ĐẠI SỐ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT Câu 1... Xét góc lượng giác OA OM; =α , trong đó M là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và Oy.. Khi đó M thuộc góc ph
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 – HỌC KỲ II
A ĐẠI SỐ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
Câu 1 Bất phương trình 2 5 3
x x có nghiệm là
A (1; +∞ ) B (2; +∞ ) C (−∞;1) (∪ 2;+∞ D ) 1;
4
− +∞
Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình 3 3 2( 7)
2
x
− + > là
A 19
;
10
−∞
19
; 10
19
; 10
−∞ −
19
; 10
+∞
Câu 3.Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 1 3
x + x
− > + là
A 1;
2
+∞
41
; 28
−∞
11
; 3
−∞
13; 3
+∞
Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình + >+ ≥ ++
x x A { }6;9 B 6;9) C (9; +∞ D.) +∞6; )
Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình 3 4 2
+ < +
− < −
A (−∞ − B ; 1) (− − C 4; 1) (−∞;2) D.( )−1;2 Câu 6 Hệ bất phương trình 2 0
x
− >
+ > −
có tập nghiệm là A (−∞ − B.; 3) ( )−3;2 C.(2; +∞ D.) (− +∞ 3; )
Câu 7 Hệ bất phương trình 3 0
1 0
x x
− ≥
+ ≥
có tập nghiệm là: A B [−1;3] C ∅ D (−1;3]
DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT Câu 8 Nhị thức f x 2x 4 luôn âm trong khoảng nào sau đây:
A ;0 B. 2; C.;2 D.0;
Câu 9 Cho biểu thức f x x 1x 2 Khẳng định nào sau đây đúng:
A f x 0, x 1; B f x 0, x ;2 C f x 0, x D f x 0, x 1;2
Câu 10 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
x −∞ 2 +∞
( )
f x + 0 −
A f x( ) = − x 2 B f x( )= − − x 2 C f x( )=16 8− x D f x( ) = −2 4x
Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình (x −3 2)( x +6) ≥0 là :
A (−3;3) B.(−∞ − ∪; 3 3;+∞) C −3;3 D \3;3
Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình (3 2− x)(2x +7) ≥0
A 7 3;
2 2
−
7 2;
2 3
−
2 7;
3 2
Trang 2Câu 13 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
x −∞ -1 2 +∞
( )
f x + 0 − +
A f x( ) (= x +1)(x −2) B ( ) 1
2
x
f x
x
+
=
2
x
f x
x
−
= + D f x( ) (= x −1)(x +2)
Câu 14 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
x −∞ −1 +∞
( )
f x − +
A f x( ) = − − x 1 B ( )
( )2
1 1
x
f x
x
−
=
−
C. ( ) 10
1
f x
x
−
= + D f x( ) = − + x 1
Câu 15 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
x −∞ 0 2 +∞
( )
f x − 0 + 0 −
A f x( ) (=x x −2) B f x( )= − x 2 C ( ) x 2
f x
x
= + D f x( ) (=x 2−x)
Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình 1 0
2
x x
+ <
A −1;2 B ( )−1;2 C.(−∞ − ∪; 1) (2;+∞ ) D.− 1;2)
Câu 17 Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 0
x x
−
≤
A 2;1
2
−
1;2 2
−
C.
1;2 2
1 2;
2
Câu 18 Điều kiện m đê bất phương trình (m +1)x m− + ≥ vô nghiệm là 2 0
A m B m ∈ ∅ C m ∈ − +∞ ( 1; ) D m ∈(2;+∞ )
Câu 19 Điều kiện m đê bất phương trình (m2 +1)x m+ − ≥ 2 0 vô nghiệm là
A m B m ∈ ∅ C m ∈ − +∞ ( 1; ) D m ∈(2;+∞ )
Câu 20 Số nghiệm nguyên của hệ
5
7
8 3 2 25 2
A 0 B Vô số C 4 D 8
Câu 21 Cho 0 a b< < , Tập nghiệm của bất phương trình (x a ax b− )( + ) >0 là:
A (−∞;a) (∪ b;+∞ ) B ; b (a; )
a
C (−∞ −; b) (∪ a;+∞ D ) ( ;a) b;
a
−∞ ∪ +∞
Câu 22 Tim m để bất phương trình x m+ ≥1 có tập nghiệm S = − +∞ 3; )
A.m = −3 B m =4 C m = −2 D m =1
Câu 23 Tìm m để bất phương trình 3x m− <5(x + có tập nghiệm 1) S = (2;+∞ là )
A m = −2 B m = −3 C m = −9 D m = −5
Trang 3Câu 24 Hệ bất phương trình
1
15 2 2
3
3 14 2( 4)
2
x x
− > +
− <
có tập nghiệm nguyên là:
A.{ }1 B.{ }1;2 C.∅ D.{ }− 1
DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI Câu 25 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
x −∞ 1 2 +∞
( )
f x − 0 + 0 −
A f x( )=x2 −3x +2 B f x( )=x2 +3x +2 C.f x( ) (= x −1)(− +x 2) D f x( ) = − −x2 3x +2
Câu 26 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
x −∞ 1 2 3 +∞
( )
f x − 0 + 0 − 0 +
A f x( ) (= x −3) (x2 −3x +2) B f x( ) (= 1−x x) ( 2 −5x +6)
C.f x( ) (= x −2) (−x2 +4x −3) D f x( ) (= 1−x)(2−x)(3−x)
Câu 27 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
x −∞ 1 2 3 +∞
( )
f x − 0 + 0 − 0 +
A f x( ) (= x −2) (x2 +4x +3) B f x( ) (= x −1) (−x2 +5x −6)
C f x( ) (= x −1 3)( −x)(2−x ) D.f x( ) (= 3−x x) ( 2 −3x +2)
Câu 28 Khi xét dấu biểu thức ( ) 2 23 10
1
f x
x
+ −
=
− ta có
A f x > khi ( ) 0 − < < −5 x 1 hay 1< <x 2 B f x > khi ( ) 0 x < −5 hay − < <1 x 1 hay x >2
C f x > khi ( ) 0 − < <5 x 2 D f x > khi ( ) 0 x > −1
Câu 29.Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
x −∞ 1 2 3 +∞
( )
f x + 0 − − 0 +
( )
g x − − 0 + +
( )
( )
f x
g x − 0 + − 0 +
A ( )
( )
2 2
f x x x
g x x x
=
− + B
( ) ( )
2 4 3 2
f x x x
x
g x
=
− C
( ) ( ) ( 2)(3 1)
x
g x
=
( ) ( )
2 4 3 2
x
g x
=
−
Câu 30 Tập nghiệm của bất phương trình x2 +4x + ≥ là 3 0
A (−∞ − ∪ − +∞; 3 1; ) B {− −3; 1} C (−∞ − ∪ − +∞; 1 3; ) D − −3; 1
Trang 4Câu 31 Tập nghiệm của bất phương trình −x2 + + ≥ là x 6 0
A (−∞ − ∪; 2 3;+∞) B ∅ C (−∞ − ∪ − +∞; 1 6; ) D −2;3
Câu 32 Bất phương trình có tập nghiệm 2;10 là
A x212x 20 B.0 x23x 2 0 C x212x 20 D 0 2
x x
Câu 33 Tìm m để f x( )=x2 −(m +2)x +8m+ luôn luôn dương 1
A.( )0;28 B.(−∞;0) (∪ 28;+∞ ) C (−∞;0∪28;+∞) D 0;28
Câu 34 Tìm m để f x( )=mx2 −2(m−1)x +4m luôn luôn dương
A 1;1
3
−
3
−∞ − ∪ +∞
C (0; +∞ ) D 1;
3
+∞
Câu 35 Tìm m để f x( )= −2x2 +2(m−2)x m+ − luôn luôn âm 2
A.( )0;2 B.(−∞;0) (∪ 2;+∞ ) C (−∞;0∪2;+∞) D 0;2
Câu 36 Tìm m để f x( )=mx2 −2(m−1)x +4m luôn luôn âm
A 1;1
3
−
3
−∞ − ∪ +∞
C (−∞ − ; 1) D 1;
3
+∞
Câu 37 Tìm m để x2 −mx m+ + ≥3 0 có tập nghiệm là
A.( )−2;6 B.(−∞ − ∪; 6) (2;+∞ ) C −2;6 D (−∞ − ∪; 6 2;+∞)
Câu 38 Tìm m để mx2 −4(m +1)x m+ − > vô nghiệm 5 0
A
− −
1
4;
− −
1 4;
3 C (−∞;0) D (−∞ − ∪ − +∞
1
Câu 39 Tìm m để −2x2 +2(m−2)x m+ − = có hai nghiệm phân biệt 2 0
A. 0;1
2
B (−∞;0) (∪ 2;+∞) C 0;2 D ( ;0 1;
2
−∞ ∪ +∞
Câu 40 Tìm m để (m+4)x2 −2(m −1)x − −1 2m = vô nghiệm 0
A B ∅ C (− +∞ 4; ) D (−∞ − ; 4)
Câu 41 Tìm m để f x( )=x2 −2(m −1)x m+ − ≤ 2 0 ∀ ∈ x 0;1
A.(−∞;2) B (1; +∞ ) C ∅ D ( )1;2
Câu 42 Tập nghiệm của hệ
2 2
8 15 0
− + ≤
là A.1;3 B.3;5 C.1;3∪5;6 D Kết quả khác
Câu 43 Tập nghiệm của hệ
− + >
+ − <
là A ( )1;3 B ( )3;5 C.( )−2;5 D ( ) ( )−2;1 ∪ 3;5 Câu 44 Tìm m để bất phương trình x2−2mx m+ 2+2m− < vô nghiệm 4 0
A m ≥2 B m <2 C m ≥ −2 D m ≤ −2
Câu 45 Tìm m để bất phương trình mx2 −2(m+1)x m+ + <1 0 nghiệm đúng với mọi x
A m > −1 B.m <1 C.1<m <3 D Kết quả khác
Trang 5LƯỢNG GIÁC Câu 46 Xét góc lượng giác (OA OM; )=α , trong đó M là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và Oy Khi đó
M thuộc góc phần tư nào để tan ,cotα α cùng dấu
A I và II B I và III C I và IV D II và IV
Câu 47 Biểu thức sin( ) cos( ) cot(2 ) tan(3 )
A A= 2 sinx B A = −2sin x C A = 0 D A= −2 cotx
sin sin cos sin cos sin cos cos
A 4
sin x B 1 C cos x4 D 2
Câu 49 Giá trị của biểu thức 0 0 0 0
tan 20 tan 40 3 tan 20 tan 40 bằng
A 3
3
Câu 50 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
A tan 45o <tan 60 o
B cos45o <sin45o C sin 60o <sin 80 o
D cos 35o >cos10 o
Câu 51 Giả sử(1 tan 1 )(1 tan 1 ) 2 tan (cos 0)
Câu 52 Biểu thức thu gọn của sin 2 sin 5 sin 32
1 cos 2 sin 2
A
là A cos a B sin a C 2 cos a D 2sin a
Câu 53 Cho tanα = 3 Khi đó 2 sin 3cos
4 sin 5 cos
+
− có giá trị bằng :A 7
9 B
7 9
− C 9
7 D
9 7
−
Câu 54 Cho tan 2
2
π
α = − < <α π
thì cosα có giá trị bằng :A 1
5
−
B 1
5 C
3 5
− D 3
5
Câu 55 Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A sin4x+cos4x= +1 2sin2xcos2x B 4 4
