Biết cách sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất.. Thực hiện : HĐ 1 : Tìm hiểu dụng cụ đo góc trên mặt đất và hướng dẫn cách đo góc : 1 Dụng cụ đo góc trên mặt đất : GV : Giới thiệu d
Trang 1LUYƯN TËP
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Kiểm tra và khắc sâu kiến thức về tia phân giác củamột góc
Rèn luyện kỹ năng giải các bài tập về tính góc, kỹ năng áp dụng tính chất về tia phângiác của một góc để làm bài tập
Rèn luyện kỹ năng vẽ hình
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
1 Giáo viên : Bài soạn thước thẳng thước đo độ.
2 Học sinh : Học thuộc bài làm bài đầy đủ Thước thẳng thước đo độ.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 9’
HS1 : a) Vẽ góc a0b = 1800
b) Vẽ tia phân giác 0t của góc a0b
c) Tính góc a0t và góc t0b Đáp :
2
180 2
0ˆ 0ˆ 0ˆ
HS2 : a) Vẽ góc A0B kề bù với góc B0C ; góc A0B = 600
b) Vẽ tia phân giác 0D, 0K của AÔB và BÔC Tính DÔK?
Giải : Góc A0B kề bù với góc B0C nên :
Vì tia 0B nằm giữa 2 tia 0D và 0K DÔK = DÔB + BÔK = 30 0 + 60 0 = 90 0
Hỏi : Qua kết quả hai bài tập ta có thể rút ra nhận xét gì ?
Nhận xét 1 : 1) Tia phân giác của góc bẹt hợp với mỗi cạnh của góc 900
2) Hai tia phân giác của hai góc kề bù thì vuông góc với nhau
3 Giảng bài mới :
HĐ 1: Luyện tập bài tập
8 0 0
3 0 00
Trang 2thế nào ? (nếu cần giáo
viên hướng dẫn)
nÔy = ? ; yÔm = ?
nÔy + yÔm = mÔn
Sau đó gọi 1HS lên
bảng trình bày
Bài làm thêm
Bài 1
Cho AÔB kề bù với BÔC
biết AÔB gấp đôi BÔC
Vẽ tia phân giác 0M của
BÔC
Tính AÔM?
Hỏi : Đề bài cho các yếu
tố như thế này chúng ta
có thể vẽ ngay được hình
Trả lời : 0y, 0z nằm trênnửa mặt phẳng bờ chứa tia0x ; xÔy = 300, xÔz = 800.0m phân giác xÔy, 0n làphân giác yÔz Yêu cầutính mÔn?
1 HS : Lên vẽ hình
1 HS : Lên bảng trình bày
2 HS lần lược đọc đề bài
1 HS phân tích đề cho AÔBkề bù BÔC AÔB = 2BÔC
0M là tia phân giác củaBÔC Yêu cầu AÔM = ?Trả lời : Không vẽ ngayđược hình, phải tính gócAÔB và BÔC
Giải :
xÔy = 300 xÔz = 800Nên tia 0y nằm giữa 0x, 0z
Ta có : xÔy + yÔz = x0z
Bài làm thêm
Vì góc A0B kề bù với gócBÔC AÔB + BÔC = 1800Mà AÔB = 2 BÔC
2BÔC + BÔC = 1800
3 BÔC = 1800
77
xÔy < xÔz
M B
Trang 3Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
không ?
Hỏi : Hãy tính AÔB,
BÔC?
BÔC = 600 ; AÔB = 12000M là tia phân giác góc B0C
2
60 2
0ˆ 0ˆ
0
B C M
10’
HĐ 2: Luyện tập bài tập
có thực hành cắt hình
bằng giấy :
Bài 2 : Bài thêm :
a) Cắt hai góc vuông rồi
đặt như hình 13
b) Vì sao xÔy = yÔt ?
c) Vì sao tia phân giác
của góc y0z cũng là tia
phân giác của góc x0t ?
HS : Giải miệng :b) x0ˆz 90 0 z0ˆy
y z t
x0ˆz y0ˆt
2 Luyện tập bài tập có thực
hành cắt hình bằng giấy :
c) Gọi 0m là tia phân giácgóc y0z
0ˆm y m y z z
z0ˆxz0ˆmm0ˆyy0ˆt
x0ˆmm0ˆt
4’
HĐ 3 : Câu hỏi củng cố :
a) Mỗi góc bẹt có bao nhiêu tia phân
giác ?
b) Muốn chứng minh 0b là tia phân giác
của góc a0c ta làm như thế nào ?
HS1 : Trả lời
HS2 : Trả lời
1’
4 Hướng dẫn học ở nhà :
Học bài và làm bài tập 37 SGK ; 31 ; 33 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM
78
x
0
y z
Hình 13
Trang 4(có thể mượn tiết số để có 2 tiết đôi)
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
HS hiểu cấu tạo của giác kế
Biết cách sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất
Giáo dục ý thức tập thể, kỷ luật và biết thực hiện những quy định về kỹ thuật thựchành cho HS
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
1 Giáo viên : Bộ thực hành gồm : 1 giác kế, 2 cọc tiêu dài 1,5m, 1cọc tiêu ngắn
Chọn địa điểm thực hành Các tranh hình 40, 41, 42
2 Học sinh : Mỗi tổ một bộ dụng cụ thực hành.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Thực hiện :
HĐ 1 : Tìm hiểu dụng cụ
đo góc trên mặt đất và
hướng dẫn cách đo góc :
1) Dụng cụ đo góc trên
mặt đất :
GV : Giới thiệu dụng cụ đo
góc trên mặt đất là giác kế
Hỏi : Hãy cho biết trên mặt
đĩa tròn có gì ?
GV quay thanh trên mặt
đĩa cho HS quan sát
Hỏi : Hãy mô tả thanh
quay đó ?
GV : Đĩa tròn được đặt như
thế nào ? Cố định hay quay
HS : Quan sát giác kế, trảlời các câu hỏi của GV vàghi bài
HS : Quan sát giác kế xemhình 40 rồi trả lời
HS : Mặt đĩa tròn đượcchia độ sẵn từ 00 đến 1800.Hai nửa hình tròn ghi theohai chiều ngược nhau (xuôivà ngược) chiều kim đồnghồ
HS : Mô tả thanh quay
HS : Đĩa tròn được đặt nằm
1) Dụng cụ đo góc trên
1800
Hai nửa hình tròn ghi theohai chiều ngược nhau (xuôivà ngược) chiều kim đồnghồ
Trên mặt dĩa còn có mộtthanh có thể quay xung79
Tiết : 23 &2 4
Trang 5Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
24’
được ?
GV : Giới thiệu dây dọi
treo dưới tâm dĩa Sau đó
GV yêu cầu HS nhắc lại
cấu tạo giác kế
2) Cách đo trên mặt đất :
GV sử dụng hình 41, 42 để
hướng dẫn HS
GV gọi HS đọc SGK tr 88
GV Thực hành trước lớp để
HS quan sát (GV xác định
góc ABC)
GV : Gọi vài HS lên đọc số
đo của góc ACB trên mặt
dĩa
GV : Yêu cầu HS nhắc lại
4 bước để làm đo góc trên
mặt đất
ngang trên một giá bachân, có thể quay quanhtrục
1 HS : Lên bảng, chỉ vàogiác kế và mô tả cấu tạocủa nó
2 HS : Cầm hai cọc tiêu ở
A và B
quanh tâm của dĩa
Hai đầu thanh gắn hai tấmthẳng đứng ; mỗi tấm cómột khe hở, hai khe hở vàtâm của dĩa thẳng hàng
2) Cách đo trên mặt đất :
Bước 1 : Đặt giác kế sao
cho mặt đĩa tròn nằmngang và tâm của giác kếnằm trên đường thẳng đứng
đi qua đỉnh C của gócACB
Bước 2 : Đưa thanh quay về
vị trí 00 và quay mặt dĩasao cho cọc tiêu đó ở khe Avà hai khe hở thẳng hàng
Bước 3 : Cố định mặt dĩa,
đưa thanh quay đến vị trísao cho cọc tiêu ở B và haikhe hở thẳng hàng
Bước 4 : Đọc số đo của góc
ACB trên mặt dĩa5’ HĐ 2 : Chuẩn bị thực hành
:
GV : Yêu cầu các tổ trưởng
báo cáo việc chuẩn bị thực
hành của tổ về dụng cụ và
phân công một bạn ghi
biên bản thực hành
Các tổ trưởng báo cáo vàcử 1 HS ghi biên bản
45’
HĐ 3: Học sinh thực hành
:
GV : Cho HS tới địa điểm
thực hành ; phân công vị trí
từng tổ và nói rõ yêu cầu :
Các tổ chia thành nhóm ;
mỗi nhóm 3 bạn làm
Tổ trưởng tập hợp tổ mìnhtại vị trí được phân công,chia tổ thành các nhóm nhỏđể lần lượt thực hành
Những bạn nào chưa đếnlượt thì ngồi quan sát để rút
3 HS thực hành
Nội dung biên bản : Thực hành đo góc trên mặtđất : Tổ Lớp
1) Dụng cụ đầy đủ haythiếu (lý do)
2) Ý thức kỹ luật trong giờ80
Trang 6
nhiệm vụ đóng cọc A và B,
sử dụng giác kế theo 4
bước đã học Các nhóm
thực hành lần lượt Có thể
thay đổi vị trí các điểm A ;
B ; C có thể luyện tập cách
đo
GV : Kiểm tra kỹ năng đo
góc trên mặt đất của các
tổ, lấy đó làm cơ sở cho
điểm thực hành của tổ
3) Kết quả thực hành :
Nhóm 1 : Gồm bạn
10’
HĐ 4: Nhận xét đánh giá :
GV : Đánh giá, nhận xét
kết quả thực hành của các
tổ Cho điểm thực hành các
tổ Thu báo cáo thực hành
của các tổ để cho điểm
thực hành cá nhân HS
Hỏi lại HS các bước làm
để đo góc trên mặt đất
HS : Tập trung nghe GVnhận xét đánh giác
HS : Nếu có đề nghị gì thìtrình bày
Nêu lại 4 bước tiến hành
4 Hướng dẫn học ở nhà :
Xem trước bài “Đường tròn”
GV nhắc nhở HS tiết sau đem đầy đủ compa
IV RÚT KINH NGHIỆM :
81
Trang 7(trả lại cho tiết số học đã mượn)
§8 §¦êng trßn
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Kiến thức :
Hiểu đường tròn là gì ? Hình tròn là gì ?
Hiểu thế nào là cung ; dây cung ; đường kính, bán kính
Kỹ năng cơ bản :
Sử dụng com pa thành thạo
Biết vẽ cung tròn, đường tròn
Biết giữ nguyên độ mở của compa
Thái độ :
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng compa, vẽ hình
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
1 Giáo viên : Bài soạn Thước kẻ Compa dùng cho GV, thước đo góc, phấn
màu
2 Học sinh : Thước kẻ có chia khoảng, compa, thước đo độ
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 2’ Kiểm tra dụng cụ của HS
3 Giảng bài mới :
12’
HĐ 1: Đường tròn và
hình tròn :
Hỏi: Hãy cho biết để vẽ
đường tròn người ta dùng
dụng cụ gì ?
Hỏi : Cho điểm 0 vẽ đường
tròn tâm 0, bán kính 1,5cm
GV : Vẽ đoạn thẳng đơn vị
quy ước trên bảng rồi vẽ
đường tròn lên bảng Lấy
điểm A; B; C bất kỳ trên
đường tròn
Trả lời : Để vẽ đường tròn
ta dùng compa
HS : Vẽ đường tròn vào vở
1 Đường tròn và hình tròn
Dùng compa để vẽ đườngtròn
Hình vẽ : Đường tròn tâm 0và bán kính 1,5cm
82
B
C M
H 4 3 a
1 , 5 c m
Trang 8Hỏi : Các điểm này cách
tâm một khoảng bằng bao
nhiêu?
Hỏi : Vậy đường tròn tâm 0
bán kính là 2cm là hình
như thế nào ?
Hỏi : Vậy đường tròn tâm 0
bán kính R là hình gồm các
điểm như thế nào ?
GV : Giới thiệu điểm nằm
trên đường tròn M ; A ; B ;
C (0 ; R)
Điểm nằm bên trong
đường tròn là N
Điểm nằm bên ngoài
đường tròn là P
Hỏi : Hãy so sánh độ dài
các đoạn thẳng (0N ; 0M) ;
(0P ; 0M)
Hỏi : Làm thế nào để so
sánh được các đoạn thẳng
đó?
Hỏi : Vậy các điểm nằm
trên đường tròn, các điểm
nằm bên trong đường tròn,
các điểm nằm bên ngoài
đường tròn cách tâm một
khoảng như thế nào so với
bán kính ?
Hỏi : Quan sát H 43b và
cho biết hình tròn là hình
gồm những điểm nào ?
GV : Nhấn mạnh sự khác
nhau giữa khái niệm đường
tròn và hình tròn
Trả lời : Các điểm A, B,
C đều cách tâm 0 mộtkhoảng bằng 2cm
Trả lời : Là hình gồm cácđiểm cách 0 một khoảngbằng 2cm
1 HS : Đứng tại chỗ trả lời
Các điểm nằm bên trongđường tròn cách tâm mộtkhoảng nhỏ hơn bán kính
Các điểm nằm bên ngoàiđường tròn cách tâm mộtkhoảng lớn hơn bán kính
HS : Đứng tại chỗ trả lời
Đường tròn tâm 0 bánkính R là hình gồm cácđiểm cách 0 một khoảngbằng R kí hiệu (0 ; R)
M là điểm nằm trênđường tròn
N là điểm nằm bên trongđường tròn
P là điểm nằm bên ngoàiđường tròn
Hình tròn là hình gồm cácđiểm nằm trên đường trònvà các điểm nằm bên trongđường tròn đó
83
P
Trang 9Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
10’
HĐ 2: Cung và dây cung :
GV cho HS đọc SGK, quan
sát hình 44
Hỏi : Cung tròn là gì ?
Hỏi : Khi A, 0, B thẳng
hàng mỗi cung như thế
nào?
Hỏi : Dây cung là gì ?
Hỏi:Đường kính của đường
tròn là gì ?
GV : Cho HS vẽ đường
tròn (0 ; 2cm) Vẽ dây cung
EF dài 3cm Vẽ đường kính
PQ của đường tròn
Hỏi : Đường kính PQ dài
bao nhiêu cm ? Tại sao ?
Hỏi : Vậy đường kính so
với bán kính như thế nào ?
GV :Cho HS làm bài tập
38 tr 91 :
Hỏi : Hãy chỉ rõ cung CA
lớn, cung CA nhỏ của (0),
cung CD lớn, cung CD nhỏ
của (A)
Hỏi : Vẽ dây cung CA, dây
cung C0, dây cung CD
Hỏi : Vẽ đường tròn
Trả lời : Hai điểm A ; Bchia đường tròn thành 2phần, mỗi phần gọi là mộtcung tròn Hai điểm A ; Blà hai mút của cung
Trả lời : Mỗi cung là nửađường tròn
Trả lời : Là đoạn thẳng nốihai mút của cung
Trả lời : Là dây cung điqua tâm
1 HS lên bảng chỉ các cungtheo yêu cầu của GV
1 HS lên bảng vẽ
1 HS lên bảng vẽ
2 Cung và dây cung :
Hai điểm A và B chiađường tròn thành 2 phần,mỗi phần gọi là 1 cungtròn
Hai điểm A, B gọi là 2mút của cung
Đoạn thẳng nối hai mútcủa cung là dây cung (gọitắt là dây)
Dây đi qua tâm là đườngkính
Đường kính dài gấp đôibán kính
Bài tập 38 tr 91 :a)
b) Vì C (0 ; 2cm)84
2cm 3cm
0
0
Trang 10(C ; 2cm)
Hỏi : Vì sao đường tròn
(C ; 2) đi qua 0 và A
HĐ 3: Một số công dụng
khác của compa :
Hỏi : Compa có công dụng
chủ yếu để vẽ đường tròn
Ngoài ra com pa còn có
công dụng nào nữa ?
Hỏi : Quan sát hình 46 và
nói rõ cách so sánh hai
đoạn thẳng AB và MN
Hỏi : Nếu cho hai đoạn
thẳng AB và CD làm thế
nào để biết tổng độ dài của
hai đoạn thẳng đó mà
không phải đo riêng từng
M, đầu kia đặt trên tia MN
Nếu đầu nhọn đó trùng với
N thì : AB = MN Nếunằm giữa thì AB < MN
Nếu nằm ngoài MN thì
AB > MN
1 vài HS trình bày cáchlàm
1 vài HS khác nhận xét
3 Một số công dụng khác
của compa :
Ví dụ 1 : Dùng compa để
so sánh hai đoạn thẳng
Cách làm :(xem SGK hình 46)
Ví dụ 2 :
Cách làm :
Vẽ tia 0x bất kỳ
Trên tia 0x vẽ 0M = AB
Trên tia Mx vẽ
MN = CD
(dùng compa để vẽ)
Đo độ dài đoạn thẳng 0N vì: 0N = AB + CD
10’
HĐ 4 Luyện tập củng cố :
GV treo bảng phụ có hình
vẽ đề bài 39
GV hướng dẫn HS vẽ hình
Hỏi : Tính CA, CB, DA và
1 HS : Đứng tại chỗ đọc đềbài
HS : Cả lớp vẽ hình theo sựhướng dẫn của GV
1HS đứng tại chỗ trả lời độ
Bài 39 tr 92 SGK ;
a) Tính CA, CB, DA, DB :85
Trang 11Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
DB ?
Hỏi : I có phải là trung
điểm của đoạn thẳng AB
dài của các đoạn thẳng
1HS lên bảng tính AI và sosánh với BI để rút ra kếtluận
1 HS đứng tại chỗ trả lời
1 HS lên bảng trình bày cách tính
CA = DA = 3cm
CB = DB = 2cmb) Vì I nằm giữa A và B nên
Ta có : AI + IK = AK
2 + IK = 3
IK = 3 2 = 1cm
2’
4 Hướng dẫn học ở nhà :
Học theo SGK và vở ghi
Làm các bài tập : 40, 41, 42 tr 92 93 SGK
Bài 35, 36, 37 59 60 SBT
Giờ sau mỗi HS mang 1 vật dụng có dạng hình tam giác
IV RÚT KINH NGHIỆM :
86
Trang 12§9 TAM GI¸C
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Kiến thức cơ bản :
Định nghĩa được tam giác
Hiểu đỉnh, cạnh, góc của tam giác là gì ?
Kỹ năng cơ bản :
Biết vẽ tam giác
Biết gọi tên và ký hiệu tam giác
Nhận biết điểm nằm trong và nằm bên ngoài tam giác
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
1 Giáo viên : Bài soạn Thước thẳng Compa, thước đo góc
2 Học sinh : Học bài và làm bài ở nhà Thước thẳng Compa
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp : 1’ Kiểm diện
HS1 : Thế nào là đường tròn tâm 0, bán kính R
Cho đoạn thẳng BC = 3,5cm Vẽ đường tròn (B ; 2,5cm) và (C ; 2cm) Hai đường tròn này cắt nhau tại A và D
a) Tính độ dài AB ; AC
b) Chỉ cung AD lớn ; cung AD nhỏ của (B)
vẽ dây cung AD
Đáp số : a) AB = 2,5cm ; AC = 2cm
3 Giảng bài mới :
15’
HĐ 1: Tam giác ABC là
gì? :
GV chỉ vào hình vẽ và
giới thiệu đó là tam giác
ABC Vậy tam giác ABC
là gì ?
GV : Vẽ hình
Hỏi : Hình gồm ba đoạn
Cả lớp quan sát hình vẽ rồi trả lời
Trả lời : Đó không phải là
1 Tam giác ABC là gì ? :
Tam giác ABC là hình gồm
ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A,B, C không thẳng hàng
87
B
C
Trang 13Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
thẳng AB, BC, CA như
trên có phải là tam giác
ABC hay không ? Tại sao?
GV giới thiệu cách đọc và
ký hiệu khác : ABC ;
ACB ; BAC
Hỏi : Tương tự em hãy
nêu cách đọc khác của
ABC
GV : Các em đã biết tam
giác có ba đỉnh, ba cạnh,
GV treo bảng phụ câu hỏi:
Điền vào chỗ trống trong
các phát biểu sau : a/ ; b/
GV cho HS làm Bài 44 :
GV treo bảng phụ hình 55,
chia lớp thành 6 nhóm
GV đưa các vật có dạng
GV: Lấy điểm M (nằm
tam giác vì ba điểm A, B,
Cả lớp làm ra nháp
2 HS lên bảng điền vàobảng phụ
Cả lớp quan sát đề bài Các nhóm hoạt động
Mỗi nhóm cử 1 em lênđiền vào bảng
HS đưa một số vật có hình
như ê ke, miếng gỗ hình
, mắc áo có dạng
Ký hiệu tam giác ABC là:
M, N, P không thẳng hàng
được gọi là tam giác MNP.b) Tam giác TUV là hình
gồm ba đoạn thẳng TU, UV,
VT trong đó T, U, V không thẳng hàng
Bài 44 tr 95 SGK :
88
A
Trang 1410’ trong cả ba góc của tam
giác) và giới thiệu đó là
điểm nằm bên trong
(còn gọi là điểm nằm
trong )
GV : Lấy điểm N (không
nằm trong cũng không
nằm trên ) Giới thiệu
điểm đó là điểm nằm bên
ngoài
GV cho HS làm Bài 46 :
a) Vẽ ABC, lấy điểm M
nằm trong , tiếp đó vẽ
các tia AM, BM, CM
HS lấy điểm D nằm trongtam giác, điểm E nằm trêntam giác, điểm F nằmngoài tam giác
Cả lớp làm ra nháp
1 HS lên bảng thực hiệnvẽ theo yêu cầu đề bài
Tên tam giác
Tên ba đỉnh
AB,
BI, IA
AIC A, I, C IAC,
AIC, ACI
AI, IC, AC
ABC A, B,
C
BAC, ABC, ACB
AB, BC, CA
Bài 46 tr 95 SGK
10’
HĐ 2: Vẽ tam giác :
Hỏi : Để vẽ được tam giác
ta làm thế nào ?
GV : Vẽ 1 tia 0x và đặt
đoạn thẳng đơn vị trên tia
GV Vẽ mẫu ABC có
HS vẽ hình vào vở
1 HS lên bảng vẽ
HS : Đọc đề bài
2 Vẽ tam giác :
Ví dụ 1 : Vẽ ABC biết ba
cạnh BC = 4cm ; AB = 3cm ;
AC = 2cm
Bài tập 47/95 :
Vẽ đoạn thẳng IR = 3cm
Vẽ cung tròn (I ; 2,5cm)89