Nội dung – kiến thức Hoạt động dạy Hoạt động học- Chốt cách điền số theo thứ tự.. - Bớc đầu nhận biết bài toán có lời văn thờng có - Các số gắn với các thông tin đã biết!. KL: Bài toán c
Trang 1I.Kiểm tra bài cũ: (4’)
! Lấy bó 1 chục que tính
! Lấy 1 que tính rời
! Đổi chéo, nhận xét
? Cả hai lần lấy bao nhiêu que tính?
? Một bó chục que tính và 1 que tính rời là bao nhiêu que
tính?
- Viết và giới thiệu số 11
Số 11 có hai chữ số 1 viết liền nhau Số 11 gồm 1 chục và 1
-Theo dõi, nhắc lạiThực hiện lệnh
? Số 11 đứng liền sau số nào?
? Số nào đứng liền sau số 11?
? Số 12 đứng liền sau số nào?
! Điền các số còn thiếu để hoàn chỉnh tia số
- 12III Thực hành: (16’)
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống.
! S/101
! Đọc yêu cầu bài 1
? Em hiểu bài 1 làm nh thế nào?
Theo dõi HS làm bài
! Đổi chéo ,nhận xét
- HĐCN
- Thực hiện lệnh
1-2HS1
Trang 2Thiết kế bài dạy Toán Lớp 1
? Các số 10, 11, 12 có điểm gì giống ?
Nhấn: Với chữ số hàng chục là 1 ta luôn đọc là mời Nghe
Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn theo mẫu:
- Hệ thống lại nội dung bài học
- Về làm bài trong sách bài tập, xem trớc bài “Mời ba, mời
bốn, mời lăm”
- Nghe
- Nhớ thực hiện
Thực hiện
Tiết 74 : mời ba,mời bốn, mời lăm
A.Mục tiêu Giúp HS nhận biết :
Trang 3Hoạt động dạy Hoạt động học
I.Kiểm tra bài cũ: (4’)
! Lấy bó 1 chục que tính và 3 que tính rời
? Đợc bao nhiêu que tính?
mấy chục và mấy đơn vị?
? Số 13 đứng liền sau số nào?
? Số 14 đứng liền sau số nào?
? Số 15 đứng liền sau số nào?
! Đếm các số theo thứ tự từ 1 đến 15
! Đếm các số theo thứ tự từ 15 đến 1
? Trong dãy số trên số nào là số lớn nhất?
? Ngời ta nói, liền trớc của só có hai chữ số là số có
hai chữ số đúng hay sai? Vì sao?
-Thực hiện lệnh
1-2HS1- 2HS1HS
Trang 4Thiết kế bài dạy Toán Lớp 1
- Hệ thống lại nội dung bài học
- Về làm bài trong sách bài tập, xem trớc bài “mời
sáu, mời bảy, mời tám, mời chín”
- Nhận biết mỗi số: 16; 17; 18; 19 gồm 1 chục và một số đơn vị ( 6; 7; 8; 9 )
- Biết đọc và viết các số đó Nhận biết và phân tích số
B Đ D.D.H:
- Mỗi HS – GV đều có bó chục que tính và các que tính rời
C Các hoạt động dạy và học
I.Kiểm tra bài cũ: (4’)
13 ; 14; 15
! Viết số 11, 12, 13, 14, 15
! Đọc số, phân tích số
13 là số có mấy chữ số? Số 13 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
14 là số có những chữ số nào? Số 14 gồm mấy chục và mấy
Trang 5Hoạt động dạy Hoạt động học
*Th giãn 2’
- Số 16
! Lấy bó 1 chục que tính và 6 que tính rời
? Đợc bao nhiêu que tính?
? Số 16 đứng liền sau số nào?
? Số 17 đứng liền sau số nào?
? Số 18 đứng liền sau số nào?
! Đếm tiếp từ 10.đến 19
- Thực hiện lệnh -1-2 em trả lời
- Theo dõi
- Thực hiện lệnh
- Nhiều em trả lời
2HS, ĐTIII Thực hành: (16’)
Bài 1: Viết số.
! B
- Đọc số cho HS viết
Nhận xét
! Nêu yêu cầu b
Theo dõi HS thực hiện
! Đổi vở, nhận xét
Nhận xét chung
Lấy bảngHĐCN
1-2HSHĐCN
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.
! Đọc yêu cầu bài 2
- Hệ thống lại nội dung bài học
- Về làm bài trong sách bài tập, xem trớc bài “Hai mơi, hai
chục”
- Nghe
- Nhớ thực hiện
5
Trang 6Thiết kế bài dạy Toán Lớp 1
Thực hiện
Tiết 76 : Hai mơi, hai chục
A.Mục tiêu-Giúp HS
- Nhận biết mỗi số lợng 20; 20 còn gọi là hai chục
- Biết đọc và viết số đó Nhận biết số 20 có 2 chữ số, chữ số 2 chỉ chục, chữ số 0 chỉ đơn vị
B Đ D.D.H:
- Mỗi HS – GV đều có hai bó chục que tính
C Các hoạt động dạy và học
I.Kiểm tra bài cũ: (4’)
! Lấy bó 1 chục que tính và bó 1 chục que tính nữa
? Đợc bao nhiêu que tính?
Giảng: Hai mơi còn gọi là hai chục
? Số 20 đứng liền sau số nào?
-Theo dõi, viết B
1 em, HS khác tự kiểm tra kết quả, nhận xét
Bài 2: Trả lời câu hỏi.
Bài 3: Điền số vào dới mỗi vạch của tia số
6
Trang 7Hoạt động dạy Hoạt động học
- Ba tổ cử đại diện lên bảng thi điền số
I Kiểm tra bài cũ: (4’)
Trang 8ThiÕt kÕ bµi d¹y To¸n Líp 1
Trang 9B Đ D.D.H:
- Bảng phụ bài 4 cho trò chơi
C Các hoạt động dạy và học
I Kiểm tra bài cũ: (4’)
Trang 10Thiết kế bài dạy Toán Lớp 1
! Nêu yêu cầu
- Giới thiệu mẫu
- Cho 3 tổ cử đại diện thi tài
15
Trang 11I KiÓm tra bµi cò: (4’)
1-2HS
- Theo dâi
- Nh¾c l¹i: CN, §T11
Trang 12Thiết kế bài dạy Toán Lớp 1
2HS2HSIII Thực hành: (16’)
- Chốt cách đặt tính cách tính theo cộtdọc
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô
I Kiểm tra bài cũ: (4’) ! Nêu cách tính nhẩm , tính theo cột dọc
! Nêu yêu cầu
-Giới thiệu mẫu
- Cho 3 tổ cử đại diện thi tài
Trang 13Nội dung – kiến thức Hoạt động dạy Hoạt động học
I Kiểm tra bài cũ: (4’) ? 17 là số có mấy chữ số?
17 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
7 là số có mấy chữ số?
7gồm mấy chục, mấy đơn vị?
-Nhận xét chung
-nhiều em trả lời, nhậnxét bạn
II Bài mới: (10’)
Giới thiệu tên bài
?17 que tính bớt 7 que tính còn mấyque tính?
- HD cách đặt tính, cách tính trênbảng, tính nhẩm
! Nhắc lại cách đặt tính
! Nhắc lại cách tính theo cột dọc vàcách tính nhẩm
Nhận xét chung
- Thực hiện lệnh
1-2HS: Lấy bó 1 chụcque tính và 7 que tínhThực hiện lệnh1-2HS
Nhắc lại: CN, ĐT-Theo dõi
3-4HS3-4HS
-1 em, ĐT
2 em, nhận xét bạn.Mỗi tổ 2phép tính, 2
-Tổ cử đại diện thi tài
IV Củng cố, dặn dò: ! Nhắc lại tên bài học
Trang 14Thiết kế bài dạy Toán Lớp 1
I Kiểm tra bài cũ: (4’) ! Tính theo cột dọc:
15-5 11-113-2 17-419-9 18-8
Nhận xét chung
- Mỗi tổ hai phép tính.-Nhận xét
II Bài luyện tập: 28’
-1 em, ĐT
2 em, nhận xét bạn
Mỗi tổ làm một cộtNhận xét
III Củng cố, dặn dò: 3’ ! Nhắc lại tên bài học
I Kiểm tra bài cũ: (4’) ! Đếm các số từ 1 đến 20; từ 20 đến 1
Trang 15Nội dung – kiến thức Hoạt động dạy Hoạt động học
- Chốt cách điền số theo thứ tự
Bài 2: Trả lời câu hỏi:
M: số liền sau của 7 là số 8
! Nêu yêu cầu
! Đọc câu hỏi và câu trả lời nối tiếp theo cặpNhận xét chốt ý
KL: Muốn tìm số liền sau của một số ta lấy
số đó cộng với 1
1 em, ĐT
Thực hiện lệnhNghe
Bài 3; Trả lời câu hỏi:
M: số liền trớc của 8 là số 7
! Nêu yêu cầu
! Đọc câu hỏi và câu trả lời nối tiếp, nhậnxét bạn
- Chốt cách tìm số liền trớc, số liền sau
KL: Muốn tìm số liền trớc của một số ta lấy
II Củng cố, dặn dò: 4’ ! Nhắc lại tên bài luyện
- Bớc đầu nhận biết bài toán có lời văn thờng có
- Các số gắn với các thông tin đã biết
- Câu hỏi chỉ thông tin cần tìm
B Đ D.D.H:
- Tranh vẽ SGK phóng to
C Các hoạt động dạy và học
1 Giới thiệu bài toán có lời
văn:
Bài 1: Viết số thích hợp vào
chỗ trống để có bài toán:
Bài toán: Có bạn, có
thêm bạn đang đi tới.Hỏi có
tất cả bao nhiêu bạn?
! Đọc yêu cầu bài toán
! Quan sát tranh nêu bài toán theo tranh
? Theo câu hỏi này ta phải làm gì?
! Nhắc lại phần đã cho của bài toán
! Nhắc lại phần hỏi của bài toán
KL: Bài toán có văn bao giờ cũng gồm 2phần: Phần đã cho và phần phải tìm
Phần đã cho là các thông tin đã biết Phầnphải tìm thờng là các thông tin cần tìm( Cả hai, còn lại ) và đều có từ để hỏi ( Hỏi, bao nhiêu) cuối câu hỏi bao giờcũng có dấu ?
2em2-3em1-2emHĐCN2emNghe
2em2emNghe
Bài 2: Viết số thích hợp vào
chỗ trống để có bài toán:
Bài toán: Có con thỏ, có
thêm con thỏ chạy tới Hỏi
có tất cả bao nhiêu con thỏ?
! Đọc yêu cầu bài 2
! Đọc nội dung bài tập
? Bài tập 2 ta cần làm gì?
- Thực hiện tơng tự bài 1
2em2em2em
Bài 3: Viết câu hỏi để có bài
toán:
Bài toán: Có 1 gà mẹ và 7 gà
con Hỏi ?
! Đọc yêu cầu
! Quan sát tranh, nêu bài toán theo tranh
? Đọc thầm bài toàn và cho biết bài toánnày còn thiếu gì so với bài toán em vừanêu?
1 em, ĐT
2-3em2-3 em
15
Trang 16Thiết kế bài dạy Toán Lớp 1
! Nêu câu hỏi của bài toán
! Hoàn chỉnh bài toán
Bài 4: Nhìn tranh vẽ viết tiếp
vào chỗ trống để có bài toán : - Cho HS làm tơng tự bà 1, 2; - Bài toán thờng có những gì? -Thực hiện lệnh.
II Củng cố ; dặn dò: ? Bài toán có lời văn có mấy phần? Là
1 Giúp HS bớc đầu nhận biết các việc thờng làm khi giải toán có lời văn :
- Tìm hiểu bài toán :
+ Bài toán đã cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?( Tức là bài toán đòi hỏi phải tìm gì?)
- Giải bài toán:
+ Thực hiện phép tính để tìm điều cha biết nêu trong bài toán
+ Trình bày bài giải (nêu câu trả lời , phép tính để giải bài toán, đáp số)
2 Bớc đầu tập cho HS tự giải bài toán
B Đ D.D.H:
- Sử dụng các tranh vẽ trong sách giáo khoa
C Các hoạt động dạy và học
I.Giới thiệu cách giải bài toán
và cách trình bày bài giải:
(15’)
BT: Nhà An có 5 con gà, mẹ
mua thêm 4 con gà.Hỏi nhà
An có tất cả mấy con gà?
- Treo tranh
! Quan sát tranh nêu bài toán
- Treo bài toán
! Đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- Hớng dẫn viết tóm tắt
2HS
2 em,ĐT
2em2em2emTheo dõi
! Đọc lại bài giải
? Muốn giải bài toán có lời văn ta thựchiện mấy việc? Là những việc nào?
? Để tóm tắt bài toán ta phải làm gì?
? Để giải bài toán có lời văn ta thực hiệntheo mấy bớc?
! Nhắc lại các việc để giải bài toán có lờivăn?
! Nhắc lại các bớc giải bài toán có văn
2e,2em
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
! Em điền tiếp vào phần tóm tắt cho hoànchỉnh
! Em điền tiếp vào phần bài giải chohoàn chỉnh
2 em,ĐT
-Tự bộc lộ
-Làm việc cá nhân
16
Trang 17Nội dung – kiến thức Hoạt động dạy Hoạt động học
- Có khái niệm ban đầu về độ dài, tên gọi, kí hiệu của xăng ti mét (cm)
- Biết đo độ dài đoạn thẳng với đơn vị là xăng ti mét trong các trờng hợp đơn giản
B Đ D.D.H:
- GV và HS đều có thớc thẳng có các vạch chia thành từng xăng ti mét
C Các hoạt động dạy và học
I Giới thiệu đơn vị đo độ dài
(cm) và thớc thẳng: Giảng: Chúng ta đã biết có rất nhiềucách đo độ dài đoạn thẳng Nhng để
thống nhất đợc cách đo và để đo đợckết quả chính xác ngời ta đã xác lập ravật để đo đó là thớc có vạch chia xen timét
- Đa thớc thẳng có chia vạch xăng timét và giới thiệu
- Dùng thớc này để đo độ dài cm
Vạch đầu tiên là số 0 Độ dài từ 0 đến
1 là 1cm
! Em dùng chì di độ dài từ 0 đến 1 ,nói “ 1 xăng ti mét”
Bài 2: Viết số thích hợp vào
ô trống rồi đọc số đo: ! Đọc yêu cầu.! Làm bài
! Đọc kết quả nối tiếp.Nhận xét,
! Kiểm tra chéo
! Đọc kết quả nối tiếp
! Kiểm tra chéo
Bài 4: Đo độ dài mỗi đoạn
thẳng rồi viết số đo: ! Đọc yêu cầu.! Làm bài
Trang 18Thiết kế bài dạy Toán Lớp 1
IV.Củng cố ; dặn dò: ! Nhắc tên bài học
? Xăng ti mét viết tắt là gì?
? Khi đo độ dài đoạn thẳg em thựchiện qua mấy bớc? Là những bớc nào?
? Khi đo em lu ý đo nh thế nào ?
- Về tập đo độ dài các chiều quyểnsách toán của em
I.Kiểm tra bài cũ: ! Nêu các bớc giải toán có lời văn 2 em,ĐT
B1: Đọc đề, ghi tóm tắt.B2: Ghi bài giải gồm:
+ Câu lời giải
+ Phép tính + Đáp số
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
Bài 2 : Cho HS thảo luận để nêu câu lời giải
Bài 3: HS thảo luận để nêu đề bài toán
- Cho 1 - 2 em lên bảng làmbài, nhận xét bạn
III Củng cố, dặn dò: 4’ ! Nhắc lại tên bài học
1.Giúp HS rèn luyện kĩ năng giải toán và trình bày bài giải
2 Thực hiện phép cộng, phép trừ các số đo độ dài với đơn vị xăng ti mét
B.Các hoạt động dạy và học
I.Kiểm tra bài cũ: ! Nêu các bớc giải toán có lời văn
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
! Em điền tiếp vào phần tóm tắt cho hoànchỉnh
- HS tự bộc lộ
? Bài toán cho biết gì?
-Thực hiện nhóm đôi.-Cho 1 em lên bảng làm 18
Trang 19Nội dung – kiến thức Hoạt động dạy Hoạt động học
? Bài toán hỏi gì?
! Nêu cách tóm tắt bài toán
Bài 4: Tính theo mẫu
! Kiểm tra chéo
Bớc 1: Tay trái cầm thớc, tay phải dùng
chì chấm 1 điểm trùng với số 0 ; chấn
điểm 2 trùng với số 4
Bớc 2: Dùng chì nối 2 điểm theo cạnh
thớc
Bớc 3: Bỏ thớc ra, ghi tên A; B vào hai
đầu đoạn thẳng và ghi độ dài của đoạnthẳng đó Ta đợc đoạn thẳng AB dài 4cm
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
! Em nêu thành bài toán hoàn chỉnh
! Đọc tóm tắt
! Viết bài giải vào vở ô li
Theo dõi HS làm bài
19
Trang 20Thiết kế bài dạy Toán Lớp 1
! Nhắc lại độ dài của đoạn AB
! Nhắc lại độ dài của độan BCTheo dõi HS làm
I Kiểm tra bài cũ: (3’) ! Đếm xuôi từ 1đến 20
Nhận xét chung 1 em.nhận xét bạn
II Thực hành: (26’)’
Bài 1: Điền số từ 1 đến 20 vào ô
trống ! Đọc yêu cầu.! Làm bài vào SGK
! Đọc kết quả,
? Trong dãy số, số nào là số tròn chục?
? Số nào là số có 2 chữ số nhỏ nhất? Cómột chữ số lớn nhất? Số đứng liền trớc
số 20 là số nào?
Nhận xét chung
2 em,ĐT
-Làm việc cá nhân.-1 em, nhận xét bạn
- Kiểm tra chéo.nhận xét
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô
trống:
Th giãn: 2’
! Đọc yêu cầu bài 2
Theo dõi HS làm bài
- Tổ chức thành trò chơi
Nhận xét chung
-1 em
HĐCNCho 3 tổ cử đại diện thi tài
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
! Em nêu các bớc giải bài toán
! Viết tóm tắt và bài giải vào vở ô li
III Củng cố, dặn dò: 4’ ! Nhắc lại tên bài học
- Chốt các kiến thức cần nhớ 1 em.- Nghe, ghi nhớ
Thực hiện
Tiết 91 : luyện tập chung
A.Mục tiêu
Giúp HS củng cố về:
- Kĩ năng cộng, trừ nhẩm; so sánh các số trong phạm vi 20 ; Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
- Giải bài toán có lời văn có ND hình học
B.Các hoạt động dạy và học
20
Trang 21Nội dung – kiến thức Hoạt động dạy Hoạt động học
I Kiểm tra bài cũ: 3’ ! Vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm
Nhận xét chung HĐCN trên bảng con.nhận xét bạn
II Thực hành: (26’)’
! Làm bài vào SGK
! Đọc kết quả nối tiếp
! Đổi chéo kiểm tra
! Nêu yêu cầu b
! Nêu cách thực hiện tính dãy tínhTheo dõi HS làm
1 em
1-2 em3em
Bài 2: Khoanh vào
Sốlớn nhất:14;18; 11; 15
Số bé nhất:17; 13; 19; 10
! Đọc yêu cầu bài 2
? Bài toán yêu cầu em phải làm thế nào?
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
! Em nêu các bớc giải bài toán
! Viết tóm tắt Theo dõi HS làm bài
- Chấm 1 số bài, nhận xét chung
III Củng cố, dặn dò: 4’ ! Nhắc lại tên bài học
! Lấy bó 1 chục que tính
?1chục còn gọi là bao nhiêu? đọc nhthế nào? viết là
! Lấy thêm bó 1 chục que tính là mấychục?
? 2 chục còn gọi là bao nhiêu?
Giảng: Các số trên gọi là các số trònchục
Ghi bài lên bảng
- Thực hiện lệnh
- HS trả lời
- Thực hiện lệnh và trảlời
1-2 emTheo dõi
Thực hiện theo từnglệnh của GV
1 số em ĐT
B theo GV đọc
Nghe
CN, ĐT21
Trang 22Thiết kế bài dạy Toán Lớp 1
II Thực hành: 14’
- Hớng dẫn mẫu
! Đọc kết quả nối tiếp
! Đổi chéo kiểm tra
- Tổ chức thành trò chơiChia lớp thành 2 tổ
Mỗi tổ 1 HS tham gia
! Đọc kết quả nối tiếp
! Kiểm tra chéo
I Kiểm tra bài cũ: (4’) ! Đếm các số tròn chục từ 10 đến 90
? Các số tròn chục có số đơn vị là mấy?
Nhận xét chung
-1số em đếm, nhậnxét bạn
-1-2 em, Nhận xét
II Bài luyện tập: 28’
- Giới thiệu mẫu
! Nêu yêu cầu
- Giới thiệu mẫu
! Làm SGK,
! Đọc kết quả nối tiếp
- Chốt cấu tạo số tròn chục
1 em, ĐT
- Theo dõi
HĐCNThực hiện lệnh
III Củng cố, dặn dò:3’ ! Nhắc lại tên bài học
- Chốt các kiến thức cần nhớ 1 em.- Nghe, ghi nhớ
22
Trang 23Nội dung – kiến thức Hoạt động dạy Hoạt động học
I Kiểm tra bài cũ: (4’) ? 30 là số có mấy chữ số?
30 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
20 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
00
- 3 chục que tính thêm 2 chục que tính
đợc bao nhiêu que tính?
20 + 30 = 50 ( gói)
Đáp số: 50 gói bánh
! Đọc yêu cầu
! Nêu các bớc giải toán
Theo dõi HS làm bài
Trang 24Thiết kế bài dạy Toán Lớp 1
- Bảng phụ viết bài 4 cho trò chơi
C Các hoạt động dạy và học
I Kiểm tra bài cũ: (4’) ! Tính theo cột dọc:
20+10 20+50 70+10 40+50
! Đọc kết quả nối tiếp
? Yêu cầu b có điểm gì khác yêucầu a?
Nhấn: Các phép tính có đơn vịkèm theo ta tính nh các phép tínhkhác nhớ kèm theo đơn vị
? Em hiểu bài 4 làm nh thế nào?
III.Củng cố, dặn dò:3’ ! Nhắc lại tên bài học
Trang 25Tuần 25
Thực hiện
Tiết 94:Luyệntập
A.Mục tiêu
Giúp HS :
- Củng cố về làm tính trừ (đặt tính, tính) và trừ nhẩm các số tròn chục (Trong phạm
vi 100)
- Củng cố về giải toán
B Đ D.D.H:
- GV- HS chuẩn bị: 5
bó chục que tính
C Các hoạt
động dạy và học
I Kiểm tra bài cũ: (4’) ! Tính theo cột dọc:
20 - 10 90- 50 70- 60 Nhận xét chung
-1 em, ĐT
2 em, nhận xét bạn
Mỗi tổ làm một cộtNhận xét
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
! Nêu yêu cầu bài 2
! Nêu cách thực hiệnTheo dõi HS làm
I Kiểm tra bài cũ: (4’) ! B: Đặt tính và tính:
- 2
0 0
! Bớt trong số que tính trên đi hai
m-ơi que tính (Ghi cột chục, cột đơn vị)
? Muốn biết 5 chục que tính bớt 2chục que tính còn bao nhiêu quetính, ta làm tính gì?
Ghi: 50 - 20 =?
- HD cách đặt tính, cách tính trênbảng
Nhận xét chung
-1 em, ĐT
2 em, nhận xét bạn
Mỗi tổ một cột -Nghe, ghi nhớ
! Kiểm tra chéo
- Chốt cách tính nhẩm
Nhận xét chung
1 em, ĐT
Theo dõiHĐCN-Thực hiện lệnh,Theo dõi
! Đọc yêu cầu
! Nêu các bớc giải toán
Theo dõi HS làm bài
1emHĐCN3em, lớp theo dõi, đối chiêú và nhận xét III Củng cố, dặn dò: 3’ - Hệ thống lại kiến thức
- Về xem trớc bài “Luyện tập”
Theo dõi
- Nghe, ghi nhớ
25
Trang 26Thiết kế bài dạy Toán Lớp 1
- Nhận biết bớc đầu về điểm ởt trong, điểm ở ngoài một hình
- Củng cố về cộng trừ các số tròn chục và giải toán
B Đ D.D.H:
Bảng phụ viết bài 2 cho trò chơi
C Các hoạt động dạy và học
I Kiểm tra bài cũ: (4’) !Đếm các số tròn chục từ 10 đến 90
?Các số tròn chục có số đơn vị làmấy?
