Câu 5.Tương ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu đồng phân có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?. C6H5OH, CH3COOH Câu 17.Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và d
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỌC LỚP 12 Câu1.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol muối natri của một axit hữu cơ, thu được 0,15 mol CO2, hơi nước và Na2CO3 Công thức cấu tạo của muối là …
a HCOONa.CH3COONa.C2H5COONa.CH3CH2CH2COONa
Câu 2.Có thể phân biệt CH3CHO và C2H5OH bằng phản ứng với :
A Na B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2\NaOH D Cả A,B,C đều đúng
Câu 3.Điều kiện của phản ứng axetien hợp nước tạo thành CH3CHO là …
a KOH/C2H5OH.Al2O3/t0.dd HgSO4/800C.AlCl3/t0
Câu 4.Sắp xếp thứ tự tính axit tăng dần của các axit :
ClCH2COOH ; BrCH2COOH ; ICH2COOH
A ClCH2COOH < ICH2COOH < BrCH2COOH
B ClCH2COOH < BrCH2COOH < ICH2COOH
C ICH2COOH < BrCH2COOH < ClCH2COOH
D Kết quả khác Câu 5.Tương ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu đồng phân có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
1 đồng phân B.2 đồng phân C.3 đồng phân d.4 đồng phân
Câu 6.Phản ứng : B (C4H6O2) + NaOH → 2 sản phẩm đều có khả năng tráng gương.Công thức cấu tạo của B là:
A CH3-COOCH=CH2 B HCOO-CH2CH=CH2
C HCOO-CH=CH-CH3 D HCOO-C=CH2
|
CH3
Câu 7 Trong các chất C2H6 , CH3-NH2 , CH3-Cl và CH4 , chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A C2H6 B CH3-NH2 C CH3-Cl D CH4
Câu 8.Trong các amin sau:
CH 3
Amin bậc 1 là::
A (1), (2) B (1), (3) C (2), (3) D (2)
Câu 9.Hóa chất có thể dùng để phân biệt phenol và anilin là
A dung dịch Br2 B H2O C dung dịch HCl D Na
Câu 10.Khử nitrobenzen thành anilin ta có thể dùng các chất nào trong các chất sau:
(1) Khí H2; (2) muối FeSO4; (3) khí SO2; (4) Fe + HCl
A (4) B (1), (4) C (1), (2) D (2), (3)
Câu 11.Điều nào sau đây SAI?
A Các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
C Anilin có tính bazơ rất yếu D Amin có tính bazơ do N có cặp electron chưa chia
Câu 12.Một hợp chất có CTPT C4H11N Số đồng phân ứng với công thức này là:
A 8 B 7 C 6 D 5
Câu 13.C7H9N có số đồng phân chứa nhân thơm là
A 6 B 5 C 4 D 3
Câu 14 Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:
(1) benzen + phenol
(2) anilin + dd HCl dư
(3) anilin + dd NaOH
(4) anilin + H2O
Ống nghiệm nào só sự tách lớp các chất lỏng?
A (3), (4) B (4) C (1), (2), (3) D (1), (4)
Trang 2Câu 15.Cho các chất: (1) amoniac (2) metylamin (3) anilin (4) dimetylamin.
Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4) C (1) < (2) < (3) < (4) D (3) < (1) < (4) < (2)
Câu 16.Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, CH3COOH Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh?
A CH3NH2 B C6H5NH2, CH3NH2C C6H5OH, CH3NH2 D C6H5OH, CH3COOH
Câu 17.Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch FeCl2 sẽ thu được kết quả nào dưới đây?
A Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và FeCl2
B Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng được với cả HBr và FeCl2
C Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl2 còn anilin chỉ tác dụng với HBr
D Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà không tác dụng với FeCl2
Câu 18.Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 gam kết tủa Giả sử H = 100% Khối lượng anili trong dung dịch là:
A 4,5 B 9,30C 46,5D 4,56
Câu 19.Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon trong phân
tử bằng 68,97% Công thức phân tử của A là
A C2H7N B C3H9N C C4H11N D C5H13N
Câu 20.Trung hòa 50 ml dd metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M Giả sử thể tích không thay đổi CM của metylamin là:
A* 0,06 B 0,05C 0,04D 0,01
Câu 21.Sản phẩm phản ứng este hóa của axit cacboxilic nào sau đây được dùng để tổng hợp thuỷ tính hữu cơ?
a CH3COOH b.CH2=CH-COOH c.CH2=C(CH3)-COOH d.CH3-CH(CH3)-COOH
Câu 22.Xác định trường hợp đúng khi thủy phân1kg Sac ca rôzơ
a 0,5 kg glucôzơ và 0,5 kg fructôzơ b 526,3gamglucôzơ và 526,3gam fructôzơ *
c 1,25kg glucôzơ d 1,25kg fructôzơ
Câu 23.Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển hoá Glucozo, Fructozo thành những sản phẩm giống nhau
AgNO136.Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau :
NH2 (CH2)2CH(NH2)COOH ; NH2CH2COOH ; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH
Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng :
a Giấy quì b Dung dịch NaOH c Dung dịch HCl d Dung dịch Br2
Câu 24.Axit amino axetic không tác dụng với chất :
a CaCO3 b H2SO4 loãng c CH3OH d KCl
Câu 25.Có 4 dung dịch sau : dung dịch CH3COOH, glixerin , hồ tinh bột , lòng trắng trứng Dùng dung dịch HNO3 đặc nhỏ vào các dung dịch trên, nhận ra được:
a glixerin b hồ tinh bột c Lòng trắng trứng d.ax CH3COOH
Câu 26.Cho X là một Aminoaxit (Có 1 nhóm chức - NH2 và một nhóm chức –COOH) điều khẳng định nào sau đây không đúng
A.X không làm đổi màu quỳ tím; B Khối lượng phân tử của X là một số lẻ
C Khối lượng phân tử của X là một số chẳn; D Hợp chất X phải có tính lưỡng tính
Câu 27.Số đồng phân aminoaxit có cùng CTPT: C4H9O2N là :
a 5 b 6 c 7 d 8
Câu 28.Tráng gương hoàn toàn một dung dịch chứa 54gam glucôzơ bằng dung dịch AgNO3 /NH3 có đun nóng nhẹ Tính lượng Ag phủ lên gương
a 64,8 gam b 70,2gam c 54gam d 92,5 gam
Trang 3Câu 29.Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 Aminoaxit :
Glixin và Alanin thu được tối đa bao nhiêu đipeptít
Câu 30 Khi thủy phân Tripeptit H2N –CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các Aminoaxit
A H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2CH(CH3)COOH và
H2NCH2COOH
C H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH
Câu 31 Cho các chất sau : etilen glicol (A) , hexa metylen diamin (B) ,
ax α-amino caproic ( C), axit acrylic (D) , axit ađipic (E)
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:
a A, B b A, C, E c D, E d A, B, C, E
Câu 32.: Cho C4H11O2N + NaOH → A + CH3NH2 + H2O
Vậy công thức cấu tạo của C4H11O2N là :
b CH3COOCH2CH2NH2 d C2H5COOCH2CH2NH2
Câu 33.Một amino axit A có 40,4% C ; 7,9% H ; 15,7 % N; 36%O và MA = 89 Công thức phân tử của A là :
a C3H5O2N b C3H7O2N c C2H5O2N d C4H9O2N
Câu 34 0,1 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Mặt khác 18g A cũng phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl trên A có khối lượng phân tử là:
Câu 35 .Al m à m ột Aminoaxit có khối lượng phân tử l 147 Bi à m ết 1mol A tác dụng vừa đủ với 1 molHCl; 0,5mol tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH.Công thức phân tử của A l : à m
Câu 36 Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl 0,125 M.Cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối
1 Khối lượng phân tử của A là :
Câu 37.Trong các chất sau, chất nào là polime:
A C18H36 B C15H31COOH C C17H33COOH D (C6H10O5)n
Câu 38.Tơ nilon 6.6 là:
A: Hexacloxyclohexan; B: Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin;
C: Poliamit của axit ε aminocaproic; D: Polieste của axit adilic và etylen glycol
Câu 39 .Khẳng định nào sau đây là sai:
A Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử monome phải có liên kết kép
B Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức trở lên
C Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra các phân tử nhỏ
D Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có tách ra các phân tử nhỏ
Câu 40 .Polime nào có cấu tạo mạng không gian:
A: Nhựa bakelit; B: Poliisopren; C: Cao su Buna-S;
D: Cao su lưu hóa; E: cả A và D
Câu 41 Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo:
Nhựa PE Nhựa PVC Thuỷ tinh hữu cơ Tất cả đều đúng
Câu 42 Polime thu được từ propen là:
Trang 4A: (CH2CH2)n; B: (CH2CH2CH2)n;
C: ( CH CH ) ;
CH
2 3
CH
2
Câu 43 .Phát biểu nào sau đây đúng:
A Tinh bột là polime mạch không phân nhánh Aminoaxit là hợp chất đa chức
B Đồng trùng hợp là quá trình có giải phóng những pt nhỏ Tất cả đều sai
