nguyên hàm

2/ Tích phân + ( ) ( ) ( ) ( )

a a

f x dxF xF bF a

 + Các tính chất của tích phân

B/ Bài tập:

Bài 1: Bài tập trắc nghiệm:

1/ Đạo hàm của hàm số

3

2 1

y x

x

là:

Trang 2

A y ' 3

2

2 1

x

x

; B y '

3

2

1

2x

x



C y ' 3(x3 21)2

x



2 2

2

2/ Giá trị m để hàm số y = x3 – 3x 2 + mx + 2 đồng biến trên là

3/ Cho hàm số y =

3 2

x

x  có các điểm tới hạn là

2

2

4/ GTNN của hàm số y = (x 6) x2  4 trên [0; 3] là

5/ Hàm số y = 2sin2 x – cosx + 1 có GTNN là

6 Cho (C): y = x 3 – 3x + 1 phơng trình tiếp tuyến của (C) tại A(1; - 1) là

C y = -x + 2 ; D y = 1.

7/Đồ thị của hàm số nào dới đây lồi trên khoảng

(-  ; +  )

A y = 5 + x – 3x 2 ; B y = (2x+1) 2

C.y= - x 3 - 2x +3 ; D y = x 4 – 3x 2 +2.

3

4x  mx có điểm uốn nằm trên đờng thẳng y = - 5/9 thì

3

3

m  .

1 3

m 

9 Điểm cực đại của hàm số y = -x 3 + 3x – 2 là

2x

4 – 2x 2 – 3 là

11.Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = x3 – 2x2 – 5x + 1 tại điểm (1 ; -5) là:

A y = -6x + 1 ; B y = - 6x - 1

C y = 6x + 1 ; D y = 6x -.1

Bài toán 1: Cho hàm số : y = 3 2

1

x x

 (1)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên

Trang 3

2.Lập phơng trình tiếp tuyến với đồ thị (1) biết:

a) Tiếp điểm (0 ; 2)

b) Tung độ tiếp điểm bằng 5/2

c) Tiếp tuyến song song với đờng y = -x + 3

d) Vuông góc với y = 4x + 10

e*) Đi qua điểm (2 ; 0)

Bài toán 2: Cho hàm số

y = 1 3 2

3x mx  m xm

a) Khảo sát hàm số với m = 0

b)Tìm m để hàm số có CĐ, CT

c) Tìm m để hàm số luôn đồng biến

Bài toán 3: Cho hàm số

y = 2x3 +3mx2 +6(m-1)x - 1 (Cm)

a) Khảo sát với m = 2

b) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị (C2), biết tiếp tuyến đi qua A(0; -1)

c) Tìm m để hàm số có CĐ, CT

d) Biện luận theo m k số nghiệm của PT:

2x3 +6x2 +6x - k = 0

Bài toán 4: Cho hàm số y = x4 - x2 + 3

a) Khảo sát hàm số

b) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số biết: + Tiếp tuyến song song với đ-ờng thẳng

d1: 2x- y -6 = 0

+ Tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng d2: x- 2y -3 = 0

c) Biện luận theo m số nghiệm của PT:

- x4 + x2 + 1 - m = 0

Bài toán 5: Tìm m để đồ thị hàm số :

x 2



b)

2

x 1

 



Bài toán 3: Cho hàm số

y = 2x3 +3mx2 +6(m-1)x - 1 (Cm)

a) Khảo sát với m = 2

b) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị (C2), biết tiếp tuyến đi qua A(0; -1)

c) Tìm m để hàm số có CĐ, CT

d) Biện luận theo m k số nghiệm của PT:

2x3 +6x2 +6x - k = 0

Bài toán 4: Cho hàm số y = x4 - x2 + 3

a) Khảo sát hàm số

b) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số biết: + Tiếp tuyến song song với đ-ờng thẳng

d1: 2x- y -6 = 0

+ Tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng d2: x- 2y -3 = 0

c) Biện luận theo m số nghiệm của PT:

- x4 + x2 + 1 - m = 0

Bài toán 5: Tìm m để đồ thị hàm số :

x 2



b)

2

x 1

 



Bài 3: Xác định m để hàm số

1

3

Giải:

Ta có y, = - x2 +2(m- 2)x - m

Theo yêu cầu đề bài ta phải có ,

0, x >1

y 

Trang 4

Xét các TH

0

a

 

 

0

4

m m

, y, có 2 nghiệm x1 < x2 và thoả mãn ,

1 2

1, m > 4

2

m

S m

1

m

Vậy m 4 là giá trị cần tìm

Bài 1 Tính các nguyên hàm sau:

a) 2

dx

xx

3

2

x dx

x 

 c)  5  x x dx3 2 d) sin cos 2x xdx

e)

