Dinh nghia = Tinh trang mau thoát ra khỏi lòng mạch =m Xuất phát từ các mạch máu trên đường Ông tiêu hóa.. = Tri giác: ảnh hưởng của cơ địa m Lượng máu ói & tiêu: hiễm khi phản ánh ch
Trang 1XUẤT HUYÉT TIÊU HÓA
TS BS Quách Trọng Đức
BM Nội - ĐH Y Dược TP HCM
Trang 2Dinh nghia
= Tinh trang mau thoát ra khỏi lòng mạch
=m Xuất phát từ các mạch máu trên đường
Ông tiêu hóa
m Thế hiện bằng 2 hình thức: ói máu / đi câu
mau
= Cap ctru tiéu hoa thuong gap
Nội khoa
Ngoại khoa
Trang 4m Đi cầu ra máu
Máu tươi / máu cục / máu bằm
Trang 7
Oi ra mau (1)
# Mau tươi
Chay mau hau hong
"m Cảm giác có dịch chảy sau họng & nuốt xuống
Ho ra máu
= Lan bot (không lẫn thức ăn)
= Co lan dam, bot
"m Khám phổi
Trang 8= Thức ăn: tiết canh, đồ ăn có màu den
m Thuốc: Than hoạt, Bismuth
Trang 9= Thức ăn: tiết canh, đồ ăn có màu den
= Thudc: Than hoat, Bismuth .
Trang 13Tinh, hoi mét | Chong mat, do mo | Hot hoang, lo
hoi, tiéu it mo’, ngat
Da xanh, niêm nhợt,
> 30% < 20 — 30% < 20%
> 3 triệu / mm 2-3 triệu / mm < 2 triệu / mm
Trang 14
Danh gia muc do XHTH
m M, HA là dâu hiệu chính xác nhất trong
những giờ đâu của XHTH
= Tri giác:
ảnh hưởng của cơ địa
m Lượng máu ói & tiêu: hiễm khi phản ánh
chính xac tinh trang mat mau
Trừ trường hợp ói / tiêu máu tươi và chứng
kiên được
Trang 15ns a Danh gia muc do XHTH
Trang 19XHTH còn tiêp diễn
= Chong mặt nhiêu hơn
= Tiép tục ói máu / tiêu máu, nhất là nêu ra
máu tươi
m Trị giác xâu hơn
# La xanh niêm nhợ hơn
= Mach tang dan, huyết áp giảm dân
Trang 22
Các yêu tô gợi ý
m Tính chât chảy máu
m Tiên sử
XHTH
bệnh
Sử dụng thuốc: điêu trị bệnh dạ dày, đau nhức
m Triệu chứng của bệnh phôi hợp
= NO! sol
Trang 24
Dan TMTQ
Trang 25" SS mm
Dan vo TMTQ
Trang 27= | BH
Hol chung Mallory - Weiss
Trang 28
TS Hol chung Mallory - Weiss
m Rách chỗ nôi tâm vị thực quản do ói nhiêu
m Ói nhiêu lần, những lân đâu chưa có máu,
Sau đó Ol ra mau
= Thuong luong it, tw On định sau 24 giờ
= Thuong gap ở những tình trạng gây ói
nhiêu:
Thai hành
UỐng rượu
Trang 29
Viêm loét dạ day tá tràng
Trang 30= | /////
Viêm loét da day ta trang
Trang 32= | _
Viêm loét da day ta trang
Trang 33
Viêm loét dạ day tá tràng
# t)au thượng vị liên quan bữa ăn (khi đói /
sau ăn no)
Trang 34
Viêm loét dạ day tá tràng
# t)au thượng vị liên quan bữa ăn (khi đói /
sau ăn no)
Trang 35
Ung thu dạ day
m ͆ khi nào gây XHTH ạt
= Thuong ở dạng mất máu ẩn / tiêu phân
Trang 36m Viêm loét dai trang — trực tràng xuât huyết
= Chay máu túi thừa
= Di dang mach mau
Trang 38Trĩ
= Mau do tuoi ra sau phan
= Mau riéng, phan riêng
= Co thé chay thanh tia như cắt tiết gà
= Thuong gap khi tiêu khó, phần cứng
= CO thé sờ thây khôi lỗi ra hậu môn, tự thụt
lên hoặc phải dùng tay đây lên
Trang 39
Ủng thư, polyp đại trực tràng
Viêm loét đại tràng — trực tràng XRH
Trang 40
=
Ủng thư, polyp đại trực tràng
Viêm loét đại tràng — trực tràng XRH
Trang 41
Ủng thư, polyp đại trực tràng
Viêm loét đại tràng — trực tràng XRH
Trang 42
TT Ủng thư đại trực tràng
Viêm loét đại tràng — trực tràng XRH
Triệu chứng mới khởi phát
Sut can nhanh
Dau bung quan con, so’ thay khôi u bụng trong cơn
dau
Có tiền sử gia đình có người bị K ĐT — TT
Trang 43ns ¬——. _— Ủng thư đại trực tràng
Viêm loét đại tràng — trực tràng XRH
Trang 44ns _ ớứÝứư mm mm Ủng thư đại trực tràng
Viêm loét đại tràng — trực tràng XRH
Trang 47Thuốc
Nội soi điều trị: càng sớm càng tốt trong vòng 12 -24g
= Xét chỉ định ngoại khoa
Trang 49Bôi hoàn thê tích tuân hoàn (2)
= Dung dich:
Nên: sử dụng ngay dd đẳng trương có sẵn
=» LE, Natri Clorua 9 1⁄.> > Glucose 5%
Không nên:
m Ưu trương Glucose 10% - 30%
Mau: trong trường hợp XHTH nặng
Trang 50
Boi hoàn thê tích tuân hoàn (3)
m Tốc độ truyên dịch
Thay đổi tùy trường hợp
Nhằm mục đích: giữ vững sinh hiệu (không
đê mạch nhanh, huyệt áp kẹp / tụt)
Không nâng HÀ max lên cao quá 140mmHg
> XH tai dién
Thận trọng ở bệnh nhân suy tim, tăng huyết
áp, suy thận mạn, thiêu máu mạn .
Trang 51¬¬. _ Chỉ định ngoại khoa
# XHTH không đáp ứng ĐT nội khoa
m Chảy máu tái phát sau khi đã điêu trị câm
máu qua nội soi lân 2
Nhóm máu hiêm là 1 yếu tô cần lưu ý để
cân nhắc