Công thức tính khối lượng ancol đơn chức no hoặc hỗn hợp ankan đơn chức no theo khối lượng CO 2 và khối lượng H 2 O : 51 TUYỆT CHIÊU GIẢI NHANH BÀI TOÁN HÓA HỌC Môn : Hóa học Sưu tầm v
Trang 151 TUYỆT CHIÊU
GIẢI NHANH HÓA HỌC
BÍ QUYẾT GIẢI SIÊU NHANH
CHỈ 5S
Trang 21 Công thức tính số đồng phân ancol đơn chức no, mạch hở : C n H 2n+2 O 2
Số đồng phân C n H 2n+2 O 2 = 2 n- 2 ( 1 < n < 6 )
2 Công thức tính số đồng phân anđehit đơn chức no, mạch hở : C n H 2n O
Số đồng phân C n H 2n O = 2 n- 3 ( 2 < n < 7 )
3 Công thức tính số đồng phân axit cacboxylic đơn chức no, mạch hở : C n H 2n O 2
Số đồng phân C n H 2n O 2 = 2 n- 3 ( 2 < n < 7 )
4 Công thức tính số đồng phân este đơn chức no, mạch hở : C n H 2n O 2
Số đồng phân C n H 2n O 2 = 2 n- 2 ( 1 < n < 5 )
5 Công thức tính số đồng phân ete đơn chức no, mạch hở : C n H 2n+2 O
Số đồng phân C n H 2n+2 O =
2
) 2 ).(
1 (n n
( 2 < n < 5 )
6 Công thức tính số đồng phân xeton đơn chức no, mạch hở : C n H 2n O
Số đồng phân C n H 2n O =
2
) 3 ).(
2 (n n
( 3 < n < 7 )
7 Công thức tính số đồng phân amin đơn chức no, mạch hở : C n H 2n+3 N
Số đồng phân C n H 2n+3 N = 2 n-1 ( n < 5 )
8 Công thức tính số trieste ( triglixerit ) tạo bởi glixerol và hỗn hợp n axít béo :
Số tri este =
2
) 1 (
2 n
n
9 Công thức tính số đồng phân ete tạo bởi hỗn hợp n ancol đơn chức :
Số ete =
2
) 1 ( n
n
10 Công thức tính số C của ancol no, ete no hoặc của ankan dựa vào phản ứng cháy :
Số C của ancol no hoặc ankan =
2 2
2
CO O
H
CO
n n
n
( Với nH2O > n CO2)
11 Công thức tính khối lượng ancol đơn chức no hoặc hỗn hợp ankan đơn chức no theo khối lượng
CO 2 và khối lượng H 2 O :
51 TUYỆT CHIÊU GIẢI NHANH BÀI TOÁN HÓA HỌC
Môn : Hóa học Sưu tầm và tổng hợp : Cộng đồng học sinh lớp 11
Trang 3
m ancol = m H2O -
11
2
CO m
12 Công thức tính số đi, tri, tetra… n peptit tối đa tạo bởi hỗn hợp gồm x amino axit khác nhau :
Số n peptit max = x n
13 Công thức tính khối lượng amino axit A( chứa n nhóm -NH 2 và m nhóm –COOH ) khi cho amino axit này vào dung dịch chứa a mol HCl, sau đó cho dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với b mol NaOH
mA = MA
m
a
14 Công thức tính khối lượng amino axit A( chứa n nhóm -NH 2 và m nhóm –COOH ) khi cho amino axit này vào dung dịch chứa a mol NaOH, sau đó cho dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với b mol HCl
mA = MA
n
a
b
15 Công thức xác định công thức phân tử của một anken dựa vào phân tử khối của hỗn hợp anken và
H 2 trước và sau khi dẫn qua bột Ni nung nóng
Anken ( M1) + H2 Ni,to c
A (M2) ( phản ứng hiđro hóa anken hoàn toàn )
Số n của anken (C n H 2n ) =
) (
14
) 2 (
1 2
1 2
M M
M M
16 Công thức xác định công thức phân tử của một ankin dựa vào phân tử khối của hỗn hợp ankin và H 2 trước và sau khi dẫn qua bột Ni nung nóng
Ankin ( M1) + H2 Ni,to c
A (M2) ( phản ứng hiđro hóa ankin hoàn toàn )
Số n của ankin (C n H 2n-2 ) =
) (
14
) 2 (
2
1 2
1 2
M M
M M
17.Công thức tính hiệu suất phản ứng hiđro hóa anken
H% = 2- 2. My
Mx
18.Công thức tính hiệu suất phản ứng hiđro hóa anđehit no đơn chức
H% = 2- 2
My Mx
Trang 419.Công thức tính % ankan A tham gia phản ứng tách
%A =
X
A
M
M
- 1 20.Công thức xác định phân tử ankan A dựa vào phản ứng tách
M A = X
A
hhX
M V
V
21.Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí
H 2
m Muối clorua = m KL + 71 n H2
22.Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho kim loại tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng giải phóng khí H 2
m Muối sunfat = m KL + 96 n H2