Câu 44 Các polime có khả năng lưu hóa là:
A: Cao su Buna; B: Poliisopren; C: Cao su Buna-S; D: Tất cả đều đúng Câu 45.Để tổng hợp polime, người ta có thể sử dụng:
A Phản ứng trùng hợp Phản ứng trùng ngưng
B Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng Tất cả đều đúng Câu 46 Để điều chế polime ta thực hiện phản ứng:
A: Cộng; B: Phản ứng trùng hợp; C: phản ứng trùng ngưng;
D: Phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng
Câu 47 (1): Tinh bột; (2): Cao su (C5H8)n; (3): Tơ tằm (NHRCO)n
Polime nào là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
A (1); B (3) C (2) D (1) và (2)
Câu 48 Polime có cấu trúc không gian thường:
A Khả năng chịu nhiệt kém nhất
B Có tính đàn hồi, mềm mại và dai
C Có tính bền cơ học cao, chịu được ma sát và va chạm
D Dễ bị hoà tan trong các dung môi hữu cơ
Câu 49 Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC Tính số mắt xích trong phân tử của loại tơ này:
A 113 B 133 C 118 D Kết quả khác
Câu 50 Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng
A Polietilen B Polivinyl clorua C Caosubuna D Xenlulozơ
Câu 51 Khi clo hóa PVC thu được tơ clorin chứa 66,6% clo Số mắt xích trung bình tác dụng với 1 phân tử clo là :
Câu52.Cho chuyển hóa sau :
CO2 → A→ B→ C2H5OH
Các chất A,B là:
A Tinh bột, glucozơ B Tinh bột, Xenlulozơ C Tinh bột, saccarozơ D Glucozơ, Xenlulozơ
Câu53.Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome sau:
A: CH2CH2; B: CH2=CHCH3; C: CH2CHCl; D: CH2=CHOCOCH3
Câu54.Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome sau:
A: CH3CHCH2; B: CH2CHCl; C: CH3CH2Cl; D: CH2CHCH2Cl
Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
A Chất dẻo Cao su Tơ nilon Tơ capron
Câu55.Điều kiện để mônme có thể được dùng điều chế polime:
A: Có liên kết đơn; B: Có liên kết đôi; C: Có liên kết ba;
D: Có liên kết đôi hoặc ba
Câu56.Cao su Buna không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau:
A Cộng H2 Với dung dịch NaOH Với Cl2/as Cộng dung dịch brôm
Câu57.Cho (1) Etanol; (2): Vinylaxetylen; (3) Isopren; (4) 2-phenyletanol-1
Tập hợp nào có thể điều chế được cao su Buna-S bằng 3 phản ứng:
Trang 5A: (1)+(3); B: (1)+(4); C: (2)+(3); D: (3)+(4)
Câu58.Từ 100m dung dịch rượu etylic 33,34% (D = 0,69) có thể điều chế được bao nhiêu kg PE (coi hiệu suất 100%)
A: 23; B: 14; C: 18; D: Kết quả khác
Câu 59.Cho biến hóa sau:
Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna
A, B, C là mhững chất nào
A CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO B C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH− CH=CH2 C.C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
Câu 60.Từ 13kg axetylen có thể điều chế được bao nhiêu kg PVC (coi hiệu suất là 100%):
A: 62,5; B: 31,25; C: 31,5; D: Kết quả khác
61.Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?
A (1), (3), (7) (2), (4), (8) (3), (5), (7) (1), (4), (6)
Câu 62.Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit (C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là:
A 178 và 1000 187 và 100 278 và 1000 178 và 2000
Câu 63.Có thể điều chế được bao nhiêu tấn cao su Buna từ 5,8 tấn n-Butan Hiệu suất của cả quá trình là 60%:
A: 9; B: 3,24; C: 5,4; D: Kết quả khác
64.Để phân biệt Glucozơ, Saccarozơ, tinh bột, Xenlulozơ có thể dung chất nào trong các thuốc thử sau:
Câu 65.Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5 – NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5)
210.Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
A 1<5<2<3<4 B 1<5<3<2<4 C 5<1<2<4<3 D 1<2<3<4<5 Câu 66.Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại khử được cả 4 dd muối là:
Câu 67.Nguyên tố ở ô thứ 19 , chu kì 4 nhóm I A ( phân nhóm chính nhóm I) có cấu hình
electron nguyên tử là
A : 1s22s22p63s23p64s2 B : 1s22s22p63s23p64s1
C : 1s22s22p63s23p6 3d54s1 D : 1s22s22p63s23p63d104s1
Câu 68.Sự ăn mòn điện hoá xảy ra các quá trình
A Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm B Sự khử ở cực dương và sự oxi hoá ở cực âm
C Sự oxi hoá ở cực âm D Sự oxi hoá ở cực dương
Câu 69.Loại liên kết nào sau đây có lực hút tĩnh điện?
