Tìm quãng đường đi của viên đạn tại thời điểm t biết vận tốc của nó tại t là : *Nêu các chú ý 1và 2 và phân biệt nguyên hàm trên khoảng với nguyên hàm trên đoạn *Yêu cầu học sinh thực hi
Trang 1- HiÓu kh¸i niÖm nguyªn hµm cña mét hµm sè.
- BiÕt c¸c tÝnh chÊt c¬ b¶n cña nguyªn hµm
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và vấn đáp gợi mở
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức lớp.
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Bài cũ
Câu hỏi : Hoàn thành bảng sau :
(GV treo bảng phụ ( máy chiếu)lên yêu cầu HS hoàn thành ,
Trang 2Tìm quãng đường đi của viên đạn tại
thời điểm t biết vận tốc của nó tại t là :
*Nêu các chú ý 1và 2 và phân biệt
nguyên hàm trên khoảng với nguyên
hàm trên đoạn
*Yêu cầu học sinh thực hiện bài H1
sau khi có các ví dụ minh hoạ cho định
nghĩa
*Nêu các mệnh đề trong định lý , mối
quan hệ giữa 2 mênh đề
*Ví dụ 1:
*ĐỊNH LÝ 1(sgk)
*Ví dụ 2: (sgk) Tìm nguyên hàm của các hàm số thoả mãn điều kiện ( tìm hằng số C của nguyên hàm )
*Nhận xét : Họ tất cả các nguyên hàm của f trên K
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Bài cũ: Lồng vào bài mới
Trang 3*Nêu các ví dụ a,b,c sgk –yêu cầu học
sinh chỉ ra các công thức tương ứng để
*Gọi hs phát biểu định lý theo sgk –
phát biểu lại theo ý hiểu của mìnhđể
+
∫
b)∫(x−1)(x4+3)dxc)∫sin xdx2
BẢNG NGUYÊN HÀM CƠ BẢN (sgk)
( máy chiếu)
Ví dụ 3 : SGK/ 139
a)b)c)
III/Một số tính chất cơ bản của nguyên hàm
ĐỊNH LÝ2 (sgk)
*Ví dụ 4(sgk/140)a)∫4x dx4
b)∫ xdxc)
x os 2
∫
Ví dụ 5a)
+
∫
b)∫(x−1)(x4+3)dxc)∫sin xdx2
*H3 Tìm :a)∫(x3+2x2−4)dxb)∫cos2xdx
3: bài tập trắc nghiệm:( 12')
C©u 1 :
Một nguyên hàm của hàm số f x( ) =cosx là:
Trang 4A. 1
C©u 2 :
Nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( ) = +x sinx thỏa mãn F( )0 =19 là:
2
x
2
x
2
x
2
x
C©u 3 :
Nguyên hàm của hàm số: f x ( ) = ex là:
C©u 4 :
Nguyên hàm của hàm số: f x( ) =cos 5( x−2) là:
A. 1 sin 5 ( 2 )
C. 5sin 5( x− +2) C D. −5sin 5( x− +2) C
C©u 5 : Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:
A. 1cos3
sin
cos
C©u 6 :
Nguyên hàm của hàm số: ( ) 2
1
f x
x
=
là:
A. 1
C
C x
2 − + x C
C©u 7 :
Nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( ) =4x3−3x2+2x−2 thỏa mãn F( )1 =9 là:
A. f x ( ) = x4 − + − x3 x2 2 x B. f x ( ) = x4 − + − x3 x2 2 x + 10
C. f x ( ) = x4 − + + x3 x2 10 D. f x ( ) = x4 − + − x3 x2 2
4 Củng cố (3')
- Các công thức tính nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
- Tính chất của nguyên hàm
5 BTVN.
- Nắm chắc các công thức tính nguyên hàm của các hàm số cơ bản.
