Đề 2 Câu 1: a Viết công thức tính số trung bình cộng của một dấu hiệu... b Mốt là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số.
Trang 1Đề kiểm tra chương 3 Đại số 7
Họ tên : lớp 7 Đề 1
Câu 1: a) Nêu các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu.
b) Mốt là gì?
Câu 2: Thời gian giải bài toán, tính bằng phút của 30 học sinh (học sinh nào cũng
giải được) được giáo viên ghi lại như sau:
5 8 9
9 7 8
14 5 9
8 9 7
10 14 8
9 10 5
14 8 8
5 10 8
10 8 9
9 7 8
a.Dấu hiệu ở đây là gì? Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b.Lập bảng tần số?
c.Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?
d.Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
Câu 3:Trung bình cộng của sáu số là 4 Do bớt đi một số thứ sáu nên trung bình cộng
của năm số còn lại là 3 Tìm số thứ sáu
Bài làm:
Trang 2
Đề kiểm tra chương 3 Đại số 7
Họ tên : lớp 7 Đề 2
Câu 1: a) Viết công thức tính số trung bình cộng của một dấu hiệu.
b) Nêu Ý nghĩa của số trung bình cộng?
Câu 2: Thời gian làm bài văn, tính bằng phút của 30 học sinh (học sinh nào cũng giải
được) được giáo viên ghi lại như sau:
7 5,5 4
7,5 6 8,5
5 8,5 6
4,5 10 7,5
6,5 4,5 9
8,5 5 6
5 4 7
6,5 7,5 6
8 6,5 5
9 5 7,5
a.Dấu hiệu ở đây là gì? Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
bLập bảng tần số?
c.Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?
d.Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
Câu 3:Trung bình cộng của sáu số là 4 Do thêm số thứ bảy nên trung bình cộng
của bảy số là 3 Tìm số thứ bảy.
Bài làm:
Trang 3
Đáp án và biểu điểm
Đề 1
Câu 1: a) Các bước tính số trtung bình cộng.
b) Mốt là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số (0,5 điểm)
Câu 2: a -Dấu hiệu là thời gian giải bài toán tính bằng phút của 30 h/s (0,5 điểm)
b Lập bảng tần số (2,0 điểm)
8,6 30
d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng đúng (2,0 điểm)
Đề 2
Câu 1: a) Viết công thức tính số trung bình cộng của một dấu hiệu.
+ x n1 1 x n2 2 x n k k
X
N
+x 1, x 2 ,x 3 ,….x k
+N Số các giá trị.
b) Nêu Ý nghĩa của số trung bình cộng?
Câu 2: a -Dấu hiệu là thời gian làm bài văn tính bằng phút của 30 h/s (0,5 điểm)
b Lập bảng tần số (2,0 điểm)
Giá trị
6,28 30
Tần
số(n)
Các
tích(x.n) 8 9 25 5,5 24 19,5 14 30 8 25,5 18 10 1885
d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng đúng (2,0 điểm)