1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN

12 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang... Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án.. Tính thể tích V của khối tròn xoay

Trang 1

Đề số 054

ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Các câu hỏi sau chỉ có 1 phương án trả lời đúng Hãy khoanh tròn vào phương án trả lời đúng đó

Câu 1 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 5

A.

3

1

3

1

3

3

m 

Câu 2 Đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 có đường tiệm cận đứng có phương trình là

Câu 3 Số điểm cực trị của hàm số y x 4 2x2 là 3

Câu 4 Giá trị lớn nhất của hàm số 3 3 2 9 35

y trên đoạn 4; 4 bằng

Câu 5 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số

1

1 2

x

x

y là đúng?

A Hàm số luôn đồng biến trên

B Hàm số luôn nghịch biến trên \{ 1}

C Hàm số đồng biến trên các khoảng   ;  1 1 ;  

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ;  1 1 ;  

Câu 6 Cho hàm số yf x( ) có lim ( ) 12

   và lim ( )x   f x 12. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y  và 12 y 12.

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x 12 và x 12

Câu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2

1

x y x

  trên đoạn 2;3 bằng

Câu 8 Hỏi hàm số y2x43 đồng biến trên khoảng nào ?

2

  

2

 

Câu 9 Biết rằng đường thẳng y x 2 cắt đồ thị hàm số y x 3x2+ x tại điểm duy nhất; kí

Trang 2

hiệu x y là tọa độ của điểm đó Tìm 0; 0 y 0.

Câu 10 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số

trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án , ,A B C D dưới đây.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A. y x 2 x 1 B. yx33x 2 C. y x 4 x21 D. y x 3 3x1

Câu 11 Giá trị cực đại của hàm số y2x3 3x2 bằng2

Câu 12 Tính giá trị của của biểu thức 4log 5 2

a

A a (với 0 a 1)

Câu 13 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. 2 2 1  2 3

C.

D.  3 1 2017 3 1 2016

Câu 14 Tính giá trị của biểu thức

3 2

loga a

B

a

1

4 3

Câu 15 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số yloga x với a 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng 0;

B Hàm số yloga x, với 0a1, là một hàm số đồng biến trên khoảng 0;

C Hàm số yloga x , với 0a1, có tập xác định là 

D Đồ thị các hàm số yloga x và log1

a

yx, với 0a1, đối xứng với nhau qua trục hoành

Câu 16. Cho hàm số y 2x 31 x

  Tính giá trị của đạo hàm của hàm số tại x 0

Trang 3

A. ln 2 3ln 3 B.  2 C. 4 D. ln 54

Câu 17

Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 1

2

( 10 3)x ( 10 3)x

A. 1 5;1 1 5; 2

B. 1 5;1 1 5; 2

C. 1 5;1 1 5; 2

Câu 18 Một người bắt đầu đi làm với mức lương khởi điểm là 5.000.000 đồng một tháng Cứ sau 3

năm người đó được tăng lương thêm 7% Hỏi sau 10 năm đi làm, tổng số tiền lương người

đó có được là bao nhiêu?

A. 692.692.320 đ B. 22.199.715 đ C. 652.184.580 đ D. 1.300.980.000 đ

Câu 19 Tìm x thỏa mãn log (33 x  2) 3.

3

3

81

9

x 

Câu 20 Tính tổng các nghiệm của phương trình 5x 1 5.0, 2x 2 26

Câu 21 Cho hai hàm số y f x , y g x       có đồ thị C 1 và C 2 liên tục trên a;b  Viết công

thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi C 1, C 2 và hai đường thẳng x a, x b  

b a

b a

Sg(x) f (x) dx

C.

Sf (x)dx g(x)dx D.

b a

Sf (x) g(x) dx

Câu 22 Tìm nguyên hàm của hàm số 5 3

x

 

( ) 5ln

5

f x dxxxC

( ) 5ln

5

f x dx xxC

Câu 23 Kí hiệu  H là hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số yxln ,x y0,x e Tính thể

tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H xung quanh trục Ox

Trang 4

A. 5 3 2

25

e

27

e

27

e

25

e

Câu 24 Tính tích phân 2

0

cos sin

p

3

3

2

Câu 25 Tính tích phân  

2 2 1

Ix 1 dx

A. 4

4 3

1 3

Câu 26 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x x 2 và trục 1 Ox và đường thẳng

1

x  là:

A. 3 2 2

3

3

3

3

Câu 27 Vận tốc của một vật chuyển động là   1 sin   / 

2

t

  Tính quãng đường di chuyển của vật đó trong khoảng thời gian 1,5 giây chính xác đến 0,01m

Câu 28 Cho các số phức z thỏa mãn z (4 3 ) i 2 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số

phức zlà một đường tròn Tìm tâm I và bán kính Rcủa đường tròn đó

A. I(4;3),R 2 B. I(4; 3), R4 C. I( 4;3), R4 D. I(4; 3), R2

Câu 29 Cho số phức z( 2i) (12  2 ).i Tìm phần ảo của số phức z

Câu 30 Cho số phức z thỏa mãn hệ thức (i 3)z 2 i (2 i z)

i

    Tính mô đun của số phức

w z i

6

2 5

26 25

C©u 31 : Rút gọn biểu thức z i(2 )(3 ) ii ta được:

A z 6B z 1 7i C z2 i 5 D z5i

Câu 32 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 2z24z3 0 Giá trị của biểu thức

zz bằng

Trang 5

Câu 33 Căn bậc hai của số phức 4 6 5i+ là:

A. z1= -3 5 ,i z2=- -3 5i B. z1= +3 5 ,i z2=- -3 5i

C. z1= +3 5 ,i z2= -3 5i D. z1= +3 5 ,i z2=- +3 5i

1

i

 Tìm số phức   2 ,z z1 2

A.  18 75 .iB.  18 74 .iC.  18 75 .iD.   18 74  i

Câu 35 Kim tự tháp Kêốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên.

Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m, cạnh đáy dài 230 m Thế tích của nó là

A. 7776300 m3 B. 3888150 m3 C. 2592100 m3 D. 25921000 m3

Câu 36 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy và

6 2

a

SA  Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).

2

7

5

a

Câu 37 Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp

tương ứng sẽ

A.

tăng lên 2 lần B. tăng lên 8 lần C. tăng lên 6 lần D. tăng lên 4 lần

Câu 38 Cho hình chóp D ABCDA(ABC),đáy ABC là tam giác vuông tại B Đặt

AB c BC a AD b   Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

3 abc

2 abc

Câu 39 Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' 'có đáy là một tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên và

mặt đáy là 0

30 Hình chiếu của A' trên mặt phẳng đáy (ABC trùng với trung điểm của ) cạnh BC Tính thể tích khối lăng trụ

A. 3 3

4

3 8

3 3

3 12

a

Câu 40 Một hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên của hình hộp là 2a Tính thể

tích của khối nón có đáy là đường tròn ngoại tiếp một đáy hình hộp và đỉnh là tâm của đáy còn lại của hình hộp

A.  3

3

2

Câu 41 Một hình trụ có diện tích xunh quanh bằng 4, diện tích đáy bằng diện tích một mặt cầu bán

kính bằng 1 Tính thể tích khối trụ

Trang 6

A. 4 B. 6 C. 8 D. 10

Câu 42 Một hình nón có bán kính đáy bằng R, đường cao 4

3

R

Khi đó góc ở đỉnh của hình nón là

2 là

A.   3

sin

cos

tan

cot 5

Câu 43 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A 1; 1;0   và B -2;0;1   Viết phương

trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

A. 3x y z 3 0    B. 6x 2y 2z – 3 0  

C. 6x 2y 2z -5 0   D. 3x y z 3 0   

Câu 44 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A 1; 2;3  và đường thẳng d có phương

trình x 1 y 2 z 3

 Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d

A. ( –1)x 2(y2)2( –3)z 25 B. ( –1)x 2(y2)2( –3)z 2 50

C. (x1)2(y 2)2(z3)250 D. ( –1)x 2(y2)2( –3)z 2  50

Câu 45 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 2 1 3

d - = - = + Tính khoảng cách giữa d1 và d2

A. 4 3

4 2

4 3

Câu 46 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (α)qua ba điểm M(0; 1;1),

(1; 1;0),

NP(1;0; 2) Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (α)

A. n = (1; 1; 2) B. n = (1; 2; 1) C. n = (-1; 2; -1) D. n = (2; 1; 1)

Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

:

d

- và mặt phẳng ( ) :P x+3y- 2z- 5= Tìm 0 mđể

đường thẳng d vuông góc với  P

Câu 48 Tìm tọa độ tâm J của đường tròn (C) là giao tuyến của mặt cầu

 2   2  2  ( ) : (S x 2) (y 3) (z 3) 5 và mặt phẳng (P): x 2y2z 1 0

A.  

3 3 3

; ;

2 4 2

5 7 11

; ;

Trang 7

Câu 49 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu    

2

2

S x  y z  

Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu

A. I= (-2; 1; - );R=51

1 I= (2; -1; );R= 5

2

C. I= (-2; 1; - );R= 51

1 I= (2; -1; );R=5

2

Câu 50 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho véc tơ u x y z v x y z( ; ; ), ( ; ; );(1 1 1  2 2 2 u o)và

1 0, 1 0, 1 0

xyz Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A.

u cùng phương vớiv k:v ku  B.

u cùng phương với v 

C ucùng phương vớiv  u v  0

D. ucùng phương vớiv u v,  0

 

   

-Hết -HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1:

1 ' 1 3 0

3

 Đáp án: C

Câu 2: Đáp án: A

Trang 8

Câu 3: Đáp án: D

Câu 4:

' 3 6 9 3( 2 3) 0, max (4) 15

y y

Đáp án: D

1

1

x

 Đáp án: C

Câu 6: Đáp án: C

4

1

x

  Miny = y(2) = - 6

Câu 8:

3

' 8 ' 0, (0; )

yxy   x 

Đáp án: B

Câu 9: Phương trình hoành độ giao điểm là:3 2 3 2

xxxx   xx    x   y  Đáp án: A

Câu 10: Đáp án: A

Câu 11: Đáp án: B

Câu 12: Đáp án: D

Câu 13: Đáp án: B

Câu 14:

1 6

6

a

a

Đáp án: B

Câu 15: Đáp án: A

Đáp án: A

Câu 17:

2

x

 Đáp án: B

Câu 18:

Tóm tắt cách giải: Đặt

Số tiền lương hàng tháng của người đi làm trong 3 năm đầu là:

TA

5000000; 7%

Trang 9

Số tiền lương hàng tháng của người đi làm trong 3 năm, từ năm thứ 4 đến năm thứ 6 là

T2 A1t

Số tiền lương hàng tháng của người đi làm trong 3 năm, từ năm thứ 7 đến năm thứ 9 là

T3 A1t2

Vậy tổng số tiền lương của người đó sau 10 năm đi làm là:

3

3

.36 1 (1 ) 1 12 1

t

t

 

Kết quả:

Câu 19: Đáp án: B

Câu 20: Đáp án: A

Câu 21: Đáp án: D

Câu 22: Đáp án:D

Câu 23: Đáp án:C

Câu 24: Đặtx = t, Đáp án: B

Câu 25: Đặt u = lnx, dv = (x

2

- 1 )dx, Đáp án: B

Câu 26: S01x( x2  1)dx

Đáp án: C

Câu 27:

1,5

0 ( )

L v t dt

Đáp án: B

Câu 28: z x iy 

Đáp án: D

(Từ câu 29->34 bấm máy tính)

Câu 29: Đáp án: A

Câu 30: Đáp án: A

Câu 31: Đáp án: B

Câu 32: Đáp án: D

Câu 33: Đáp án: B

Câu 34: Đáp án: D

C 652.184.580 đ

Trang 10

Câu 35:

2

1,47 *(230)

Vh B Đáp án: C

Câu 36:

Gọi I là trung điểm của BC, H là hình chiếu vương góc của A trên SI, ta có:

2 AS

a AH

Đáp án: B

Câu 37: Đáp án B

Câu 38:

Gọi M là trung điểm của AC, Gọi I là trung điểm của DC, ta có:

RIMAMbac

Đáp án: B

Câu 39: Gọi I là trung điểm của BC, suy ra chiều cao của lăng trụ là A'I, góc giữa cạnh bên A'AI

Đáp án: B

Câu 40: Bán kính đáy của hình nón là:

2 2

a

R 

Đáp án: A

Câu 41: Đáp án C

Câu 42:

3 sin

3

R R

  

Câu 43: Đáp án: C

Câu 44:

, ( 1;2; 3) AM u 50

u

 

Đáp án: B

Câu 45: M1(2; 1; 3)   d M1, 2(1;1; 1)  d vtcp u2; (1;2;2)2

 Đáp án: C

Câu 46: Đáp án: B

Câu 47:

( ) d

dPuknp

 

Đáp án: D

Câu 48:

Đường thẳng d qua tâm I(2 ; - 3 ; 3) có vtcp tọa độ tâm J là nghiệm của hệ tạo

bởi đường thẳng d và (P)

của d2

(1; 2;2)

u 

Trang 11

2 3 3

1

3

2 2 1 0

t

   

Câu 49: Đáp án: B

Câu 50: Đáp án: C

TỔNG HỢP KẾT QUẢ

Ngày đăng: 11/04/2017, 07:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w