Thể tích khối chóp là A.. Khi đó đường thẳng qua hai điểm cực trị có phương trình là: A... HƯỚNG DẪNCâu 1 : Cho khối chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a.. Thể tích khối chóp là
Trang 1Đề số 063
ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 : Cho khối chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Thể tích khối chóp là
A. 3 2
6
3
a
C. 3 3
6
3
a
Câu 2 : Kết quả rút gọn số phức z= +(2 3 )i 2− −(2 3 )i 2
là:
Câu 3 : Giả sử đồ thị hàm số y x= +3 3mx2 +3(m+6)x+1có hai cực trị Khi đó đường thẳng qua hai điểm
cực trị có phương trình là:
A. y= −2( m2+ +m 6)x m+ 2+6m+1 B. y= −2( m2+ +m 6)x m− 2−6m+1
C. y= − +2x m2+6m+1 D. y=2x m+ 2+6m+1
Câu 4 :
Bất phương trình 2 3
1 log ( 2 4) log ( )
x
x
− + ≥
− + có tập nghiệm là :
Câu 5 : Mặt phẳng qua 3 điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C(0;0,3) có phương trình là:
1 2 3
x+ y + =z
x + +y z =
Câu 6 : Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2+2z+ =10 0 Giá trị của biểu thức | |z1 2 +|z2|2
Câu 7 : Đường thẳng y=x+m cắt đường tròn (x−1)2+ −(y 2)2 =16 theo dây cung có độ dài lớn nhất bằng
Câu 8 :
Cho hai đường thẳng: 1: 2 1
− − và 1
:
− Vị trí tương đối giữa d1 và
d2 là:
A Trùng nhau B Song song C Cắt nhau D Chéo nhau.
Câu 9 : Số phức z thỏa mãn iz+2-i=0 có phần thực bằng
Câu 10 : Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số khác nhau lập từ các số 1,2,3,4,5?
Câu 11 :
Tích phân 2
1
0
x
e xdx−
∫ có giá trị bằng
A. 2 1
2
e
e
+
2
e+
C. 2 1
2
e e
−
2
e−
Câu 12 : Thể tích của tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc, OA=a, OB=2a, OC=3a là
Câu 13 : Hàm số y x= 4+ +x2 1có bao nhiêu cực trị
Câu 14 : Hình chiếu vuông góc của A(-2;4;3) trên mặt phẳng 2x−3y+6z+ =19 0có tọa độ là:
A (1;-1;2) B. ( 20 37 3; ; )
7 7 7
− C. ( 2 37 31; ; )
5 5 5
− D. ( ;2 37 31; )
5 5 5
Câu 15 :
Phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng 1: 2 1
− − v à 1
:
dạng:
A 3x+2y− =5 0 B 6x+9y z+ − =8 0
Trang 2C. − +8x 19y z+ + =4 0 D. − +8x 19y z− − =4 0
Câu 16 :
Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm bất kỳ thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
−
=
− là
Câu 17 :
Với giá trị nào của m thì đường thẳng y=x-m cắt đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
−
=
− tại hai điểm phân biệt
Câu 18 :
Cho số phức z thỏa (1 3)3
1
i z
i
−
=
− Môđun của số phức z iz+ bằng
Câu 19 : Cho hàm số f x( ) (2= x−3)5 Giá trị của f’’’(3) bằng
Câu 20 : Cho hàm số y =x4 - 2mx2 + m - 1 Tìm m để đồ thị của hàm số có 3 điểm cực trị A, B,C đồng
thời các điểm A,B,C tạo thành 3 đỉnh của một tam giác đều
Câu 21 : Số phức 1+ + + +i i2 i2017có giá trị bằng
Câu 22 :
Đồ thị hàm số
2 2
5 6 4
y x
=
− có tiệm cận đứng là
Câu 23 :
Nguyên hàm sin24
os
x dx
c x
A. 1 3
tan
3 x C+ B. tan x C3 + C. 3tan x C3 + D. 1tan
3 x C+
Câu 24 : Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y =2 sin2x - cosx + 1
A.
min 0
x D y
Î = khi
1
t = ;
25 max
8
x D y
Î = khi 1
4
t =
-B.
