Trang trí trên trống đồng Ngọc Lũ... Quan sát hoa văn trang trí trên mặt trống đồng em có nhận xét gì?. b Một tác phẩm nghệ thuật với những hình trang trí sinh động phản cuộc sống của c
Trang 1TỔ : SỬ – ĐỊA -CD
HỘI THI:
Trang 2Câu 1:Nhà nước Văn Lang thành lập
như thế nào?
Câu 2: Nhà nước Văn Lang được tổ chức
như thế nào?
Trang 5Sản xuất nông nghiệp
Trang 6Trồng khoai
Trồng đậu
Trang 7Troàng baàu Troàng bí
Trang 8Troàng chuoái Troàng cam
Trang 9Troàng daâu Nuoâi taèm
Trang 10Làm đồ gốm Dệt vải
Trang 11Đánh cá Săn thú
Trang 13Thạp đồng Đào Thịnh
Trang 14Trống đồng Ngọc Lũ
Trang 15Trang trí trên trống đồng Ngọc Lũ
Trang 16Quan sát hình 37, em có nhận xét
gì về hình dáng của trống đồng Ngọc Lũ:
a) Cân đối.
b) Hài hòa.
c) Vững chãi.
d) Cả ba đều đúng.
Bài tập 10 trang 44
X
Trang 17Quan sát hoa văn trang trí trên mặt
trống đồng em có nhận xét gì?
a) Hoa văn tinh tế, sản phẩm của lao động
sáng tạo.
b) Một tác phẩm nghệ thuật với những hình
trang trí sinh động phản cuộc sống của con người thời bấy giờ( chèo thuyền, giã gạo, vui chơi )
c) Thể hiện tín ngưỡng của cư dân Văn
Lang ( ngôi sao giữa mặt trống tượng trưng cho thần Mặt Trời)
d) Cả ba đều đúng.
Bài tập 11 trang 44
X
Trang 18THẢO LUẬN NHÓM: (PP trao
đổi chia sẻ)
Theo em, việc tìm thấy trống đồng ở nhiều nơi trên đất nước ta và cả nước ngoài đã thể hiện điều gì?
Trang 20Làm việc nhóm (PP di chuyển trạm)
1) Người dân Văn Lang sinh sống như thế nào?
2) Thức ăn chính của cư dân Văn Lang chủ yếu là gì?
3) Trang phục của cư dân Văn Lang ra sao?
Trang 21Cuộc sống của người Việt Cổ
Trang 22Nhà sàn
Trang 23Đi lại bằng thuyền
Trang 24Làng, chạ thường quây tụ ở
Ven đồi, ven sông, ven biển.
Cư dân Văn lang đi lại chủ yếu
bằng phương tiện
Thuyền, bè, voi, ngựa.
Bài tập 6 ,7 trang 43
Trang 25Rau
Trang 26Cà
Cá Thịt
Trang 2727
Trang 2828
Trang 29Trang phục thời Hùng Vương
Trang 30Trang phục đầu tóc,
áo yếm, váy khố Trang phục ngày hội và đồ trang sức
Trang 32Người Lạc Việt
(người Giao Chỉ cổ)
Trang 33Xã hội Văn Lang đã chia thành nhiều
tầng lớp đó là:
a) Người quyền quý, dân tự do, nô tì.
b) Người quyền quý, dân tự do.
c) Người quyền quý, nông dân công
xã, nông nô.
d) Cả ba đều đúng.
Bài tập 8 trang 43
Trang 34Giã gạo
Ca hát nhảy múa
Trang 35Ca hát nhảy múa
Trang 3636
Trang 37Nhuộm răng Ăn trầu
Trang 38Đám cưới người Việt
Trang 39Tuïc xaêm mình
Trang 40Trầu cau
Bánh giày
Bánh chưng
Trang 41Sự tích bánh chưng bánh giày
Trang 42Tín ngưỡng
Trang 43Ngôi mộ hình thuyền
Trang 44Chôn người chết và vật
dụng
Trang 46Người thời Văn Lang sới đất để
gieo cấy bằng
a) Cuốc đá.
b) Mũi giáo, dao găm đồng.
c) Lưỡi cày bằng đồng.
d)Lưỡi cày sắt
Trang 47Cây trồng chính của cư dân văn lang là
a) Cây lúa nước.
b) Khoai, đậu, cà, bầu, bí.
c) Cây ăn quả (chuối cam).
d) Cây dâu.
Trang 48Cuộc sống
vật chất
Việc ăn Việc ở Việc mặc
Việc đi lại
Cuộc sống
tinh thần
Tín ngưỡng
Cơm rau thịt cá
Nhà sàn.
Nam đóng khố, nữ mặc
váy Bằng thuyền Thờ cúng các lực lượng tự nhiên như núi , sông, mặt trời, mặt trăng