sin x+cos x= 1
C sin6x+cos6x= +1 3sin2xcos2x D 4 4 2 2
sin x−cos x=sin x−cos x
Câu 56 Cho sin 3
4
α = Khi đó cos 2α bằng: A 1
8 B
7
4 C
7 4
8
−
Câu 57 Giá trị biểu thức sin15.cos10 sin10cos15
cos cos sin sin
+
−
là A
-2
3
B -1 C 1 D 3
2
Câu 58 Biết sin 5 ; cos 3 ( ; 0 )
= = < < < <
a b a b Hãy tính sin(a b+ ) A 0 B 63
65
C 56
65
D 33
65
−
Câu 59 Cho cos 2 1
4
=
a Tính sin 2 cosa a A 3 10
5 6
16 C
3 10
16 D
5 6 8
Trang 6Câu 60 Biểu thức thu gọn của biểu thức 1
1 tan cos2x
= +
B x là A tan 2x B cot 2x C cos2x.D sin x
Câu 61 Tính
2 2
3 tan tan
2 3 tan
α
−
=
− , biết tan 2
2
α =
A −2 B 14 C 2 D 34
Câu 62 Cho sin 1
3
với 0
2
π α
< < , khi đó cos
3
π α
+
bằng
A 1 1
2
3
2
−
Câu 63 Cho cos 3
4
a= Tính cos3 cos
2 2
A 23
7
16 D
23 8
Câu 64 “ Với mọi , sin 3
2
π
α +α=
” Chọn phương án đúng để điền vào dấu …?
Câu 65 Cho α là góc thỏa sin 1
4
α = Tính giá trị của biểu thức A=(sin 4α+2 sin 2 ) cosα α
A 15
8
128
128
8
−
Câu 66 Tính giá trị của biểu thức P= −(1 3cos 2 )(2 3cos 2 )α + α biết sin 2
3
α =
A 49
27
27
=
27
=
27
=
P
Câu 67 Biểu thức sin sin 3 sin 5
cos cos 3 cos 5
A
=
+ + được rút gọn thành:
A − tan 3x B cot 3x C cot x D tan 3x
Câu 68 Đơn giản sin(x–y)cosy + cos(x–y)siny, ta được:
Câu 24 Một đường tròn có bán kính bằng 16 cm Độ dài cung trên đường tròn có số đo ( Rad) là :
Câu 69 Cho sin và Giá trị của cos là :
Câu 70 Chọn khẳng định đúng Cos khi và chỉ khi điểm cuối M của cung thuộc góc phần tư thứ :
A II và IV B III và IV C II và III D I và IV
Câu 71 Cho sin 1
3
a= với
2 a
π < < tính π
cos a
A cos 2 2
3
3
a= − C cos 8
9
a= D cos 8
9
a= −
Trang 7Câu 72 Cho sin 1
3
a = tính cos 2a
A cos 2 7
9
a= B cos 2 7
9
a −
= C cos 2 2 2
3
a= − D cos 2 2 2
3
a=
Câu 73 Cho tana= với 2 3
2
a π
π < < tính cos a
A cos 5
5
a= − B cos 5
5
a= C cosa= 5 D cosa= − 5
Câu 74 Cho cos 1
3
a= − với
2 a
π < < tính sin 2a π
A sin 2 2 2
9
a= B sin 2 2 2
9
a= − C sin 2 2 2
3
a= D sin 2 2 2
3
a= −
B.HÌNH HỌC
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC Câu 75 Cho tam giác ABC có 0
B AB và BC 3 Tính cạnh AC bằng?
4
Câu 76 Cho tam giác ABC có AB 2;BC 4 và AC 3 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A cos 1
4
A B Diện tích 3 15
4
ABC
S C Trung tuyến 10
2
AM D Đường cao 3 15
16
AH
Câu 77 Cho tam giác ABC có ba cạnh lần lượt là 3;5;7 Góc lớn nhất có giác trị gần với số nào nhất?
