Tương tự như nguyên hàm, ta có thể tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số ta gọi là loại 2 như sau... Công thức nào đúng với k là hằng số Câu 4.. Đáp án nào đúng A... Giả sử Fx là m
Trang 2PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Dạng 1 Tính tích phân bằng phương pháp phân tích Phương pháp:
0 0
J cos 2xdx
=
Lời giải
Trang 31 Ta có:
2 2
I =f x dx ta thực hiện các bước sau
Bước 1: Đặt x = u t( ) (với u t( ) là hàm có đạo hàm liên tục trên ; ,f u t( ) ( ) xác định trên ;
Một số dạng thường dùng phương pháp đổi biến số dạng 1
* Hàm số dưới dấu tích phân chứa a2− b x2 2 ta thường đặt x asin t
Trang 4Tương tự như nguyên hàm, ta có thể tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số (ta gọi là loại 2) như sau
I = g t dt = G t
Ví dụ 1.2.6 Tính các tích phân sau:
3 3 1 2
xdx I
Cho hai hàm số u và v liên tục trên [a;b] và có đạo hàm liên tục trên a; b .Khi đó :b b b
a
udv = uv − vdu
Trang 5Ví dụ 1 Tính tích phân:
3 2 1
Lời giải
1 Đặt
2
u 3 ln x
dx dv
I =(x 2)e − + dx
0 2 1
Trang 6Câu 1 Công thức nào đúng (với k là hằng số)
Câu 4 Tính tích phân 2
4
cos xdxsin x
p p
ò Đáp án nào đúng
A ln 2
2ln
Trang 7-Câu 8 Tính tích phân
2 2
Câu 9 Kết quả phép tính 2 sin x
2 3ln
Câu 12: Tích phân
1 2 0
I= ò(3x + 2x- 1)dx bằng:
A I= 1 B I= 2 C I= 3 D Đáp án khác
Trang 8A -1 + 3ln2 B - 2+3ln 2 C 4 ln 2 D 1 3ln 2+
Câu 17: Tích phân
1 2 0
Trang 9Câu 19: Tích phân
1 x 0
I= òe dx bằng :
Câu 20: Tích phân
2 2x 0
Trang 10Câu 25: Tích phân
1 2 0
dxI
xdxJ
1
19 0
Trang 112 3ln
1 2 0
1 3 0
2
Trang 123- 3 C
1 2ln
3+ 3 D
1 13ln
Trang 13- D 1
5
Câu 42 Tích phân I =
6 2 0
Câu 44 Tích phân
4 2 0
x
2 sin2
1 2 0
1 3 0
A 1
12
Trang 14Câu 47 Gía trị của
1 3x 0
7 4 C
43 4ln
I tan xdx
p
Trang 16Câu 58: Tích phân
2 2 1
dxI
Trang 17A I = cos1 B I = 1 C I = sin1 D Một kết quả khác
Câu 64: Tích phân
2 3
2 2
Trang 18Câu 70: Kết quả của 1
1
dxx
xdx
1dx
2 2 D
1 3ln
2 2-
Câu 74 Tích phân I =
3
2 2
xdx
Trang 19sin x.cos x
dxcos x 1
I= òx 1+ x dxbằng:
1
3 0
p
C
3
.a16
p
D
3
.a8p
Trang 20Câu 80 Tích phân
8 3 1
x 1dxx
Câu 83 Tích phân I = ( )
1
x 0
sin x.cos xdx
p
Trang 22-Câu 91 Tích phân I =
3
2 2
1
2 ln2
Câu 94.Gọi F(x), G(x) lần lượt là nguyên hàm của hai hàm số f (x) và g(x) trên đoạn [a; b Trong các ]
Trang 23ò Khi đó giá trị của c là:
Trang 242 3ln
Câu 103 Tích phân
1
3 0
xdxJ
(2x 4)dxJ
Trang 25ò là:
Trang 26Câu 115 : Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a; b Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn ]
[a; b Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ]
A
b
b a a
f (x)dx= F(x) =F(a)- F(b)
b
a b a
f (x)dx= F(x) =F(b)- F(a)
b
b a a
f (x)dx= f (x) =f (b)- f (a)ò
Câu 116 : Nếu u=u(x), v=v(x) là hai hàm số liên tục trên [a; b Khẳng định nào sau đây là khẳng định ]
đúng
A
b a
u.dv= u.v - v.du
Trang 27Câu 117 : Kết quả của tích phân
(x - 1)dx
3-
Câu 120 : Kết quả của tích phân
Câu 121 : Kết quả của tích phân
2 2 1
Câu 122 : Kết quả của tích phân
Trang 28Câu 123 : Kết quả của tích phân
1
4 0
Câu 125 : Kết quả của tích phân
2 2 0
Câu 126 : Kết quả của tích phân ( )
1
x 0
Câu 127 Cho hai hàm số f , g liên tục trên đoạn [a; b] và số thực k tùy ý Trong các khẳng định sau,
Trang 29Câu 131 Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có tích phân trên đoạn [0; ]p đạt giá trị bằng 0 ?