A Liên kết kim loại B Liên kết ion và liên kết kim loại
C Liên kết cộng hoá trị D Liên kết ion
Câu 70.Kim loại có tính dẻo là vì
A : Số electron ngoài cùng trong nguyên tử ít B : Điện tích hạt nhân và bán kính nguyên tử
bé
C : Có cấu trúc mạng tinh thể D : Trong mạng tinh thể kim loại có các electron
tự do
Câu 71.Kiểu mạng tinh thể của muối ăn là
A Ion B Nguyên tử C Kim loại D Phân tử
Câu 72.Hợp kim cứng và giòn hơn các kim loại trong hỗn hợp đầu vì
A : Cấu trúc mạng tinh thể thay đổi B : Mật độ ion dương tăng C : Mật độ electron tự
do giảm
D : Do có sự tạo liên kết cọng hoá trị nên mật độ electron tự do trong hợp kim giảm
Trang 6Câu 73.Loại phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?
A Phản ứng oxi hoá - khử C Phản ứng hoá hợp
C Phản ứng thế D Phản ứng phân huỷ
Câu 74.Cho biết khối lượng lá Zn thay đổi như thế nào khi ngâm lá Zn vào dung dịch CuSO4
Câu 75.Có các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe để lâu trong không khí ẩm Cặp mà sắt bị ăn mòn là
A : Chi có cặp Al-Fe ; B : Chi có cặp Zn-Fe ; C : Chi có cặp Sn-Fe ; D : Cặp Sn-Fe và Cu-Fe Câu 76.Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, để loại bỏ CuSO4 ta dùng:
Câu 77.Từ dung dịch MgCl2 ta có thể điều chế Mg bằng cách
A : Điện phân dung dịch MgCl2 B : Cô can dung dịch rồi điện phân MgCl2 nóng chảy
C : Dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dung dịch D : Chuyển MgCl2 thành Mg(OH)2 rồi chuyển thành MgO rồi khử MgO bằng CO …
Câu 78.Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau :
Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+
Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự
A.Fe3+,Cu2+,Fe2+ B Fe2+ ,Cu2+,Fe3+ C.Cu2+,Fe3+,Fe2+ D.Cu2+,Fe2+,Fe3+
Câu 79.Các chất sau : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 , dd HNO3 đặc nguội , dd FeCl3 Chất tác dụng với Fe là
A : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 B : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 , dd HNO3 đặc nguội
C : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 , dd FeCl3 D : Tất cả các chất trên
Câu 80.Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau :
Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+
Tính khử giảm dần theo thứ tự
A Fe,Cu ,Fe2+ B.Fe, Fe2+,Cu C.Cu , Fe, Fe2+ D.Fe2+,Cu , Fe
Câu 81.Từ dung dịch muối AgNO3 để điều chế Ag ta dùng phương pháp
A.thuỷ luyện B.nhiệt phân C.điện phândung dịch D.cả A,B,C
Câu 82.Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu được sản phẩm gồm
A : Cu và K2SO4 ; B : KOH và H2 ; C : Cu(OH)2 và K2SO4 ; D : Cu(OH)2 , K2SO4 và H2 Câu 83.Cho hỗn hợp gồm Fe , Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là :
A : Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 ; B : Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3
C : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3 D : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 , AgNO3 và Ag
Câu 84.Cho hỗn hợp Al , Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3 ,Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với HCl dư , thấy có khí bay lên Thành phần của chất rắn D là
Câu 85.Ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học khác nhau ở điểm
A : Kim loại bị phá huỷ B : Có sự tạo dòng điện C : Kim loại có tính khử bị ăn mòn
D : Có sự tạo dòng điện đồng thời kim loại có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn
Câu 86 Dữ kiện nào dưới đây cho thấy nhôm hoạt động mạnh hơn sắt
A.sắt dễ bị ăn mòn kim loại hơn B.vật dụng bằng nhôm bền hơn so với bằng sắt C.sắt bị nhôm đẩy ra khỏi dung dịch muối D.nhôm còn phản ứng được với dung dịch kiềm Câu 87.Trong động cơ đốt trong các chi tiết bằng thép bị mòn là do
A : Ăn mòn cơ học B : Ăn mòn điện hoá
