1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Hình học 12

16 600 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập hình học 12
Trường học Trường THPT Trần Quốc Toản
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Ôn tập
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 399 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Xác định tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. b/ Xác định tọa độ trọng tâm G, trực tâm H của tam giác ABC .suy ra ba điểm G,H,I thẳng hàng... 2/ Viết phương trình các

Trang 1

CHƯƠNG I PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

$1 TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ VÀ CỦA ĐIỂM

1/ Tọa độ của vectơ:

* Định nghĩa : →

u = (x; y) ⇔ →

u = x→

i + y→

j

* Các tính chất : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy ,cho hai vec tơ →

u= (x ; y) , →'

u = (x’; y’)

ta có:

a/ →

u + →'

u = (x + x’; y+ y’) b/ k→

u = ( kx ; ky ) c/ tích vô hướng →

u.→'

u = xx’ + yy’

d/ → 2

u = x2 + y2 , do đó | →

u | = x2 +y2

e/ cos (→

u ; →'

u ) = 2 2 ' 2 ' 2

' '

y x y x

yy xx

+ +

+ f/ →

u ⊥ →'

u ⇔ xx’ + yy’= 0

g/ →

u cùng phương với →'

u

'

'

yy

x

x

= xy’ – x’y = 0

h/ →

u= →'

u



=

=

'

'

y y

x x

2/ Tọa độ của điểm :

*Định nghĩa : M ( x ; y) ⇔OM = ( x ; y ) ⇔ OM = x→

i + y→

j

* Trong hệ tọa độ Oxy ,cho A ( xA; yA) , B( xB ; yB ) thì :

a/ AB = ( xB - xA ; yB - yA )

b/ AB = (x Bx A) 2 + (y By A) 2

c/ MA k MB uuur = uuur ⇔



=

=

k

ky y y

k

kx x x

B A M

B A M

1

1

, (k ≠ 1)

d/ M là trung điểm đoạn AB ⇔



+

=

+

=

2

2

B A M

B A M

y y y

x x x

* Công thức tính diện tích tam giác ABC với : ABuuur = (x1;y1), ACuuur = ( x2;y2) thì S = 21 | x1y2 – x2y1|

Trang 2

B CÁC DẠNG TOÁN THƯỚNG GẶP:

Bài 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho →

a = ( 5 ; 3 ) , →

b = ( 4 ; 2 ) , →

c = ( 2 ; 0) 1/ Tìm tọa độ của vectơ →

u biết →

u = 2 →

a + 4 →

b – 3 →

c 2/ Hãy biểu diển vectơ →

c theo các vetơ →

a và →

b Bài 2 : Tính góc α giữa các vectơ :

1/ →

a = ( 5 ; 1 ) , →

b = ( 3 ; 2) 2/ →

a = ( 3 ; - 2 ) , →

b = ( 2 ; 3 )

Bài 3 : Cho A ( 1 ; 1) , B( 2 ; 3 ) , C ( 5 ; -1)

1/ Tính AB , BC , CA rồi suy ra tam giác ABC vuông

2/ Tính diện tích tam giác ABC Suy ra độ dái dường cao vẽ từ A

Bài 4 : cho →

a =( 5 ; 2 ), →

b =( 7 ; -3).Xác định tọa độ vectơ →

u thỏa mãn điều kiện :



=

=

30

38

u b

u

a

II Tìm tọa độ của một điểm thỏa điều kiện cho trước:

• G là trọng tâm tam giác ABC ⇔



+ +

=

+ +

=

3

3

C B A G

C B A G

y y y y

x x x x

• ABCD là hình bình hành ⇔ − → − →

=BC AD

•E là điểm đối xứng của A quaB ⇔ B là trung điểm của đoạn AE

• I là tâm của đường trò ngoại tiếp tam giác ABC ⇔ AI = BI = CI

• H là trực tâm của tam giác ABC ⇔



=

=

0

0

AC BH

BC

AH

• A’ làhình chiếu vuông góc của A trên BC ⇔ − → − →

BC AA' và − →

'

BA cùng phương với − →

BC BÀI TẬP:

1/ Cho A ( 4 ; 6 ) , B( 1; 4) ,C( 7 ; 23 ), D (- 2; 2)

a/ Chứng minh rằng A , B, C không thẳng hàng : A , B , D thẳng hàng

b/ Tìm điểm E đối xứng với A qua B

c/ Tìm điểm M sao cho tứ giác ABCM là hình bình hành

d/ Tìm tọađộ trọng tâm G của tam giác ABC

2/ Cho A ( -1 : 3 ) ,B (1 ; 1 ) , C ( 2 ; 4 )

a/ Xác định tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

b/ Xác định tọa độ trọng tâm G, trực tâm H của tam giác ABC suy ra ba điểm G,H,I thẳng hàng 3/ Cho hai điểm A( 1; -2 ) và B( 3 ; 4 )

Trang 3

a/ Tìm điểm A’ đối xứng với A qua trục hoành.

b/ Tìm điểm M trên trục hoành sao cho MA +MB nhỏ nhất

c/ Tìm điểm N trên trục tung sao cho NA + Nb nhỏ nhất

d/ Tìm điểm I trên trục tung sao cho |− → − →

+IB

IA | ngắn nhất

e/ Tìm J trên trục tung sao cho JA –JB dài nhất

4/Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(1;1) Hãy tìm điểm B trên đường thẳng y =3 và điểm C trên trục hoành sao cho ABC là tam giác đều

5/Trong mặt phẳng Oxy cho điểm B trên đường thẳng x + 4 = 0 và điểm C trên đường thẳng x–3 =0 a) Xác định tọa độ B và C sao cho tam giác OBC vuông cân đỉnh O

b) Xác định tọa độ B;C sao cho OBC là tam giác đều

$2.ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG

1/ Các định nghĩa :

* Vectơ →

n ≠ →

0 được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d nếu →

nvuông góc với d

* Vectơ →

u ≠ →

0 song song với( hoặc nằm trên ) đường thẳng d gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng d

Chú ý: Nếu đường thẳng d có một VTPT

n =( A;B) thì nó có một vectơ chỉ phương→

u=( B; - A)

2/ Các dạng phương trình đường thẳng:

•Phương trình tổng quát của đường thẳng trong mặt phẳng Oxy có dạng :

Ax + By + C = 0 , A2 + B2 ≠ 0 ( 1 )

Nếu đường thẳng có dạng (1) nó có vectơ pháp tuyến →

n= ( A ;B)

• Đường thẳng d đi qua điểm M0 ( x0 ; y0 ) có vectơ pháp tuyến →

n = ( A ;B) có phương trình tổng quát là: A(x – x0) + B( y – y0 ) = 0

• Đường thẳng d đi qua điểm M0 ( x0 ; y0 ) có vectơ chỉ phương →

u = ( a ;b) :

+ có phương trình tham số là:

 +

=

+

=

bt y y

at x x

0 0

+ Có phương trình chính tắc là: xa x0 = yb y0

•Cho đường thẳng d có phương trình : Ax +By + C = 0

+ d’// d ⇔ d’ : Ax +By +C’ = 0 ( C’ ≠ C) + d’’ ⊥ d ⇔ d’’ : Bx –Ay + C’’ = 0 3/ Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Trong mặt phẳng với hệ tạo độ Oxycho hai đường thẳng : d1: A1x + B1y + C1 = 0,

d2 : A2x + B2y + C2 = 0

* d1 cắt d2 ⇔ D = A1B2 – A2B1 ≠ 0

* d1 // d2 ⇔ D =

2 2

1

1

B A

B

A

= 0 , Dx =

2 2

1

1

C B

C

B

≠ 0 hay Dy=

2 2

1

1

A C

A C

≠ 0

Trang 4

* d1≡ d2 ⇔ D = Dx = Dy = 0

4/ Chùm đường thẳng :

Hai đường thẳng phân biệt của chùm có phương trình tổng quát là:

A1x + B1y + C1 = 0

A2x + B2y + C2 = 0

Lúc đó mỗi đường thẳng thuộc chùm khi và chỉ khi phương trình của nó có dạng :

λ( A1x + B1y + C1) + µ( A2x + B2y + C2) = 0 , ( λ2 +µ2 ≠ 0 )

5/ Góc giữa hai đường thẳng:

Giả sử hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt có phương trình là :

A1x + B1y + C1 = 0

A2x + B2y + C2 = 0

Góc ϕ giữa hai đường thẳng d1 và d2 được tính bởi công thức:

2

2 2

2 1

2 1

2 1 2 1

|

|

B A B A

B B A A

+ +

+

6/ Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng :

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm M0( x0 ; y0 ) và dường thẳng ∆ có phương trình: Ax + By + C = 0 khi đó

d( M0,∆ ) = | 0 2 0 2 |

B A

C By Ax

+

+ +

Cho (D) : Ax + By + C = 0 và hai điểm M(xM;yM) N(xN;yN) không nằm trên (D):

• M, N nằmvề một phía với (D) ⇔ (AxM+ByM+C)(AxN+ByN+C) > 0

• M, N nằmvề hai phía với (D) ⇔ (AxM+ByM+C)(AxN+ByN+C) < 0

7/ Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau :

A1x+B1y+ C1= 0 và A2x+B2y+ C2 = 0:

2

2 2

2 2 2 2

1

2 1

1 1 1

B A

C y B x A B

A

C y B x A

+

+ +

± +

+ +

B/ CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Lập phương trình của đường thẳng:

Bài 1 : Viết phương trình tham số phương trình , chính tắc rồi suy ra phương trình tổng quát của

đường thẳng trong các trường hợp sau:

1/ Qua điểm M(2 ; -5) và nhận vectơ →

u =( 4; -3) làm vectơ chỉ phương 2/ Qua hai điểm A(1 ; - 4 ) và B( -3 ; 5 )

3/ Qua điểm N ( 3 ; -2 ) và nhận vectơ →

n= ( 5 ; - 2 ) làm vectơ pháp tuyến Bài 2: Viết Phương trình tham số , phương trình chính tắc của đường thẳng có phương trình tổng quát là: 3x – 2y + 6 = 0

Bài 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A( 5 ; 5) , B( 1 ; 0) , C( 0; 3) Viết phương trình đường thẳng d trong các trường hợp sau :

a) d đi qua A và cách B một khoảng bằng 4

b) d đi qua A và cách đều hai điểm B , C

c) d cách đều ba điểm A; B ; C

d) d vuông góc với AB tại A

e) d là trung tuyến vẽ từ A của tam giác ABC

Trang 5

Bài 4: Cho tam giác ABC M ( 1 ; - 2 ) , N ( 8 ; 2 ) , P ( -1 ; 8 ) lần lượt là trung điểm của các cạnh

AB , BC , CA

1/ Viết phương trình tổng quát của các cạnh của tam giác ABC

2/ Viết phương trình các đường trung trực của các cạnh của tam giác ABC

Bài 5: Cho đường thẳng (d) có phương trình : 4x – 3y + 5 = 0

1/ Lập phương trình tổng quát đường thẳng ( d’) đi qua điểm A (1 ; -2 ) và song song với (d) 2/ Lập phương trình đường thẳng (d’’) đi qua điểm M( 3 ; 1 ) và (d’’) vuông góc với (d) Bài 6 : Cho hai đường thẳng d: 2x + 7y – 8 = 0 và d’ : 3x + 2y + 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của d và d’và thoả mản môït trong các điều kiện sau đây :

1/ Đi qua điểm ( 2 ;- 3)

2/ Song song với đường thẳng x – 5y + 2 = 0

3/ Vuông góc với đường thẳng x- y + 4 = 0

Bài 7 :Tam giác ABC có A( -1 ; - 3 ) , các đường cao có phương trình : BH: 5x + 3y –25 = 0;

CH : 3x + 8y – 12 = 0 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC và đường cao còn lại

Bài 8 :Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm M (5 ; 5 ) , N (1 ; 0 ), P( 0 ; 3 ) Viết phương trình

đường thẳng d trong mổi trường hợp sau :

1/ d qua M và cách N một khoảng bằng 4

2/ D qua M vàcách đều hai điểm N, P

Bài 9: Lập phương trình các đường thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC biết A( 1; 3) và hai trung

tuyến có phương trình là x – 2y + 1 = 0, y – 1 = 0

Bài 10: Lập phương trình các đường thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC nếu cho điểm B(-4;-5)

và hai đường cao có phương trình là :5x + 3y – 4 = 0 , 3x + 8y +13 = 0

Bài 11 : Cho điểm P( 3; 0) và hai đường thẳng d1: 2x – y – 2 = 0 , d2:x + y + 3 = 0 Gọi d là đường thẳng qua P cắt d1 , d2 lần lượt tại A và B Viết phương trình của d biết PA = PB

Bài 12 : Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết C(4 ; -1 ) đường cao và trung tuyến kẻ từ một đỉnh lần lượt có phương trình : 2x – 3y +12 = 0 , 2x + 3y = 0

Bài 13 : Cho tam giác ABC có M( - 2 ; 2) là trung điểm của cạnh BC cạnh AB có phương trình là x – 2y – 2 = 0,cạnh AC có phương trình là 2x + 5y + 3 = 0 Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

Bài 14 : Cho hai đường thẳng d1: x – y = 0 , d2 :x – 2y – 2 = 0 Tìm điểm A trên d1, C trên d2 và B , D

trên trục hoành sao cho ABCD là hình vuông

Dạng 2 : Hình chiếu của một điểm trên đường thẳng

1 / Phương pháp : Xác định hình chiếu vuông góc H của điểm M trên đường thẳng d:

•Viết phương trình đường thẳng d’ đi qua diểm M và vuông góc với d

• Giải hệ gồm hai phương trình của d và d’ ta có tọa độ của điểm H

2/ Phương pháp :Xác định điểm N đối xứng của điểm M qua d

• Dùng phương pháp trên để tìm hình chiếu vuông góc H của điểm M trên đường thẳng d

•Điểm N đối xứng với M qua d nên H là trung điểm đoạn MN , từ điều kiện đó ta tìm được tọa độ điểm N

Bài tập :

Bài 1 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm M(-6 ; 4 ) và đường thẳng d: 4x – 5y + 3 = 0. 1/ Tìm tọa độ hình chiếu H của M trên đường thẳng d

2/ Tìm điểm N đối xứng với điểm M qua d

Bài 2 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đểm A(1 ; 6) , B( -3; -4 ) và đường thẳng

d : 2x – y – 1 = 0

1/ Chứng minh rằng A , B nằm về cùng một phía đối với đường thẳng d

Trang 6

2/ Tìm điểm A’ đối xứng với A qua d

3/ Tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho MA + MB bé nhất

Dạng 3 : Các bài toán về vị trí tương đối của hai đường thẳng

Bài 1 : Xác định a để các đường thẳng sau đây đồng quy: 2x–y+3 = 0 ,x+y+3= 0 , ax + y – 3 = 0 .

Bài 2 : Cho hai đường thẳng d: mx –2y – 1 = 0 , d’: 2x – 4y + m = 0 Với giá trị nào của m thì : 1/ d và d’ cắt nhau 2/ d // d’ 3/ d trùng với d’

Bài 3: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau cắt nhau tại một điểm trên trục hoành

d: ( m -1) x + my – 5 = 0 , d’: mx +( 2m – 1) y + 7 = 0

Dạng 4 : Các bài toán Sử dụng công thức tính góc và khoảng cách.

Bài 1 : Tính góc giữa các cặp đường thẳng sau :

1/ 4x + 3y +1 = 0 , x+ 7y – 4 = 0

2/ 6x – 8y –15 = 0 , 12x + 9y + 4 = 0

Bài 2 : Tính khoảng cách từ điểm M ( 3 ; 2) đến các đường thẳng sau đây:

1/ 12x – 5y – 13 = 0 , 2/ 3x – 4y –16 = 0 , 3/ x + 2y +8 = 0

Bài 3: Cho đường thẳng d: 3x – 2y +1 = 0 và điểm A(1;2) Lập phương trình đường thẳng ∆ đi qua A

và hợp với d một góc 450

Bài 4 : Cho tam giác ABC cân đỉnh A Cho biết BC: 2x – 3y –5 = 0 ,

AB :x + y + 1 = 0 Lập phương trình cạnh AC biết rằng nó đi qua điểm M(1;1)

Bài 5: Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M( 2;7 ) và cách điểm A(1;2) một khoảng bằng1 Bài 6 : Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm P( 2 : -1) sao cho đường thẳng đó cùng với hai

đường thẳng : (d1):2x – y + 5 = 0 , (d2) : 3x + 6y – 1 = 0 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của (d1) và (d2)

Bài 7 : Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết B( 2 ;- 1 ),đường cao qua đỉnh A có phương trình 3x – 4y +27 = 0 và phân giác trong của góc C có phương trình x + 2y – 5 = 0

Bài 8: Viết phương trình đường thẳng song song với d:3x –4y +1=0 và cách d một khoảng bằng 1

CÁC BÀI TẬP TRONG CÁC ĐỀ THI

1/ Trong mặt phẳng Oxy một tam giác có phương trình hai cạnh 5x-2y + 6 =0 và

4x +7y – 21 =0 Viết phương trình cạnh thứ ba biết trực tâm của tam giác trùng với góc tọa độ 2/ Lập phương trình các cạnh của hình vuông có một đỉnh là (-4; 5)và một đường chéo có phương trình là 7x- y +8 = 0

3/ Chgo tam giác ABC ,cạnh BC có trng điểm M(0; 4) còn hai cạnh kia có phương trình :

2x + y – 11 =0 và x + 4y – 2 =0

a Xác định tọa độ điểm A

b Gọi C là điểm trên đường thẳng x – 4y – 2 = 0 , N là trtrung điểm AC Tìm N rồi suy ra tọa độ của B , C

4/ Cho tam giác ABC có M(-2 ;2) là trung điểm của BC , cạnh AB có phương trình x –2y–2=0 cạnh AC có phương trình 2x + 5y + 3 =0 Xác định tọa độ các đỉnh của tam giácABC

5/ Cho A(-1; 2)và B(3;4).Tìm điểm Ctrên đường thẳng x –2y +1=0 sao cho tam giác ABC vuông tại

C

6/ Cho tam giác ABC có đỉnh B(3;5),đường cao vẽ từ A có phương trình 2x –5y +3 = 0 ,trung tuyến vẽ từ C có phương trình x + y – 5 =0

a Tìm tọa độ điểm A

b Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

7/ Cho tam giác ABC có trọng tâm G(-2;1)và có các cạnh AB:4x+y 15 = 0 và AC :2x+5y +3 = 0

a Tìm tọa độ A và trung điểm M của cạnh BC

Trang 7

b Tìm tọa độ điểm B và viết phưng trình đường thẳng BC.

8/ Cho A(1;1), B(-1;3)và đường thẳng d:x+y+4 =0

a Tìm điểm C trên d cách đều hai điểm A,B

b Với C vừa tìm được Tìm D sao cho ABCD là hình bình hành tính diện tích hình bình hành 9/ Cho tam giác ABC có đỉnh A(-1;-3)

a Biết đường cao BH:5x+3y –35=0, đường cao CK:3x+8y – 12 =0 Tìm B,C

b Biết trung trực của cạnh AB có phương trình x+2y –4=0 và trọng tâm G(4;-2).Tìm B,C

10/ Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết đỉnh C(4;-1) đường cao và trung tuyến vẽ từ một đỉnh có phương trình 2x-3y +12 =0,2x+3y =0

11/Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu biết A(1;3) và hai trung tuyến có phương trình x-2y+1 =0, y -1=0

12/ Cho tam giác ABC có A(2;-1) và phương trình hai phân giác trong của góc B và C lần lượt là d:x – 2y+1=0 , d’:x+y+3 = 0 Tìm phương trình cạnh BC

13/ Cho tam giác ABC có A(2;-3) ,B(3;-2)trọng tâm G của tam giác nằm trên đường thẳng

3x –y – 8 =0,diện tích tam giác ABC bằng 3/ 2.Tìm C

14 / Cho tam giác cân ABC có phương trình cạnh đáy AB:2x –3y+5=0cạnh bên AC:x+y+1=0

Tìm phương trình cạnh bên BC biết nó đi qua điểm D(1;1)

15/ Cho hình chử nhật ABCD có tâm I(1/ 2;0),phương trình đường thẳng AB là

x –2y+2=0,AB=2AD Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C,D biết A có hoành độ âm

16/ Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng d1:x-y=0,d2:2x+y+1=0.Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết A thuộc d1, C thuộc d2và cả hai đỉnh B,D thuộc trục hoành

17/ Cho A(2;-3) , B(3;-2) Trọng tâm G của tam giác nằm trên đường thẳng d: 3x – y -8 = 0, diện tích tam giác ABC bằng 3/2 Tìm C

18/ Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC biết đỉnh C(4;-1) đường cao và trung tuyến ke û từ một đỉnh có phương trình 2x -3y +12 = 0 và 2x + 3y = 0

20/ Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu biết A(1;3) và hai đường trung tuyến có

phương trình là x -2y+1= 0 và y-1 =0

21/ Cho tam giác ABC biết C(4;3) phân giác trong (AD):x+2y-5=0, trung tuyến (AE)

4x+13y-10 = 0 Lập phương trình ba cạnh

22/ Cho tam giác ABC biết A(2;-1) và phương trình hai đường phân giác trong của góc B và C

lần lượt là d: x-2y+1=0 và x+y+3=0 Tìm phương trình của đường thẳng chứa cạnh BC

23/ Cho tam giác ABC có đỉnh A(-1;3) , đường cao BH nằm trên đường thẳng y= x , phân giác

trong góc C nằm trên đường thẳng x+3y+2=0 Viết phương trình cạnh BC

24/ Cho tam giác ABC vuông ở A , phương trình BC là 3x y− − 3 0= , các đỉnh A và B thuộc trục hòanh và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

Trang 8

$3 ĐƯỜNG TRÒN

A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ

I phương trình đường tròn :

* Đường tròn ( C ) có tâm I ( a; b) ,bán kính R có phương trình là :

(x – a )2 + ( y – b)2 = R2

* Phương trình : x2+ y2 –2ax – 2by + c = 0 , a2+ b2 – c > 0 là phương trình của một đường tròn có tâm I ( a ; b ) ,bán kính R = a2 +b2 −c

II Phương tích của một điểm đối với đường tròn

Cho đường tròn ( C ) có phươngtrình : F ( x ; y ) = x2+y2 – 2ax – 2by + c = 0 vá điểm M0(x0 ;y0)

PM / (C ) = F (x0 ; y0 ) = x02 +y02 –2ax – 2by + c

III Trục đẳng phương của hai đường tròn :

Cho hai đường tròn không đồng tâm ( C1) : x2 + y2 – 2a1x – 2b1y + c1 = 0 ,

( C2 ) : x2 + y2 – 2a2x - 2b2y + c2 = 0

Trục đẳng phương của hai đường tròn ( C1) , ( C2) có phương trình là :

2( a1- a2) x + 2( b1- b2) y – c1+ c2 = 0

IV Tiếp tuyến của đường tròn

1/Dạng 1: Cho đường tròn ( C ) : ( x – a )2 + ( y –b)2 = R2 Tâm I ( a ;b) , bán kính R

Tiếp tuyến với ( C ) tại điểm M0( x0 ; y0) ∈( C ) có phương trình :

(x0 – a) (x – a ) + ( y0 – b)( y – b) = R2

Chú ý: Tiếp tuyến với ( C ) tại M0 nhận vectơ M0I làm vectơ pháp tuyến từ đó suy ra phương

trình tiếp tuyến với ( C ) tại M0

2/ Dạng 2: Viết phương trình tiếp tuyến với ( C ) biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng k.

* Đường thẳng ∆ có hệ số góc k có phương trình : y = kx + m

* ∆ tiếp xúc với ( C ) ⇔ d( I , ∆ ) = R.Từ điều kiện này ta tìm được m

3/ Dạng 3: Viết phương trình tiếp tuyến với ( C ) đi qua M( xM ; yM)

* Đường thẳng ∆ qua M có phương trình : A ( x – xM ) + B ( y – yM) = 0

Trang 9

* ∆ tiếp xúc với ( C ) ⇔ d( I , ∆ ) = R.Từ điều kiện này ta tìm được A và B.

B CÁC DẠNG BÀI TẬP

Bài 1 :Xác định tâm và bán kính của các đường tròn sau :

1/ x2 + y2 – 2x + 4y + 2 = 0

2/ 2x2 + 2y2 + 4x - 8y - 2 = 0

3/ x2 + y2 – 6x – 16 = 0

4/ x2 + y2 - 8y - 9 = 0

Bài 2 :Lập phương trình đường tròn ( T ) trong các trường hợp sau:

1/ ( T ) có tâm I ( 2 ; - 1) và có bán kính R = 3

2/ ( T ) có đường kính AB với A ( 1 ; 2 ) , B( - 5 ; 4 )

3/ ( T ) có tâm I ( 3 ; - 1 ) và tiếp xúc với đường thẳng ∆: 4x –3y + 5 = 0

4/ ( T ) đi qua ba điểm A ( - 1 ; - 5 ), B ( 5 ; - 3 ) , C ( 3 ; -1 )

5/ ( T )tiếp xúc với hai trục tọa độ và có tâm nằm trên đường thẳng ∆:2x – y – 8 = 0

6/ ( T ) qua hai điểm A(1;2 ),B(3; ) và tiếp xúc với đường thẳng ∆ có phương trình : 3x +y–3 = 0 Bài 3 : Cho đường tròn ( C ) có phương trình x2 + y2 + 4x + 4y – 17 = 0 Lập phương trình tiếp tuyến d với ( C ) :

1/ Tại điểm M ( 2 ; 1 )

2/ Biết d song song với ∆ : 3x – 4y – 2004 = 0

3/ Biết d đi qua điểm A ( 2 ; 6 )

Bài 4: Cho đường tròn ( T ) có phương trình : x2 + y2 – 4x – 2y = 0

1/ Tính phương tích của điểm M ( 5 ; -2) đối với đường tròn ( T )

2/Viết phương trình tiếp tuyến với (T)vuông góc với đường thẳng ∆ :2x – 3y + 1= 0

3/ Viết phương trình tiếp tuyến với ( T ) kẻ từ N (– 2 ; 6 )

Bài 5 : Cho hai đương tròn ( C1 ) và ( C2 ) lần lượt có phương trình là :

x2 + y2 + 4x + 4y –13 = 0 , x2 + y2 - 2x + 8 y + 5 = 0 Viết phương trình trục đẳng phương của hai đường tròn đó

Bài 6 : Cho ( Cm) có phương trình : x2 + y2 – 2mx – 4my + 2m2 – 1 = 0

1/ Tìm các giá trị của m sao cho (Cm ) là đường tròn

2/ Tìm tập hợp tâm I của ( Cm )

Bài 7 : Cho đường tròn (T) có phương trình : x2 + y2 – 2x + 4y – 20 = 0

a) Viết phương trình tiếp tuyế của (T) tại các điểm A(4 ;2) , B(-3 ; -5)

b) Viết phương trình tiếp tuyế của (T) đi qua C( 6 ; 5)

c) Viết phương trình tiếp tuyến chung của (T) và (T’) có pt : x2 +y2 -10x + 9 = 0

d) Với giá trị nào của m thì (T) tiếp xúc với đường tròn (T’’) có pt: x2 + y2 – 2my = 0

CÁC BÀI TẬP TRONG CÁC ĐỀ THI 1/ Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác có ba đỉnh A(1;1),B(-1;2),C(0; -1)

2/ Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác có ba cạnh nằm trên ba đường thẳng :

(d1) : y= 5x−52 , (d2) : y = x+2 , (d3): y = 8 – x

3/ Lập phương trình đường tròn nội tiếp tam giác có ba đỉnh A(-1;7),B(4;-3)C(-4;1)

4/ Lập phương trình đường tròn đi qua các điểm A( -1;1) , B(1;-3) và có tâm nằm trên đường thẳng (d) :2x – y + 1 = 0

5/ Lập phương trình đường tròn đi qua điểm A(-1;-2) và tiếp xúc với đường thẳng

(d) : 7x-y-5= 0 tại điểm M(1;2)

Trang 10

6/ Lập phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng (d1) : 2x +y = 0 và tiếp xúc với đường thẳng (d2): x -7y+10 = 0 tại điểm M(4;2)

7/ Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng (d1) : 4x + 3y – 2 = 0 và tiếp xúc với hai đường thẳng (d2) : x +y+4 = 0 ,(d3) :7x – y+4 = 0

8/ Viết phương trình đường tròn qua A( 2;-1) và tiếp xúc với hai trục toạ độ

9/ Cho hai đường tròn (C1): x2+y2 -10x = 0 , (C2): x2+y2+4x – 2y – 20 = 0

a Viết phương trình đường tròn qua giao điểm của (C1) ,(C2) và có tâm (d):x+6y – 6 = 0

b Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn (C1) ,(C2)

10/ Cho (C): (x – 1)2 + (y – 2)2 = 4 và đường thẳng (d) : x – y – 1 = 0 Viết phương trình đường tròn ( C’) đối xứng với ( C) qua (d)

11/ Cho hai đường tròn (C1) : x2+y2 – 4x – 5 = 0 , (C2): x2+y2 – 6x +8y +16 = 0 Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn

12/ Cho hai đường tròn : (C1) : x2+y2 – 4x +2y –4 = 0 , (C2): x2+y2 – 10x – 6y +30 = 0 có tâm I, J

a Chứng minh rằng (C1) và (C2) tiếp xúc ngoài với nhau , tìm tọa độ tíêp điểm H

b Gọi (d) là một tiếp tuyến chung của (C1) và (C2) không qua H Tìm tọa độ giao điểm K của (d) với IJ Viết phương trình đường tròn (C) đi qua K và tiếp xúc với (C1) và (C2) tại H

13/ Cho điểm M(6;2) và đường tròn (C) :x2+y2 – 2x – 4y = 0 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M và cắt (C ) tại hai điểm A,B sao cho AB = 10

14/Cho đường tròn (C ) : x2+y2 – 2x – 6y – 9 = 0 và điểm M(2;4)

a Chứng tỏ rằng M nằm trong đường tròn

b Viết phương trình đường thẳng qua M cắt (C ) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho M là trung điểm của đoạn AB

c Viết phương trình đường tròn (C’) đối xứng với (C ) qua AB

15 / Cho ba đường thẳng (d1) : 3x +4y -6 = 0, (d2):4x +3y -1 = 0 , (d3) : y = 0 (d1) ∩ (d2) = A,

(d2) ∩ (d3) =B , (d3) ∩ (d1) = C

a Viết phuương trình phần giác trong của góc BAC

b Tính diện tích tam giác ABC

c Viết phương trình đường tròn nội tiếp tam giác ABC

16/ Cho đường tròn (C) :x2 + y2 -8x -6y = 0 và điểm A(14;8) Qua A kẻ các tiếp tuyên AM,AN với (C) Lập phương trình đường thẳng MN

17/ Cho (Cm) : x2+y2 +2(m – 1)x – 2(m – 2 )y +m2 -8m +13 = 0

a.Xác định m để (Cm) là đường tròn

b Tìm quỹ tích tâm I của (Cm)

18/ Cho (C) : x2 + y2+2x – 4y – 20 = 0 và A(3 ; 0) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A và cắt (C) theo một dây cung có độ dài nhỏ nhất

19/ Cho hai đường tròn (C1) :x2 + y2 – 2x – 9y – 2= 0 vaØ (C2) : x2 + y2 – 8x – 9y +16 = 0

a Chứng minh rằng (C1) và (C2) tiếp xúc nhau

b Viết phương trình các tiếp tuyến chung của hai đường tròn đó

20/ Viết phương trình các tiếp tuyến chung của các cặp đường tròn sau :

a (C1): x2 + y2 -10x = 0 , (C2): x2 + y2 +4x -2y -20 = 0

b (C1): x2 + y2 - 4x - 5 = 0 , (C2): x2 + y2 - 6x +8y +16 = 0

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w