A 110 0 B 115 0 C 135 0 D 120 0
Câu 78 Cho tam giác ABC có H là chân đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC biết AH 12 ;a BH 6a và
4
CH a Tính số đo góc BAC bằng?
A 90 0 B 30 0 C 45 0 D 60 0
Câu 79 Cho tam giác ABC có A 120 0 và ABACa, trên cạnh BC lấy điểm M sao cho 5BM 2BC Tính cạnh AM bằng?
A 17
3
a
3
a
3
a
3
a
Câu 80 Cho tam giác ABC có 0
75
A và 0
45 ; 2
B AC Tính AB bằng?
A 2
2
Câu 81 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn có bán kính R và ABR AC; R 2 Tính góc A biết nó là góc
tù? A 0
105
Câu 82 Cho tam giác ABC thỏa mãn 2 2 2
2
b c a Trung tuyến BM bằng?
A 3
2
c
3
c
5
c
4
c
Câu 83 Cho tam giác ABC có 0
30
C và BC 3;AC 2 Tính cạnh AB bằng?
Trang 8A 3 B 1 C 10 D 10
Câu 84 Cho ∆ABC có 3 cạnh a = 3, b = 4, c= 5 Diện tích ∆ABC bằng:
A.6 B 8 ` C 12 D 60
Câu 85 Cho tam giác ABC có a 6;b 4 2 và c 2, trên cạnh BC lấy điểm M sao cho BM 3 Tính độ dài cạnh AM bằng?
A 9 B 3 C 8 D 3 3
Câu 86 Cho tam giác ABC có 4; 6;cos 1
8
AB AC B và cos 3
4
C Tính cạnh BC bằng?
Câu 87 Cho tam giác ABC thỏa mãn b2 c2 a2 3bc Khi đó?
30
60
45
75
A
Câu 88 Cho tam giác ABC có AB 2;AC 3 và BC 4, gọi D là trung điểm của đoạn BC Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD bằng?
A 4 6
9
9
3
3
R
Câu 89 Cho tam giác ABC có 2 2 2
b bcc a Giá trị góc A bằng?
30
90
60
120
A
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG, ĐƯỜNG TRÒN , Câu 1 Cho đường thẳng d có phương trình : 2x- y+5 =0 Tìm 1 VTPT của d
A. 2;1 B 2; 1 C 1;2 D 1; 2
Câu 2 Cho phương trình tham số của đường thẳng (d): 5
9 2
= +
= − −
y tPh.trình nào là ph.trình tổng quát của (d)?
A.2x y 1 0 B 2x y 1 0 C x2y 2 0 D x2y 2 0
Câu 3 Đường thẳng d : 2 3
3 4
= − −
= +
y t có 1 VTCP là:
A.4; 3 B 4;3 C 3;4 D 3; 4
Câu 4 Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng x–y+2=0 :
A
2
=
= +
x t
y t B =2
=
x
1
= +
= +
y t D
3
=
= −
x t
Câu 5 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2); B(5;6) là:
A = (4; 4)
n D = − ( 1;1)
n
Câu 6 Hệ số góc của đường thẳng () : 5 3
9
= +
= − −
là:
A 1
3
−
3
−
Câu 7 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −1) và B(1 ; 5)
A 3x − y + 10 = 0 B 3x + y − 8 = 0 C 3x − y + 6 = 0 D −x + 3y + 6 = 0
Câu 8 Đường thẳng 51x − 30y + 11 = 0 đi qua điểm nào sau đây ?
Câu 90 1;3
4
3 1;
4
3 1;
4
Câu 9 Ph.trình tham số của đ.thẳng (d) đi qua M(–2;3) và có VTCP u=(1;–4) là:
Trang 9A 2 3
1 4
= − +
= +
3 4
= − −
= +
4 3
= −
= − +
4
= −
= − +
Câu 10 Cho 2 điểm A(1 ; −4) , B(3 ; 2) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB
A 3x + y + 1 = 0 B x + 3y + 1 = 0 C 3x − y + 4 = 0 D x + y − 1 = 0
Câu 91.Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ; −5) và B(3 ; 0)
A 1
5x+ = 3y B 1
5 3
3 − = 5
x y
5x− = 3y
Câu 92 Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng : 2x+3y–2=0?