3

ln 2xdx

x

 f) (1 2 )  x 2008dx k) 3 4 ln x dx

x



Bài 2 Tính các tích phân sau

a)

1

2

0

1

xx dx

3 2

3

) 3

2 3 cos(

c)  

2

1

2

) 2 1

dx

d) dx

x x

x

 

1

0

2 4

e) 

3

6

sin

.

cos

dx

x

f)   

1

0

dx

B/ Hình học

Bài 1:

Trong hệ trục toạ độ Oxy cho ABC có

B(-4 ; -5); hai đờng cao có phơng trình là :

d 1 : 5x + 3y - 4 = 0 ; d 2 : 3x + 8y + 13 = 0 lập phơng trình các cạnh tam giác đó.

Bài 2: Cho đờng thẳng d: 3x- 4y -3 = 0

a) Tìm trên 0x điểm M cách d một khoảng bằng 3.

b) Tính khoảng cách giữa d và d / : 3x - 4y + 8 = 0

phẳng bờ d và cha gốc 0.

Bài 3: Lập phơng trình chứa 4 cạnh của hình vuông ABCD biết đỉnh A(-1; 2) và phơng trình

2

y t

 



xy

và CN lần lợt có phơng trình là 3x + y - 7 = 0 và x + y - 5 = 0 Viết phơng trình các cạnh

AB, AC.

Bài 5: Xác định toạ độ đỉnh B của tam giác ABC, biết C( 4; 3) và đờng phân giác trong , trung tuyến kẻ từ đỉnh A lần lợt có phơng trình: x + 2y - 5 = 0; 4x + 13y - 10 = 0.

Bài 6: Cho hình bình hành ABCD, biết tâm I( 2; 2)

và PT AB: 2x - y = 0; AD: 4x - 3y = 0

Lập phơng trình cạnh BC và CD.

Bài 7 : Cho đờng thẳng ( D ): 2x - 3y + 3 = 0 và

điểm M(8; 2).

bằng 3.

Trang 5

Bài 8: Xác định tâm và bán kính của các đờng tròn sau :

a) x 2 + y 2 -2x +4y +1 = 0

b) x 2 + y 2 +4x -6y - 12 = 0

c) 4x 2 + 4y 2 + 16x -12y + 7 = 0

Bài 9: Lập phơng trình đờng tròn tiếp xúc với đờng thẳng d: x + 2y - 5 tại A(3 ; 1) và đi qua

điểm B(6 ; 4)

Bài 10 : Cho hai đờng tròn:

(C 1 ) : x 2 + y 2 - 14x - 2y + 46 = 0

(C 2 ) : x 2 + y 2 - 4x - 6y + 12 = 0

Chứng minh rằng tồn tại 4 tiếp tuyến chung cuả hai đờng tròn trên.

Bài 11 : Cho đờng tròn :

x 2 + y 2 - 8x - 6y + 21 - m 2 = 0 và điểm I (5 ; 2) a) Chứng tỏ I nằm trong đờng tròn

b) Tìm phơng trình đờng thẳng cắt C tại hai điểm nhận I làm trung điểm.

Bài 12: Lập PT đờng tròn trong các trờng hợp sau:

a) Có tâm I( 1; -2) và tiếp xúc với (d) : x + y - 2 = 0.

b) Đi qua điểm A(3; 1), B(2; 2) và tiếp xúc với

( D ): x - 2y + 4 = 0.

c) Đi qua 3 điểm A(-2; -1) , B(-1; 4) và C(4; 3).

d) Đi qua A( 0; 2), B(-1; 1) và có tâm nằm trên

đờng thẳng : 2x +3y = 0.

Bài 3: Cho đờng tròn (C ): x 2 + y 2 - 4x + 2y - 3 = 0.

Lập PT tiếp tuyến cửa đờng tròn trong các trờng

hợp sau:

a) Tại điểm M(4; 1).

b) Tiếp tuyến đi qua điểm A(5; 3).

c) Tiếp tuyến song song với đờng thẳng

(d): 2x - 3y + 3 = 0.

d) Tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng

( D ): - x + 3y - 4 = 0.

Bài 14: Lập PT chính tắc của Elíp (E )trong các

trờng hợp sau:

a) (E ) có hai đỉnh (0; - 5) ; (0; 5) và tiêu điểm

(2; 0).

2

M -c) (E) có độ dài trục lớn bằng 2 5; tiêu cự bằng 2.

d) (E) đi qua điểm A( 1; 2 )

3 và có tâm sai e = 1

3 e) (E) có đờng chuẩn x = ± 8 và tiêu điểm (- 2; 0).

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B/ Hình học - Ôn tập học kỳ I lớp 12
Hình h ọc (Trang 4)
w