A f (x)= cos 3x B f (x)= sin 3x C f (x) cos x
x
= ò có giá trị bằng
Trang 302 3
0
x / 2 2
Trang 31Câu 140 Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0; 6] Nếu
1
dx ln xx
- -
Trang 32a b a
a
f (x)dx
f (x)
dxg(x)
g(x)dx
=
ò ò
Câu 146 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Trang 33A Với mọi hàm số f liên tục trên ¡ , ta có
2
1 1
Trang 34Câu 149 Cho hàm số f liên tục trên ¡ và hai số thực a< b Nếu
Trang 35-III ( )
2 2
5
1 1
Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Sai ở Bước III B Sai từ Bước II C Sai từ Bước I D Bài giải đúng
ò Thực hiện phép đổi biến t= cos x, ta có thể đưa I về dạng nào sau đây
1
1 2
2
p p
Trang 36Câu 156 Cho hàm số y= f (x) lẻ và liên tục trên đoạn [ 2; 2]- Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào
Học sinh này giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Sai từ Bước II B Sai ở Bước III C Sai từ Bước I D Bài giải đúng
Câu 158 Cho hai hàm số liên tục f và g liên tục trên đoạn [a; b] Gọi F và G lần lượt là một nguyên hàm của f và g trên đoạn [a; b] Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
Trang 37A [ ]
b a
F(x)g(x)dx= F(x)G(x) - f (x)G(x)dx
đó F và G là các nguyên hàm của f và g Trong các biến đổi sau đây, sử dụng công thức tích phân từng
phần ở trên, biến đổi nào là sai?
Trang 38A 11
12 B
14512
Trang 39Câu 165 Cho tích phân
I= - òu du B
0 2 1
I= - òu du
Câu 166 Tích phân
2 1
xdxI
(2 x) cos x cos xdx
p p
- - - ò B.
2 2 0 0
(2 x) cos x cos xdx
p p
- - + ò
Trang 402 2 0 0
(2 x) cos x cos xdx
p p
- + ò D
2 2 0 0
(2 x) cos xdx
p p
- + ò
Câu 170 Tích phân
2 5 0
xdx(1+ x )
ò có giá trị bằng với tích phân nào sau đây
A
5 1
(t 1)
dtt
-ò C
4 1
3 2 C
1 3ln
5 2 D
3ln
2
Câu 172 Cho hai tích phân
2 3 0
Câu 173 Cho số thực a thỏa mãn
a
x 1 4 2 1
Trang 41A
2
3
2x 0
ke dx
2 x 0
ke dx
2 3 3x 0
3ke dx
1 2 0
giá trị k bằng
2 C 5 D 7
Trang 421 1
(x - 5x) ln x - ò(x- 5)dx B.
e e 2
1 1
(x - 5x) ln x + ò(x- 5)dx
C
e e 2
1 1
(x- 5) ln x - ò(x - 5x)dx
Câu 181 Tích phân
2 2 0
Trang 43Câu 185 Cho hàm số f liên tục trên ¡ thỏa mãn f (x)+ f ( x)- = cos x4 với mọi x Î ¡ Giá trị của tích
2
u du
3 2 1
2
u du
3 2 1
Trang 44Câu 191 Tất cả các giá trị của số k sao cho ( )
2- 3 D
1 4ln
122(3 2x) dx
Trang 4551A 52C 53D 54D 55A 56C 57A 58B 59D 60A