1/ áp dụng các trường hợp đồng dạng của a/ Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.. b/ Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc v
Trang 1Người thực hiện: Hải Bình-THCS LÊ VĂN THIÊM
Trang 2Kiểm tra bài cũ.
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong các hình sau đây? Giải thích rõ vì sao?
A
E’
N
A’
N’
P’
F’
D’
E
3
2
d)
a)
f)
b)
d)
c)
e)
Trang 3A
E
3
2 b)
N
c)
A’
B’
d)
D’
e) M’
N’
P’
f)
∆ABC ∆P’M’N’(g – g)
∆A’B’C’ ∆DEF (c.g.c)
∆D’E’F’’ s ∆NMP (g-g)
Có cách nào nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
không?
b) d)
c) e)
Trang 4Đ
Đ S
Hãy chọn đúng(Đ) hay sai(S) ?
∆ ABC và ∆ A'B'C' có:
0
90 '
Aˆ
Aˆ = =
' C ' A
AC '
B ' A
AB
=
=> ∆ ABC ∆ A'B'C'
B
B'
A' C'
S
=> ∆ ABC ∆ A'B'C'
a)
b)
Kiểm tra bài cũ.
Trang 51/ áp dụng các trường hợp đồng dạng của
a/ Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.
b/ Tam giác vuông này có hai cạnh góc
vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
TIEÁT48 Đ8 các trường hợp đồng dạng của Tam giác
vuông
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
Trang 6Chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ sau?
D
D'
10
A'
B
2
5
?
2 √ 21
+ Xét ∆DEF và ∆D’E’F’ có
( )
D = D’ = 900 (gt)
Suy ra ∆DEF ∆D’E’F’ (c.g.c)
DE D’E’= DFD’F’ 2,5 = 1 2
√ 21
AB
A’B’= ACA’C’= BCB’C’ 4 = =
2
2 √ 21
√ 21 =
∆ABC
∆A’B’C’(c.c.c)
⇒
Tiết 48
trư ờng hợp
đồng dạng của tam giác vuông
Trang 72 Daỏu hieọu ủaởc bieọt nhaọn bieỏt hai tam giaực vuoõng ủoàng daùng
nh lyự 1
Đị : N u ế c nh huy n ạ ề vaứ m t c nh goực vuoõng ộ ạ c a ủ
tam giaực vuoõng naứy t l ỉ ệ v i ớ c nh huy n ạ ề vaứ c nh goực ạ vuoõng c a tam giaực vuoõng kia thỡ hai tam giaực vuoõng ủoự ủ
ủ ng d ng ồ ∆ ABC , A’B’C’; ạ ∆
GT
A’’
B’’
A
C B
B C A B
BC = AB
0
ˆ ˆ ' 90 ;
A A = =
Chửựng minh : Ta coự : B C ' ' A B ' '
' ' ' '
Maứ theo ủũnh lyự Pitago : B C ' '2− A B ' '2 = A C ' ' ;2 BC2 − AB2 = AC2
Do ủoự : 2 2 2
B C A B A C
BC AB AC
⇒ = = B C ' ' A B ' ' A C ' '
BC AB AC
2 2
B C A B
BC AB
−
=
−
⇒
TIEÁT48 Đ8 các trường hợp đồng dạng của Tam giác vuông
A’B’C’
(c.c.c)
A’B’C’
Trang 8A
C B'
A'
C'
1) Dựng một tam giác đồng dạng với tam giác ABC 2) Chứng minh tam giác đó bằng tam giác A’B’C’.
Trang 93/ Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Định lí 2 :
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
A'H' ⊥ B'C'; AH ⊥ BC
KL
k AB
' B '
A AH
' H ' A
=
=
A
A'
GT
TIEÁT48 Đ8 các trường hợp đồng dạng của Tam giác vuông
∆ A'B'C' ∆ ABC theo tỉ
số đồng dạng k
Trang 10Định lí 3 : SGK
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phư
ơng tỉ số đồng dạng
TIEÁT48 Đ8 các trường hợp đồng dạng của Tam giác vuông
GT
KL
∆ A'B'C' ∆ ABC theo
tỉ số đồng dạng k
3/ Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Định lí 2 : SGK
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
A
A'
∆
∆
2 A'B'C'
ABC
S
= k S
Trang 11Tiết 48
Đ8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác
vuông
C B
A
A’
H
H’
b.Tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
∆
∆
2 A'B'C'
ABC
S
= k S
⇑
∆ ABC
1
2 ∆A'B'C'
1
S = A'H'.B'C'
2
∆
∆
2 A'B'C'
ABC
1 A'H'.B'C'
1
2
⇑
Trang 12Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai.
Nếu hai tam giác đồng dạng thì
A Tỉ số của hai chu vi bằng tỉ số đồng dạng.
B Tỉ số của hai diện tích bằng tỉ số đồng dạng.
C Tỉ số hai đường cao tương ứng bằng tỉ số dồng dạng.
B Tỉ số của hai diện tích bằng tỉ số đồng dạng.
Củng cố-Luyện:
Trang 13Bài 46: (sgk/84)
Trên hình vẽ, hãy chỉ ra các tam giác đồng dạng Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh tương ứng và giải thích tại sao chúng đồng dạng
A
F E D
Trang 14Hướng dẫn bài 48(sgk84)
A
H B
mặt đất một góc như nhau
A
’
/ / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / /
Bóng c a m t c t đi n tr ủ ộ ộ ệ ên m t đ t có đ dài là ặ ấ ộ
4,5 m.
4,5m
Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao 2,1m cắm vuông
góc với mặt đất có bóng dài 0,6m
0,6m
Tính chiều cao của cột điện?
?
2,1m
Do đó A’B’H’ = ABH.
Trang 15Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
Học thuộc định lí về tỉ số hai đường cao tương ứng,tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
Bài tập : 47, 48.49, 50 (Sgk84)
Bài tập ra thêm:
Số1, ∆ ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của BH, AH Chứng minh:
a) ∆ ABP ∆ CAQ
b)AP vuông góc với CQ
Số 2) ∆ ABC đường cao AA/ , BB/ ,CC/ cắt nhau tại H Chứng minh: a)AA/.A/H =A/B.A/C
b)HA.HA/ =HB.HB/=HC.HC/
Trang 16B
C
┐
M
N
độ dài là 36,9m Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao 2,1m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 1,62m.Tính chiều cao của ống khói?