C : Ăn mòn hoá học D : Ăn mòn hoá học và ăn mòn cơ học Câu 88.Liên kết trong tinh thể kim loại được hình thành là do:
A các e hóa trị tách khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong toàn mạng tinh thể
B các nguyên tử được sắp xếp theo một trật tự nhất định
C sự tương tác đẩy qua lại giữa các ion dương
D lực tương tác tĩnh điện giữa các ion dương với các e tự do xung quanh
Trang 7Câu 89 Người ta tráng một lớp Zn lên các tấm tôn bằng thép , ống đẫn nước bằng thép vì
A : Zn có tính khử mạnh hơn sắt nên bị ăn mòn trước , thép được bảo vệ
B : Lớp Zn có màu trắng bạc rất đẹp
C : Zn khi bị oxi hoá tạo lớp ZnO có tác dụng bảo vệ
D : Zn tạo một lớp phủ cách li thép với môi trường
Câu 90 Trong số các nguyên tố hóa học đã biết thì các nguyên tố kim loại chiếm đa phần do: A.nguyên tử các nguyên tố có bán kính lớn đồng thời điện tích hạt nhân bé
B nguyên tử các nguyên tố thường có 1, 2, 3 e lớp ngoài cùng
C các nguyên tố kim loại gồm các nguyên tố họ s, d, f và một phần các nguyên tố họ p
D năng lượng ion hóa các nguyên tử thường thấp
Câu 91.Để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3, người ta làm cách nào trong các cách sau
1/ Dùng Zn để khử Ag+ trong dung dịch AgNO3
2/ Điện phân dung dịch AgNO3
3/ Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch NaOH sau đó lọc lấy AgOH , đem đun nóng
để được Ag2O sau đó khử Ag2O bằng CO hoặc H2 ở to cao
Phương pháp đúng là
A : 1 ; B : 1 và 2 ; C : 2 ; D : Cả 1 , 2 và 3
Câu 92.Một tấm kim loại vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt, có thể rửa lớp Fe để được Au bằng dd:
A CuSO4 B FeCl3 C FeSO4 D AgNO3
Câu 93.Từ Mg(OH)2 người ta điều chế Mg bằng cách nào trong các cách sau
1/ Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy
2/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đó điện phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn 3/ Nhiệt phân Mg(OH)2 sau đó khử MgO bằng CO hoặc H2 ở nhiệt độ cao
4/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl , cô cạn dung dịch sau đó điện phân MgCl2 nóng chảy Cách làm đúng là
A : 1 và 4 ; B : Chỉ có 4 ; C : 1 , 3 và 4 ; D : Cả 1 , 2 , 3 và 4
Câu94.Kim loại chỉ có thể tồn tại ở dạng nguyên tử riêng biệt khi:
A ở thể lỏng B ở thể hơi C ở thể rắn D cả A và B
Câu 95.Một loại Bạc có lẫn một ít đồng người ta loại bỏ đồng trong loại bạc đó bằng cách 1/ Cho loại bạc này vào dung dịch AgNO3 dư Cu tan hết , sau đó lọc lấy Ag
2/ Cho loại bạc này vào dung dịch HCl, Cu tan hết ta lọc lấy Ag
3/ Đun nóng loại bạc này trong oxy sau đó cho hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch HCl Ag không tan ta lọc lấy Ag
4/ Cho loại bạc này vào dung dịch HNO3 , Cu tan , Ag không tan ta lọc lấy Ag
Cách làm đúng là
A : 1 và 2 ; B : 1 và 3 ; C : 3 và 4 ; D : cả 1,2,3,4
Câu 96.Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng loại muối clorua:
Câu 97 Để điều chế Fe từ dung dịch FeCl3 người ta làm theo các cách sau
1/ Dùng Zn để khử Fe3+ trong dung dịch thành Fe
2/ Điện phân dung dịch FeCl3 có màng ngăn
3/ Chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3 sau đó chuyển Fe(OH)3 thành Fe2O3 rồi khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao
4/ Cô cạn dung dịch rồi điện phân FeCl3 nóng chảy
Cách làm thích hợp nhất là
A : 1 và 2 ; B : Chỉ có 3 ; C : 2 và 4 ; D 1,2,và 3
Câu 98 Để mạ Ni lên một vật bằng thép người ta điện phân dung dịch NiSO4 với
A : Katốt là vật cần mạ , Anốt bằng Sắt B : Anốt là vật cần mạ , Katốt bằng Ni
C : Katốt là vật cần mạ , Anốt bằng Ni D : Anốt là vật cần mạ , Katốt bằng Sắt
Trang 8Cõu 99 Muốn khử dd chứa Fe3+ thành dd cú chứa Fe2+ cần dùng kim loại sau:
253.Hóy sắp xếp cỏc ion Cu2+, Hg2+, Fe2+, Pb2+, Ca2+ theo chiều tớnh oxi hoỏ tăng dần?