min 0
x D y
Î = khi 1
t = - ;
25 max
8
x D y
Î = khi 1
4
t =
-C.
min 1
x D y
Î = khi 1
t = ;
25 max
8
x D y
Î = khi 1
4
t =
-D.
min 0
x D y
Î = khi 1
t = ;
max 5
x D y
Î = khi 1
4
t =
-Câu 25 :
Giới hạn 2
2 0
1 1 lim
x
x
x x
→
+ − + có giá trị bằng
Câu 26 : Hàm số y=2x3+3(m−1)x2+6(m−2)x−1tăng trên ¡ khi
Câu 27 :
Khoảng cách giữa hai đường thẳng 1: 2 1
− − và 1
:
854
854
35 17
Câu 28 : Phương trình x3− + =3x 2 m có ba nghiệm phân biệt khi
A m>0 hoặc m>4 B m<4 C 0<m<4 D m>0
Câu 29 :
Phương trình sin 2 1,(0 )
2
x= − < <x π có nghiệm là
Trang 3A. 7 11
x= − π ∨ = −x π
x= π ∨ =x π
x= π ∨ =x π
x= π ∨ =x π
Câu 30 : Phương trìnhlog (2 x− +3) log (2 x− =1) 3 có nghiệm là :
Câu 31 : Đồ thị nào là đồ thị hàm số y x= + −3 x 2
Câu 32 : Phương trình x x 1 x 2 x x 1 x 2
2 +2 − +2 − = −3 3 − +3 − có tập nghiệm là
Câu 33 :
Tích phân
4
6
cot
π
π
=∫ có giá trị bằng
Câu 34 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x= − +3 3x 2tại A(0;2) có dạng
Câu 35 : Từ hộp chứa 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đên lấy ra đồng thời 4 quả Xác suất để 4 quả lấy ra cùng
màu là:
A. 4
8
16
8 105
Câu 36 : Hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y x= −3 3x2+1 là
Câu 37 :
2
x y x
−
=
Trang 4A. M1(0,1) ;M2( 4,3).− B. M1 (0, 1) ; − M2 ( 4, 3) − − C. M1 (0, 1) ; − M2 (4,3). D. M1 (0, 1) ; − M2 ( 4,3) −
Câu 38 : Tính đạo hàm của hàm số y=log2017(x2+1)
Câu 39 :
Nguyên hàm 1
1+ x dx
A 2 x−2ln | x+ +1| CB 2 ln | x+ +1| C C 2 x C+ D. 2 x− 2 ln | x+ + 1 | C
Câu 40 : Với giá trị nào của m thì hàm số y= − +x3 (m−1)x2−2m+1 đạt cực đại tại x=2?
Câu 41 : Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y=2x3+3(m−1)x2+6(m−2)x−1 có cực đại, cực tiểu thỏa
mãn |xCĐ+xCT|=2
Câu 42 : Hàm số y x= − +3 3x 1 giảm trên khoảng nào ?
A (-1;1) B (-2;0) C (−∞ − ∪ +∞; 1) (1; ) D (0;2)
Câu 43 : Mặt cầu tâm I(-1;2;0) đường kính bằng 10 có phương trình là
A. (x+1)2+ −(y 2)2+z2 =25 B. (x+1)2+ −(y 2)2+z2 =100
C. (x−1)2+ +(y 2)2+z2 =25 D. (x−1)2+ +(y 2)2+z2 =100
Câu 44 : Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x= 4−2m x2 2+1có ba cực trị tạo thành tam giác vuông cân
Câu 45 :
Qua điểm ( ; )4 4
9 3
A kẻ được mấy tiếp tuyến đến đồ thị hàm số 1 3 2
2 3 3
y= x − x + x
Câu 46 : Bất phương trình 1 2
2
log x+log x<1 có tập nghiệm là :
Câu 47 : Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;-2;1) và B(2;1;3) có phương trình dạng
x+ = y− = z+
x− = y+ = z−
−
x+ = y+ = z+
x− = y+ = z−
Câu 48 :
Tích phân
2
2 0
4
I =∫ −x dx có giá trị bằng
A. 8
2
5
10 3
Câu 49 : Mặt phẳng đi qua A(-2;4;3), song song với mặt phẳng 2x−3y+6z+ =19 0có phương trình dạng
A 2x+3y+6z+ =19 0 B 2x−3y+6z− =2 0
C. − −2x 3y+6z+ =1 0 D 2x−3y+6z=0
Câu 50 :
Với giá trị nào của m thì hệ phương trình
2 2
( 1) ( 1)
xy x m y
xy y m x
có nghiệm duy nhất
Trang 5HƯỚNG DẪN
Câu 1 : Cho khối chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Thể tích khối chóp là
A. 3 2
6
3
6
3
a
Ta có
ABCD là hình vuông, do đó SABCD=a2
SO là đường cao
2
2
a
SO=
Vậy thể tích 3 2
6
a
Câu 2 : Kết quả rút gọn số phức z= +(2 3 )i 2− −(2 3 )i 2là:
i i
i
z=4+12 −9−4+12 +9=24
Câu 3 : Giả sử đồ thị hàm số y x= +3 3mx2 +3(m+6)x+1có hai cực trị Khi đó đường thẳng qua hai điểm
cực trị có phương trình là:
A. y= −2( m2+ +m 6)x m+ 2+6m+1 B. y= −2( m2+ +m 6)x m− 2−6m+1
C. y= − +2x m2+6m+1 D. y=2x m+ 2+6m+1
Ta có y(x)= y'(x).q(x)+r(x)Khi đó thực hiện chia y(x)cho y’(x) ta được phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị là y= −2( m2+ +m 6)x m+ 2+6m+1
Câu 4 :
Bất phương trình 2 3
1 log ( 2 4) log ( )
x
x
− + ≥
− + có tập nghiệm là :
Điều kiện :
≥
−
≥
− 0 2
0 2
x
x
x=2
Câu 5 : Mặt phẳng qua 3 điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C(0;0,3) có phương trình là:
A.
6
1 2 3
−
1
1 2 3
D x-2y+3z=1
ADPT mặt chắn ta được 6x-3y+2z=6
Câu 6 : Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2+2z+ =10 0 Giá trị của biểu thức 2 2
| |z +|z |
Ta có z1 =−1−3i;z2 =−1+3i=> 2 2
| |z +|z | =20
Câu 7 : Đường thẳng y=x+m cắt đường tròn (x−1)2+ −(y 2)2 =16 theo dây cung có độ dài lớn nhất bằng
Phương trình hoàng độ giao điểm là: (x−1)2 +(x+m−2)2 =16<=>2x2 +2(m−3)x +(m−2)2−15=0
S
A
B
D
C
Trang 6Khi đó
−
−
=
−
= +
2
15 ) 2 (
3
2 2
1
2 1
m x
x
m x
x
Gọi A, B là giao điểm của d và đường tròn
Khi đó AB= 2[( ) 4 ] 2[( 1)2 18]
2 1
2 2
x
Vậy AB lớn nhất =8 khi m=1
Câu 8 :
Cho hai đường thẳng: 1: 2 1
− − và 1
:
− Vị trí tương đối giữa d1 và
d2 là:
A Trùng nhau B Song song C Cắt nhau D Chéo nhau.
Ta có 1 2
3
2
u
u =− , M 1 (2;0;-1) không thuộc d 2 Vậy d 1 //d 2
Câu 9 : Số phức z thỏa mãn iz+2-i=0 có phần thực bằng
i i
i
z= −2=1+2 Vậy phần thực là 1
Câu 10 : Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số khác nhau lập từ các số 1,2,3,4,5?
Số có 4 chữ số khác nhau là lẻ là: abcd
Chọn d có 3 cách
Sau đó chọn c có 4 cách
Sau đó chọn b có 3 cách
Sáu đó chọn a có 2 cách
Theo quy tắc nhân ta có 72 số
Câu 11 :
Tích phân 2
1
0
x
e xdx−
∫ có giá trị bằng
A. 2 1
2
e e
2
2
e e
2
e−
2
1
0
x
e xdx−
e
e e
x d
2
1 2
| 2
1 ) ( 2
0 1
0
∫
Câu 12 : Thể tích của tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc, OA=a, OB=2a, OC=3a là
3
2 3 2 3
1
a a a a
Câu 13 : Hàm số y x= 4+ +x2 1có bao nhiêu cực trị
Ta có y’=0 4x3+2x=0<=>x=0
Vậy hàm số có 1 cực trị
Câu 14 : Hình chiếu vuông góc của A(-2;4;3) trên mặt phẳng 2x−3y+6z+ =19 0có tọa độ là:
( ; ; )
7 7 7
− C. ( 2 37 31; ; )
5 5 5
− D. ( ;2 37 31; )
5 5 5 Gọi H(a;b;c) là hình chiếu của A trên mp
Trang 7Khi đó AH =(a+2;b−4;c−3)khi đó [AH,n]=0<=>
20 7 37 7 3 7
a
b
c
= −
=
Câu 15 :
Phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng 1: 2 1
− − và 1
:
−
có dạng:
A 11x+2y+19z− =5 0 B 11x+22y+19z− =3 0
C. − +8x 19y z+ + =4 0 D. − +8x 19y z− − =4 0
(2; 3; 4), M (5; 2; 1) [ , M ] (11; 22;19)
ur uuuuuur
ur uuuuuur Vậy mp cần tìm là 11x+22y+19z− =3 0
Câu 16 :
Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm bất kỳ thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
−
=
− là
Gọi A(1+m; 2m 1
m
+ ) và B(1-m; 2m 1
m
− ) thuộc hai nhánh của đồ thị
2
( 2 )m ( ) 2 m 2 2
Câu 17 :
Với giá trị nào của m thì đường thẳng y=x-m cắt đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
−
=
− tại hai điểm phân biệt Xét pt hoành độ giao điểm x2−(m+3)x m= + =1 0 ta có
∆ = + + > ∀
Câu 18 :
Cho số phức z thỏa (1 3)3
1
i z
i
−
=
− Môđun của số phức z iz+ bằng
3
(1 3) 1 3 3 9 3 3 8(1 )
4 4
Vậy z iz+ = − − + − +4 4i i( 4 4 )i = − −8 8i=> |z iz+ =| 8 2
Câu 19 : Cho hàm số f x( ) (2= x−3)5 Giá trị của f’’’(3) bằng
Ta có
5
4
3
'( ) 10(2 3) ''( ) 20(2 3) '''( ) 160(2 3)
=> f’’’(3)=1320
Câu 20 : Cho hàm số y =x4- 2mx2 + m - 1 Tìm m để đồ thị của hàm số có 3 điểm cực trịA, B,C đồng
thời các điểm A,B,C tạo thành 3 đỉnh của một tam giác đều.
TXĐ: D = ¡ Ta có: y’=4 (x x2- m).Cho y' =0Û x =0;x2 =m Hàm số có 3 cực trị Û phương trình 'y = có 3 nghiệm phân biệt0 Û m > 0
Trang 8Toạ độ 3 điểm cực trị là (0;A m - 1), B(- m;- m2 + m - 1), (C m;- m2 + m - 1)
Ta luôn có AB=AC nên tam giác ABC đều khi:
A B =BC Û m4 + m =4m Û m = 33 (vì m > 0)
Câu 21 : Số phức 1+ + + +i i2 i2017có giá trị bằng
Câu 22 :
Đồ thị hàm số 2 25 6
4
y x
=
− có tiệm cận đứng là
Ta có
2 2 ( 2)
5 6 lim
4
x
x
→ ±
− + = ∞
− vậy x= ±2 là tiệm cận đứng
Câu 23 :
Nguyên hàm
2 4
sin os
x dx
c x
A. 1 3
tan
3 x C+ B. tan x C3 + C. 3tan x C3 + D 1tan
3 x C+
2 4
sin os
x dx
c x
3
4
x
Câu 24 : Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y =2 sin2x- cosx + 1
x D y
Î = khi
1
t = ;
25 max
8
x D y
Î = khi 1
4
t =
x D y
Î = khi 1
t = - ;
25 max
8
x D y
Î = khi 1
4
t =
x D y
Î = khi 1
t = ;
25 max
8
x D y
Î = khi 1
4
t = -
x D y
Î = khi 1
t = ;
max 5
x D y
Î = khi 1
4
t =
-Tập xác định: D = ¡
Ta có y =2 sin2x- cosx + 1=2(1- cos2x)- cosx + 1= - 2 cos2x - cosx + 3
Đặt t =cosx với t Î êéë- 1;1ùúû , hàm số trở thành: y = - 2t2 - t + 3
Ta có: 'y = - 4t - 1 ; ' 0 1 1;1
4
y = Û t = - Î êéë- ùúû
Do ( )1 2; ( )1 0; 1 25
÷
- = = çç- ÷=
÷
çè ø Vậy minx DÎ y = khi 0 t = ; 1 max 25
8
x D y
Î = khi 1
4
t =
-Câu 25 :
Giới hạn 2
2 0
1 1 lim
x
x
x x
→
+ − + có giá trị bằng
2
2
1 1
1 1
1 (1 )
x
x
+ −
Trang 9Câu 26 : Hàm số y=2x3+3(m−1)x2+6(m−2)x−1tăng trên R khi
Ta có y' 6= x2+6(m−1)x +6(m−2
HS ĐB trên R <=> m=3
Câu 27 :
Khoảng cách giữa hai đường thẳng 1: 2 1
− − và 1
:
17
B. 854
29
C. 854
29
17
Vì d1//d2 nên ta có
845 ( , ) ( , )
29
d d d =d M d =
Câu 28 : Phương trình x3− + =3x 2 m có ba nghiệm phân biệt khi
A m>0 hoặc m>4 B m<4 C 0<m<4 D m>0
Dự vào đồ thị y x= − +3 3x 2 &y m= / /Ox ta được0<m<4
Câu 29 :
Phương trình sin 2 1,(0 )
2
x= − < <x π có nghiệm là
x= π ∨ =x π
x= π ∨ =x π
sin 2
7 2
12
x
= − +
= − <=>
vì (0< <x π) nên 7 11
x= π ∨ =x π
Câu 30 : Phương trìnhlog (2 x− +3) log (2 x− =1) 3 có nghiệm là :
ĐK x>3
PT : log (2 3)( 1) log 82
<=> = − ∨ = Kết hợp điều kiện x=5
Câu 31 : Đồ thị nào là đồ thị hàm số y x= + −3 x 2
Trang 10C D.
a>0, y’=0 vô nghiệm => đáp án D
Câu 32 : Phương trình x x 1 x 2 x x 1 x 2
2 +2 − +2 − = −3 3 − +3 − có tập nghiệm là
C1: Tính bình thường
C2: Thay dùng MTCT x=2
Câu 33 :
Tích phân
4
6
cot
π
π
=∫ có giá trị bằng
cot ( os ) ln(sinx)
sinx
6
π π
Câu 34 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x= − +3 3x 2tại A(0;2) có dạng
Ta có y' 3= x2−3, vì A thuộc đồ thị
Khi đó PTTT tại điểm là y=-3x+2
Câu 35 : Từ hộp chứa 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đên lấy ra đồng thời 4 quả Xác suất để 4 quả lấy ra
cùng màu là:
A. 4
210
B. 8 210
C. 16 105
D. 8 105
Ta có
KGM 4
10
C
Chọn 4 quả cầu trắng có C , sau đó chọn 4 quả cầu đen có 64 4
4
C
=> P(A)= 8
105
Câu 36 : Hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y x= −3 3x2+1 là
Ta có y cd =1;y ct = − =>3 y cd −y ct =4
Câu 37 :
2
x y x
−
=
nhỏ nhất
A. M1(0, 1) ; − M2(4,3). B. M1(0,1) ;M2( 4,3).− C. M1 (0, 1) ; − M2 ( 4, 3) − − D. M1 (0, 1) ; − M2 ( 4,3) −
Trang 11Câu 38 : Tính đạo hàm của hàm số 2
2017
log ( 1)
A.
2
1 (x −1) ln 2017
B.
2
1 (x +1) ln 2017
C.
2
2017 (x +1) ln 2017
D
2
2017 (x 1) ln 2017
− +
Ta có ' 2 1
( 1) ln 2017
y x
= +
Câu 39 :
Nguyên hàm 1
1+ x dx
A. 2 x− 2ln | x+ + 1| C B 2ln | x+ +1| C C 2 x C+ D. 2 x− 2ln | x+ + 1 | C
1 x dx= −1 x d x =
∫ ∫ 2 x−2ln | x+ +1| C
Câu 40 : Với giá trị nào của m thì hàm số y= − +x3 (m−1)x2−2m+1 đạt cực đại tại x=2?
2
' 3 2( 1) '' 6 2( 1)
HS đạt CĐ tại x=2 <=> m=2
Câu 41 : Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y=2x3+3(m−1)x2+6(m−2)x−1 có cực đại, cực tiểu
thỏa mã |xCĐ+xCT|=2
Ta có y' 6= x2+6(m−1)x +6(m−2)
HS có CĐ, Ct thỏa mãn
2
1 2
( 1) 4( 2) 0
1
2 2
| CD ct| 2
m
x x m
= −
Câu 42 : Hàm số y x= − +3 3x 1 giảm trên khoảng nào ?
A (-1;1) B (-2;0) C (−∞ − ∪ +∞; 1) (1; ) D (0;2)
2
' 3 3
y = x −
HS NB khi y' 3= x2− < <=> ∈ −3 0 x ( 1;1)
Câu 43 : Mặt cầu tâm I(-1;2;0) đường kính bằng 10 có phương trình là
A. (x+1)2+ −(y 2)2+z2 =25 B. (x+1)2+ −(y 2)2+z2 =100
C. (x−1)2+ +(y 2)2+z2 =25 D. (x−1)2+ +(y 2)2+z2 =100
R=5, tâm I(-1;2;0)
ADCT ta có (x+1)2+ −(y 2)2+z2 =25
Câu 44 : Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x= 4−2m x2 2+1có ba cực trị tạo thành tam giác vuông
cân
' 4 4
y = x − m x
HS có 3 cực trị khi m>0
Khi đó 4x3−4m x2 = <=> =0 x 0,x= ± m
HS có 3 cực trị tạo thành tam giác vuông cân <=>m= ±1
Câu 45 :
Qua điểm ( ; )4 4
9 3
A kẻ được mấy tiếp tuyến đến đồ thị hàm số 1 3 2 2 3
3
y= x − x + x
Trang 12A 1 B 0 C 3 D 2
PT đường thẳng qua A có dạng d: ( 4) 4
9 3
y k x= − +
d kẻ được các tiếp tuyến đến đồ thị là nghiệm của phương trình
2
4 4 1
9 3 3
4 3
<=> có 3 nghiệm => C
Câu 46 : Bất phương trình 1 2
2
log x+log x<1 có tập nghiệm là :
ĐK x>0
BPT <=>0<1
Vậy chọn A
Câu 47 : Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;-2;1) và B(2;1;3) có phương trình dạng
x− = y+ = z−
−
x− = y+ = z−
Ta có uuurAB=(1;3; 2)
Vậy AB: 1 2 1
x− = y+ = z−
Câu 48 :
Tích phân
2
2 0
4
I =∫ −x dx có giá trị bằng
A 8
3
B. 2 3
C 5
3
D 10
3
2
2
0
4
I =∫ −x dx Đặt x=2sint =>dx=2costdt
Đổi cận x=0=> t=0 ; x=2=> t=
2 π
Vậy
4 4sin 2cos 4 cos 8
3
=
Câu 49 : Mặt phẳng đi qua A(-2;4;3), song song với mặt phẳng 2x−3y+6z+ =19 0có phương trình dạng
A 2x+3y+6z+ =19 0 B 2x−3y+6z− =2 0
C. − −2x 3y+6z+ =1 0 D 2x−3y+6z=0
Vì MP qua A // 2x−3y+6z+ =19 0=> VT PT nr=(2; 3;6)−
Vậy MP 2x−3y+6z− =2 0
Câu 50 :
Với giá trị nào của m thì hệ phương trình
2 2
( 1) ( 1)
xy x m y
xy y m x
có nghiệm duy nhất
Nhận xét
Hệ phương trình là hệ đối xứng, do đó hệ có nghiệm (x;y) thì cũng có nghiệm (y;x)
Hệ phương trinh có nghiệm duy nhất <=> x=y