1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 25 - Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác

29 2,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B Nếu không trực tiếp đo thì liệu có cách nào để biết được độ dài khoảng cách từ A đến B trên mặt đất không ?... BAC DAC Giả thiết 2 Hai tam giác trong hình vẽ có bằng nhau không?. Nế

Trang 2

Kiểm tra bài cũ 1/ Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (c.c.c)?

2/ Chứng minh

∆ MNQ = ∆ QPM

N M

Trang 3

B

Nếu không trực tiếp đo thì liệu

có cách nào để biết được độ

dài khoảng cách từ A đến B

trên mặt đất không ?

Trang 4

TIẾT 25.

T rường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác:cạnh – góc – cạnh(c.g.c)

Trang 5

Bài tốn:

TIẾT 25.

Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác:

cạnh – gĩc – cạnh(c.g.c)

1) Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa

Vẽ Δ ABC biết AB = 2cm, BC = 3cm

B = 700.

Trang 6

y

3 4 5 6 7 8 9 10

70 0

0 Cm 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Trang 8

AB và AC

Góc A xen giữa hai cạnh

AB và AC

Trang 10

y

Vậy Δ ABC có bằng Δ A’B’C’ không?

70 0 2cm

Trang 11

Qua bài toán, em hãy điền vào ô trống cho câu kết luận sau đây :

Trang 13

C B

TiẾT 25.TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC

CẠNH - GÓC - CẠNH (C-G-C)

=> ΔABC = ΔA’B’C’ (c.g.c)

A =A’

Trang 14

Chứng minh Δ BAC = Δ DAC?

BAC DAC Giả thiết

2 Hai tam giác trong hình vẽ có bằng nhau không? Vì sao?

Trang 15

Hãy tìm độ dài đoạn AB ?

Trang 16

Nếu không trực tiếp đo khoảng cách đoạn

AB, ta chọn vị trí điểm O và dựng hai tam

giác ∆ AOB và ∆ DOC (như hình vẽ) rồi đo

đoạn CD (vì CD = AB)

Trang 17

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM

GIÁC CẠNH - GÓC - CẠNH (C-G-C) 1) Vẽ tam giác biết hai cạnh và

góc xen giữa

Trang 18

Cần thêm những điều kiện gì để ABC = DEF (c – g – c)

Điều kiện: AB = ED và BC = EF

Hệ quả: Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

Trang 19

1

Trang 21

Hình 2

MN = QH (gt)

N = H (gt)

NK = HK (gt)Suy ra ∆ MNK = ∆ QHK (c – g – c)

Xét ∆ MNKvà ∆ QHK có :

K M

Q N

H

Trang 22

Nhưng I1 không xen giữa TR và RI;

I2 không xen giữa PR và RI

Do đó ∆ITR ≠ ∆IPR

T

P 2

1

Trang 23

Bài 26(SGK/118) Xét bài toán:

điểm E sao cho ME = MA Chứng minh rằng AB // CE ”

A

B

E

C M

GT KL

ABC MB=MC MA=ME AB//CE

Hãy sắp xếp lại 5 câu sau đây một cách hợp lí để giải bài toán

Trang 25

4) AMB = EMC => (hai góc tương ứng)MAB = MEC

Hãy sắp xếp lại 5 câu sau đây

một cách hợp lí để giải bài toán

Trang 26

Cho Δ ABC có AB = AC Kẻ phân giác của góc A cắt BC tại D Chøng minh AD ⊥ BC

Trang 27

Bài tập : Chọn câu trả lời đúng:

c/ Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam

giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của

tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

b/ Nếu hai cạnh và một góc của tam giác

này bằng hai cạnh và một góc của tam giác

kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

a/ Nếu hai cạnh và góc kề của tam giác này

bằng hai cạnh và góc kề của tam giác kia thì

hai tam giác đó bằng nhau.

d/ Cả a, b, c đều đúng.

Đ S S

S

Trang 28

Hướng dẫn học bài

 Nắm cách vẽ một tam giác khi biết độ dài hai cạnh và góc xen giữa.

của tam giác (c.g.c).

 Biết cách trình bày khi chứng minh hai

tam giác bằng nhau

(Tiết sau là tiết luyện tập)

Trang 29

C¶m ¬n c¸c thÇy c« tham dù tiÕt häc !

Chóc c¸c em tiÕn bé h¬n trong häc tËp !

Ngày đăng: 14/02/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 Hình 2 Hình 3 - Tiết 25 - Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
Hình 1 Hình 2 Hình 3 (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w