- Làm các bài tập còn lại ở sgk
BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Tiết theo PPCT: 49-50-51
§ 2
§ 2 CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM
I MỤC TIÊU
1.Về kiến thức:
Trang 5- Hiểu được phương pháp đổi biến số và lấy nguyên hàm từng phần
2 Về kĩ năng:
- Giúp học sinh vận dụng được 2 phương pháp tìm nguyên hàm của một số hàm
số không quá phức tạp
3.Về tư duy thái độ:
- Phát triển tư duy linh hoạt
-Học sinh tích cực tham gia vào bài học, có thái độ hợp tác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Lập các phiếu học tập, bảng phụ Máy chiếu
2 Học sinh: Các kiến thức về : đạo hàm, nguyên hàm
- Vận dụng bảng các nguyên hàm, tính chất cơ bản của nguyên hàm, vi phân Máy tính bỏ túi
II PHƯƠNG PHÁP:
- Gợi mở, vấn đáp , hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Tiết 1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Câu hỏi: a/ Phát biểu định nghĩa nguyên hàm
b/ Chứng minh rằng hàm số F(x) = 5
)12( x2 + 5
là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 4x(2x2 +1)4
Hoạt động 1: Xây dựng phương pháp đổi biến số
5'
5'
- Thông qua câu hỏi b/ , hướng dẫn
hsinh đi đến phương pháp đổi biến số
Trang 6Hoạt động 2 Vận dụng phương pháp đổi biến số
Hoạt động của giáo viên
Đặt u = x2+1 , khi đó :
∫(x + 1 )−3(x2 + )'dx
1 2
? Từ đó suy rakquả?
- HS suy nghĩ cách biến đổi về dạng
Đặt u = x2+1 , khi đó :
∫(x + 1 )−3(x2 + )'dx
1 2
Trang 7∫ f[u(x)]u' (x)dx
? Từ đó suy ra kquả?
Đ3:∫ecosxsinxdx
= = - ∫ecosx(cosx)'dx
Đặt u = cos x , khi đó :
∫ecosxsinxdx
= -∫ecosx(cosx)'dx
= -∫e u du
= -eu +C = - ecosx +C
- Nhận xét và kết luận
Hoạt động 3: Củng cố ( 10 phút) Hoạt động nhóm
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng 10' - Cho HS hđ nhóm thực hiện phiếu HT1 - Các nhóm tập trung giải quyết - Gọi đại diện một nhóm trình bày - Đại diện nhóm khác cho nhận xét - GV nhận xét và kết luận - Theo dõi phần trình bày của nhóm bạn và rút ra nhận xét và bổ sung * Chú ý: Đổi biến số như thế nào đó để đưa bài toán có dạng ở bảng nguyên hàm + Phiếu học tập1: Câu 1.Tìm kết quả sai trong các kết quả sau: a/ ∫e x2xdx = 2 1 ∫ 2 ( 2) x d e x = 2 1 ex2+ C ; b/ ∫ dx x x ln = ∫lnxd(lnx) = 2 1 ln2x + C c / ∫ + dx x x(1 ) 1 = 2∫ ++ dx x x d 1 ) 1 ( = 2 ln(1+ x) + C ; d/ ∫xs inxdx= -xcosx + C Câu 2. Tìm kết quả sai trong các kết quả sau: a/ ∫e x3x2dx = 3 1 ∫ 3 ( 3) x d e x = 3 1 ex3+ C ; b/ ∫sin 2 x cos. xdx =∫sin 2 x.d(sinx) = 3 1 sin3x +C c / ∫ + dx x x(1 ) 2 1 = ∫d1(1++ x x) = ln(1+ x) + C ; d/ ∫xcosxdx = x.sinx + C 5 BTVN. - Làm các bài tập 5,7,8 a,b skg tr 145 BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Trang 8
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Bài cũ: Lồng vào bài mới
Hoạt động 4:Giới thiệu phương pháp lấy nguyên hàm từng phần
HĐ của giáo viên và học sinh Ghi bảng
15' H ?: Hãy nhắc lại công thức đạo hàm một
tích ?
Đ: (u.v)’= u’.v + u.v’
Hãy lấy nguyên hàm hai vế, suy ra ∫u dv
∫ sin
=- x.cosx +∫cosxdx
= - xcosx + sinx + C
Trang 9- yêu cầu một HS khác giải bằng cách đặt u
= sinx, dv = xdx thử kq như thế nào?