A Ca2+ < Fe2+< Pb2+< Hg2+< Cu2+ B Hg2+ < Cu2+< Pb2+< Fe2+< Ca2+
C Ca2+ < Fe2+< Cu2+< Pb2+< Hg2+ D Ca2+ < Fe2+< Pb2+< Cu2+< Hg2+
Cõu 100.Cỏc cặp oxi hoỏ khủ sau : Na+/Na , Mg2+/Mg , Zn2+/Zn , Fe2+/Fe , Pb2+/Pb , Cu2+/Cu được sắp xếp theo chiều tăng tớnh oxi hoỏ của ion kim loại Kim loại đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuSO4 là
A : Na , Mg , Zn , Fe , Pb B : Mg , Zn , Fe , Pb
C : Mg , Zn , Fe D : Na , Mg , Zn , Fe
Cõu101.Cú cỏc cặp oxi hoỏ khử sau K+/K , Mg2+/Mg , Zn2+/Zn , Fe2+/Fe ,Cu2+/Cu , Fe3+/Fe2+ được sắp xếp theo chiều tăng tớnh oxi hoỏ của ion kim loại Kim loại đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt III là :
A : Mg , Zn ; B : K , Mg , Zn , Cu ; C : K , Mg , Zn ; D : Mg , Zn , Cu
Cõu 102.Có hỗn hợp 3 kim loại Ag, Fe, Cu Dùng dung dịch chứa một chất tan đê tách Ag ra khỏi hỗn hợp là
A ddịch HCl B ddich HNO3 loãng C ddịch H2SO4loãng D.ddịch Fe2(SO4)3
Cõu 103
.Để điều chế Al người ta
1/ Điện phõn AlCl3 núng chảy 2/ Điện phõn dung dịch AlCl3 3/ Điện phõn Al2O3 núng chảy trong Criolit
4/ Khử AlCl3 bằng K ở nhiệt độ cao
Cỏch đỳng là
A : 1 và 3 ; B : 1 , 2 và 3 ; C : 3 và 4 : D : 1 , 3 và 4
Cõu 104 Nhỳng một lỏ sắt vào dung dịch CuSO4 ,sau một thời gian lấy lỏ sắt ra cõn nặng hơn so với ban đầu 0,2 g ,khối lượng đồng bỏm vào lỏ sắt là
Cõu 105.Cho 1,625g kim loại hoỏ trị 2 tỏc dụng với dung dịch HCl lấy dư Sau phản ứng cụ cạn dung dịch thỡ được 3,4g muối khan Kim loại đú là
A : Mg ; B : Zn ; C : Cu ; D : Ni
Cõu 106 Cho luồng H2 đi qua 0,8g CuO nung núng Sau phản ứng thu được 0,672g chất rắn Hiệu suất khử CuO thành Cu là(%):
Cõu 107.Cho một lỏ sắt (dư) vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian vớt lỏ sắt ra rửa sạch làm khụ thấy khối lượng lỏ sắt tăng 1,6g Khối lượng đồng sinh ra bỏm lờn lỏ sắt là
A : 12,8g B : 6,4g C : 3,2g D : 9,6g
Cõu 108.Điện phõn núng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của một kim loại húa trị II, được 0,48g kim loại ở catụt Kim loại đó cho là:
Cõu 109 Điện phõn dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ với dũng điện cú cường độ I = 0,5A trong thời gian 1930 giõy thỡ khối lượng đồng và thể tớch khớ O2 sinh ra là
A : 0,64g và 0,112 lit B : 0,32g và 0,056 lớt C : 0,96g và 0,168 lớt D : 1,28g và 0,224 lớt Cõu 110.Hoà tan hũan toàn 9,6g kim loại R hoỏ trị (II ) trong H 2SO4 đặc thu được dung dịch X
và 3,36 lit khớ SO2(đktc) Vậy R là:
A Mg B Zn C Ca D Cu
Cõu 111.Cho 0,84 g kim loại R vào dung dịch HNO3 loóng lấy dư sau khi kết thỳc phản ứng thu được 0,336 lớt khớ NO duy nhất ở đktc : R là
A : Mg B : Cu C : Al : D : Fe
Cõu 112 Điện phõn dung dịch muối MCln với điện cực trơ Ở catụt thu được 16g kim loại M thỡ
ở anot thu được 5,6 lit (đktc) Xỏc định M?
A Mg B Cu C Ca D Zn
Trang 9Cõu 113.Cho 6,4g hỗn hợp Mg - Fe vào dung dịch HCl (dư) thấy bay ra 4,48 lớt H2(đktc) Cũng cho hỗn hợp như trờn vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng xong thỡ lượng đồng thu được là
A : 9,6g B : 16g C : 6,4g D : 12,8g
Cõu 114 Chia hỗn hợp 2 kim loại A,B có hoá trị không đổi thành 2phần bằng nhau phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lit H2(đktc) Phần 2 nung trong oxi thu đợc 2,84g hợp oxit Khối kợng hỗn họp 2 kim loại ban đầu là:
Cõu 115.Cho 5,6g Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi kết thỳc phản ứng thu được chất rắn cú khối lượng
A : 4,72g B : 7,52g C : 5,28g D : 2,56g
Cõu 116 Cho một đinh Fe vào một lit dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,12M Sau khi phản ứng kết thỳc được một dung dịch A với màu xanh đó phai một phần và một chỏt rắn B cú khối lượng lớn hơn khối lượng của đinh Fe ban đầu là 10,4g Tớnh khối lượng của cõy đinh sắt ban đầu
Cõu 117 Điện phõn 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO4 0,5M bằng điện cực trơ Khi ở katốt cú 3,2g Cu thỡ thể tớch khớ thoỏt ra ở anốt là
A : 0,56 lớt B : 0,84 lớt C : 0,672 lớt D : 0,448 lớt
Cõu 118.Xếp cỏc cặp oxi hoỏ khử sau theo thứ tự tăng dần tớnh oxi hoỏ của cỏc ion kim loại:
Zn2+/ Zn (1), Fe2+/ Fe (2), Al3+/Al (3), 2H+/H2 (4), Ag+/Ag (5), Cu2+/Cu (6), Fe3+/Fe2+ (7)
a 6 < 3 < 1 < 2 < 4 < 7 < 5 c 5 < 1 < 6 < 2 < 3 < 4 < 7
b 4 < 6 < 7 < 3 < 2 < 1 < 5 d 3 < 1 < 2 < 4 < 6 < 7 < 5
Cõu 119 Cho 4 kim loại : Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch : ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeCl3 Kim
loại nào phản ứng được với 3 trong số 4 dung dịch :
(a) Fe(b) Mg (c) Al (d) Cu
Cõu 120 Trong cỏc phản ứng sau:
(1) Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag; (2) Cu + Fe2+ Cu2+ + Fe; (3) Zn + Cu2+ Zn2+ + Cu
Phản ứng nào cú được theo chiều thuận?
Cõu 121 Ngõm 1 lỏ kẽm (dư)vào trong 200 ml dung dịch AgNO3 0,5M Kết thỳc hoàn toàn lượng Ag thu được là:
d 10,8 g Cõu 122.Cú 2 lớt dung dịch NaCl 0,25 M Cụ cạn dung dịch trờn rồi điện phõn núng chảy với hiệu suất 80% thỡ thu được khối lượng kim loại Na là:
Kết quả khỏc Cõu 123.Ngõm một đinh sắt sạch vào 100 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thỳc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khụ thấy khối lượng đinh sắt tăng thờm 1,6 g Tớnh CM của dung dịch CuSO4 ban đầu?
a 0,25 M c 1 M b 2 M d 0,5 M
Cõu 124 Điện phõn một muối clorua kim loại ở trạng thỏi núng chảy Sau một thời gian ta thấy catốt cú 2,74 g kim loại và ở anốt cú 448 ml khớ (đktc) Vậy cụng thức của muối clorua là:
Cõu 126.Hai kim loại A và B cú hoỏ trị khụng đổi là II.Cho 0,64 g hỗn hợp A và B tan hoàn toàn trong dung dịch HCl ta thấy thoỏt ra 448 ml khớ (đktc) Số mol của hai kim loại trong hỗn hợp là bằng nhau Hai kim loại đú là:
d Mg, Ca Cõu 127 Hoà tan hoàn toàn 1,45 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoỏt ra 0,896 lớt H2 (đktc) Đun khan dung dịch ta thu được m gam muối khan thỡ giỏ trị của m là:
Trang 10a 4,29 g c 3,19 g b.2,87 g
d 3,87 g Cõu 128 Cho một thanh đồng nặng 10 g vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,1 M Sau một thời gian lấy ra cõn lại thấy thanh đồng cú khối lượng 10,76 g ( giả sử Ag sinh ra bỏm hoàn toàn lờn thanh đồng) Cỏc chất cú trong dung dịch và số mol của chỳng là:
a AgNO3 (0,02 mol) và Cu(NO3)2 (0,005 mol) d.AgNO3 (0,01 mol) và Cu(NO3)2 (0,005 mol)
b AgNO3 (0,01 mol)c, Cu(NO3)2 (0,005 mol)
Cõu 129 Hoà tan hoàn toàn 4,68 g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A, B kế tiếp nhau trong nhúm IIA vào dung dịch HCl thu được 1,12 lớt khớ CO2 (ở đktc) Hai kim loại A, B lần lượt là:
d Sr và Ba Cõu 130 Cho 100 ml dung dịch AgNO3 0,5 M tỏc dụng với 1,28 g bột đồng Sau khi phản ứng kết thỳc.Hóy tớnh:
1.Số gam Ag được giải phúng?
d 4,32 g Cõu 131.Khi cho 17,4 g hợp kim gồm sắt, đồng, nhụm phản ứng hết với H2SO4 loóng dư ta thu được dung dịch A; 6,4 g chất rắn; 9,856 lớt khớ B (ở 27,30C và 1 atm) Phần trăm khối lượng mỗi kim lọai trong hợp kim Y là:
a Al: 30%; Fe: 50% và Cu: 20% b Al: 30%; Fe: 32% và Cu 38% c Al: 31,03%; Fe: 32,18% và Cu: 36,79% d Al: 25%; Fe: 50% và Cu: 25%
Cõu 132 Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :
B C2H5COOCH3 A HCOOC3H7 C C3H7COOH D C2H5COOH
Cõu 133 Hỗn hợp gồm ancol đơn chức và axit đơn chức bị este hoá hoàn toàn ta thu đợc 1 este
Đốt cháy hoàn toàn 0,11gam este này thì thu đợc 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Vậy công thức phân tử của rợu và axit là:
A C2H6O và C2H4O2 B CH4O và C2H4O2 C C2H6O và CH2O2 D
C2H6O và C3H6O2
Cõu 134 Saccarozơ, tinh bột , xenlulozơ đều có thể tham gia vào :
A phản ứng thuỷ phân B phản ứng mầu với iốt C phản ứng với Cu(OH)2 D phản ứng tráng bạc
Cõu 135 Khối lợng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là:
B 171 gam C 342 gam A 85,5 gam D 684 gam
Cõu 136 Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột >X >Y > Axit axetic X, Y lần lợt là :
A glucozơ, ancol etylíc B mantozơ, glucozơ C glucozơ, etyl axetát D ancol etylíc, anđêhít axetic
Cõu 137 Khi thuỷ phân este vinylaxetat trong môi trờng axit thu đợc
B axit axetic và andehit axetic A axit axetic và rợu vinylic
C axit axetic và rợu etylic D axit axetat và rợu vinylic
Cõu 138 Trong cơ thể Lipit bị oxi hóa thành:
A amoniac và cacbonic B NH3, CO2, H2O
C H2O và CO2 D NH3 và H2O
Cõu 139 Một este có công thức phân tử là C3H6O2 , có phản ứng tráng gơng với dung dịch AgNO3 trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là :
A HCOOC2H5 B HCOOC3H7 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
Cõu 140 Khối lợng Glyxêrin thu đợc khi đun nóng 2.225 kg chất béo (loại Glyxêrin tristearat) có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH (coi nh phản ứng xảy ra hoàn toàn):
B 0,184 kg C 0,89 kg.A 1,78 kg D 1,84 kg
Cõu 141 Để xác định glucozơ trong nớc tiểu của ngời bị bệnh đái tháo đờng ngời ta dùng
D đồng (II) hiđroxit A axit axetic B đồng (II) oxit C natri hiđroxit
Cõu 142 Glucozơ lên men thành rợu etylic, toàn bộ khi sinh ra đợc hết vào dung dịch Ca(OH)2
d tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Lợng glucozơ cần dùng bằng
A 48 gam B 40 gam C 50 gam D 24 gam