1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (C.C.C)

14 862 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (C.C.C)
Tác giả Ng Gia An Gv On Lu, Ng Gia N A Ngv Luo
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2, Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh: * Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau... - Vẽ thành thạo tam giác biết ba cạnh.. Hướng dẫ

Trang 1

Định nghĩa

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh

AB = A’B’ ; BC = B’C’ ; AC = A’C’

A = A’ ; B = B’ ; C = C’

ABC = A’B’C’

tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

Trang 2

0 Cm

1

2

3

4

5

6

Luongv angian g

0 C m 1 2 3 4 5 6

Lu on gv an gia ng

A

0 Cm

1

2

3

4

0 C m 1 2

3 4

5 6

7 8

9

TH CS P

hu

lac

2c m 3cm

1, Vẽ tam giác biết 3 cạnh:

Bài toán:

BC = 4cm ; AC = 3cm

Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm

Trang 3

0 Cm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

THCS Phulac

Luongv angian g

0 C m 1 2 3 4 5

Lu on gv an gia ng

A’

0 Cm

1

2

3

4

0 C m 1 2

3 4

5

2c m 3cm

1, Vẽ tam giác biết 3 cạnh:

Bài toán:

?1

BC = 4cm ; AC = 3cm

Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có :

A’B’ = 2cm ; B’C’ = 4cm ;

các góc tương ứng của tam giác

ABC ở mục 1 và tam giác A’B’C’

Có nhận xét gì về 2 tam giác trên

Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm

A’C’ = 3cm Hãy đo rồi so sánh

3cm

2c m

4cm

A

Trang 4

1, Vẽ tam giác biết 3 cạnh:

Bài toán:

?1

BC = 4cm ; AC = 3cm

Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có :

A’B’ = 2cm ; B’C’ = 4cm ;

các góc tương ứng của tam giác

ABC ở mục 1 và tam giác A’B’C’

Có nhận xét gì về 2 tam giác trên

Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm

A’C’ = 3cm Hãy đo rồi so sánh

A = A’ = 99 0 B = B’ = 51 0

3cm

2c m

4cm

A

3cm

2c m

4cm

A’

C = C’ = 30 0

Trang 5

1, Vẽ tam giác biết 3 cạnh:

Bài toán:

?1

BC = 4cm ; AC = 3cm

Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có :

A’B’ = 2cm ; B’C’ = 4cm ;

các góc tương ứng của tam giác

ABC ở mục 1 và tam giác A’B’C’

Có nhận xét gì về 2 tam giác trên

Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm

A’C’ = 3cm Hãy đo rồi so sánh

A = A’ = 99 0 B = B’ = 51 0

3cm

2c m

4cm

A

3cm

2c m

4cm

A’

C = C’ = 30 0

1, Vẽ tam giác biết 3 cạnh:

Bài toán:

?1

BC = 4cm ; AC = 3cm

Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có : A’B’ = 2cm ; B’C’ = 4cm ; AC = 3cm

Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm

3cm

2c m

4cm

A

3cm

2c m

4cm

A’

A = A’ = 99 0 ; B = B’ = 51 0 ; C = C’ = 30 0

3cm

2c m

4cm

A’

3cm

2c m

4cm

A

ABC = A’B’C’

Trang 6

2, Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh:

* Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

A

A’

Nếu ∆ ABC và ∆ A’B’C’ có :

1, Vẽ tam giác biết 3 cạnh:

Trang 7

?2

A

C

B

D

120 0

Xét ∆ ACD và ∆ BCD có :

AC = BC (gt)

AD = BD (gt)

CD = CD (cạnh chung)

∆ ACD = ∆ BCD ( C.C.C)

Tìm số đo của B trên hình vẽ

B = 1200

A = B (2 góc tương ứng)

Mà : A = 1200 (gt)

Giải

Trang 8

Bài tập Bài 1: (Số 17 – SGK – Trang 114)

A

C

B

D

H.68

H.69

Q P

H.70

H

I

K E

Trên mỗi hình 68; 69; 70 có các tam giác nào bằng nhau? Vì sao?

Trang 9

Bài tập Bài 1: (Số 17 – SGK – Trang 114)

Xét ∆ ACB và ∆ ADB có :

AC = AD (gt)

BC = BD (gt)

AB = AB (cạnh chung)

∆ ACB = ∆ ADB ( C.C.C)

A

C

B

D

H.68

Giải

Trang 10

Bài tập Bài 1: (Số 17 – SGK – Trang 114)

Giải

Xét ∆ NMQ và ∆ PQM có :

MN = PQ (gt)

NQ = MP (gt)

MQ = MQ (cạnh chung)

∆ NMQ = ∆ PQM ( C.C.C)

H.69

Q P

1

1

2

2

Trang 11

Bài tập Bài 1: (Số 17 – SGK – Trang 114)

Giải

Xét ∆ HEI và ∆ KEI có :

HI = KE (gt)

HE = KI (gt)

EI (cạnh chung)

∆ HEI = ∆ KIE ( C.C.C)

H.70

H

I

K

E

Xét ∆ EHK và ∆ IKH có :

EH = IK (gt)

EK = IH (gt)

HK (cạnh chung)

∆ EHK = ∆ IKH ( C.C.C)

Trang 12

Bài tập Bài 2: Tìm chỗ sai trong bài toán sau của 1 HS

Xét ∆ ABC và ∆ DBC có :

AB = CD (gt)

AC = BD (gt)

BC (cạnh chung)

∆ ABC = ( C.C.C)

A

C

D

B1 = (2 góc tương ứng)

BC là phân giác của ABD

SAI

∆ ∆ DBC DCB BCD

không

B2

Trang 13

- Vẽ thành thạo tam giác biết ba cạnh.

Hướng dẫn, dặn dò

Hướng dẫn, dặn dò

tam giác (C.C.C).

- Làm bài tập: 15 ; 18 ; 19 ( SGK – Trang 114).

- Học thuộc và hiểu trường hợp bằng nhau thứ nhất của

Trang 14

y

x

C

B

A

O

Hướng dẫn bài 20: (SGK – Trang 115)

Ngày đăng: 21/10/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tìm số đo của B trên hình vẽ - Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (C.C.C)
m số đo của B trên hình vẽ (Trang 7)
Trên mỗi hình 68; 69; 70 có các tam giác nào bằng nhau? Vì sao? - Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (C.C.C)
r ên mỗi hình 68; 69; 70 có các tam giác nào bằng nhau? Vì sao? (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w