A x–y+3=0 B 2x+3y–7=0 C 3x–2y–4=0 D 4x+6y–11=0
Câu 13 : Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(−1 ; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x − y + 4 = 0
A x + 2y = 0 B x −2y + 5 = 0 C x +2y − 3 = 0 D −x +2y − 5 = 0
Câu 93 Cho △ABC có A(1 ; 1), B(0 ; −2), C(4 ; 2) Viết phương trình tổng quát của trung tuyến BM
A 7x +7 y + 14 = 0 B 5x − 3y +1 = 0 C 3x + y −2 = 0 D −7x +5y + 10 = 0
Câu 94 Cho △ABC có A(2 ; −1), B(4 ; 5), C(−3 ; 2) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH
A 3x + 7y + 1 = 0 B −3x + 7y + 13 = 0 C 7x + 3y +13 = 0 D 7x + 3y −11 = 0
Câu 16 :PT nào dưới đây là PT tham số của đường thẳng 2x− 6y+ 23 = 0
A
5 3
11
2
= −
= +
B
5 3 11 2
= +
C
5 3 11 2
= − +
= +
D
1 3 2 4
= −
= +
Câu 95 Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây : △1 : x − 2y + 1 = 0 và △2 : −3x + 6y − 10 = 0
A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc C Trùng nhau D Vuông góc nhau
Câu 18 Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng : △1: 4 2
1 3
= +
= −
y t và △2 : 3x2y14 0
A Song song nhau B Cắt nhau nhưng không vuông góc C Trùng nhau D Vuông góc nhau
Câu 96 Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây : △1: 22 2
55 5
và △2 : 2x3y19 0
A (10 ; 25) B (−1 ; 7) C (2 ; 5) D (5 ; 3)
Câu 97 Tìm m để hai đường thẳng sau đây song song ? △1: 2xm2 1y 3 0 và △2 : x my 100 0
A m = 1 hoặc m = 2 B m = 1 hoặc m = 0 C m = 2 D.m = 1
Câu 98 Định m để 2 đường thẳng sau đây vuông góc : △1 : 2x3y 4 0và △2 : 2 3
1 4
= −
= −
A 9
8
8
2
m D 1
2
Câu 99 Định m để hai đường thẳng sau đây trùng nhau ? △1 : 2x3y m 0 và △2 : 2 2
1
y mt
= +
= +
A m = −3 B m =1 C m D m =4
3
Câu 100 Cho đường thẳng (d): 2x+y–2=0 và điểm A(6;5) Điểm A’ đối xứng với A qua (d) có toạ độ là:
A (–6;–5) B (–5;–6) C (–6;–1) D (5;6)
Câu 101.Tı́nh góc giữa hai đ thẳng Δ1: x + 5 y + 11 = 0 và Δ2: 2 x + 9 y + 7 = 0
A 450 B 300 C 88057 '52 '' D 1013 ' 8 ''
Câu 102 Khoảng cách từ điểm M(15 ; 1) đến △ : x 2 3t
là : A 10 B 1
10 C
16
5 D 5
Trang 10A 3 B 0,2 C 1
25 D
3
5
Câu 104 Tính diện tích △ABC biết A(2 ; −1), B(1 ; 2), C(2 ; −4) :
A 3
37 B 3 C 1,5 D 3
Câu 105 Diện tích hình vuông có 2 cạnh nằm trên 2 đường thẳng (d): -2x+y-3=0 và (l):2x-y=0 là:
