-Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã Làm quen ph-ơng pháp xem tranh , ảnh lịch sử Nhận thức về vai trò của lao động sản xuất trong sự phát triển của xã hội loài ngời Hiểu con ngời hiện đai
Trang 1Lịch sử 6
T
U
ầ
n
B
à
i Tiết theo PPCT Sử 6
Yêu cầu chính
Ngoại khoá
Phơng h-ớng gắn với đời sống
Chuẩn bị của thầy và trò
Rút kinh nghiệm
1 1
T1: Sơ lợc về
môn lịch sử - Hiểu đợc con ngời và mọi vật quanh ta đều trải qua những thay
đổi theo thời gian, đó là lịch sử
Lịch sử là 1 khoa học có ý nghĩa quan trọng đối với mỗi con ngời -Để hiểu nguồn gốc , quá trình phát triển của tổ tiên, dân tộc và xã hội loài ngời, phải học lịch sử
-Những căn cứ mà ta xác nhận lịch
sử là có thật
Giới thiệu những kĩ năng cơ bản để học lịch sử (trình bày, lí giải lịch
sử là khoa học,
đòi hỏi nỗ lực
và phơng pháp học tập tốt Cụ thể là trả lời đợc các câu hỏi nêu trong bài
Yêu thích bộ môn lịch sử
Hiểu lịch
sử, biết ơn
tổ tiên, cha mẹ và
có thái độ học tập
đúng đắn
GV: Hai bức tranh sgk (phóng to), tranh ảnh thể hiện hình ảnh của quá
khứ HS: bài soạn
2 2
T2: Cách tính
thời gian trong
lịch sử
-Các cách tính thời gian của ngời xa
-Về các loại âm dơng lịch
Rèn luyện cho
hs hiểu các khái niệm thòng gặp
nh “thập kỉ”,
“thế kỉ”, “thiên niên kỉ”và cách tính các đơn vị thời gian , minh hoạ
Phê phán việc
mê tín nhảm nhí
về “ngày tốt”,
“ngày xấu”,
“xem ngày giờ,bói toán”
Bài trừ mê tín dị đoan
GV: các bức ảnh lịch sử
HS: Bài soạn
3 3
Tiết 3: Xã hội
nguyên thuỷ
-Nguồn gốc loài ngời và các mốc lớn của quá trình chuyển biến từ Ngời tối cổ thành ngời hiện đại
-Đời sống vật chất và tổ chức xã
hội của ngời nguyên thuỷ
-Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã
Làm quen
ph-ơng pháp xem tranh , ảnh lịch sử
Nhận thức về vai trò của lao
động sản xuất trong sự phát triển của xã hội loài ngời
Hiểu con ngời hiện
đai là sự phát triển tât yếu trong lịch sử
GV: Hình 3,4,5,6,7 sgk;
Bộ tranh ảnh lịch
sử từ nguồn gốc
đến thế kĩ X HS: Bài soạn T4: Các quốc gia
cổ đại phơng
Đông
-Các quốc gia cổ đại phơng Đông
ra đời ở đâu? Trên cơ sở nào?
-Những nét cơ bản về kinh tế-xh của các nớc phơng Đông cổ đại
Bớc đầu làm quen kĩ năng xem tranh , ảnh lịch sử
XH cổ đại phát triển cao hơn xã
hội nguyên thuỷ Bớc đầu ý thức
về sự bất bình
đẳng, sự phân
Có ý thức bình đẳng trong XH
GV: tranh khắc trên tờng đá 1 lăng mộ ở Ai cập
TK XIV tr.CN;
bia đá khắc luật Ham-mu-ra-bi
Trang 24 4 chia g/c và về
NN chuyên chế Lợc đồ:các quốc gia cổ đại
HS: bài soạn
5 5
T5: Các quốc gia
cổ đại phơng
Tây
Nắm tên, vị trí của các quôc gia cổ
đại phơng Tây.ĐK tự nhiên của vùngĐịa Trung Hải -không thuận lợi cho sự PT nông nghiệp, những
đặc điểm về nền kinh tế, cơ cấu xh
và thể chế nhà nớc Hi Lạp Rô ma
cổ đại, những thành tựu tiêu biểu của các quốc gia cổ đại phơng Tây
Liên hệ điều kiện tự nhiên với sự phát triển kinh tế
Có ý thức đầy
đủ hơn về sự bất bình đẳng trong xh
Căm thù bọn ăn bám, bóc lột
GV: Lợc đồ:các quốc gia cổ đại HS: bài soạn
6 6
T6: Văn hoá cổ
đại -Trong buổi bình minh của lịch sử, các DT ở phơng Đông và phơng
Tây đều sáng tạo nên nhiều thành tựu văn hoá rực rỡ mà ngày nay chúng ta vẫn đang đợc thừa hởng -Những thành tựu văn hoá xuất sắc của xã hội cổ đại phơng Đông và phơng Tây
Tiếp tục làm quen phơng pháp xem tranh
ảnh lịch sử
-Lòng tự hào về những thành tựu văn minh của loài ngời
-Biết ơn những ngời đã sáng tạo
ra các thành tựu nói trên
Tự hào về nền kinh
tế hiện đại phát triển của ta
GV: ảnh chụp :Chữ tợng hình Ai Cập; Kim
tự tháp Ai cập; thành Ba-bi-lon với cổng đền I-ta-sơ; bình gốm Hi-lạp; Đền Pác -tê-nông (Hi lạp) HS: Bài soạn
7 7
T7: Ôn tập -Sự xuất hiện của con ngời trên trái
đất.Giữa ngời tối cổ và ngời tinh khôn khác nhau nh thế nào?
-Các quốc gia cổ đại: Tên các quốc gia cổ đại, các tầng lớ chính, các loại nhà nớc
-Các thành tựu văn hoá lớn thời cổ
đại
-Tiếp tục làm quen phơng pháp khái quát -Tập so sánh và xác định điểm chính
-Thấy rõ vai trò
to lớn của LĐ
trong sự tiến lên của lịch sử nhân loại
-Trân trọng đối với các di sản văn hoá
-Trân trọng đối với các di sản văn hoá
GV: Bảng ôn tập HS: bài soạn
8 7
T8: Làm BT lịch
sử
Nắm đợc các kiến thức về văn hoá, xã hội, kinh tế , chính trị của các
n-ớc phơng Đông và phơng Tây thời
cổ đại
Trả lời các câu hỏi Yêu thích bộ môn lịch sử Yêu quý xã hội của
chúng ta
GV: Bảng hệ thống
HS: bài soạn
9 8
T9: Thời nguyên
thuỷ trên đất nớc
ta
-Đất nớc ta thời xa xa cũng là 1 vùng quê hơng của loài ngời
-Ngời tối cổ ở đây, trải qua hàng chục vạn năm sinh sống đã chuyển dần thành ngời tinh khôn với sự phát triển về chế tác công cụ, sản
Làm quen với kĩ năng so sánh (ngời và vợn, ngời tối cổ và ngời tinh khôn)
-Bồi dỡng ý thức về tính lâu
đời của lịch sử dân tộc ta
-Bồi dỡng ý thức quý trọng
Quý trọng con ngời
GV: Bản đồ Một
số di chỉ khảo cổ trên đất Việt Nam -Tranh ảnh và hộp phục chế công cụ
đá cũ, đá mới
Trang 3xuất và tổ chức cuộc sống lao động sản
10 9
T10: Đời sống
của ngời
nguyên thuỷ
trên đất nớc ta
-Sự phát triển của việc chế tác công
cụ sản xuất của ngời nguyên thuỷ -Tổ chức xã hội
-Những nét chính trong cuộc sống tinh thần
Phân tích, so sánh ngời tối cổ, ngời tinh khôn,
sự tiến bộ trong lao động và tổ chức xã hội
Thấy rõ vai trò của ngời lao
động trong xã
hội nguyên thuỷ
ý thức về
sự tiến bộ xã hội
GV: Tranh, ảnh công cụ và công
cụ phục chế; Hình
vẽ của ngời nguyên thuỷ HS: bài soạn
11 10
T11: Những biến
chuyển trong đời
sống kinh tế
-Sự xuất hiện của công cụ sx mới:
đồ đá với kĩ thuật chế tác đá tiến bộ hơn
-Sự xuất hiện của nghề nông trồng lúa; Sự xuất hiện xóm làng nông nghiệp
Nhận biết đợc những biến đổi
về công cụ sxvà quan hệ của chúng với các yếu tố khác
Trân trọng trớc những thành tựu của ngời xa
Trân trọng trớc những thành tựu của ngời xa
GV: Hình 28,29,30 sgk -Hộp phục chế về các loại rìu đá
HS : bài soạn
12 10 T12: KT 1 tiết KT việc nắm kiến thức của hs về đời sống của loài ngời nguyên thuỷ
trên đất nớc ta
Biết làm bài KT Trung thực khi
làm bài KT GV: Đề KTHS: Ôn tập
13 11
T13: Những
chuyển biến về
xã hội
Nắm đợc những điều kiện đã dẫn
đến sự phân công lao động
-Do sx phát triển đã dẫn tới những
sự thay dổi trong xã hội: Bộ lạc ra
đời, bớc đầu phân hoá giàu nghèo -Công cụ LĐ đợc cải tiến, công cụ LĐ bằng đồng xuất hiện tạo ra bớc chuyển trong xã hội
Bớc đầu rèn luyện kĩ năng nhận thức lịch
sử trên cơ sở các
cứ liệu khảo cổ học
-Vai trò quan trọng của LĐ
đối với tiến bộ xã hội
-Hớng tới một xã hội công bằng, văn minh
-Hớng tới một xã hội công bằng, văn minh
GV:Hôp phục chế hoặc ảnh chụp: mũi giáo, dao găm, lỡi cày đồng; Lợc đồ hoặc bản
đồ “một số di tích khảo cổ Việt Nam”
14 12
T14: Nớc Văn
Lang
Những nét cơ bản về điều kiện hình thành nhà nớc Văn Lang
-Nhà nớc Văn Lang tuy còn sơ khai nhng đó là tổ chức quản lí đất nớc bền vững, đánh dấu giai đoạn mở
đầu thời kì dựng nớc
Bớc đầu làm quen phơng pháp vẽ sơ đồ một tổ chức quản lí
Giáo dục tinh thần đoàn kết, gắn bó dân tộc
Đoàn kết, gắn bó dân tộc
GV: ảnh “Lăng vua Hùng” (Phú Thọ); Sơ đồ “Bộ máy nhà nớc Văn Lang”
HS: Bài soạn
15 13
T15: Đời sống
vật chất và tinh
thần của c dân
Văn Lang
Làm cho hs hiểu thời Văn Lang
ng-ời dân Việt Nam đã xd đợc cuộc sống vật chất tinh thần riêng vừa
đủ, vừa phong phú, vừa sơ khai
Bớc đầu làm quen phơng pháp phân tích
và suy luận
Giải thích cho
hs hiểu rằngnhững truyền thống tốt
đẹp của dân tộc
ta ngày nay nh:
cần cù LĐ, đoàn kết gắn bó,SH
Trau dồi, gìn giữ và phát huy những truyền thống tốt
đẹp của dân tộc
GV: ảnh “Thạp
đồng Đào Thịnh” (Yên Bái); “Trống
đồng Ngọc Lũ”(Hà Nam); hình trang trí trên trống đồng
HS: bài soạn
Trang 4giản dị…đều có cơ sở bắt nguồn
từ ý thức của dt
16 14 T16: Nớc Âu Lạc
HS thấy đợc tinh thần đấu tranh bảo vệ tổ quốc của nhân dân ngay
từ buổi đầu dựng nớc -Hiểu đợc bớc tiến mới trong XD
đất nớc dới thời An Dơng Vơng
Bớc đầu làm quen với phơng pháp phân tích
và tờng thuật trong lịch sử
Giáo dục ý thức tinh thần cảnh giác, bảo vệ tổ quốc
Đoàn kết các dân tộc trên
đất nớc Việt nam
GV: Lợc đồ: Một
số di tích khảo cổ Việt Nam; ảnh
L-ỡi cày đồng Cổ Loa, mĩu tên đồng
Cổ Loa HS: Bài soạn
17 14 T17: Nớc Âu
Lạc Hiểu thành Cổ Loa là một công
trình phòng ngự kiên cố của đất
n-ớc Âu Lạc
Bớc đầu làm quen với phơng pháp phân tích sơ đồ và đọc bản đồ lịch sử
Giáo dục ý thức tinh thần cảnh giác, bảo vệ tổ quốc
Đoàn kết các dân tộc trên
đất nớc Việt nam
GV: Sơ đồ khu thành Cổ Loa
ảnh Đền thờ An Dơng Vơng tại thành Cổ Loa –
HN ,BĐ “cuộc k/c chống quân xâm lợc Triệu Đà thời
An Dơng Vơng” HS: Bài soạn
18 T18: KT HKI
KT kiến thức của hs trong toàn bộ HKI
Làm bài KT Trung thực
trong giờ KT
Tự giác trong mọi công việc
GV: Đề KT HS: Bài soạn
19 16 T19: Ôn tập
ch-ơng I và chch-ơng II
Giúp hs củng cố kiến thức về lịch
sử dân tộc từ khi con ngời xuất hiện đến Văn Lang Âu Lạc
20 16 T20: Làm BT
lịch sử
Giúp hs điền trên bản đồ những địa
điểm của ngời tối cổ xuất hiện, các nền văn hoá chính ở nớc ta với những t liệu lịch sử phân định Nhận đợc trên bản đồ những vùng
c trú, cơ sở kinh tế, quan hệ xã hội
và các công trình tiêu biểu của Văn Lang và Âu Lạc
Nhận biết trên bản đồ Tự hào về sự phát triển của
con ngời Việt Nam
Liên hệ thực tế đời sống xã
hội của chúng ta ngày nay
GV: Bảng thống
kê (theo mẫu) HS: Ôn tập, soạn bài theo hệ thống câu hỏi
21 17 T21: Cuộc khởi nghĩa hai Bà
Tr-Sau thất bại của An Dơng Vơng,
đất nớc ta rơi vào thời kì Bắc thuộc.Chính sách thống trị tàn bạo của chúng là nguyên nhân dẫn tới cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trng
Bớc đầu làm quen với xem tranh lịch sử và
-Căm thù quân xâm lợc, bớc
đầu XD ý thức
tự hào, tự tôn dân tộc
Tự hào về truyền thống yêu nớc chống giặc ngoại
GV: Bản đồ “Khởi nghĩa Hai Bà Tr-ng”
HS: Bài soạn + vẽ
Trang 5ng (năm 40) Cuộc khởi nghĩa 2 Bà Trng đợc
toàn thể nhân dan ủng hộ nên đã
nhanh chóng giành đợc thắng lợi hoàn toàn,giành lại độc lập dân tộc cho đất nớc
kí hiệu lịch sử -Lòng biết ơn 2
Bà Trng, tự hàovề truyền thống phụ nữ
Việt Nam
xâm của ngời phụ nữ Việt Nam
lợc đồ “Khởi nghĩa Hai Bà Tr-ng”
(theo sgk)
22 18
T22 Trng Vơng
và cuộc kháng
chiến…
Sau khởi nghĩa thắng lợi, Hai Bà Trng đã tiến hành công cuộc XD
đất nớc giữ gìn nền độc lâp dân tộc
và chuẩn bị tiến hành cuộc k/c chống quân xâm lợc Hán -Dới sự lãnh đạo của Hai Bà Trng, nhân dân ta không ngừng đấu tranh chứng tỏ tinh thần bất khuất của dân tộc ta
Tiếp tục làm quen với kí hiệu bản đồ lịch sử
-Tinh thần bất khuất của dân tộc dù quân thù
có hùng mạnh, tàn bạo đến đâu -Hai Bà Trng là anh hùng dân tộc
Tự hào về truyền thống chống ngoại xâm của dân tộc ta
GV: Bản đồ hoắc lợc đồ”Cuộc k/c chống quân xâm lợc Hán”
HS: Bài soạn+ vẽ lợc đồ” Cuộc k/c chống quân xâm lợc Hán”
23 19
T23 Từ sau
Tr-ng VơTr-ng đến
tr-ớc Lí Nam Đế
(giữa TK I –
TKVI)
-Từ sau thất bại của cuộc k/c thời Trng Vơng, bọn PKTQ đã thi hành nhiều biện pháp hiểm độc, nhằm biến nớc ta thành 1 bộ phận của Trung Quốc Chính sách “đồng hoá
“đợc thực hiện triệt để ở nhiều
ph-ơng diện -Nhân dân ta kiên trì đẩy mạnh sx, tạo ra đợc sự pt về mọi mặt trong nông nghiệp, thủ công nghiệp và thơng nghiệp, tuy rằng chậm chạp
Bớc đầu làm quen ”PP phân tích so sánh”
-Hiểu rõ bản chất của bọn
c-ớp nớc PKTQ:Muốn
c-ớp cả dân tộc tiêu diệt đất nớc ta
-ND ta không ngừng ĐT về mọi mặt để thoát khỏi tai hoạ đó
Có ý thức gìn giữ và bảo vệ đất nớc trên mọi phơng diện
GV: Lợc đồ “ÂU Lạc thế kỉ I-III” HS: Bài soạn
24 20
T24: Từ sau
Tr-ng VơTr-ng đến
tr-ớc Lí Nam Đế
(giữa TK I
-TKVI)
Cùng sự phát triển kinh tế chậm,
xh ta có nhiều biến đổi sâu sắc Do c/s cớp bóc ruộng đất, đại đa số nông dân nghèo thêm Ngời nông dân hào trởng Âu Lạc đều bị xem
là bị trị -Trong cuộc ĐT chống chính sách
“đồng hoá” của ngời Hán, tổ tiên ta
đã kiên trì ĐT bảo vệ tiếng Việt, phong tục tập quán, nghệ thuật của ngời Việt
PP xem các sơ
đồ và tranh ảnh lịch sử
-GD lòng tự hào
DT ở khía cạnh VH-NT
-Lòng biết ơn và
tự hào về Hai Bà Triệu
Tự hào về các truyền thống tốt
đẹp của
DT ta
GV: Bản vẽ:Sơ đồ phân hoá xã hội -ảnh “Lăng bà Triệu ở núi Tùng” (Thanh Hoá) HS: Bài soạn +Su tầm ảnh về lăng
bà Triệu
Trang 625 T 25.KT 1 tiết KT kiến thức đã học của hs từ tuần
18 đén hết tuần 25 Làm bài KT Trung thực trong giờ KT GV: Đề bàiHS: bài soạn
26 21 T26 Khởi nghĩa Lí Bí Nớc Vạn
Xuân
-Từ nửa đầu thé kỉ VI, nớc ta bị triều đại nhà Lơng thống trị.Chính sách thống trị tàn bạo của nhà
L-ơng là n/n dẫn tới cuộc k/n Lí Bí -Cuộc k/n Lí Bí tuy chỉ diễn ra trong thời gian ngắn, nhng nghĩa quân đã chiếm hầu hết các quận , huyện thuộc Châu Giao Nhà Lơng hai lần cho quân sang xâm chiếm nhng đều thất bại
- Sử dụng các
kí hiệu trên lợc
đồ
Sau hơn 600 năm bị PKTQ thống trị, đồng hoá, cuộc khởi nghĩa Lí Bí và nớc Vạn Xuân
đã chứng tỏ sức sống mãnh liệt của DT ta
Tự hào về sức sống mãnh liệt của DT Việt Nam
GV: Bản đồ hoặc lợc đồ”Khởi nghĩa
Lí Bí”
HS: Bài soạn
27 22
T27: Khởi nghĩa
Lí Bí Nớc Vạn
Xuân (tiếp)
-Thấy sự đoàn kết nhất rí của dân tộc trong chống quân Lơng của Lí
Bí -Triệu Quang Phục lãnh đạo nhân dân ta giành thắng lợi
-Nhà Tuỳ tấn công nớc Vạn Xuân,
Lí Phật Tử không kháng cự đợc phải chịu thất bại
Sử dụng kí hiệu trên bản đồ câm
để diễn tả diễn biến lịch sử
GD ý chí quật c-ờng của dân tộc Bồi d-ỡng,GD ý
chí quật c-ờng
GV: Bản đồ “Khởi nghĩa Lí Bí” HS: Bài soạn
28 23
T28: Những
cuộc khởi nghĩa
lớn trong các TK
VII-IX
-Từ TK VII nớc ta bị bọn PK nhà
Đờng thống trị, chúng siết chặt hơnchính sách đô hộ và đồng hoáđể tăng cờng bóc lột và dễ dàng
đàn áp các cuộc nổi dậy.Tuy nhiên nền VH, KT nớc ta vẫn phát triển tuy còn chậm chạp
-ND ta đã nhiều lần nổi dậy khởi nghĩa.Lớn nhất là k/n Mai Thúc Loan và k/n Phùng Hng
Tiếp tục làm quen PP mô tả
và thể hiện trên bản đồ
Lòng biết ơn tổ tiên đã kiên trì
ĐT có hiệu quả
để bảo vệ đợc
DT, khôi phục chủ quyền đất nớc
Lòng biết
ơn tổ tiên GV: Lợc đồ ”Nớc ta thời thuộc
Đ-ờg”,bản đồ “ Khởi nghĩa Mai Thục Loan”, ảnh “Đền thờ Phùng Hng ở
Đờng Lâm –Hà Tây”
HS: Bài soạn
29 24
T29: Nớc Cham
-pa từ TK II đến
TK X
-Quá trình thành lập và phát triển nớc Cham pa, từ nớc Lâm ấp ở huyện Tợng Lâm đến 1 quốc gia lớn mạnh, sau này dám tấn công cả
quốc gia Đại Việt -Những thành tựu nổi bật của Cham pa vè KT, VH từ TK XII-XV
Tiếp tục làm quen với kĩ năngđọc bản đồ lịch sử, xem tranh ảnh lịch
sử, PP làm BT lịch sử đơn giản
Làm co hs nhận thức sâu sắc
ng-ời Chăm là 1 thành viên của
đại gia đình các dân tộc Việt Nam
Tinh thần
đoàn kết các DT Việt Nam nói chung
GV: Bản đồ “Giao Châu và Cham pa giữa TKIV-X”
ảnh “khu thắng
địa Mĩ sơn”;” Tháp chàm Phan Rang”;
HS: Bài soạn
Trang 730 25
T30: Ôn tập
ch-ơng III -Ghi nhớ các nét chính về ách thống trị của các triều đại PK TQ
đối với nhan dân ta
-Ghi nhớ các cuộc ĐT của nhân dan ta dới thời Bắc thuộc
-Hiểu đợc vì sao nền KT, VH của nớc ta trong thời Bắc thuộc vẫn phát triển và bao vệ đợc bản sắc DT
Bớc đầu làm quen PP tổng hợp, rút ra bài học lịch sử
-Làm quen với
PP lập bảng thống kê
Căm thù bọn PK phơng Bắc, ghi nhớ công lao của các vị anh hùng dân tộc trong giai đoạn này
Lòng tự hào, tự tôn dân tộc
GV: Bảng thống kê
HS: bảng thống kê
31 26
T31: Cuộc đấu
tranh giành
quyền tự chủ của
họ Khúc, họ
D-ơng
Từ cuối thế kỉ IX, nhà Đờng đổ nát, tình hình Trung Quốc trở nên rối loạn, các thế lực PK địa phơng nhân đó nổi đạy Khúc Thừa Dụ nhân đó nổi dậy dựng quyền tự chủ Đây là cơ sở bớc đầu rất quan trọng để chuyển sang giành độc lập hoàn toàn
-Bọn PK TQ tuy đã suy yếu nhng khômg từ bỏ ý đồ thống trị nớc ta
Dơng Đình Nghệ đã quyết chí khôi phục quyền tự chủ.Cuộc xâm lợc lần thứ nhất của quân Nam Hán đối với nớc ta bị đánh bại
- Sử dụng bản
đồ lịch sử và phân tích để tìm
ý nghĩa cuae sự kiện lịch sử
Lòng biết ơn cha con Khúc Thừa Dụ , ngời
mở đầu cho công cuộc giành gành quyền độc lập hoàn toàn
đất nớc, kết thúc thời kì hơn 1000 năm bị PK TQ
đô hộ
Lòng biết
ơn cha con Khúc Thừa Dụ
Bản đồ : Cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc Hán lần thứ nhất
32 27
T32: Ngô Quyền
và chiến thắng
Bạch Đằng năm
938
-Quân Nam Hán xâm lợc nớc ta lần thứ hai trong hoàn cảnh nào? Ngô
Quyền và nhân dân ta đã chuẩn bị chống giặc ntn?
-Đây là trận thuỷ chiến lớn đầu tiên trong lịch sử chống ngoại xâm của
DT ta và chiến thắng thuộc về ta -Chiến thắng Bạch Đằng có ý nghĩa vô cùng trọng đại đối với lịch sử dựng nớc và giữ nớc của DT ta
PP mô tả và sử dụng bản đồ lịch sử
GD lòng tự hào
về ý chí quật c-ờng của DT
Ngô Quyền là anh hùng DT, là
ông tổ phục hng nền độc lập của
DT Việt Nam
tự hào về ý chí quật c-ờng của DT
GV: Lợc đồ
“Chiến thắng Bạch
Đằng năm 938”, bản đồ “Ngô Quyền và chiến thắng Bạch Đằng năm 938”
33 28 T33: Ôn tập
-Các giai đoạn phát triển từ nguồn gốc xa xa đến thế kỉ X
-Những cuộc k/n lớn trong thời Bắc thuộc ý nghĩa lịch sử Những vị anh hùng DT đã giơng cao lá cờ
ĐT giành độc lập
Khái quát, hệ thống và rút ra bài học lịch sử
ý thức trân trọng đối với nền văn hoá thế giới
Tự hào về truyền thống đấu tranh dựng nớc và giữ
nớc của
GV: Bảng hệ thống
HS: Ôn tập
Trang 8-Những công trình nổi tiếng thời cổ
34 28 T34 Tiếp tục ôn tập củng cố kiến thức
về môn lịch sử
Hệ thống hoá
kiến thức
Tự hào về truyền thống chống giặc ngoại xâm của DT
Gìn giữ và phát huy truyền thống yêu nớc của DT
GV: Bảng hệ thống
HS: Ôn tập
35 KT Cuối năm KT toàn bộ kiến thức của hs về
môn lịch sử đã học ở lớp 6 Làm bài KT Tự giác khi làm bài KT GV: Đề KTHS; ÔN tập