1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Điều trị xuất huyết tiêu hóa ở bệnh nhân tim mạch

34 340 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều trị XHTH cấp tính ở bệnh nhân có bệnh lý tim mạch BS.TS.. Vai trò PPI trước khi nội soi Asia-Pacific Working Group consensus on non-variceal upper gastrointestinal bleedingGut 201

Trang 1

Điều trị XHTH cấp tính ở bệnh nhân có bệnh lý

tim mạch

BS.TS Vũ Trường Khanh Phó trưởng khoa Tiêu hóa bệnh viện Bạch mai

Trang 2

Nội dung XHTH do loét dạ dày tá tràng

1 Điều trị XHTH do loét dạ dày tá tràng

2 Truyền máu ở bệnh nhân bệnh lý tim mạch

3 Dùng Aspirin ở người XHTH do loét hành tá tràng

4 Dùng Warfarin ở người XHTH do loét hành tá tràng

Trang 3

Nguyên nhân XHTH cao

Holster IL World J Gastroenterol 2012

Trang 4

Tử vong : XHTH do loét dạ dày tá tràng

Holster IL World J Gastroenterol 2012

Trang 5

Ảnh hưởng của pH đối với phân rã tiểu cầu đã ngưng kết

Green FW, Gastroenterology 1978;74:38–43

Trang 6

Vai trò PPI trước khi nội soi

Lau JY, N Engl J Med 2007

Trang 7

Vai trò PPI trước khi nội soi

Asia-Pacific Working Group consensus on non-variceal upper gastrointestinal

bleedingGut 2011

Khuyến cáo Châu Á:

PPI là biện pháp thay thế nếu không thực hiện nội soi trong 24 giờ

Trang 8

Thuốc giảm tiết axít

lệ XH tái phát

Leontiadis GI Aliment PharmacolTher 2005;21:1055-61

International Consensus Recommendations on the Management of Patients With Nonvariceal Upper Gastrointestinal

Bleeding Ann Intern Med 19 January 2010;152(2):101-113

Gisbert JP, Aliment Pharmacol Ther 2001;15:917-26

Trang 9

Giảm tiết axit

PPI: Không thay thế được cho nội soi

Esomeprazole: TM 80mg, truyền 8mg/h trong 72h

sau đó chuyển uống 40mg/ngày

Pantoprazole: TM 80mg, truyền 8mg/h trong 72h

sau đó chuyển uống 40mg/ngày

Omeprazole: TM 80mg, truyền 8mg/h trong 72h hoặc tiêm TM

40mg mỗi 5giờ một lần, sau đó chuyển uống 40mg/ngày

Tối thiểu 4 tuần

Trang 10

Nội soi trong XHTH do loét dạ dày tá tràng

Đồng thuận B3:

Nội soi sớm trong 24 giờ

Không có sự khác biệt soi > 12 h và <12 h

Ann Intern Med 2010

International Consensus Recommendations on the Management of

Patients With Nonvariceal Upper Gastrointestinal Bleeding

Trang 11

Xử trí trong nội soi

 Đồng thuận B8: Nên phối hợp tiêm adrenalin và phương pháp khác

 Đồng thuận B10: Clip, cầm máu bằng nhiệt và tiêm xơ nên dùng khi nguy

cơ chảy máu tái phát cao

 Đồng thuận B11 : Không khuyến cáo nội soi kiểm tra lại nếu không XHTH tái phát

International Consensus Recommendations on the Management of Patients With Nonvariceal Upper Gastrointestinal

Bleeding Ann Intern Med 19 January 2010

Trang 12

Xử trí trong nội soi

Đồng thuận D4 :

 Không cầm máu được qua nội soi: nút mạch hoặc phẫu thuật

 Sau 2 lần nội soi cầm máu thất bại: nút mạch hoặc phẫu thuật

International Consensus Recommendations on the Management of Patients With Nonvariceal Upper Gastrointestinal

Bleeding Ann Intern Med 19 January 2010;152(2):101-113

Trang 13

Phẫu thuật

 Thất bại sau nội soi điều trị lần 2 và nút mạch

 Ngày càng hạn chế

Trang 14

Truyền máu trong XHTH cấp tính

Villanueva C N Engl J Med 2013

 Hai nhóm: hạn chế và không hạn chế

 Hạn chế (n= 444): truyền <7g/dl duy trì 7-9 g/dl

 Không hạn chế (n= 445): < 10g/dl duy trì 9 -11 g/dl

Trang 15

Truyền máu trong XHTH

Villanueva C N Engl J Med 2013

Trang 16

Truyền máu trong XHTH

Villanueva C N Engl J Med 2013

Trang 17

Truyền máu

Najafi M and Faraoni D World J Cardiol 2015 Jul 26

Trang 18

Ngưỡng truyền máu

Đồng thuận A4 : 6-10 g/dl tùy theo có bệnh tim mạch: Thiếu máu cơ tim cục bộ, phẫu thuật mạch máu ngoại vi, suy tim

Barkun AN Ann Intern Med 2010 International Consensus Recommendations on the Management of

Patients With Nonvariceal Upper Gastrointestinal Bleeding

Trang 19

Diệt Helicobacter pylori và XHTH

Gisbert JP Aliment Pharmacol Ther 2004

Trang 20

Diệt Helicobacter pylori

Khuyến cáo 23: Diệt H.P sau khi XHTH do loét dạ dày

tá tràng đã ổn định

Management of Helicobacter pylori infectiond the Maastricht IV/ Florence Consensus Report

gut.bmj.com on April 12, 2012

Trang 22

XHTH tái phát: Aspirin so với placebo + PPI

Sung JJ Ann Intern Med 2010

10,3%

5,4%

Trang 23

Tỉ lệ tử vong : Aspirin so với placebo +PPI

Sung JJ Ann Intern Med 2010

12,9%

1,3%

Trang 24

XHTH tái phát: Clopidogrel so với Aspirin + PPI

Chan FK N Engl J Med 2005

8,9%

0,7 %

Trang 25

XHTH tái phát:

Aspirin so với Clopidogrel có hoặc không dùng PPI

Hsiao FY Clin Ther 2009

Aspirin:12001 BN Clopidogrel: 2626 BN

Trang 26

Đông máu kéo dài

lại đông máu IRN: 1,5-2,5 nhưng không nên nội soi sau 24h

Barkun AN Ann Intern Med 2010

International Consensus Recommendations on the Management of

Patients With Nonvariceal Upper Gastrointestinal Bleeding

Trang 28

Tỉ lệ sống khi có và không dùng thuốc

chống đông warfarin

Qureshi W Am J Cardiol 2014

P< 0,0001 Không dùng lại

Dùng lại < 7 ngày

Trang 29

XHTH không tái phát có và không dùng thuốc

chống đông warfarin

Qureshi W Am J Cardiol 2014

P< 0,02 Không dùng lại

Dùng lại < 7 ngày

Trang 30

Huyết khối: có và không dùng thuốc warfarin

Qureshi W Am J Cardiol 2014

P< 0,001

Không dùng lại

Dùng lại < 7 ngày

Trang 32

 Thời gian dùng lại: trung bình 17 ngày

0.17-21, P> 0,05)

Calo NC Abstract DDW 2015

Trang 33

Những điểm cần lưu ý

Hồi sức: truyền máu, quan trọng

PPI liều cao: 3 ngày, duy trì uống tối thiểu 30 ngày

Nội soi: sớm 24 giờ

Bắt đầu sớm Aspirin: ngày thứ 4

Bắt đầu Wafarin: sau ngày thứ7

Điều trị diệt HP dự phòng : có XHTH do loét hành tá tràng cần dùng aspirin

Trang 34

Xin trân trọng cảm ơn

Ngày đăng: 03/10/2016, 06:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w