A.9
5 B
3
5 C.
6
5 D.
9 25
Câu 106 Cho M1; 1 và : 3x 4ym 0 Tìm m 0 để d M , 1
A m 9 B m 9 C m 6 D m 4 hoặc m 16
Câu 107 Cho hai điểm A(3;2), B(- 2; 2) Phương trình đường thẳng d qua A và cách B một khoảng bằng 3 là:
A 3x+4y−17=0, 3x+7y−23=0 B x+2y− =7 0, 3x−7y+ =5 0
C 3x−4y− =1 0, 3x−7y+ = 5 0 D 3x+4y−17=0, 3x−4y− = 1 0
Câu 108 Đường thẳng axby 3 0, ,a b Z đi qua điểm M(1;1) và tạo với đường thẳng : 3x y 7 0 một góc 450 Khi đó, a - b bằng: A 6 B -4 C 3 D 1
Câu 109 Cho ba điểm A(3;2), B(-1;4) và C(0;3) Phương trình đường thẳng d qua A và cách đều hai điểm B,C là:
A x+ − =y 5 0, 3x+7y−23=0 B x+ − =y 5 0, 3x−7y+ =5 0
C x+2y− =7 0, 3x−7y+ =5 0 D x+2y− =7 0, 3x+7y−23=0
Câu 110 Cho đường thẳng : 2 2
1 2
= − −
∆ = +
và điểm M(3;1) Tọa độ điểm A thuộc đường thẳng ∆ sao cho A cách
M một khoảng bằng 13 A (0; 1 ; 1; 2− ) ( − B ) ( ) (0;1 ; 1; 2− C ) (0; 1 ; 1; 2− ) ( ) D (2; 1 ; 1; 2− ) ( − )
Câu 111 Cho hai điểm A(-1;2), B(3;1) và đường thẳng : 1
2
= +
= +
Tọa độ điểm C để tam giác ACB cân tại C
A 7 13;
6 6
7 13
;
6 6
−
7 13
;
6 6
−
13 7
;
6 6
Câu 112 Phương trình đường thẳng đi qua A(-2;0) và tạo với đường thẳng d x: +3y− =3 0 một góc 0
45
A 2x+ + =y 4 0;x−2y+ =2 0 B 2x+ − =y 4 0;x−2y+ =2 0
C 2x− + =y 4 0;x−2y+ =2 0 D 2x+ + =y 4 0;x+2y+ =2 0
Câu 113 Cho ba điểm A(1;1), B(2;0), C(3;4) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách đều hai điểm B, C
A 4x− − =y 3 0; 2x−3y+ =1 0 B 4x− − =y 3 0; 2x+3y+ =1 0
C 4x+ − =y 3 0; 2x−3y+ =1 0 D x− =y 0; 2x−3y+ =1 0
Câu 114 Cho hai điểm P(1;6) và Q(-3;-4) và đường thẳng ∆: 2x− − =y 1 0 Tọa độ điểm M thuộc ∆ sao cho
MP+MQ nhỏ nhất A M(0; 1)− B M(2;3) C M(1;1) D M(3;5)
Câu 115 Cho A(0;4), B(3;2), N thuộc Ox, chu vi ABN nhỏ nhất khi N có tọa độ:
A.(3;6) B.(2;0) C.(0;2) D đáp số khác
Câu 116 Hai cạnh hcn ABCD nằm trên 2 đường thẳng (d):4x-3y+5=0, (d’): 3x+4y-5=0,A(2;1)
Diện tích hcn ABCD bằng: A.1 B.2 C 3 D.4
Câu 117 Phương trình nào sau đây không là pt đường tròn:
A.x2+y2 +2x+2y+10=0 B.3x2+3y2-x=0 C.(x+2)2+y2= 3 D.x2+y2= 0.1
Câu 118 Đtròn có tâm là gốc tọa độ và tiếp xúc với (d):3x+y-10=0 có ptrình:
A.x2+y2=1 B x2+y2= -10 C x2+y2= 10 D.x2+y2=10
Câu 119 Cho đường tròn (C): x2+y2+4y+3=0 Chọn CÂU Sai: