Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây... Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đ
Trang 1Đề số 041
ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt
kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
Trang 2Câu 7.
Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số yx4 4x2 Dựa vào đồ thị bên dưới
hãy tìm tấ cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x4 4x2 m 2 0 có hai nghiệm
Câu 8 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 1 3 2
1 3
Trang 3C 22 1
1
x y
7
6
Câu 16 Cho a 0, a 1, x y, là 2 số dương Tìm mệnh đề đúng:
A logax y loga x loga y B logax y. loga x loga y
Câu 17 Đạo hàm của hàm số: 2
3 '
x y
x y
x y
3 '
x y
x
Câu 20 Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?
Trang 4Câu 22 Hàm số là nguyên hàm của hàm số nào sau?
Câu 28 Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
quay quanh trục Ox
Trang 5Câu 34 Cho các số phức z thỏa mãn z 3 5 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các
số phức w = (2 - i)z + ilà một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó.
Câu 35 Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=3a, BC=a 2, mặt bên (A/BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 0
60 Tính thể tích khối lăng trụ
Câu 37 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a,
BC = a 3, SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc giữa SC và (ABC) bằng 60 0 Tính thể tích khối chóp S.ABC
x -2
(H×nh 1)
Trang 6Câu 38 Hình chópS ABC. có đáyABC là tam giác vuông tại B, BA = 3a, BC=4a
(SBC) (^ ABC) Biết SB = 2 3,a SBC· = 30 0 Tính khoảng cách từBđếnmp SAC( )
Câu 41 Một hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ tam giác đều với tất cả các cạnh bằng a có diện
tích xung quanh bằng bao nhiêu ?
a p
C 4 2 3
3
a p
D p a2 3
Câu 42 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy là a và cạnh bên là 2a Thể tích của
khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là:
Câu 43 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua
A(1;4;-3) có vectơ pháp tuyến n (2; 4;3) là:
Câu 45 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD ,biết (BCD) có
phương trình là: x 2y 2z 4 0 , điểm A(6;1;1) Đường cao AH của tứ diện ABCD có
Trang 7A H(3; 3;4) B H(1; 2; 2) C H( 3; 2;0) D.H( ;5 5; 1)
Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi
qua điểm A(0;2;1) và vuông góc với đường thẳng d : 1 1
Câu 48 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(2; 1;1)
và mp(P): 2x – 2y + z +2 = 0.Biết mp(P) cắtmặt cầu (S) theo mộtđường tròn có bán kính bằng 1.Viết phương trìnhmặt cầu (S)
A x 22 y 12z 12 10 B x 22y 12z 12 8
C x 22y 12z 12 8 D x 22 y 12z 12 10
Câu 49.Trong không gian Oxyz cho A(1 ; -5 ; 2) ; B(0 ; -2 ; 1) ; C(1 ; -1 ; 4) ;
D (5; 5 ; 2).Viết phương trình đường thẳng , biết rằng cắt đường thẳng AB , cắt đường thẳng CD và song song với đường thẳng d:
1
4 2
t y
t x
5
3
4 1
t y
t x
t y
t x
2 1
3 1
Câu 50 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y + 2z + 1= 0 và mặt
cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x +4y –6z +8 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mp(P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)
A 2x + y + 2z – 11 = 0 B x + y + 2z – 11 = 0 C.x + y + z – 11 = 0 D x + y + 2z – 1 = 0
Trang 8ĐÁP ÁN
Câu 1 Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt
kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
y x
Trang 9Câu 6 Tìm giá trị lớn nhất nhất của hàm số y x 3 x2 8x trên đoạn [1;3].
A max [1;3] y 4 B max [1;3] y 8 C max [1;3] y 6 D max[1;3] 176
Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số yx4 4x2 Dựa vào đồ thị bên dưới
hãy tìm tấ cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x4 4x2 m 2 0 có hai nghiệm
A m 2,m 6 B m 2 C m 0 D m 0,m 4
Trang 10ĐTHS có TCN y = m đi qua điểm M(10; 3) khi m = -3.Chọn D
Câu 10 Cho x y, là hai số không âm thỏa mãn x y 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 3 2 2
1 3
Trang 11/ 2
2 2 4 ( ) 1 0 4 4 x x x f x x x / ( ) 0 f x 2 02 2 2 0 4 2 4 2 x x x x x x x x Bảng biến thên x 0 2 2
f / (x) + 0 −
f(x) 2 2
2 2
vậy để phương trình có nghiệm: 2 m 2 2.Chọn C
Câu 12 Phương trình 5 2x1 1 có nghiệm là
A x 1. B 1.
2
x C 1.
3
GIẢI
2
x
x x Chọn B
Câu 13 Đạo hàm của hàm số y lnx2 x 1 là hàm số nào sau đây?
A 22 1
1
x y
1
y
C 22 1
1
x y
1
y
GIẢI
y
Chọn A
Câu 14 Nghiệm của bất phương trình
3
9
x
A 1
3
7
6
x
GIẢI
9
x
7
Chọn C
Câu 15 Tìm tập xác định của hàm số 2
2
log ( 3 4)
y x x
A ( ; 1) (4; ) B [ 1; 4]
C ( ; 1] [4; ) D ( 1; 4)
GIẢI
1
x
Trang 12Câu 16 Cho a 0, a 1, x y, là 2 số dương Tìm mệnh đề đúng:
A logax y loga x loga y B logax y. loga x loga y
GIẢI
Chọn B logax y. loga x loga y
Câu 17 Đạo hàm của hàm số: 2
3 '
x y
x y
x y
3 '
x y
3 '
x y
x
Chọn D
Câu 20 Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?
Trang 13Dựa vào các đáp án có vế phải đều có dạng: log a2 log b2 log ab2
Trang 14Câu 28 Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
quay quanh trục Ox
GIẢI
Trang 15Phương trình
Thể tích vật thể tròn xoay là
Cách 1:
.Tính
x -2
Trang 16Câu 34 Cho các số phức z thỏa mãn z 3 5 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các
số phức w = (2 - i)z + ilà một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó.
Trang 17C' B'
A
B
C A'
S
3 2
Câu 37 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a,
BC = a 3, SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc giữa SC và (ABC) bằng 60 0 Tính thể tích khối chóp S.ABC
Trang 18A
B S
Câu 38 Hình chópS ABC. có đáyABC là tam giác vuông tại B, BA = 3a, BC=4a
(SBC) (^ ABC) Biết SB = 2 3,a SBC· = 30 0 Tính khoảng cách từBđếnmp SAC( )
Trang 202 2 3.4 24
xq
S rl Chọn A
Câu 41 Một hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ tam giác đều với tất cả các cạnh bằng a
có diện tích xung quanh bằng bao nhiêu ?
Trang 21Câu 42 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy là a và cạnh bên là 2a Thể
tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là:
B A
Câu 43 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua
A(1;4;-3) có vectơ pháp tuyến n (2; 4;3) là:
Trang 22Câu 44 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I(2;1;-2)
Theo GT loại B- C-A.Còn Chọn D
Câu 45 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD ,biết (BCD) có
phương trình là: x 2y 2z 4 0 , điểm A(6;1;1) Đường cao AH của tứ diện ABCD có
x y z
Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi
qua điểm A(0;2;1) và vuông góc với đường thẳng d : 1 1
Theo GT loại A-B- C.Còn Chọn D
Câu 48 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(2; 1;1)
và mp(P): 2x – 2y + z +2 = 0.Biết mp(P) cắtmặt cầu (S) theo mộtđường tròn có bán kính bằng 1.Viết phương trìnhmặt cầu (S)
A x 22 y 12z 12 10 B x 22y 12z 12 8
C x 22y 12z 12 8 D x 22 y 12z 12 10
Trang 23Câu 49.Trong không gian Oxyz cho A(1 ; -5 ; 2) ; B(0 ; -2 ; 1) ; C(1 ; -1 ; 4) ;
D (5; 5 ; 2).Viết phương trình đường thẳng , biết rằng cắt đường thẳng AB , cắt đường thẳng CD và song song với đường thẳng d:
1
4 2
t y
t x
t y
t x
2 1
3 1
GIẢI
Theo GT loại A-B- C.Còn Chọn D
1
1 1
Vậy cắt AB tại B(0;-2;1).Tương tự cắt CD tại D(5;5;2)
Câu 50 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y + 2z + 1= 0 và mặt
cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x +4y –6z +8 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mp(P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)
A 2x + y + 2z – 11 = 0 B x + y + 2z – 11 = 0 C.x + y + z – 11 = 0 D x + y + 2z – 1 = 0
GIẢITheo GT loại A- C