1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAP AN TOAN BANG a 2017

4 340 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 295,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài các cạnh AB và AC... Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O, D là điểm trên cung BC không chứa A.. Dựng hình bình hành ADCE.. Gọi H, K lần lượt là trực tâm của các

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9 CẤP THCS

NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn thi: TOÁN - BẢNG A

Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian giao đề) Hướng dẫn chấm thi gồm 04 trang.

Câu 1(4 điểm).

a Tìm các hệ số b, c của đa thức P x ( ) = x2 + bx c + biếtP x ( ) có giá trị nhỏ nhất bằng −1 khi x 2 =

b Giải hệ phương trình

2

x xy xy y 0

2 x 1 3 x y 1 y 0.



1

(4,0)

a

2,0

Ta có P(x) =

 +  + − ≥ −

Suy ra

2

b

4

c 3.

b 2 2

 − = −

 − =



1,0

b

2,0

( )

2

x xy xy y 0 1

2 x 1 3 x y 1 y 0 2

2

x y 0

x y x y 0

x y 0

− =

⇔ − + = ⇔  + = 

0,5

TH1: x y + 2 = 0, suy ra x y 0 = = không thỏa mãn hệ. 0,25

TH2: x - y = 0 hay y = x thế vào (2) ta được :

2 x + − 1 3 x x 1 + − = x 0 ⇔ 2x2 − 3x x x 3 x 2 0 − − + = 0,5 ( x 2 2 x 1 x )( )( x 1 ) 0

x 4

x 2

1

x

4 2

 =

=

0,5

Vậy hệ phương trình có nghiệm : ( x; y ) ( ) = 4;4 và ( x; y ) 1 1 ;

4 4

=   ÷  0,25

Câu 2(4 điểm)

a Giải phương trình x 2 3 1 x + = − 2 + 1 x +

b Cho các số dương a, b, c thỏa mãn ab bc ca 1 + + = Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Đề chính thức

Trang 2

2 2 2

P

1 a 1 b 1 c

2

(4,0)

a

2,0

ĐK: − ≤ ≤ 1 x 1

Ta có 2a2 + b2 − = 1 3ab a + ⇔ 2a2− ( 3b 1 a b + ) + 2 − = 1 0 0,5

a b 1

b 1

2

= +

 =

0,25

Với a = b +1 ta có 1 x + = 1 x 1 − + ⇔ 2x 1 2 1 x − = −

x 2

4x 4x 1 4 4x x

2

⇔ − + = − ⇔ = (thỏa mãn) 0,5 Với b 1

a 2

2

− −

⇔ 4 1 x + = − − 5x 4 (ĐK 4

x 5

≤ − )

25x 24x 0 x

25

⇔ + = ⇔ = − (thỏa mãn)

x 2

= và 24

x 25

= − là nghiệm của phương trình

0,5

b

2,0

P

a b a c b c b a c b c a

a b a c 4 b c b a 4 c b c a

a b a c 4 b c b a 4 c b c a 4

Vậy GTLN của P bằng 9

4 khi

a 15

7 15

Câu 3(3 điểm) Cho tam giác ABC có BAC 135 , · = 0 BC = 5cm và đường cao AH = 1cm Tính độ dài các cạnh AB và AC

3

(3,0)

Kẻ

CK ⊥ AB K AB ( ∈ )

ta có CAK 45 · = 0

suy ra tam giác

B

A

K

C H

Trang 3

Đặt AB = x, AK = y (x, y > 0) tao có: BK2 + KC2 = BC2

x 2xy 2y 25

Ta có hai tam giác BHA và BKC đồng dạng với nhau

AH AB 1 x

xy 5

CK CB y 5

Từ (1), (2) ta tìm được ( x; y ) = ( 5; 5 ) hoặc ( x; y ) 10; 10

2

Vậy AB = 5cm, AC = 10cm hoặc AB = 10cm, AC = 5cm 0,5

Câu 4(5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O, D là điểm trên cung BC

không chứa A Dựng hình bình hành ADCE Gọi H, K lần lượt là trực tâm của các tam giác ABC, ACE ; P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của K trên các đường thẳng BC, AB và I

là giao điểm của EK với AC

a Chứng minh ba điểm P, I và Q thẳng hàng

b Chứng minh đường thẳng PQ đi qua trung điểm của đoạn HK

4

(5,0)

a

3,

0

Ta có ADC AEC · = ·

K là trực tâm tam

giác ACE nên

AKC AEC 180 + =

1,0

Suy ra AKC ADK 180 · + · = 0 do đó tứ giác ADCK nội tiếp Vậy

Các tứ giác KIPC, KIAQ nội tiếp suy ra CIP CKP · = · và

Từ các tứ giác nội tiếp ABCK, BPKQ ta có AKC 180 · = 0 − ABC QKP · = ·

Từ (1) và (2) ta có CIP AIQ · = · ⇒ P,I,Q thẳng hàng 0,5

b Gọi M là giao điểm của AH với (O) (M không trùng với A) và N là giao

điểm của AH và PQ

0,5

.

A

N Q

K

E

I

O

H

M B

D

Trang 4

2,0 suy ra MN // KP

Bốn điểm B, Q, K, P thuộc một đường tròn (vì KQB KPB 90 ) · = · = 0 và

A, B, M, K thuộc (O) ⇒ QBK AMK QPK · = · = · 0,5 Suy ra MNKP là tứ giác nội tiếp Do đó MNKP là hình thang cân suy ra

Mặt khác PH = PM suy ra PHM PMH KNM · = · = · ⇒ KN / /PH suy ra

HPKN là hình bình hành

Ghi chú: Nếu thí sinh vẽ hình trong trường hợp trực tâm K của tam giác

ACE nằm nằm ngoài tam giác ACE thì ở câu a vẫn chứng minh bốn điểm

A, D, C, K thuộc một đường tròn.

Câu 5(4 điểm)

a Tìm tất cả các số nguyên tố khác nhau m, n, p, q thỏa mãn

1 1 1 1 1

1.

m + + + + n p q mnpq =

b Trên một bảng có ghi hai số 1 và 5 Ta ghi các số tiếp theo lên bảng theo quy tắc: Nếu có hai số x,y phân biệt trên bảng thì ghi thêm số z x y xy = + + Chứng minh rằng các

số được viết trên bảng (trừ số 1) có dạng 3k + 2 (với k là số tự nhiên)

5

(4,0)

a

2,0 Không mất tính tổng quát giả sử m n p q < < <

Nếu m 3 ≥ thì

1.

m + + + + n p q mnpq ≤ + + + 3 5 7 11 3.5.7.11 + < 0,5 Vậy m 2 = và (1) trở thành 1 1 1 1 1

n + + + p q 2npq = 2 (2)

.

n + + + p q 2npq ≤ + + 5 7 11 2.5.7.11 2 + <

0,5

Vậy n 3 = và (2) trở thành 1 1 1 1 ( p 6 q 6 ) ( ) 37

p q 6pq + + = ⇔ 6 − − = 0,5

suy ra p 7 = và q 43 =

Vậy ( m;n;p;q ) là( 2;3;7;43 ) và các hoán vị của nó. 0,5

b

2,0 Các số được viết trên bảng là 1; 5; 11;…

các số đầu tiên của bảng có dạng 3m + 2 (trừ số 1) với m N ∈ 0,5 Nếu sử dụng số 1 để viết thì số mới có dạng

3m + 2 + 1 + (3m + 2).1 = 6m + 5 = 3k + 2 (k N ∈ ) 0, 5 Nếu không sử dụng số 1 để viết thì số mới có dạng

3m + 2 +3n + 2+(3m+2)(3n + 2) = 9mn +9m + 9n + 8 = 3k + 2

(k N ∈ ) Suy ra điều phải chứng minh

1,0

20.00

Lưu ý: Nếu học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa tương ứng cho câu đó.

Ngày đăng: 24/04/2017, 20:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w