1 Trong các bất phương trình sau , bất phương trinh nào vô nghiệm ?A.. Điểm trung bình của cả nhóm là bao nhiêu : A... Cho ∆ABC vuông cân tại A và có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R.
Trang 11 Trong các bất phương trình sau , bất phương trinh nào vô nghiệm ?
A x2 – 6x + 5 < 0
B x2 – 6x + 5 > 0
C x2 + x + 1 > 0
D x2 + x + 1 < 0 [<br>]
2.Cho bpt : x2 – 6x + 8 ≤ 0 Tập nghiệm của bpt là :
A [2 ; 4]
B [2 ; 8]
C (2 ; 4)
D (−∞ ; 2] ∪ [4 ; +∞) [<br>]
3.Cho f(x) = mx2 – 2x – 1 Tìm tất cả giá trị của m để f(x) < 0, ∀x∈R :
A −1 < m < 0
B m < −1
C m < 0
D m < 1, m ≠ 0 [<br>]
4.Tam thức nào sau đây luôn dương với mọi x ?
A −x2 + 2x – 10
B x2 – 10x + 2
C x2 – 2x + 10
D x2 – 277x – 1999 [<br>]
5 Số 2 là nghiệm của bpt nào sau đây :
A −4x + 5 < 3 – x
B x + 7 > 2x + 8
C 3 – 2x ≤ 8 + 4x
D 2(x + 3) – x ≥ 2(x – 5) [<br>]
6 Hình bên là hình biểu diễn của bpt nào dưới đây ? (không kể bờ)
0
y
x
1 3
A x + 3y > −2
B 3x + y < −2
C 2x + y ≥ 3
D 2x + y > 3 [<br>]
7 Điểm thi Toán HK2 của nhóm gồm 12 học sinh khối 10 là :
1, 1, 3, 4, 5, 6, 7, 7, 8, 8, 9, 10
Điểm trung bình của cả nhóm là bao nhiêu :
A 5,75
B 5,5
C.5,0
D 5,25 [<br>]
Trang 28 Bảng lương hàng tháng của 40 công nhân trong 1 xí nghiệp Dược là :
Tiền lương 400 500 600 700 800 900 1000
(nghìn đồng)
Tần số 3 5 7 6 8 4 7
Mốt của bảng phân bố trên là :
A 7
B 8
C 6
D 3 [<br>]
9 Cho ∆ABC có cạnh c = 8, b = 5 và diện tích S = 10 3 Số đo của góc A là :
A 15o
B 45o
C 60o
D 30o [<br>]
10 Cho ∆ABC vuông cân tại A và có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R Khi đó diện tích tam giác bằng :
A R2 2
B R2
C 2R2
D R2 3 [<br>]
11 Trong các mệnh đề sau , tìm mệnh đề sai ?
A sin91o > sin92o
B sin180o > −sin85o
C cos75o < cos90o
D cos60o ≤ −cos120o [<br>]
12 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A sin
2
π
− α
= −sinα
B cos
2
π
− α
= −sinα
C cos(π−α) = sinα
D sin(π−α) = sinα [<br>]
13 Giá trị của biểu thức : A = sin15o + sin75o bằng :
A 6
5
B 11
9
C 6
2
D 1 [<br>]
14 Cho a – b =
3 π
và A = (cosa + cosb)2 + (sina + sinb)2 Giá trị của A bằng :
Trang 3A 1
B 2
C 3
D 4 [<br>]
15 Cho hai đường thẳng d1 : 1
2
= −
= +
và d2 : x + y + 3 = 0 Tìm mệnh đề đúng :
A d1 cắt d2
B d1⊥ d2
C d1≡ d2
D d1 // d2 [<br>]
16 Điểm nào sau đây thuộc vào đường thẳng ∆ có pt :
2
x t
=
= −
A (1 ; 1)
B (0 ; −2)
C (1 ; −1)
D (−1; 1)
[<br>]
Trang 4PHẦN II : TỰ LUẬN MÔN TOÁN LỚP 10( CT CHUẨN)
(6 điểm, thời gian : 60 phút)
Bài 1: (1,5đ) : Cho phương trình : x2 – 2(m + 1)x + 2m2 +3m – 1 = 0 Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
Bài 2: (1đ) : Khảo sát tiền công hằng ngày của 100 công nhân , ta được bảng phân bố tần số ghép lớp sau:
Các lớp tiền lương (nghìn đồng)
Tần số
[20 ; 30 ) [30 ; 40 ) [40 ; 50 ) [50 ; 60 ) [60 ; 70 ) [70 ; 80 ) [80 ; 90 ) [90 ; 100]
2 15 23 27 16 10 5 2
a/ Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp tương ứng.
b/ Tìm phương sai và độ lệch chuẩn của bảng phân bố tần số trên.
Bài 3: ( 1đ): Cho tan α = − 1 2 Tính M = 3cos 2sin
2sin 3cos
Bài 4: ( 2đ): Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A(2 ; 1) ; B(2 ; 3) ; C(5 ; − 1)
a/ Lập phương trình của đường cao AH của tam giác ABC b/ Tính diện tích tam giác ABC , biết R = 6
c/ Lập phương trình đường tròn đường kính AG với G là trọng tâm tam giác ABC Bài 5: ( 0,5đ): Chứng minh rằng: 1 sin 2 − x + 1 sin 2 + x = 2cos x (với − 45o < x < 45o )