1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐIỀU TRỊ XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA

25 436 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

@ Bệnh lý phôi GERD - New Conceptual Framework 06... — Trừ trường hợ tiêu máu tươi và chứng kiên được GERD - New Conceptual Framework 06... Bôi hoàn thể tích tuân hoàn 2 ¢ Téc dé truy

Trang 2

@ Bệnh lý phôi

GERD - New Conceptual Framework 06

Trang 3

— Trừ trường hợ tiêu máu tươi và chứng kiên được

GERD - New Conceptual Framework 06

Trang 4

ung dịch ưu trương Glucose 10% - 30%

— Máu: trong trường hợp XHTH nặng

GERD - New Conceptual Framework 06

Trang 5

Bôi hoàn thể tích tuân hoàn (2)

¢ Téc dé truyén dich

— Thay đồi tùy trường hợp

— Nhằm mục đích: giữ vững sinh hiệu (không đề mạch nhanh, huyệt áp kẹp / tụt)

— Không nâng HÀ max lên cao quá 140mmHg

—> Xuất huyết tái diễn

— Thận trọng ở bệnh nhân suy tim, tăng huyết

áp, suy thận mạn, thiêu máu mạn

GERD - New Conceptual Framework 06

Trang 6

Các yêu tô nguy cơ hình thành

varices & xuất huyết

Hinh thành Varice

(HVPG > 10 mmHg ở BN ban đầu chưa có varice khi tầm soát)

Tiên triên từ Varice nhỏ thành lớn Xo’ gan mat bù (Child -PughB/C)

Xơ gan do rượu Dấu son khi nội soi kiểm tra lần trước

Dễ Khởi phát xuât huyết

Xo’ gan mat bu (Child — Pugh B/C) Nội soi thay có dấu đỏ

Phân Độ Dãn Tĩnh Mạch Thực Quản

Đội < 5mm, thang, chỉ thây ở đoạn TQ xa

Độ lI 5 — 10 mm, ngoằn ngoèo, lên đên TQ đoạn giữa D6 Ill > 10mm, chiém gan hét long TQ

Trang 7

Phân Độ Dãn Tĩnh Mạch Dạ Dày

Dol < 5mm, nhìn giống nếp niêm mạc dạ dày

Độ lI_ 5— 10 mm, kể cả dạng giả polyp (polypoid) đơn độc

D6 Ill > 10mm, dạng giả nhiều polyp

" Điều trị bằng thuốc giảm ALTMC

Điều trị nội soi

=» Chen sonde

Kháng sinh phòng ngừa nhiễm trùng

" Phòng ngừa hôn mê gan

= PPI sau điều trị nội soi

GERD - New Conceptual Framework 06

Trang 8

> Điều trị k

=" Khang sinh phòng ngừa NH1 trùng

" Phòng ngừa hôn mê gan

= PPI sau điều trị nội soi

Trang 9

PHAM MAU: Truyén th:

> TC < 50,000/mm3 ở bệnh nhân đang xuất huyết

> 1 don vi TC dam đặc tăng TC 30,000 — 50,000/mm?

IỆ

GERD - New Conceptual Framework 06

Trang 10

ng điều nên TR

Điều chỉnh ö

nên trì hoãn thoi diém

GERD - New Conceptual Framework 06

, nhưng không

thực hiện nội soi

10

Trang 11

DIEU TRI XHTH DO TALTMC

>

>

> Diéu tri cam mau

CHIEN LUO’C CAM MAU CAP CUU

ana

GERD - New Conceptual Framework 06

I]

Trang 12

Cơ chế: làm co ¡

Dùng ngay

Hiệu quả cầm máu tạm thời 80%

Dùng kéo dài 3 — 5 ngày sau khi đã có CĐ (+)

Octreotide:

hiệu quả thoáng q

- Tuy nhiên là phụ trợ có hiệu quả nếu đã điều trị cầm máu bằng nội soi

GERD - New Conceptual Framework 06

12

Trang 13

Trong vòng < † Càng sớm c

Thấy cục máu đông bám trên thành TM Thấy dấu hiệu “nipple” (núm trắng do cục

Trang 15

CHIẾN LƯỢC CÀM MÁU CÁP CỨU

—,

ili

ae

CHEN SONDE CAM MAU

+ Hiệu quả: cầm máu tạm thời > 80% trường hợp

+ Nhiêu biên chứng: hít sặc, di lệch, vỡ thực quản, tử 20%

+ Chỉ nên dùng trong các trường hợp xuất huyết ô ạt, nhằm cam máu tạm thời trong khi chờ biện pháp điêu trị triệt đề

(không nên lưu quá 24h)

GERD - New Conceptual Framework 06

I5

Trang 17

= Kháng sinh phòng ngừa nhiễm trùng

= Phòng ngừa hồn mê gan

= PPI sau diéu tri ndi soi

GERD - New Conceptual Framework 06

17

Trang 18

“Ngừa hôn mê gan

=PPI sau khi cầm máu nội soi

GERD - New Conceptual Framework 06

18

Trang 19

á và đảm bảo ABC

an thể tích

rị bằng thuốc

rị bằng thuốc Điều trị

GERD - New Conceptual Framework 06

19

Trang 20

Ảnh hưởng của pH trên sự kết tập

Time point A: buffer or HCI added;

ADP: adenosine diphosphate added

Green FW et al Gastroenterology 1978; 74: 38-43

Tác động của dịch vị trên sự tiêu hủy cục mâu đồng

Berstad A Scand J Gasfroenferoi 1997; 32: 396—8

GERD - New Conceptual Framework 06

Trang 21

Vai trò của:

¢ Can tro q

°ồ Thúc đây

Berstad A Scand J Gasfroenferoi 1997; 32: 396—8

(trước Khi nội soi)

Trang 22

Nguy cơ tái xuất huyết: Phân loại Forrest

Trang 23

(sau Khi nội soi)

trong 72h

GERD - New Conceptual Framework 06

Trang 24

đên khi ôn định M, HA và SaO,

Trang 25

Chèn ép tại chỗ: Adrenaline pha loãng, Gây xơ, tạo huyết khối: Polidocanol, Ethanolamine

"keo dán mô: Cyanoacrylate, Thrombine, Fibrin

Heat probe, APC, Laser

Clip, vòng thắt Chích cầm máu đơn thuân không đạt kết quả câm máu tôi ưu, nêu

sử dụng kèm phương pháp cầm máu cơ học hoặc nhiệt

GERD - New Conceptual Framework 06

25

Ngày đăng: 02/05/2017, 22:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN