1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết chương 3 môn đại số lớp 10

5 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 410,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình 2x32 tương đương với phương trình nào sau đây?. Tìm mệnh đề đúng?. Tìm nghiệm còn lạiA. Giả sử phương trình có hai nghiệm x1, x2.. Tìm mệnh đề đúng?. Tìm mệnh đề đúngA. V

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 MÔN SỐ HỌC LỚP 10

ĐỀ 1

I Trắc nghiệm

Câu 1 Tìm điều kiện xác định của phương trình

4

2 3 1

1

x x

A x1 B x1 C x1,40 D x1

Câu 2 Tìm điều kiện xác định của phương trình 2x44x5x2  x1

A x2,x1 B x1 C x2,x1 D x2

x

x

10 3

2

5 1 4

có một nghiệm là

A x = 1 B x = 2 C x = 0 D x = -2

Câu 4 Cho phương trình: 2x3y8 Cặp số (x; y) nào sau đây là một nghiệm của phương trình?

A (x; y) = (1; 2) B (x; y) = (4; 1) C (x; y) = (1; -2) D (x; y) = (-4; 0)

Câu 5 Phương trình nào sau đây có một nghiệm x2

3

2

x

x

1

2 2

x

x x

2 5 2

2

x x

x

D 3

1

1 5

x x

Câu 6 Phương trình

2

10 2

1 2

x x

x

có bao nhiêu nghiệm?

Câu 7 Phương trình 2x32 tương đương với phương trình nào sau đây?

A x 2x3 2x B x1 2x3 2 x1

C x1 2x32 x1 D (2x3) 2x32(2x3)

Câu 8 Phương trình x23x53 có hai nghiệm x1, x2 Tính |x1x2|

Câu 9 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 33x2 198x2000 2 5 Tính tổng 2

2 2

1 x

x

A 256 B 156 C 165 D 265

Câu 10 Biết xx0 (x0 0) là một nghiệm của phương trình ax2bx30 Phương trình nào sau đây có một nghiệm là

0

1

x

x ?

A ax2 3xb0 B bx2 ax30 C 3x2 bxa0 D 3x2 axb0

Câu 11 Giải hệ phương trình

2 2

6 6 3

y x

y x

A (x;y)(2;2) B (x;y)(2;2) C (x;y)(2;2) D (x;y)(2;2)

Câu 12 Gọi (x0;y0) là nghiệm của hệ phương trình

0 7 2 3

0 5 3

y x

y x

Tính x0 y0

A x0  y0 3 B x0  y0 2 C x0  y0 2 D x0  y0 3

Câu 13 Gọi (x0;y0;z0) là nghiệm của hệ phương trình

4 4

3 2

3 3

z

z y

z y x

Tính x0  y0 z0

Câu 14 Tìm giá trị của m sao cho phương trình x² + 2x + m – 1 = 0 có nghiệm

A m ≥ 2 B m ≤ 2 C m ≥ 5 D m ≤ 5

Trang 2

Câu 15 Tìm giá trị của m sao cho phương trình 2x² + 6x – 3m = 0 có hai nghiệm phân biệt

A m > –3/2 B m < –3/2 C m = –3/2 D với mọi m

Câu 16 Phương trình x2 x 6 = 7 – x có bao nhiêu nghiệm?

Câu 17 Phương trình 3x 7 x 1 = 2 có hai nghiệm là xa,xb Tính tổng a + b?

Câu 18 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

1

1

x

x

B 5x320 C 6 x4 0 D 0

4

2 

x x

Câu 19 Cho phương trình x² – 2(m + 2)x + 4m + 4 = 0 Biết phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho x1 = 3x2 khi ma và m = b Tính tổng a + b?

A 1/3 B -4/3 C 4/3 D -1/3

Câu 20 Cho phương trình x² – 2(m + 1)x + 2m² – 2 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1² + x2² = 8

A m = 2 B m = 1 C m = 0 D m = –1

II Tự luận

Bài 1 Giải các phương trình

a)

2

3 3 2

2

2

2  x

x c) 2x23x32x1

Bài 2 Giải các phương trình

a) 3x1 3x2x1 b) (x 3)(8 x)  + x² – 11x + 26 = 0

Bài 3 Giải hệ phương trình

1 2 3

1 2 2

3 2

z y x

z y x

z y x

Bài 4 Cho phương trình 2x22(m1)xm210 Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

2

1, x

x sao cho biểu thức  2

2

1 x x

P  đạt giá trị lớn nhất

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 MÔN SỐ HỌC LỚP 10

ĐỀ 2

I Trắc nghiệm

Câu 1 Tìm điều kiện xác định của phương trình

x

x x

x

2 3 1 1

A 1x4 B 1x4,x2 C x4 D 1x4,x2

Câu 2 Tìm điều kiện xác định của phương trình 32x3 x1x

A x1 B

2

3

2

3

1 

Câu 3 Phương trình 4x2 8x7 2x14 có một nghiệm là

A x = 4 B x = 2 C x = 3/2 D x = 1/2

Câu 4 Phương trình

1

1 1

2

x x

x

có bao nhiêu nghiệm?

Câu 5 Phương trình

1 1

6 2

x

x x

x

có tập nghiệm là

Trang 3

A S B S2;3 C S  2 D S 3

Câu 6 Phương trình 4x24x1 9x212x40 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 7 Biết xa là một nghiệm của phương trình m

x x

8 4

4 5

1 2

Tìm mệnh đề đúng?

A a5 B a2 C 2a5 D 2a5

Câu 8 Tìm giá trị của m sao cho phương trình (m – 1)x² + (2 – m)x – 1 = 0 có hai nghiệm trái dấu?

A m > 1 B m < 1 C m ≠ 1 D m < 2

Câu 9 Biết phương trình 2x² – 3m²x + 1 = 0 có một nghiệm x1 = 1 Tìm nghiệm còn lại?

A x2 = –1/2 B x2 = –1 C x2 = 1 D x2 = 1/2

Câu 10 Tìm giá trị của m sao cho phương trình x² + 3x + m + 2 = 0 có 2 nghiệm âm phân biệt?

A –2 < m < 1 B –2 < m < 2 C –2 < m < 1/4 D –1 < m < 1/2

Câu 11 Cho phương trình x² – 2(m – 1)x + m² – 3m = 0 Giả sử phương trình có hai nghiệm x1, x2 Tìm mệnh đề đúng?

A 3(x1x2)2x1x21 B 3(x1x2)2x1x23 C 3(x1x2)2x1x22 D 3(x1x2)2x1x2 2

Câu 12 Cho phương trình x22(m2)x2m22m50 Tìm mệnh đề đúng?

A Phương trình vô nghiệm với m R B Phương trình có nghiệm với m R

C Phương trình có nghiệm 2 nghiệm phân biệt với m R

D Phương trình có nhiều nhất là 1 nghiệm với m R

Câu 13 Cho phương trình: 3x2y1 Cặp số (x; y) nào sau đây là một nghiệm của phương trình?

A (x; y) = (2; -3) B (x; y) = (1; 1) C (x; y) = (-1; -1) D (x; y) = (- 3; 2)

Câu 14 Tìm tất cả các giá trị của tham số a để cặp số (x;y)(2a2;4a3) là một nghiệm của phương trình 3x2y4?

A a1 B a1/3 C a1,a1/3 D a1,a1/3

Câu 15 Tìm m để hệ phương trình

1 2

2 3

y x

y mx

vô nghiệm

A m = 1 B m = -1 C m = 3/2 D m = 1/2

Câu 16 Gọi (x0;y0;z0) là nghiệm của hệ phương trình

4 2

8 2

3

1

z x

z y x

z y x

Tính tổng x0 y0 z0

Câu 17 Hệ phương trình

6 2 4

5 2

y x

y x

có bao nhiêu nghiệm ?

A 1 B 2 C Vô nghiệm D Vô số nghiệm

Câu 18 Hệ phương trình

4 2

3 3 2

5 2

z x

z y x

z y x

có bao nhiêu nghiệm?

A 1 B 2 C Vô nghiệm D Vô số nghiệm

II Tự luận

Bài 1 Giải các phương trình

a)

1

2 1

3 2

x x

x x

1 3

1 3

x

x

c) x2 2x3 x3

Bài 2 Giải các phương trình

Trang 4

a) 5x 3x1 b) 2x2 3x3x2 c) 2x2 5x46 2x34x

Bài 3 Tìm Parabol (P): yax2bxc

biết (P) đi qua ba điểm A(1;1), B(2;2),C(1;2)

Bài 4 Tìm số nguyên lớn nhất của tham số m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt?

0 1 2 )

2 (

2 m xmm 

x

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 MÔN SỐ HỌC LỚP 10

ĐỀ 3

I Trắc nghiệm

Câu 1 Tìm điều kiện xác định của phương trình 3

1 2

1 3 2

x

x x

A

2

1

2

1

2

1

2

1

x

Câu 2 Tìm điều kiện xác định của phương trình 63x 5x2

A x2 B x2 C x2 D x2

Câu 3 Phương trình 4x2 2x3 x4 có một nghiệm là

A x = 1 B x = 2 C x = 0 D x = -1

Câu 4 Nếu xx0 là một nghiệm của phương trình 62x 3xm thì x0 phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A x0 3 B x0 3 C x0 3 D x = 3

Câu 5 Tìm m biết phương trình 4x2 6x2m 4 có một nghiệm x = 2

A m = -2 B m = - 3 C m = 3 D m = 5

Câu 6 Phương trình

1

5 1

1 4

x

x x

x

có tập nghiệm là

A S B S  1 C S  1 D S 1/9

Câu 7 Tính tích P của hai nghiệm của phương trình 5x243x1441?

A P = 29 B P =29 C P = 43/5 D P = - 43/5

Câu 8 Tìm m để phương trình x24x6m80 vô nghiệm

A m2 B m2 C m2 D m2

Câu 9 Cho phương trình: 5x2y7 Cặp số (x; y) nào sau đây là một nghiệm của phương trình?

A (x; y) = (0; -7) B (x; y) = (2; 3) C (x; y) = (2; -2) D (x; y) = (1; -1)

Câu 10 Cho phương trình: 3xy2017 Cặp số (x; y) nào sau đây là một nghiệm của phương trình?

A (x; y) = (20; 45) B (x; y) = (671; 4) C (x; y) = (600; 5) D (x; y) = (2017; 1)

Câu 11 Giải hệ phương trình

2 6 2

1 2 4

y x

y x

 

2

1

; 2

1 )

;

(x y B (x;y)(2;2) C (x;y)(2;2) D 



2

1

; 2

1 )

; (x y

Câu 12 Gọi (x0;y0) là nghiệm của hệ phương trình

0 6 8 5

0 8 3

y x

y x

Tính x0  y0

A x0  y0 0 B x0  y0 4 C x0  y0 4 D x0  y0 1

Trang 5

Câu 13 Gọi (x0;y0;z0) là nghiệm của hệ phương trình

4 3

0 3 2 3

10 2 5 3

z y x

z y x

z y x

Tính tổng x0  y0 z0

Câu 15 Hệ phương trình

9 2 4

3 2

y x

y x

có bao nhiêu nghiệm ?

A 1 B 2 C Vô nghiệm D Vô số nghiệm

Câu 16 Tìm các hệ số a, b biết phương trình axby7 có hai nghiệm là (2;1) và (5; 1)

A a2;b3 B a2;b3 C a2;b3 D a2;b3

II Tự luận

Bài 1 Giải các phương trình

a)

2

5 2

1 3

x

x x

x

2

3x2 x  c) 3x4 9x2 120

Bài 2 Giải các phương trình

a) 2x3 5x b) 2x2 2x3  x5

Bài 3 Giải các phương trình

a) 4x 3x2 b) 2x2 2x5  x1

Bài 4 Giải hệ phương trình

13 2 3

1 2

2 3

2

z y x

z y x

z y x

Ngày đăng: 10/06/2018, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN