1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN

13 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có một điểm cực trị; B.. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu; C.. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định; D.. Đồ thị hình bên là của hàm số nào sau đây.. Đồ thị hà

Trang 1

Đề số 055

ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y x 3 3x 1

A    ; 1 B 1; C  1;1 D 0;1

Câu 2 Trong các khẳng định sau về hàm số 2x 4

1

y x

 , hãy tìm khẳng định đúng

A Hàm số có một điểm cực trị;

B Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;

D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Câu 3 Tìm số điểm cực đại của hàm số y x 4 6x2 2017

Câu 4 Cho hàm số 3 1

2 1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3

2

y 

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1

C Đồ thị hàm số không có tiệm cận

D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3

2

y 

Câu 5 Đồ thị hình bên là của hàm số nào sau đây ?

A 1 2

x

y

x

 B 1

2

x y

x

C 1

2

x

y

x

 D 1 2

1

x y

x

-3 -2 -1 1 2 3

x y

Câu 6 Cho hàm số yx33x1 Trên khoảng (0; +), tìm khẳng định đúng.

A Hàm số có giá trị nhỏ nhất là –1; B Hàm số có giá trị lớn nhất là 3;

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 3; D Hàm số có giá trị lớn nhất là –1

Câu 7 Tìm tập xác định của hàm số y   x2  4x 3

D    3; 1

Câu 8 Đồ thị hình bên là của hàm số yx4  4x2  3

Phương trình x4  4x2 m 1 0  có 3 nghiệm khi:

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

Trang 2

Câu 9 Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d, a0 Tìm khẳng định sai.

A Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành

B Hàm số luôn có cực trị

C Đồ thị hàm số luôn cắt trục tung

D Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng

Câu 10 Tìm giá trị của m để hàm số yx3  (m 1)x2  2m 1 đạt cực đại tại x 2

A m=0 B m=1 C m=2 D m=3

Câu 11 Cho hàm số 2x

1

y x

 có đồ thị là (C) và đường thẳng d có phương trình

y m  m Tìm giá trị của m để (C) cắt d tại hai điểm phân biệt A, B sao cho độ dài

AB nhỏ nhất

A. m 0 B m 1 C m 2 D m 3

Câu 12 Cho hàm số y x 13 Tìm tập xác định của hàm số

A D (0;  ) B D  C 0; D D \ 0 

Câu 13 Giải phương trình 3x 2

4  16.

A x = 3

4 B x = 4

Câu 14 Tính đạo hàm của hàm số y x2  2x 2 e   x

A ' 2 x

2x x

(2x-2) x

ye D Kết quả khác

Câu 15 Giải bất phương trình 25x 6.5x 5 0

A 0 x 1 B 0  x 1 C 0

1

x x

1

x x

Câu 16 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (    ; )

B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (    ; )

C Đồ thị hàm số y = ax (0 a 1) luôn đi qua điểm (1 ; a)

D Đồ thị các hàm số y = ax và y =

x

1 a

  (0 a 1) đối xứng với nhau qua trục tung

Câu 17 Cho 0 a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A log xa có nghĩa với x B loga1 = a và logaa = 0

C logaxy = logax.logay D n

log x n log x (x > 0,n  0)

Câu 18 Giải phương trình l o g xl o g x 9   1

Câu 19 Tính 4

4

Trang 3

A 1

Câu 20 Cho lg2 = a Tính lg25 theo a.

A 2 + a B 2(2 + 3a) C 2(1 - a) D 3(5 - 2a)

Câu 21 Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2 log2ab log a2 log b2 B 2 log2 a b log a2 log b2

3

a b

log 2 log a log b

3

  D 4log2 a b log a2 log b2

6

Câu 22 Xác định m để phương trình: x x

4  2m.2 m 2  có hai nghiệm phân biệt 0

A m 2 B  2 m 2 C m 2 D m 

Câu 23 Tính:

1

2 0

Lxx d

A 2 2 1

3

3

L  C 2 2 1

3

3

L 

Câu 24 Tính:

2

1

(2x 1)ln xdx

2

2

2

2

Câu 25 Tính:

0 cos

x



A L e 1

2

2

Câu 26 Tìm nguyên hàm của hàm số: yx 4x 7 x  d

A 1 2  52 2  32

C 1 2  52 2  32

Câu 27 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 3

1

2

( ) : P y x x

A. 37

12

Câu 28 Tính thể tích của vật thể tròn xoay, sinh ra bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các

đường sau khi nó quay xung quanh trục Ox: x = –1 ; x = 2 ; y = 0 ; y = x2–2x

A. 18

5

12

12

4

V  

Câu 29 Tìm số phức liên hợp của số phức z a bi 

Trang 4

A z' a bi B z'  b ai C z' a bi D z'  a bi

Câu 30 Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z'   2 5ivà B là điểm biểu diễn của số phức

z   i Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

Câu 31 Giải phương trình iz   2 i 0 trên tập số phức

A z  1 2i B z  2 i C z  1 2i D z  4 3i

Câu 32 Gọi z1 và z2là hai nghiệm phức của phương trình z2 2z10 0 Tính giá trị của biểu thức Az12 z2 2

Câu 33 Tìm số các số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z  2 và z2 là số thuần ảo

Câu 34 Tìm phần ảo của số phức z thỏa mãn: z 2 i 2 1  2i

Câu 35 Cho lăng trụ đứng tam giác ' ' '

.

ABC A B Ccó đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,

có cạnh BC a 2 và A B ' 3a Tính thể tích khối lăng trụ

A 3

3

2

Câu 36 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC=a, biết SA

vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60 0 Tính thể tích khối chóp

6

12

24

a

Câu 37 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với

đáy, mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60 0 Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

2

3

4

a

Câu 38 Cho tứ diện ABCD Gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC Tính tỉ số

thể tích của khối tứ diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD.

Trang 5

A 1

8

Câu 39 Một khối cầu có bán kính 2R thì có thể tích bằng:

A

3

4 R

3

B 4 R 2 C

3

32 R 3

D

3

16 R 3

Câu 40 Cho hình nón có độ dài đường cao là a 3 , bán kính đáy là a Tính độ dài đường sinh l và độ lớn góc ở đỉnh .

A l = a và  = 300 B l = 2a và  = 600

C l = a và  = 600 D l = 2a và  = 300

Câu 41 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy là a và cạnh bên tạo với đáy một

góc bằng 600 Tính diện tích của mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

A 16 2

3

a

9

a

3

a

9

a

S  

Câu 42 Một tấm bìa hình vuông có cạnh 44cm, người ta cắt bỏ đi ở mỗi góc tấm bìa một

hình vuông cạnh 12cm rồi gập lại thành một cái hộp chữ nhật không có nắp Tính thể tích khối hộp đó

A V 9600 (cm ) 3 B V  4800 (cm3 ) C V 2400 (cm ) 3 D V 1200 (cm ) 3

Câu 43 Trong không gian với hệ Oxyz, cho đường thẳng d: 1 3

 Véctơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương của d ?

A u 1 (3; 2;1)  B u  2 ( 3;2; 1)  C u 3 (1;0; 3)  D u  4 ( 1;0;3)

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình

(x 2) (y 1) (z1)  Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (S).4

A I(2;1; 1)  và R=2 B I(2; 1;1)  và R=2

C I ( 2;1;1) và R=2 D I ( 2;1; 1)  và R=2

Câu 45 Gọi (S) là mặt cầu tâm I(2 ; 1 ; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng ()có phương trình: 2x – 2y – z + 3 = 0 Bán kính của (S) bằng bao nhiêu ?

A 2

3

Câu 46 Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng : 2 2 3

xyz

1 2 1 1

z

 

 

 

A 6

Câu 47 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0); (0;1;0); ( B C 0 ;0 ) ;1 Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua ba điểm A, B, C

Trang 6

Câu 48 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng : 1 1

1

:

 Xét vị trí tương đối giữa dd1

A Song song B Cắt nhau C Chéo nhau D Trùng nhau

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I (7;4;6) và mặt phẳng

( )P :x+ 2y- 2z+ = 3 0. Lập phương trình của mặt cầu ( )S có tâm I và tiếp xúc với mặt

phẳng ( )P

(x 7)   (y 4)   (z 6)   2 B 2 2 2

(x 7)   (y 4)   (z 6)   4

C (x 7)  2  (y 4)  2  (z 6)  2  2 D (x 7)  2  (y 4)  2  (z 6)  2  4

Câu 50 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tính khoảng cách từ điểm M(2;0;1) đến đường thẳng : 1 2

A 12

6 B 12 C 2 D 3

- HẾT

Trang 7

-HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1:

Xét dấu

x   -1 1 

'

y + 0 - 0 + Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1; 1)

Đáp án: C

Câu 2:

'

2

2

0, x 1 (x 1)

 Suy ra hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

Đáp án: C

Câu 3:

Xét dấu

x   0 

'

y - 0 +

Số điểm cực đại của hàm số là 0.

Đáp án: A

Câu 4: Đáp án: A

Câu 5:

'

2

0, x 2

x

TCĐ: x=2; TCN: y=-1; Giao Ox tại điểm (1; 0); Giao Oy tại điểm (0;-1/2) Đáp án: B

Câu 6:

BBT

x 0 1 

'

y + 0

-y 3

Hàm số có GTLT là 3

Đáp án: B

Câu 7: ĐK:

Đáp án: A

Câu 8:

PT đã cho tương đương với PT  x4  4x 2  3  m 4

PT có 3 nghiệm khi đồ thị hai hàm số yx4 4x2 3 và y m  4 cắt nhau tại 3 điểm

Đáp án: C

Câu 9: Đáp án: B

Câu 10: y'  3x2 2(m 1)x

Trang 8

Tại x=2 ta có y'(2)  4m 8 0   m 2

Đáp án: C

Câu 11:

PT hoành độ giao điểm 2x

1

x

2

1

x

 

Câu 12: Đáp án: A

Câu 13:

PT đã cho tương đương với PT

3

x

Đáp án: B

Câu 14:

Đáp án: A

Câu 15:

PT đã cho tương đương với PT 2x

1 5  x   5 0  x 1 Đáp án: B

Câu 16: Đáp án: C

Câu 17: Đáp án: D

Câu 18:

Điều kiện x 9

PT đã cho tương đương với PT

10 (tm)

x

x



Đáp án: D

3

3

8

Đáp án: B

Câu 20:

100

Đáp án: C

Câu 21:

2

3

a b

b

Đáp án: B

Câu 22: PT đã cho tương đương với PT

2x

2  2 2m x  2 0

PT trên có hai nghiệm khi ' 2 1

2 0

2

m

m

 

Trang 9

Đáp án: C

Câu 23:

1

Đáp án: A

Câu 24:

Đặt:

2

1 x

ln x (2x 1)d x

u

x dv

2

2 2

1

1

x

Kxxxd     x  

 Đáp án: A

Câu 25:

Đặt: cos x sinxdx

x

1 0

0

Tính I 1

x

0

Đáp án: D

Câu 26:

Đặt:

2

t

Đáp án: B

Câu 27:

PT hoành độ giao điểm 3 2

2

1

x

x



 

Trang 10

0 0 1

37 S=

Đáp án: A

Câu 28:

2

x

Đáp án: A

Câu 29: Đáp án: D

Câu 30: Đáp án: B

Câu 31: PT đã cho tương đương với PT

2

1 2

i

i

 

Đáp án: C

Câu 32:

1 2

2

1 3 2z 10 0

1 3

z

 

 

Đáp án: C

Câu 33:

Đặt z a bi  , a,b  

Ta có

2 2

2 2

1 0

b



1 ; z=-1+i; z=-1-i; z=1-i

z i

Đáp án: D

Câu 34: z 2 i 2 1  2i   5 2iz  5 2i

Đáp án: A

Câu 35:

(GV tự vẽ hình) Chiều cao của lăng trụ là: 2 2

Diện tích đáy: S=a 2

Thể tích: VS h a  2 2a 2 2a  3 2

Đáp án: C

Câu 36:

3

Diện tích đáy:

2

2

a

S 

.

Trang 11

Câu 37:

Chiều cao hình chóp là: h=a.tan60 0=a 3

Diện tích đáy là: Sa2 Thể tích: 1 1 2 1 3

VSha aa

Đáp án: C

Câu 38: Đáp án: B

Câu 39: Đáp án: C

Câu 40:

Đường sinhlh2 r2  (a 3) 2 a2  2a

Ta có góc ở đỉnh 2 , với 1 0 0

l

Đáp án: B

Câu 41:

Bán kính mặt cầu là 2a

3

R 

Thể tích

a

V  R     

Đáp án: B

Câu 42: Đáp án: B

Câu 43: Đáp án: A

Câu 44: Đáp án: D

Câu 45: ( ,( )) 2 2 2

2.2 2.1 ( 1) 3

2

I

Đáp án: C

Câu 46:

Gọi d 1 : 2 2 3

xyz

 và d 2 :

1 2 1 1

z

 

 

 

M(2; -2; 3) d1 , VTCP của d 1 : u   ( 1;1;1)

M 0 (1; -1; 1) d2 , VTCP của d 1 : v  (2; 1;0) 

0 ( 1;1; 2); , (1;2; 1)

1 2

0 ( , )

2 ,

d d

u v MM d

u v

 

 

 

Đáp án: A

Câu 47:

( 1;1;0); ( 1;0;1)

(P) có VTPT là: nAB AC,  (1;1;1)

PT mặt phẳng (P) là: 1(x 1) 1(  y 0) 1(  z 0) 0   x y z   1 0 

Trang 12

Đáp án: D

Câu 48:

Ta có A(1; -1; 0)d1; VTCP của d 1 là: u  (2;1; 1) 

B(3; 0; -1) d2; VTCP của d 2 là: v   ( 1;2;1) (2;1; 1)

nu v   

n AB   2.3 1( 1) ( 1).5 0     

Vậy d 1 cắt d 2

Đáp án: B

Câu 49:

Bán kính mặt cầu (S) là: (I,(P)) 2 2 2

7 2.4 2.6 3

2

Phương trình mặt cầu (S) là: (x 7)  2 (y 4)  2 (z 6)  2  4

Đáp án: D

Câu 50:

0 (1;0;2)

Md; VTCP của d là u  (1;2;1)

0

2

M d

u MM d

u

 

TỔNG HỢP KẾT QUẢ

Trang 13

21 B 46 A

Ngày đăng: 11/04/2017, 07:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5. Đồ thị hình bên là của hàm số nào sau đây ? - ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN
u 5. Đồ thị hình bên là của hàm số nào sau đây ? (Trang 1)
Hình vuông cạnh 12cm rồi gập lại thành một cái hộp chữ nhật không có nắp. Tính thể tích khối hộp đó. - ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN TOÁN CÓ ĐÁP ÁN
Hình vu ông cạnh 12cm rồi gập lại thành một cái hộp chữ nhật không có nắp. Tính thể tích khối hộp đó (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w