1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK2-TOÁN 7--A

5 315 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tìm nghiệm của đa thức Hx... Kẻ các trung tuyến BM và CN của tam giác ABC... c Tìm nghiệm của đa thức Hx... Kẻ các trung tuyến BM và CN của tam giác ABC.. Trong tam giác cân thì đường

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II

MÔN : TOÁN – LỚP 7 -ĐỀ1:

A/ LÍ THUYẾT

Câu 1: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ? Cho ví dụ hai đơn thức có hai biến x,y; có bậc là 3,

đồng dạng với nhau, có hệ số khác nhau?

Câu 2: Khi nào thì số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) ?

Áp dụng : Cho đa thức P(x) = x2 – 2x – 3 Hỏi trong các số : -1 ; 0 ; 1 ; 3 số nào là nghiệm của đa thức P(x) ?

Câu 3: a/ Phát biểu định lí Pitago?

b/ Áp dụng : cho ABC , A 900, AB = 3cm , BC = 5cm Tính cạnh AC ?

B/ BÀI TẬP

Bài 1: i m ki m tra tốn h c kì II c a l p 7B đ c th ng kê nh sau:Điểm kiểm tra tốn học kì II của lớp 7B được thống kê như sau: ểm kiểm tra tốn học kì II của lớp 7B được thống kê như sau: ểm kiểm tra tốn học kì II của lớp 7B được thống kê như sau: ọc kì II của lớp 7B được thống kê như sau: ủa lớp 7B được thống kê như sau: ớp 7B được thống kê như sau: ược thống kê như sau: ống kê như sau: ư

a/ Tìm mốt của dấu hiệu?

b/ Tính số trung bình cộng

Bài 2: Điều tra về số con của 20 hộ gia đình trong một tổ ta có số liệu sau

a/ Dấu hiệu ở đây là gì?

b/ Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng?

Bài 3: Cho đa thức sau:

P(x) = 2x2 + 3x3 + x4 – 4x +1

Q(x) = x3 + x4 – x2 + 2 – 3x

R(x) = 1 + 3x2 + 5x4 + 7x3 +x

a/ Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa

giảm dần của biến ?

b/ Tính P(x) + Q(x) – R(x) ?

c/ Tính P(x) – Q(x) + R(x) ?

Bài 4: Cho hai đa thức:

F(x) = 9 – x5 + 4x - 2x3+ x2– 7x4

G(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 - 3x a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính tổng H(x) = F(x) + G(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức H(x)

Trang 2

Bài 5: ChoABC cân, có AB = AC = 5cm, BC = 8cm

a/ Kẻ AH vuông góc BC CM: HB = HC và BAH CAH

b/ Tính độ dài AH

c/ Kẻ HD vuông góc AB (D AB ), kẻ HE vuông góc AC (E AC) HDE là tam giác gì?Vì sao?

Bài 6: Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ các trung tuyến BM và CN của tam giác ABC.

a/ chứng minh : BM = CN

b/ Cho BM cắt CN tại G, nối AG cắt BC tại H, biết AC = 5cm, HC = 3cm Tính AG ?

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

A/ LÍ THUYẾT

Câu 1:

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến

Ví dụ : 2x2y và -3x2y ( hoặc 2xy2 và -3xy2 )

Câu 2:

-Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì ta nói a ( hoặc x = a ) là một nghiệm của đa thức đó

Áp dụng : Cho đa thức P(x) = x2 – 2x – 3

P(1) = 12 – 2.1 – 3 = - 4  1 không phải là nghiệm của đa thức P(x)

P(0) = 02 – 2.0 – 3 = - 3  0 không phải là nghiệm của đa thức P(x)

P(-1) = (-1)2 – 2.(-1) – 3 = 0  -1 là nghiệm của đa thức P(x)

P(3) = 32 – 2.3 – 3 = 0  3 là nghiệm của đa thức P(x)

Câu 3:

a/ Trong tam giác vuông bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông :

a2 = b2 + c2

b/ Áp dụng : cho ABC , A 900, AB = 3cm , BC = 5cm

Ta có : BC2 = AC2 + AB2  AC2 = BC2 – AB2 = 52 – 32 = 25 – 9 =16

AC  16 4 cm

B/ BÀI TẬP

Bài

1:

a/ Mốt của dấu hiệu là : 6

b/ 4.1 5.4 6.15 7.14 8.10 9.5 10.1 6,94

50

X        

Bài 2:

a/ Dấu hiệu : số con của 20 hộ gia đình trong một tổ

Trang 3

b/ Lập bảng tần số:

Giá trị ( X ) Tần số ( n ) Các tích ( X.n ) Trung bình cộng 1

2 3 4 5

10 7 1 1 1

10 14 3 4 5

Bài 3:

a/ Sắp xếp các đa thức :

P(x) = x4 + 3x3 + 2x2 – 4x +1

Q(x) = x4 + x3– x2 – 3x + 2

R(x) = 5x4 + 7x3 + 3x2 + x + 1

b/ Tính

P(x) = x4 + 3x3 + 2x2 – 4x + 1

+ Q(x) = – x4 + x3 – x2 – 3x + 2

- R(x) = 5x4 + 7x + 3x3 2 + x + 1

= -3x4 - 3x3 - 2x2 - 8x + 2

Bài

4:/ Cho hai đa thức: F(x) = 9 – x5 + 4x - 2x3+ x2– 7x4

G(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 - 3x a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính tổng H(x) = F(x) + G(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức H(x)

Bài

4: a) Sắp xếp :

      b) Tính tổng : H x ( ) 3  x2  x

c) Nghiệm của đa thức :

Trang 4

H

G

M N

B

A

2

0 0

1

3 1 0

3

x x

Bài 5 :

Giải : Vẽ hình, ghi GT+KL

ABC cân, AB = AC = 5cm, BC = 8cm

GT AH  BC ( H BC )

HD  AB (D AB ), HE AC (E AC) 

a/ CM: HB = HC và BAH CAH

KL b/ Tính độ dài AH

c/ CM: HDE là tam giác cân a) ABH = ACH ( cạnh huyền- góc nhọn )

=> HB = HC ( 2 cạnh tương ứng )

=> BAH CAH  ( 2 góc tương ứng )

b) Ta có: HB = 1

2BC = 8 4

2  cm Theo Pitago, trong  vuông ABH có:

AH2 = AB2 – BH2 = 52 – 42 = 25-16 = 9 cm

=>AH= 9 3cm c)Ta có:  vuông BDH =  vuông CEH (cạnh huyền- góc nhọn)

=>DH = EH hay  DEH cân tại H

Bài 6: Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ các trung tuyến BM và CN của tam giác ABC.

a/ chứng minh : BM = CN

b/ Cho BM cắt CN tại G, nối AG cắt BC tại H, biết AC = 5cm, HC = 3cm tính AG ?

GIẢI:

ABC (AB = AC ), MA = MC, NA = NB

GT BMCN = G, AGBC = H

AC = 5cm , HC = 3cm

KL a/ CM : BM = CN

b/ Tính AG a/ Ta có : MA = MC, NA = NB ( gt )

mà AB = AC ( gt)

 BN = CM

Xét BMC vàCNB có:

BN = CM ( cmt)

 

B C (ABC cân )

BC cạnh chung

 BMC = CNB ( c – g – c )

 BM = CN ( hai cạnh tương ứng )

b/ Ta có BM và CN là hai đường trung tuyến nên AH cũng là đường trung tuyến Trong tam giác cân thì đường trung tuyến ứng với cạnh đáy cũng là đường cao  AHBC

Trang 5

Xét AHC có H 900 Aùp dụng định lí Pitago ta có:

AC2 = AH2 + HC2 2 2 2 2 2

5 3 25 9 16

AH AC HC

         AH  16 4 cm Mà G là trọng tâm của tam giác, theo tính chất 3 đường trung tuyến cắt nhau ta có:

.8 2,7

AGAH   cm

ĐỀ 2

1 Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 3 và y = 2

a 2xy + 3x2y – 5y

b 5x2 + 2xy2 – 2 x + 1

2 Tìm tổng của ba đơn thức : 25xy2 ; 55 xy2 và 75 xy2

3 Tìm hiệu của ba đơn thức 23xy ; 12xy và xy

4 Cho hai đa thức

P(x) = 2x5 + 3x4 + x3 + x + 2

Q(x) = x4 + 2x3 - x - 3

Hãy tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x) theo hai cách.

5 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm Tính độ dài đường chéo AC ?

6 Cho tam giác ABC có AB = AC, vẽ trung tuyến AM Chứng minh AM  BC

7.Vẽ tam giác vuông ABC có A900, AC = 4cm và C  600

Trên tia đối AC lấy điểm D sao cho AD =AC.

a Chứng minh ABDABC

b BCD có dạng đặc biệt nào ?

c Tính độ dài đoạn thẳng BC ; AB.

8 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm.

a Tính độ dài cạnh BC

b Trên tia đối tia AC lấy điểm D sao cho AD = AB có dạng đặc biệt nào? Vì sao?

c Lấy trên tia đối tia AB điểm E sao cho AE = AC Chứng minh DE = BC

Ngày đăng: 05/06/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w