23.Công thức tính khối lượng muối sunphat khi cho kim loại tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 đặc tạo sản phẩm khử SO 2 , S, H 2 S và H 2 O
m Muối sunfát = m KL +
2
96
.( 2n SO2+ 6 n S + 8n H2S ) = m KL +96.( n SO2+ 3 n S + 4n H2S )
* Lưu ý : Sản phẩm khử nào không có thì bỏ qua
* n H2SO4= 2nSO2+ 4 n S + 5n H2S
24.Công thức tính khối lượng muối nitrat khi cho kim loại tác dụng với dung dịch HNO 3 giải phóng khí : NO 2 ,NO,N 2 O, N 2 ,NH 4 NO 3
m Muối Nitrat = m KL + 62( n NO2 + 3n NO + 8n N2O +10n N2 +8n NH4NO3)
* Lưu ý : Sản phẩm khử nào không có thì bỏ qua
* n HNO3= 2nNO2+ 4 n NO + 10n N2O +12n N2 + 10n NH4NO3
25.Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho muối cacbonat tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí CO 2 và H 2 O
m Muối clorua = m Muối cacbonat + 11 n CO2
26.Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho muối cacbonat tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng giải phóng khí CO 2 và H 2 O
m Muối sunfat = m Muối cacbonat + 36 n CO2
Trang 527.Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho muối sunfit tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí SO 2 và H 2 O
m Muối clorua = m Muối sunfit - 9 n SO2
28.Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho muối sunfit tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng giải phóng khí CO 2 và H 2 O
m Muối sunfat = m Muối cacbonat + 16 n SO2
29.Công thức tính số mol oxi khi cho oxit tác dụng với dung dịch axit tạo muối và H 2 O
n O (Oxit) = n O ( H2O) =
2
1
n H ( Axit)
30.Công thức tính khối lượng muối sunfat khi cho oxit kim loại tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng tạo
muối sunfat và H 2 O
Oxit + dd H 2 SO 4 loãng Muối sunfat + H 2 O
m Muối sunfat = m Oxit + 80 n H2SO4
31.Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho oxit kim loại tác dụng với dung dịch HCl tạo muối
clorua và H 2 O
Oxit + dd HCl Muối clorua + H 2 O
m Muối clorua = m Oxit + 55 n H2O = m Oxit + 27,5 n HCl
32.Công thức tính khối lượng kim loại khi cho oxit kim loại tác dụng với các chất khử như : CO, H 2 ,
Al, C
m KL = m oxit – m O ( Oxit)
n O (Oxit) = n CO = n H2= n CO2 = n H2O
33.Công thức tính số mol kim loại khi cho kim loại tác dụng với H 2 O, axit, dung dịch bazơ kiềm, dung dịch NH 3 giải phóng hiđro
n K L =
a
2
n H2 với a là hóa trị của kim loại
34.Công thức tính lượng kết tủa xuất hiện khi hấp thụ hết một lượng CO 2 vào dung dịch Ca(OH) 2 hoặc Ba(OH) 2
n kết tủa = n OH - n CO2 ( với n kết tủa n CO2 hoặc đề cho dd bazơ phản ứng hết )
35.Công thức tính lượng kết tủa xuất hiện khi hấp thụ hết một lượng CO 2 vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaOH, Ca(OH) 2 hoặc Ba(OH) 2
Tính n CO2
3 = n OH - n CO2 rồi so sánh nCa 2 hoặc nBa 2 để xem chất nào phản ứng hết để suy ra
n kết tủa ( điều kiện n CO2
3 n CO2 )
Trang 636.Công thức tính thể tích CO 2 cần hấp thụ hết vào một dung dịch Ca(OH) 2 hoặc Ba(OH) 2 để thu được một lượng kết tủa theo yêu cầu
Ta có hai kết quả :
- n CO2= n kết tủa
- n CO2= n OH - n kết tủa
37.Công thức tính thể tích dung dịch NaOH cần cho vào dung dịch Al 3+ để xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu
Ta có hai kết quả :
- n OH = 3.n kết tủa
- n OH = 4 n Al3
- n kết tủa
38.Công thức tính thể tích dung dịch NaOH cần cho vào hỗn hợp dung dịch Al 3+ và H + để xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu
Ta có hai kết quả :
- n OH
( min ) = 3.n kết tủa + n H
- n OH
( max ) = 4 n Al3 - n kết tủa + n H
39.Công thức tính thể tích dung dịch HCl cần cho vào dung dịch NaAlO 2 hoặc NaAl (OH)4 để xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu
Ta có hai kết quả :
- n H
= n kết tủa
- n H = 4 n AlO
2 - 3 n kết tủa
40.Công thức tính thể tích dung dịch HCl cần cho vào hỗn hợp dung dịch NaOH và NaAlO 2 hoặc Na
Al (OH)4 để xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu
Ta có hai kết quả :
n H
= n kết tủa + n OH
n H = 4 n AlO
2 - 3 n kết tủa + n OH
41.Công thức tính thể tích dung dịch NaOH cần cho vào hỗn hợp dung dịch Zn 2+ để xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu
Ta có hai kết quả :
n OH
( min ) = 2.n kết tủa
n OH
( max ) = 4 n Zn2 - 2.n kết tủa
42.Công thức tính khối lượng muối thu được khi cho hỗn hợp sắt và các oxít sắt tác dụng với HNO 3
loãng dư giải phóng khí NO
Trang 7m Muối =
80
242
( m hỗn hợp + 24 n NO )
43.Công thức tính khối lượng muối thu được khi hòa tan hết hỗn hợp sắt và các oxít sắt bằng HNO 3
đặc nóng, dư giải phóng khí NO 2
m Muối =
80
242
( m hỗn hợp + 8 n NO2 )
44.Công thức tính khối lượng muối thu được khi hòa tan hết hỗn hợp sắt và các oxít sắt bằng HNO 3
dư giải phóng khí NO và NO 2
m Muối =
80
242
( m hỗn hợp + 24 n NO + 8 n NO2 )
45.Công thức tính khối lượng muối thu được khi hòa tan hết hỗn hợp Fe, FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 bằng
H 2 SO 4 đặc, nóng, dư giải phóng khí SO 2
m Muối =
160
400
( m hỗn hợp + 16.n SO2 )
46.Công thức tính khối lượng sắt đã dùng ban đầu, biết oxi hóa lượng sắt này bằng oxi được hỗn hợp rắn X Hòa tan hết X với HNO 3 loãng dư giải phóng khí NO
m Fe =
80
56
( m hỗn hợp + 24 n NO )
47.Công thức tính khối lượng sắt đã dùng ban đầu, biết oxi hóa lượng sắt này bằng oxi được hỗn hợp rắn X Hòa tan hết X với HNO 3 đặc , nóng ,dư giải phóng khí NO 2
m Fe =
80
56
( m hỗn hợp + 8 n NO2 )
48.Công thức tính pH của dung dịch axit yếu HA
pH =
-2
1
(logK a + logC a ) hoặc pH = - log (.C a )
với : là độ điện li
K a : hằng số phân li của axit
C a : nồng độ mol/l của axit ( C a 0,01 M )
Ví dụ 1: Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,1 M ở 250C Biết KCH3COOH = 1,8 10-5
Giải
pH =
-2
1 (logKa + logCa ) =
-2
1 (log1,8 10-5 + log0,1 ) = 2,87
Ví dụ 2: Tính pH của dung dịch HCOOH 0,46 % ( D = 1 g/ml ) Cho độ điện li của HCOOH trong dung
dịch là = 2 %
Trang 8Giải
Ta có : CM =
M
C
D % 10
=
46
46 , 0 1 10
= 0,1 M
pH = - log (.Ca ) = - log (
100
2 0,1 ) = 2,7
49.Công thức tính pH của dung dịch bazơ yếu BOH
pH = 14 +
2
1
(logK b + logC b )
với K b : hằng số phân li của bazơ
C a : nồng độ mol/l của bazơ
Ví dụ : Tính pH của dung dịch NH3 0,1 M Cho KNH3 = 1,75 10-5
pH = 14 +
2
1 (logKb + logCb ) = 14 +
2
1 (log1,75 10-5 + log0,1 ) = 11,13
50 Công thức tính pH của dung dịch axit yếu HA và muối NaA
pH = - (logK a + log
m
a C
C
)
Ví dụ : Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,1 M và CH3COONa 0,1 M ở 250C
Biết KCH3COOH = 1,75 10-5 , bỏ qua sự điện li của H2O
pH = - (logKa + log
m
a C
C
) = - (log1,75 10-5 + log
1 , 0
1 , 0 ) = 4,74
51 Công thức tính hiệu suất phản úng tổng hợp NH3
H% = 2 - 2
Y
X M
M
với M X : hỗn hợp gồm N 2 và H 2 ban đầu ( tỉ lệ 1:3 )
M Y : hỗn hợp sau phản ứng
Ví dụ : Tiến hành tổng hợp NH3 từ hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 4,25 thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 là 6,8 Tính hiệu suất tổng hợp NH3
Ta có : nN2 : nH2 = 1:3
H% = 2 - 2
Y
X M
M
= 2 - 2
6 , 13
5 , 8 = 75 %