PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN.. Tính tích phân bằng phương pháp phân tích Phương pháp: 0 0... Phương pháp đổi biến số loại 2 Tương tự như nguyên hàm, ta có thể tính tích phân bằng phương pháp
Trang 1NGUYỄN BẢO VƯƠNG TỔNG BIÊN SOẠN VÀ TỔNG HỢP
Trang 2PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Dạng 1 Tính tích phân bằng phương pháp phân tích Phương pháp:
0 0
Trang 32 Ta có: cos 2x4 1(1 2cos 4x cos 4x)2 1(3 4cos 4x cos 8x)
I f x dx ta thực hiện các bước sau
Bước 1: Đặt x u t (với u t là hàm có đạo hàm liên tục trên ; ,f u t xác định trên ; và
Một số dạng thường dùng phương pháp đổi biến số dạng 1
* Hàm số dưới dấu tích phân chứa a2 b x2 2 ta thường đặt x asin t
2 Phương pháp đổi biến số loại 2
Tương tự như nguyên hàm, ta có thể tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số (ta gọi là loại 2) như sau
Trang 4I g t dt G t
Ví dụ 1.2.6 Tính các tích phân sau:
3 3 1 2
xdx I
Cho hai hàm số u và v liên tục trên [a;b] và có đạo hàm liên tục trên a; b .Khi đó :b b b
a
udv uv vdu
Trang 5Ví dụ 1 Tính tích phân:
3
2 1
I (x 2)e dx
0 2 1
Trang 6Câu 1 Công thức nào đúng (với k là hằng số)
f x dx F x | F b F a B
a a
Câu 4 Tính tích phân 2
4
cos xdxsin x Đáp án nào đúng
A ln 2
2ln
I x 2x 5 dx là
Trang 7Câu 9 Kết quả phép tính 2 sin x
2 3ln
Câu 12: Tích phân
1 2
0
I (3x 2x 1)dx bằng:
Trang 9Câu 19: Tích phân
1 x
Trang 10Câu 25: Tích phân 2
0
dxI
xdxJ
(x 1) bằng:
A J 1
1J
Câu 27: Tích phân
3
2 2
Trang 112 3ln
0
1 3
x bằng:
2
Trang 12Câu 36 Tích phân I =
0xdx có giá trị là:
xdx(x 1) có giá trị là:
Câu 39 Tích phân I =
2
0sin 3x.cos xdx có giá trị là:
Trang 13Câu 42 Tích phân I =
6 2
0sin xdx có giá trị là:
Câu 44 Tích phân
4 2
0
1 3
A 1
12
Trang 14Câu 47 Gía trị của 3x
03e dx bằng :
A 14
143
43 4ln
47 4ln
3 3
Câu 52: Tích phân
4 2
0
I tan xdx bằng:
Trang 15Câu 57: Tích phân
ln 2 x
Trang 160dt
Trang 17A I = cos1 B I = 1 C I = sin1 D Một kết quả khác
Câu 64: Tích phân
2 3
2 2
Trang 18Câu 70: Kết quả của
Câu 72 Tích phân I =
3
2 2
xdx
1dx
x 4x 3 có giá trị là:
A 1ln3
1 3ln
1 3ln
1 3ln
2 2
Câu 74 Tích phân I =
3
2 2
xdx
Trang 19sin x.cos x
dxcos x 1 bằng:
3.a
3.a8
Trang 20Câu 80 Tích phân
3 1
x 1dx
Câu 82 Tích phân I = 2
1
x 1
0x.e dx có giá trị là:
0sin x.cos xdx bằng
Trang 212ln(x x)dx là :
Câu 90 Tích Phân I =
4
0x.cosx dx là :
Trang 22Câu 91 Tích phân I = 2
2ln[2 x(x 3)]dx có giá trị là:
A 4ln 2 3 B 5ln 5 4ln 2 3 C 5ln 5 4ln 2 3 D 5ln 5 4ln 2 3
Câu 92 : Tính tích phân
1 x
1
2 ln2
Câu 94.Gọi F(x), G(x) lần lượt là nguyên hàm của hai hàm số f (x) và g(x) trên đoạn a; b Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Trang 232I
Trang 242 3ln
Câu 103 Tích phân
1
3 0
xdxJ
(x 1) bằng:
A J 1
1J
Câu 104.Tích phân
2
2 0
(2x 4)dxJ
Câu 107.Tích phân
2
0
L xcosxdx bằng:
Trang 25A L 1
1L
1L
1L2
Câu 108 Tích phân
3 2
Trang 26f (x)dx F(x) F(a) F(b) B
b
a b a
f (x)dx F(x) F(a) F(b)
C
b
b a a
f (x)dx F(x) F(b) F(a) D
b
b a a
b a
ab b
u.dv u.v v.du
Câu 117 : Kết quả của tích phân
1
02xdx là:
Trang 27A 3 B 2 C 1 D 0
Câu 118 : Kết quả của tích phân
1 t
0(x 1)dx là:
Câu 121 : Kết quả của tích phân
2 2
1(x 3x)dx là:
416
Câu 122 : Kết quả của tích phân
4
0(sin x 2cosx)dx là:
Câu 123 : Kết quả của tích phân
1
4(2x 1) dx là:
Trang 28A 3 B 121
Câu 124 : Kết quả của tích phân
2 2
0sin x.cosxdx là:
Câu 125 : Kết quả của tích phân
2 2
0cos x.s inxdx là:
Câu 126 : Kết quả của tích phân
12e
12
Câu 127 Cho hai hàm số f, g liên tục trên đoạn [a; b] và số thực k tùy ý Trong các khẳng định sau,
Trang 29Câu 131 Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có tích phân trên đoạn [0; ] đạt giá trị bằng 0?
A f (x) cos 3x B f (x) sin 3x C f (x) cos x
2
0xdx
Câu 133 Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào thỏa mãn
5
Trang 30Câu 135 Tích phân
2
3sin
xI
Trang 31Câu 140 Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0; 6] Nếu
Trang 32D Nếu m f (x) M x [a; ] thì b
am(b a) f (x)dx M(a b)
Câu 144 Cho hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [a; b] sao cho g(x) 0 với mọi x [a; b] Xét các khẳng định sau:
a
f (x)dx
f (x)
dxg(x)
0
3
x x dx D
0cos(3x )dx
Câu 146 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Trang 33A Với mọi hàm số f liên tục trên , ta có
2
1 1
Trang 34Câu 149 Cho hàm số f liên tục trên và hai số thực a b Nếu
Trang 35III
2 2
5
1 1
2
Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Sai ở Bước III B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Bài giải đúng
Trang 36Câu 156 Cho hàm số y f (x) lẻ và liên tục trên đoạn [ 2; 2] Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào
Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Sai từ Bước II B Sai ở Bước III C Sai từ Bước I D Bài giải đúng
Câu 158 Cho hai hàm số liên tụcf và g liên tục trên đoạn [a; b] Gọi F và G lần lượt là một nguyên hàm của f và g trên đoạn [a; b] Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
Trang 37A
b a
f (x)G(x)dx F(x)G(x) f (x)g(x)dx
Câu 159 Tích phân
0 x
F(x)g(x)dx F(x)G(x) f (x)G(x)dx, trong
đó F và G là các nguyên hàm của f và g Trong các biến đổi sau đây, sử dụng công thức tích phân từng
phần ở trên, biến đổi nào là sai?
Trang 382
2
Câu 162 Cho hai hàm số liên tục f và g có nguyên hàm lần lượt là F và G trên đoạn [0; 2] Biết rằng F(0) 0 , F(2) 1, G(0) 2 , G(2) 1 và
2
0F(x)g(x)dx 3 Tích phân
Trang 39A
0 2
1
I u du B
0 2
xdxI
2 2 0 0(2 x) cos x cos xdx
C.
2 2 0 0(2 x) cos x cos xdx D
2 2 0 0(2 x) cos xdx
Trang 40Câu 170 Tích phân
7
2 5 0
xdx(1 x ) có giá trị bằng với tích phân nào sau đây
A
5 1
1 3ln
3ln
2
Câu 172 Cho hai tích phân
2 3
0
ke dx C
2 3 3x
03ke dx D
1 2
0k(e 1)dx
Trang 41
Câu 176 Với số thực k , xét các khẳng định sau:
1
1xdx 2x ; (IV)
1 2
03kx dx 2k
A
e e 2
1 1
e e 2
1 1(x 5x) ln x (x 5)dx
Trang 42C 2 e
1 1
1(x 5) ln x (x 5x)dx
Câu 181 Tích phân
2 2
Trang 445 ?
ĐÁP ÁN
Trang 4581D 82C 83C 84D 85D 86C 87A 88B 89C 90D