1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GỢI Ý ĐÁP ÁN TOÁN KHỐI A

9 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 881,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính V SABC Gọi H là trung điểm của BC... Suy ra tam giác SHB cân tại S... + Giả sử M là trung điểm AB và I là tâm đường tròn, H là giao điểm hai tiếp tuyến.. + Ta có hình vẽ như trên là

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI ĐẠI HỌC THPT NĂM 2013

MÔN TOÁN HỌC

Câu 1

a Khi m = 0 ta có hàm số:

TXD: D = R

'

0 0

2

x

y

x

* Bảng biến thiên

x - 0 2 +

y’ - 0 + 0 -

-1

3

-+ Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ,0 ; 2;

+ Hàm số đồng biến trên (0, 2)

* Cực trị:

Hàm số đạt cực đại tại x CD 2 y CD 3

Hàm số đạt cực tiểu tại x CT 0 y CT 1

* Đồ thị hàm số:

''

''

Suy ra điểm uốn U (1, 1)

+ (C) giao với trục Oy: (0; -1)

Điểm cực đại: (2; 3)

Điểm cực tiểu: (0; -1)

Trang 2

b

Để hàm số (1) nghịch biến trên 0; thì 'y 0 trên 0; hay :

2

2

Xét g x( ) x2 2x trên 0;

Bảng biến thiên:

x 0 1

g(x)

-1

x

Kết luận m 1

Câu 2:

1 + tanx = 2 2 sin(x 4) (1)

ĐKXĐ: cosx 0

(1)  1+

s inx

cos x 2 2 sin(x 4)

 (sinx + cosx) = 2 2.cos sin(x x 4)

 2 sin(x 4) = 2 2.cos sin(x x 4)

 sin(x 4) [1-2 cosx]=0

Trang 3

4

1

cos

2

x

x

Kết hợp điều kiện cosx 0thấy các nghiệm đều thỏa mãn

Kết luận: nghiệm của phương trình là: x 4 k ;x 3 2k

Câu 3

4 4

Suy ra: x 1 4 x 1 t4 2 t

Vật t + t4 2 t

Suy ra t = y vì hàm số f (u) = u 44 2 0 luôn đồng biến

Với t = y ta có: y = 4 x 1 y4 x 1 x y4 1

Thế vào (2)

(y4+1)2 + 2(y4+1)(y-1) + y2-6y+1=0

 y=0 => x=1 => (1;0)

Vậy hệ có nghiệm (1;0) và (2;1)

Câu 4

2 2

2

1

1

1 2

1

ln

2

1 2

1

ln 2

x

x

x

x

x

x

Trang 4

Câu 5

Tính V SABC

Gọi H là trung điểm của BC Suy ra SH vuông góc với BC

Tam giác SBC đều cạnh = a suy ra SH =

3 2

a

Tam giác ABC vuông góc tại A, góc ABC = 0

30 , BC = a suy ra AB =

os30

2

a

BC c

Và AC = 2

a

Suy ra

3

Tính khoảng cách từ C đến (SAB)

Ta có: AH = 2 2

Tam giác SAH vuông tại H suy ra

Tam giác SHB vuông tại H suy ra

Trang 5

Suy ra tam giác SHB cân tại S Gọi M là trung điểm của AB suy ra SM =

2

2

Suy ra diện tích tam giác

2

SAB

Ta có

3

1 ( , ( ))

a

3

3

2

3

16

SAB

a

d C SAB

Câu 6

Câu 7a

Trang 6

Gọi C(t, -2t – 5)

Ta có:ACMD là hình bình hành

AC BN tại E

CE là đường trung bình trong tam giác BNM nên E là trung điểm của BN

 Tam giác ABN cân tại A => ANB ABN

 Tam giác ANC vuông tại N

=> AN NC 0 9(t 5) 12( 2t 1) 0 t 1

=> C(1;-7) => Phương trình AC: 3x+y+4=0

Lập phương trình BN đi qua N (5;-4) và vuông góc với AC

BN: x-3y-17=0

=> Tọa độ E ( ;1 11) ( 4; 7)

AC

Câu 7b

Trang 7

+) Giả sử M là trung điểm AB và I là tâm đường tròn, H là giao điểm hai tiếp tuyến

+) Ta có hình vẽ như trên là trường hợp duy nhất thỏa mãn

+) Ta có IM vuông góc AB và I, M , H thẳng hàng

+) Tam giác IMB vuông tại M =>

AB

+)

2 10

5 2

IH

IM

IB

HMO 90o=> Tam giác HMO vuông cân tại M

+) Viết phương trình IM

(∆) nhận (1; 1)n là VTPT => nhận (1;1)v là VTCP

IM => IM nhận (1;1)v là VTPT; IM qua M(4; 4)

=> phương trình IM: x y 8 0

+) Giả sử I ∈ IM có tọa độ I(t; 8-t) d I( ; ) IM 2

1

2 2

2

(5;3) 5

8

I t

t

Lấy K(1,0) Ox

 K, I cùng phía so với ( )

+) Xét I1(5, 3) có (5 – 3)(1 – 0) > 0 => thỏa mãn

+) Xét I2(3, 5) có (3 – 5)(1 – 0) < 0 => loại

Vậy (C) có tâm I1(5, 3) bán kính 10

 PT của (C):

Trang 8

Câu 8a

:

Mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với

Mặt phẳng (P) có vtpt : n p/ /u = (-3; -2; -1)

Phương trình mặt phẳng (P): -3(x – 1) – 2(y-7) + 1(z-3) = 0

 -3x – 2y + z +14 = 0

M ∈ 

6 3

1 2 2

2 30

2

14t 8t 6 0

Câu 8b

Mặt cầu (S) có tâm I (1;-2;1) bán kính R 14

14

Mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S)

Lập phương trình đường thẳng d đi qua I (1;-2;1) và mp P( )

Ta có véc tơ chỉ phương u // d u d

1 2

2 3

1

Tọa độ tiếp điểm mà M là giao của d và (S); M ( )P

2

Vậy tọa độ tiếp điểm M(3;1;2)

Câu 9a Gọi số có 3 chữ số phân biệt thuộc S có dạng abc abc

(1≤ a ≤ 9; 0≤ b,c ≤ 9, a, b, c ∈ N)

Khi đó số phần tử của S là: 7 6 5 = 210 phần tử

Số được chọn từ S là số chẵn có dạng a a a1 2 3

Khi đó a3 có 3 cách chọn {2; 4; 6}

a2 có 6 cách chọn {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}\ {a3}

a1 có 5 cách chọn {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}\ {a2, a3}

 Số cách chọn phần tử thuộc S và là số chẵn là: 3.6.5 = 90 phần tử

Trang 9

Gọi A là biến cố số chọn được từ S là số chẵn: ( ) 90 3

A

P A

Viết dạng lượng giác của z

2

i z

Phần thực và phần ảo của số phức

5

w (1 i z)

5

w (1 i z) (1 i) 16 16 3i 16(1 3) 16(1 3)i

Vậy phần thực của w là: 16(1 3), phần ảo là 16(1 3)

Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 05/02/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - GỢI Ý ĐÁP ÁN TOÁN KHỐI A
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w