1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập học kỳ II lớp 11

8 587 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 353 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC Phương pháp: Cách 1: Chứng minh một trong hai đường thẳng ấy vuông góc với mp chứa đường thẳng còn lại.. Cách 2: Nếu hai đường thẳng đồng phẳng ta có thể dùng c

Trang 1

A – ĐẠI SỐ.

Chương IV: GIỚI HẠN.

I – Giới hạn dãy số.

Lý thuyết:

1) Các giới hạn đặc biệt.

1) lim

2) lim k ;

C C

C

k Z n

 

3) lim 0; 1 4) lim ; 1 5) lim ;

n

n

k

n k Z

 

 

2) Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn : 1 ; 1

1

u

q

Với S u 1u2u3 u n

3) Định lý:

lim

lim

lim

n

n n

n n

n

n n n

a

u a

u

b v

v

u

v a

 



 

  

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

a)

2

2

4

lim

4 5

n n

n n

  b) limn 1

n

c) lim 2 1

2 3

n n

2 5

n n

 e) lim(n3 6n 5) f) lim 2 5 4

4 5

n

n n

 

2 5

) lim

2 2009

n n g

n n

 

 

3 2

2 10 ) lim

2 2009

n n h

n

 

k nn  n (HD: nhân với lượng liên hợp)

l nn n (HD: Đặt n làm nhân tử chung)

m) lim1 4

1 4

n

n

1 3 4

 

  (HD: chia cả tử và mẫu cho 4 n áp dụng: lim q n 0; q 1)

Bài 2: Tính tổng:

a) 9 3 1 13

3n

S       b) 1 1 1 11

2 4 2n

S        c) 1 1 12 ( 1)1

n n

S         Bài 3: Một cấp số nhân có 1 3

1 1;

16

uu  Tính S u 1u2 u n ?

Trang 2

4) lim k

     (k là số chẵn).

2) Giới hạn một bên:

Nếu 0 0

lim ( ) lim ( )

lim ( )

Nếu 0 0

lim ( ) lim ( )

lim ( )

x x f x

3) Một vài quy tắc về giới hạn vô cực.

0

lim ( )

x x f x

 lim ( )0

x x g x

 lim ( ) ( )0

x x f x g x

0

lim ( )

x x f x

 lim ( )0

x x g x

Dấu của

( ) lim ( )

x x

f x

g x

L>0

0

Trang 3

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

10

0

1

2

2

2

2

1

2

1

3

1.lim( 2009)

2 1

2.lim

2

3 2

3.lim

2

2 3

4.lim

8 3

5.lim

2 3

2 1

6

1

7 lim

x

x

x

x

x

x

x

x x

x

x

x x

x

x x

x x

x

x x

x

lim

x

x x

x x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

2

3

2

2

0 10

8 lim

9 lim

10 lim

2 2

3 2

11 lim

3 1

3 2

12 lim

3 1 1 13.lim 2

14 lim ( 2009)

x

x

x

x

x

x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x x x

x x x x

x x

x x

 

  

  

  

 

  

 

 

  

 

 

 

x 2

x 2

10

x 0

1

1 2

2

2 7 15

2

2 7 16

2

1 1 17

3 3

18 lim

1

3 3

19 lim

1

20 lim ( 3 2 )

21 lim ( 3 2 )

lim lim lim

x

x

x

x

x x x x

x x x x x x

 

 

 

  

 

 

  

  

Bài 2: Cho hàm số:

2 1 , 1 ( )

5 3, 1

x x

f x x

x x



Tính: xlim ( ); lim ( );lim ( )1 f x x1 f x x1 f x (nếu có)

Bài 3: Cho f(x) = |x – 2| + 1 Tính: xlim ( ); lim ( );lim ( )2 f x x2 f x x2 f x ( nếu có)

III – Hàm số liên tục.

Phương pháp:

* Hàm số f(x) liên tục tại xoxlim f (x) f (x )xo o

* Nếu hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm trên khoảng (a;b).

Bài 1: Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 = 0:

2 2

, 0 ( )

5 2, 0

x x

x

x x



Bài 2: Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 = 0: ( ) 2 2 , 0

1, 0

x a x

f x

x x x



Bài 3: Tìm a để hàm số sau liên tục tại điểm x0 = 1:

2 1 , 1

, 1

x x

f x x

x a x

 

 

Bài 4: Chứng minh rằng phương trình sau có nghiệm thuộc (-1; 1): x4x3 3x2    x 1 0

Bài 5: Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất 2 nghiệm thuộc (-1;1): 4x42x2 x 3 0

Bài 6: Chứng minh rằng các phương trình sau có nghiệm:

a) x5 5x3 4x 1 0

Trang 4

Dạng 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong.

Phương pháp: Phương trình tiếp tyến có dạng: y- y0 = f’(x0)(x – x0)

Bài 1: Cho đường cong (C): y = x3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) trong các trường hợp sau:

a) Tại M(-1; -1)

b) Tại điểm có hoành độ bằng 1

c) Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3

d) Tại giao điểm của (C) với trục hoành

Bài 2: Cho đường cong (C): 2

2

x y x

 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1

Dạng 2: Tính đạo hàm dựa vào quy tắc.

Lý thuyết:

1) Quy tắc tính đạo hàm:

'

2

'

2

' ' '

( ) ' '

( ) ' ' '

u v w u v w

ku ku

uv u v uv

u u v uv

v

v v

y y u

    

 

 

 

 

 

 

2) Bảng đạo hàm:

 

1

'

2

'

( ) '

1 2

x nx

x

x

 



 

 

1

'

2

'

( ) ' '

' 2

u nu u

u

u u

u

 



 

 

2

2

(sin ) ' cos

(cos ) ' sin

1 (tan ) '

cos 1 (cot ) '

sin

x

x x

x





2

2

(sin ) ' 'cos (cos ) ' 'sin

' (tan ) '

cos ' (cot ) '

sin

u u

u u u

u





Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

Trang 5

1

4

3 ( 1)( 2)

4 ( 1) (( 2)

1

5

6 5

y x x

y x x

y

x

2

2

2

2

1 6

3 4

2 3 7

2 1 8

2 1

2 1 9

2

y

x x x y x x y x

x x y

x

 

 

2

2

2

1 12

1 1 13

1 14

x y x y

y

  

Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số lượng giác sau:

1 2sin 3cos

sin cos

2

sin cos

3 cos 2 cos3

y

2

3

2

4 (1 cot )

5 cot 2

4

6 2 tan

 

2

7 3sin 2sin

8 1 cos

2

x y

y y ax

 

  ( a là hằng số)

Dạng 3: Đạo hàm cấp hai.

Phương pháp: y(n) = (yn – 1)’

Bài 1: cho hàm số: y = acosx + bsinx (a; b là các hàng số tùy ý) Chứng minh: y” + y = 0

Bài 2: Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:

2

2

1

2

1

3 3 3

3

y x x

x

y

x

x x

y

x

 

2

4

5

6 .sin 2

y ax bx c

y ax bx cx d

y x x

7 sin 2

8 cos 1 9

y x

 Bài 3: Chứng tỏ rằng mỗi hàm số sau đây thõa mãn một hệ thức tương ứng:

1.y 2x x y y ; "  1 0 3 2

2 ; 2( ') ".( 1)

4

x

x

B – HÌNH HỌC.

Bài 1 VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

Phương pháp:

1) Các quy tắc về vecto:

a ) Quy tắc 3 điểm: AB BC               AC AB OB OA ;  

.

  

   

Trang 6

Ba vecto được gọi là đồng phẳng nếu giá của chúng cùng song song với một mp.

( cặp (m; n) là duy nhất).

Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Chứng minh rằng: SASCSBSD

Bài 2: Cho tứ diện ABCD Trên cạnh AD lấy điểm M sao cho AM  3MD và trên cạnh BC lấy điểm N sao cho NB  3NC Chứng minh rằng ba vectơ AB,DC,MN đồng phẳng

Bài 3: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Gọi O và O’ theo thứ tự là tâm của hai hình vuông

ABCD và A’B’C’D”

a Hãy biểu diễn các vectơ AO , AO' theo các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lập phương đó

b Chứng minh rằng: ADD'C' D'A' AB

Bài 4: Cho tứ diện ABCD Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD Trên các cạnh AC và

BD ta lần lượt lấy các điểm M, N sao cho  k( k 0 )

BD

BN AC

AM

Chứng minh răng ba vectơ PQ,PM,PN

đồng phẳng

Bài 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

Phương pháp:

Cách 1: Chứng minh một trong hai đường thẳng ấy vuông góc với mp chứa đường thẳng còn lại.

Cách 2: Nếu hai đường thẳng đồng phẳng ta có thể dùng các phương pháp trong hình học phẳng.

