2, Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh: * Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau... - Vẽ thành thạo tam giác biết ba cạnh.. Hướng dẫ
Trang 1Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh
AB = A’B’ ; BC = B’C’ ; AC = A’C’
A = A’ ; B = B’ ; C = C’
∆ ABC = ∆ A’B’C’
tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Trang 20 Cm
1
2
3
4
5
6
Luongv angian g
0 C m 1 2 3 4 5 6
Lu on gv an gia ng
A
0 Cm
1
2
3
4
0 C m 1 2
3 4
5 6
7 8
9
TH CS P
hu
lac
2c m 3cm
•
1, Vẽ tam giác biết 3 cạnh:
Bài toán:
BC = 4cm ; AC = 3cm
Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm
Trang 30 Cm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
THCS Phulac
Luongv angian g
0 C m 1 2 3 4 5
Lu on gv an gia ng
A’
0 Cm
1
2
3
4
0 C m 1 2
3 4
5
2c m 3cm
•
1, Vẽ tam giác biết 3 cạnh:
Bài toán:
?1
BC = 4cm ; AC = 3cm
Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có :
A’B’ = 2cm ; B’C’ = 4cm ;
các góc tương ứng của tam giác
ABC ở mục 1 và tam giác A’B’C’
Có nhận xét gì về 2 tam giác trên
Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm
A’C’ = 3cm Hãy đo rồi so sánh
3cm
2c m
4cm
A
Trang 41, Vẽ tam giác biết 3 cạnh:
Bài toán:
?1
BC = 4cm ; AC = 3cm
Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có :
A’B’ = 2cm ; B’C’ = 4cm ;
các góc tương ứng của tam giác
ABC ở mục 1 và tam giác A’B’C’
Có nhận xét gì về 2 tam giác trên
Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm
A’C’ = 3cm Hãy đo rồi so sánh
A = A’ = 99 0 B = B’ = 51 0
3cm
2c m
4cm
A
3cm
2c m
4cm
A’
C = C’ = 30 0
Trang 51, Vẽ tam giác biết 3 cạnh:
Bài toán:
?1
BC = 4cm ; AC = 3cm
Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có :
A’B’ = 2cm ; B’C’ = 4cm ;
các góc tương ứng của tam giác
ABC ở mục 1 và tam giác A’B’C’
Có nhận xét gì về 2 tam giác trên
Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm
A’C’ = 3cm Hãy đo rồi so sánh
A = A’ = 99 0 B = B’ = 51 0
3cm
2c m
4cm
A
3cm
2c m
4cm
A’
C = C’ = 30 0
1, Vẽ tam giác biết 3 cạnh:
Bài toán:
?1
BC = 4cm ; AC = 3cm
Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có : A’B’ = 2cm ; B’C’ = 4cm ; AC = 3cm
Vẽ tam giác ABC, biết AB = 2cm
3cm
2c m
4cm
A
3cm
2c m
4cm
A’
A = A’ = 99 0 ; B = B’ = 51 0 ; C = C’ = 30 0
3cm
2c m
4cm
A’
3cm
2c m
4cm
A
∆ ABC = ∆ A’B’C’
Trang 6
2, Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh:
* Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
A
A’
Nếu ∆ ABC và ∆ A’B’C’ có :
1, Vẽ tam giác biết 3 cạnh:
Trang 7
?2
A
C
B
D
120 0
Xét ∆ ACD và ∆ BCD có :
AC = BC (gt)
AD = BD (gt)
CD = CD (cạnh chung)
∆ ACD = ∆ BCD ( C.C.C)
Tìm số đo của B trên hình vẽ
B = 1200
A = B (2 góc tương ứng)
Mà : A = 1200 (gt)
Giải
Trang 8
Bài tập Bài 1: (Số 17 – SGK – Trang 114)
A
C
B
D
H.68
H.69
Q P
H.70
H
I
K E
Trên mỗi hình 68; 69; 70 có các tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
Trang 9
Bài tập Bài 1: (Số 17 – SGK – Trang 114)
Xét ∆ ACB và ∆ ADB có :
AC = AD (gt)
BC = BD (gt)
AB = AB (cạnh chung)
∆ ACB = ∆ ADB ( C.C.C)
A
C
B
D
H.68
Giải
Trang 10
Bài tập Bài 1: (Số 17 – SGK – Trang 114)
Giải
Xét ∆ NMQ và ∆ PQM có :
MN = PQ (gt)
NQ = MP (gt)
MQ = MQ (cạnh chung)
∆ NMQ = ∆ PQM ( C.C.C)
H.69
Q P
1
1
2
2
Trang 11
Bài tập Bài 1: (Số 17 – SGK – Trang 114)
Giải
Xét ∆ HEI và ∆ KEI có :
HI = KE (gt)
HE = KI (gt)
EI (cạnh chung)
∆ HEI = ∆ KIE ( C.C.C)
H.70
H
I
K
E
Xét ∆ EHK và ∆ IKH có :
EH = IK (gt)
EK = IH (gt)
HK (cạnh chung)
∆ EHK = ∆ IKH ( C.C.C)
Trang 12
Bài tập Bài 2: Tìm chỗ sai trong bài toán sau của 1 HS
Xét ∆ ABC và ∆ DBC có :
AB = CD (gt)
AC = BD (gt)
BC (cạnh chung)
∆ ABC = ( C.C.C)
A
C
D
B1 = (2 góc tương ứng)
BC là phân giác của ABD
SAI
∆ ∆ DBC DCB BCD
không
B2
Trang 13- Vẽ thành thạo tam giác biết ba cạnh.
Hướng dẫn, dặn dò
Hướng dẫn, dặn dò
tam giác (C.C.C).
- Làm bài tập: 15 ; 18 ; 19 ( SGK – Trang 114).
- Học thuộc và hiểu trường hợp bằng nhau thứ nhất của
Trang 14y
x
C
B
A
O
Hướng dẫn bài 20: (SGK – Trang 115)