Định nghĩa Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng tương ứng bằng nhau.. bằng nhau , các góc... là cạnh MN... Bài tập 3: Các câu sau đây Đúng hay Sai?1 Đ 2 Hai tam
Trang 3§2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1 Định nghĩa:
Trang 4§2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
A
A’
∆ ABC và ∆ A’B’C’ có:
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
=>∆ ABC và ∆ A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau
A =
A’,
B = B’ , C = C’
=>
Trang 5C
A’
B
Hai đỉnh A và A’(B và B’,C và C’) :Hai đỉnh tương ứng Hai góc A và A’ (B và B’,C và C’) :Hai góc tương ứng Hai cạnh AB và A’B’(AC và A’C’ , BC và B’C’)
: Hai cạnh tương ứng.
Trang 6§2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1 Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng tương ứng bằng nhau.
bằng nhau , các góc
Trang 72 Kí hiệu
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau , được kí hiệu: ∆ ABC = ∆ A’B’C’
∆ ABC = ∆ A’B’C’ nếu :
AB = A’B’;
A = A’ ;
;C = C’
Trang 8∆ ABC = ∆ A’B’C’
AB = A’B’;
A = A’ ;
;C = C’
Như vậy:
Trang 9Bài tập 1: Cho hình vẽ
A
B
C
M
Trả lời các câu hỏi sau:
a) Hai tam giác ABC và MNP
có bằng nhau hay không?
a) ∆ ABC = ∆ MNP
b) Hãy tìm:
Đỉnh tương ứng với đỉnh B ?
Góc tương ứng với góc N ?
Cạnh tương ứng với cạnh AB?
b)
là đỉnh N.
là góc B.
là cạnh MN.
c) Điền vào chỗ trống ( )
∆ ACB =
c)
∆ ACB = ∆ MPN.
Trang 10Bài tập 2 :
Cho ∆ ABC = ∆ DEF ( hình vẽ) Tìm số đo góc D và độ dài BC.
A
D
E
F 3
70 0
50 0
KQ
1
3
2
∆ ABC = ∆ DEF thì góc
D tương ứng với góc
nào ?
Cạnh BC tương ứng với
cạnh nào ?
Hãy tính góc A của ∆
ABC Từ đó suy ra số
đo góc D.
Giải:
Xét ∆ ABC có:
A + B + C = 180 0 (định lí tổng ba góc trong một tam giác)
A + 70 0 + 50 0 = 180 0
=> A = 180 0 – 120 0 = 60 0
Từ ∆ ABC = ∆ DEF
D = A = 60 0 ; BC = EF = 3
Trang 11Bài tập 3: Các câu sau đây Đúng hay Sai?
1
Đ
2
Hai tam giác bằng nhau là hai
tam giác có các cạnh bằng
nhau , các góc bằng nhau.
Hai tam giác bằng nhau là hai
tam giác có diện tích bằng
nhau.
Bạn đúng rồi !
Bạn sai rồi !
S
Trang 12Bài tập về nhà:
- Học thuộc , hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
- Biết ký hiệu hai tam giác bằng nhau
-Làm bài tập: 10 ,11,12,13 ( SGK)
19 , 20 ,21 (trang 100/SBT)
Trang 14Bài tập 4: Cho ∆ XEF = ∆ MNP
XE = 3 cm ; XF = 4 cm ; NP = 3,5 cm
Tính chu vi mỗi tam giác
Hướng dẫn:
MN tương ứng với cạnh nào?
MP tương ứng với cạnh nào?
EF tương ứng với cạnh nào?