Cách 3: dùng định lý ba đường vông góc.

Bài 1: Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là hai tam giác đều.

a Chứng minh rằng AB và CD vuông góc với nhau

b Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BC, BD, DA Chứng minh răng tứ giác MNPQ là hình chữ nhật

Bài 2: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD Chứng minh rằng

đường thẳng AO vuông góc với đường thẳng CD

Bài 3: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’

a Tính góc giữa hai đường thẳng AC và DA’

b Chứng minh BD  AC’

Bài 4: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Tính góc giữa hai đường thẳng AB và CD

Bài 5: Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BD, BC, AD và có MN =

PQ Chứng minh rằng AB  CD

Bài 6: Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA = SB = SC = AB = AC = a và BC = a 2 a Tính góc giữa hai vectơ ABSC

b Tính góc giữa hai đường thẳng AB và SC

Bài 7: Cho tứ diện ABCD trong đó AB  AC, AB  BD Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của AB và CD

Chứng minh rằng AB và PQ vuông góc với nhau

Bài 3 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG

Phương pháp: Chứng minh đường thảng a vuông góc với mp(P)?

Cách 1: Chứng minh a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (P).

Cách 2: Chứng minh a song song với đường thẳng b//(P).

Cách 3: Chứng minh a vuông góc với (Q)//(P).

Trang 7

Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD tâm O và có cạnh SA  (ABCD) Gọi H, I và K

lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên cạnh SB, SC và SD

a Chứng minh: BC  (SAB), CD  (SAD), BD  (SAC)

b Chứng minh: SC  (AHK) và điểm I thuộc (AHK)

c Chứng minh: HK  (SAC), từ đó suy ra HK  AI

Bài 2: Cho hình chop S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và có SA = SC, SB = SD.

a Chứng minh SO  (ABCD)

b Gọi I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh BA, BC Chứng minh rằng IK  (SBD) và IK  (SD)

Bài 3: Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau Kẻ OH vuông góc với mặt

phẳng (ABC) tại H Chứng minh:

a OA  BC, OB  CA, OC  AB

b H là trực tâm của tam giác ABC

c 12 12 12 12

OC OB

OA

Bài 4: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và có cạnh bên SA  (ABC) Gọi

D là điểm đối xứng với điểm B qua trung điểm O của cạnh AC Chứng minh rằng: CD  CA và CD  (SCA)

Bài 5: Hai tam giác cân ABC và DBC nằm trong hai mặt phẳng khac nhau có chung cạnh đáy BC tạo nên tứ

diện ABCD Gọi I là trung điểm của cạnh BC

a Chứng minh: BC  AD

b Gọi AH là đường cao của tam giác ADI Chứng minh AH  (BCD)

Bài 4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

Phương pháp:

Cách 1: Chứng minh mp này chứa một đường thẳng vuông góc với mp kia.

Cách 2: Chứng minh góc giữa hai mp bằng 900.

Bài 1: Cho tứ diện ABCD có AB  (BCD) Trong tam giácBCD vẽ các đường cao BE; DF cắt nhau tại O

Trong (ADC) vẽ DK vuông góc với AC tại K Chứng minh:

a) (ADC)  (ABE)

b) (ADC)  DFK)

Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a M; N là hai điểm nằm trên cạnhBC; DC sao cho

3

;

BMDN  Chứng minh rằng: (SAM)  (SMN)

Bài 5: KHOẢNG CÁCH

Phương pháp:

Dạng 1: Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d: Kẻ MHd (Hd) Khi đó MH chính là khảng cách cần tìm.

Dạng 2: Tính Khoảng cách từ điểm M đến mp(P): Kẻ MH(P) với H(P) Tính MH.

Dạng 3: Tính khoảng cách giữ hai đường thẳng chéo nhau:

Cách 1: Xác định đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó.

Cách 2: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song lần lượt chứa hai đường thẳng đó

Cách 3: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa một

Trang 8

Bài 2: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh a O là giao điểm của AC và BD.

a) Chứng minh: SO  (ABCD)

b) Tính khoảng cách từ S đến (ABCD)

Bài 3: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = OB = OC = a Gọi I là trung diểm của

BC Tính khoảng cách giữa các cặp đường thẳng:

a) OA và BC

b) AI và OC

Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA  (ABCD) và SA = a Tính khoảng

cách giữa các cặp dường thẳng:

a) SB và CD

b) SC và BD

c) SC và AB

Ngày đăng: 04/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w