-Nhận xét chung, cho điểm
-1số em đếm, nhận xétbạn
-1-2 em, Nhận xét II.Bài mới: 28'
1 Giới thiệu điểm ở trong,
-Chỉ điểm A, nói: “Điểm A ở tronghình vuông”;
* Điểm ở trong, ở ngoài hình
tam giác, dạy tơng tự
- GV vẽ hình tròn và điểm P ; O trênbảng
- Chỉ điểm O, nói: “Điểm O ở tronghình tròn”;
! Kiểm tra chéo
- Những điểm nào ở trong hình tamgiác, điểm nào ở ngoài hình tam giác?
1 em, ĐT
-Thực hiện lệnh
-1 nhóm
N2, nhận xét bài bạn.-2 em trả lời
- Tổ chức thành trò chơi
- Nhận xét tổ thắng cuộc;
- Chốt cách vẽ các điểm ở trong mộthình, ở ngoài một hình
Trang 27Nội dung – kiến thức Hoạt động dạy Hoạt động họcIII Củng cố, dặn dò:3’ ! Nhắc lại tên bài học.
I Kiểm tra bài cũ: (4’) ! Lấy ví dụ một số có 2 chữ số; Số đó
gồm mấy chục, mấy đơn vị?
>; <; =? 50 20; 13 30 40 40 70 90; 90 60 18 80
! Nêu yêu cầu
! Hai đội lên thi tài
- Khen đội thắng cuộc
Bài 5: Vẽ 3 điểm ở trong
hình tam giác, 2 điểm ở
ngoài hình tam giác
! Nêu yêu cầu
! Làm bài SGK
Nhận xét chung
1 em -Thực hiện lệnh
1 em lên bảng chữa bài,lớp nhận xét bạn
III Củng cố, dặn dò: 4’ -Nhắc lại tên bài luyện
-Chốt các kiến thức cần nhớ
-Về làm bài tập STH, xem lại các bài
đã học để giờ sau kiểm tra giữa học kì
Trang 28Thiết kế bài dạy Toán Lớp 1
! Lấy thêm 3 que tính nữa
? Có tất cả bao nhiêu que tính?
? Hai bó chục và 3 que tính rời là bao nhiêu que tính?
? Hai mơi ba gồm mấy chục và mấy đơn vị?
! Số 23: Đọc : hai mơi ba
23 gồm 2 chục và 3 đơn vị
! Tơng tự hãy lập các số có hàng chục là 2
- Hớng dẫn HS so sánh, phân tích cấu tạocác số từ 20- 29
- Thực hiện lệnh
- Thực hiện lệnh 1em
1em1em
4 - 5emThực hiện trên thẻ số
b)Viết số vào dới mỗi vạch
Bài 2: bài 3: Viết số :
Nhận xét chung
1 em, ĐT
- Thực hiện lệnh; đọc lạikết quả
Bài 4: Viết số rồi đọc các
Trang 29Nội dung – kiến thức Hoạt động dạy Hoạt động học
Bài 3: Viết số thích hợp vào
ô trống 4’ ! Đọc yêu cầu.Theo dõi HS làm
! Kiểm tra chéo
Nhận xét chung
1 em, ĐTHĐCNThực hiện lệnhBài 4: Viết số? ! Đọc yêu cầu
Bài 3: Viết (theo mẫu)
6’ ! Nêu yêu cầu bài 3- Theo dõi HS làm
Tổ chức nêu kết quả
Nhận xét chung
1emHĐCN3-4em
! Đếm các số vừa học
- Xem trớc bài sau
1em-1 số em trả lời
- Nghe, ghi nhớ
Thực hiện
Tiết 100 : So sánh Các số có hai chữ số
29