Hoạt động 5: Rèn luyện kỹ năng tìm nguyên hàm bằng pp lấy nguyên hàm từng phần.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
27'
H :- Dựa vào định lí 3, hãy đặt u, dv như
thế nào ? Suy ra kết quả ?
- Học sinh suy nghĩ và tìm ra hướng giải
1
dx, v = xKhi đó :
dx x
∫ln
= xlnx - ∫ dx = xlnx – x + CVd4: Tìm ∫sin x dx
Đặt t = x ⇒dt = 2 x
1dxSuy ra ∫sin x dx
Suy ra:
dx x
∫sin
=
= -2 x.cos x+2sin x+CChú ý: các dạng thường dùng nguyên hàm từng phần
dx x x f
∫ ( ) sin
, ∫ f(x) cosx dx
Trang 10từng phần.
dx x x
f
∫ ( ) sin
, ∫ f(x) cosx dx
dx e
f
∫ ( ) ln
, đặt u = lnx, dv =f(x) dx
dx e x
∫ ( )
đặt u = f(x), dv cònlại
dx x x f
∫ ( ) ln
, đặt u = lnx, dv =f(x) dx
Củng cố: phương pháp lấy nguyên hàm từng phần
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Bài cũ: Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài tập (10')
Hoạt động 6:Giới thiệu phương pháp lấy nguyên hàm dạng tổng hợp
Hoạt động của giáo viên và giáo viên Ghi bảng
1dxSuy ra ∫cos xdx=2∫tc tdtos
Đặt u = t, dv = cost dt
⇒du = dt, v = sint
⇒ ∫tc tdtos =t.sint+ ∫sin tdt = t.sint
-cost + CSuy ra:
dx x
∫sin
=
= 2 x.sin x-2cos x+CVd2:Tìm∫2xsin(x2 + 1 )dx
Bg:
Trang 11HD(ưu tiên đặt căn)
H? hữu tỉ hóa đến đây làm ntn?
Hàm phân thức chia tử cho mẩu
H/s lên bảng làm bài tập
H? sử dụng pp nào?
Hd Để ý (sinx)’ = cosx nên ta sử dụng pp
đổi biến số t = sinx
Đưa về dạng phân thức biến đổi ntn?
I =
( 2 )2 2
2
dt I
e dx e
Trang 123.Về tư duy thái độ:
- Phát triển tư duy linh hoạt
-Học sinh tích cực tham gia vào bài học, có thái độ hợp tác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Lập các phiếu học tập máy chiếu
2 Học sinh:
- Biết phân biệt dạng toán dung pp đổi biến số, từng phần
- Làm các bài tập ở sgk, máy tính bỏ túi
II PHƯƠNG PHÁP:
- Luyện tập kết hợp vấn đáp gợi mở hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Kiểm tra bài cũ: ( Gv gọi 2 hs lên bảng làm bài tập) (10')
Câu hỏi 1: Hãy phát biểu phương pháp đổi biến số để tìm nguyên hàm?
HĐ 1: Rèn luyện cho học sinh kỹ năng giải các bài tâp nguyên hàm.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng
7'
7'
7'
- Gọi môt học sinh cho biết cách giải,
sau đó một học sinh khác trình bày cách
-Gọi môt học sinh cho biết cách giải,
sau đó một học sinh khác trình bày cách
2xcos2xdx =2
∫3x 7+3x2
dxBg:
Đặt u=7+3x2 ⇒du=6xdxKhi đó :
(7+3x2) 7+3x2 +C
Trang 13= 2
1
3
2
u2
3
+C
=3
1
(7+3x2) 7+3x2 +C
Đ: Dùng pp lấy nguyên hàm từng phần
Đặt u = lnx, dv = xdx
⇒du = x
1
dx , v = 3
2
x2 3
H:Có thể dùng pp đổi biến số được
không? Hãy đề xuất cách giải?
Đ:Dùng pp đổi biến số, sau đó dùng pp
từng phần
Đặt t = 3x−9 ⇒t2
=3x-9 ⇒
2tdt=3dx Khi đó:∫ e 3x− 9 dx =3 2 ∫ tet dt Đặt u = t, dv = etdt ⇒du = dt, v = et H:Hãy cho biết dùng pp nào để tìm nguyên hàm? - Nếu HS không trả lời được thì GV gợi ý Đổi biến số trước, sau đó từng phần Bài 3 Tìm ∫ x lnxdx Đặt u = lnx, dv = xdx ⇒du = x 1 dx , v = 3 2 x2 3 Khi đó: ∫ x lnxdx = = 3 2 x2 3 -3 2 ∫ x2 3 x 1 dx = - 3 2 x2 3 +C Bài 4 Tìm ∫ e 3x− 9 dx Bg:Đặt t = 3x−9 ⇒t2 =3x-9 ⇒2tdt=3dx Khi đó:∫ e 3x− 9 dx =3 2 ∫ tet dt Đặt u = t, dv = etdt ⇒du = dt, v = et Khi đó:∫ tet dt=tet - ∫e t dt = t et- et + c Suy ra: ∫ e 3x− 9 dx=3 2 tet - 3 2 et + c 4 Củng cố (4') Với bài toán∫ f(x)dx , hãy nêu phương pháp giải 1/ f(x) = cos(3x+4) 2/ f(x) = cos (3 2) 1 2 x+ 3/ f(x) = xcos(x2) 4/ f(x) = x3ex 5/ f(x)= 2 1 x sinx 1 cosx 1 5 Bài tập về nhà: Tìm ∫ f(x)dx trong các trường hợp trên V BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Trang 14
Ký duyệt
Từ Sỹ Hoàng
Trang 15Ngày soạn: 01/02/2017 Ngày giảng
Tiết theo PPCT: 53-54-55
§3 TÍCH PHÂN
I MỤC TIÊU
1.Về kiến thức:
khái niệm tích phân, diện tích hình thang cong, tính chất của tích phân,
-Học sinh hiểu được bài toán tính diện tích hình thang cong và bài toán quãngđường đi được của một vật
- Phát biểu được định nghĩa tích phân, định lí về diện tích hình thang cong
- Viết được các biểu thứcbiểu diễncác tính chất của tích phân
2 Về kỹ năng:
- Học sinh rèn luyện được kĩ năng tính một số tích phân đơn giản Vận dụng vàothực tiễn để tính diện tích hình thang cong , giải các bài toán tìm quãng đường điđược của một vật
3 Về tư duy và thái độ :
-Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động,sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suynghĩ
II CHUẨN BỊ
+ Chuẩn bị của giáo viên :Phiếu học tập, bảng phụ, máy chiếu
+ Chuẩn bị của học sinh :Hoàn thành các nhiệm vụ ở nhà Đọc qua nội dung bài mới ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP
- nêu vấn đề , Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định lớp :
2.Kiểm tra bài cũ : (10')
- Viết công thức tính nguyên hàm của một số hàm số hàm số thường gặp
- Tính : ∫(x+ 1 )dx
2x 1 dx
'
0
lim
x x
x f x f x
Hoạt động của giáo viên và Hs Nội dung ghi bảng20' GV yêu cầu HS nghiên cứu khái niệm
hình thang cong
- HS đọc sgk
- GV dẫn dắt HS đi xây dựng công thức
tính diện tích hình thang cong
-Cho học sinh đọc bài toán 1 sgk
1/ Hai bài toán dẫn đến khái niệm tích phân:
a) Diện tích hình thang cong
-Bài toán 1: (sgk)
Trang 16-Kí hiệu S(x) là diện tích hình thang
cong giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số
y = f(x), trục Ox và các đường thẳng đi
qua a, x và song song Oy Hãy chứng
minh S(x) là một nguyên hàm của f(x)
0 x x
x S x S
x x
0 x x
x S x S
0 x x
x S x S
x x
0 x x
x S x S
0 x x
x S x S
x
x
f(x0)S(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)
- GV chốt lại kết quả của bài toán Diện
tích của hình thang cong giới hạn bởi đồ
⇒ f(x0)< 0
0
x-x
)S(x-S(x)
<f(x) (1)
Từ (1) ta suy ra S(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên
[ a; b ]
Vậy diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y = f(x), trục Ox và các đường thẳng đi qua a, b và song song Oy là
S0 = S(b) – S(a)
b) Quãng đường đi được của một vật.
VD2: ( trình chiếu)
Củng cố:
Trang 17Các khái niệm dẩn tới tích phân:
H? biết phương trình vận tốc cần tính quảng đường ta làm như thế nào?
Ngược lại, biết phương trình quảng đường tính vận tốc ta làm như thế nào?
Đọc trước bài mới
Học sinh tiếp thu và ghi nhớ
-Giáo viên nhấn mạnh Trong trường hợp
a < b, ta gọi ∫b
a
dx x
f )(
là tích phân của f trên đoạn [a ; b ]
Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu
f )(
?Học sinh tiến hành giải dưới sự định
hướng của giáo viên
2/Khái niệm tích phân
Định nghĩa: (sgk)
Trang 18Giả sử: F(x) = ∫b
a
dx x
f )(
= g(x)+CChọn F1(x) = g(x)+C1 bất kì
⇒F1(a) = g(a)+C1, F1(b) = g(b)+C1
-Nhận xét kết quả thu được
-Giáo viên lưu ý học sinh: Người ta còn
f )(
∫b
a
dx x
f )(
= [g(b)+C1]-[g(a)+C1] = g(b) – g(a)
Không phụ thuộc vào cách chọn C1 ⇒
đpcm
Học sinh tiếp thu , ghi nhớ
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x)
thì:
∫b
a
dx x
f )(
= F(x)|b a
Người ta còn dùng kí hiệu F(x)|b a để chỉhiệu số F(b) -F(a).Như vậy nếu F là một
nguyên hàm của f trên k thì :∫b
a
dx x
f )(
= F(x)|b a
Hoạt động 3 Củng cố khái niệm tích phân thông qua một số ví dụ
ĐỊNH LÍ 1: Cho hàm số y = f(x)
Trang 19+Với định nghĩa tích phân như trên, kết
quả thu được ở bài toán 1 được phát biểu
lại như thế nào?
-Giáo viên hướng dẫn học sinh trả lời
H3.
-Theo kết quả của bài toán 2 quãng
đường vật đi được từ điểm a đến thời
điểm b được tính như thế nào?
Học sinh giải quyết dưới sự định hướng
của giáo viên:
Theo kết quả của bài toán 2 Quãng
đường vật đi được từ điểm a đến thời
điểm b là:
L = F(b) –F(a)
F(x) là nguyên hàm của f(x)
-Dựa vào định nghĩa tích phân hãy viết
lại kết quả thu được?
Theo định nghĩa tích phân
∫
b
a
dx x
f )(
(đpcm)
liên tục và không âm trên K; a và
b là hai số thuộc K ( a<b) Khi đó diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số
f )(
Theo kết quả của bài toán 2 Quãng đường vật đi được từ điểm a đến thời điểm b là:
L = F(b) –F(a)F(x) là nguyên hàm của f(x)Theo định nghĩa tích phân
∫b
a
dx x
f )(
(đpcm)
Củng cố:
1)Khái niệm tích phân
2)Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
dxsin x
∫
Hoạt động 4: Tìm hiểu các tính chất của tích phân;
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
Trang 2020' -Giáo viên phát biểu định lí 2(sgk)
Học sinh tiếp thu và ghi nhớ
-Giáo viên định hướng học sinh chứng
minh các tính chất trên: Giả sử F là một
nguyên hàm của f, G là một nguyên hàm
của g Học sinh thực hiện dưới sự định
hướng của giáo viên
1) ∫a
a
dx x
f )(
= 0-Nguyên hàm của f(x) ?
-Thay các cận vào nguyên hàm trên?
∫a
a
dx x
f )(
= - ∫a
b
dx x
f )(
∫b
a
dx x
f )(
= ? ∫a
b
dx x
f )(
= - ∫a
b
dx x
f )(
= - ∫a
b
dx x
f )(
3)∫b
a
dx x
f )(
+ ∫c
b
dx x
f )(
= ∫c
a
dx x
f )(
4) ∫ [f x +g x ]dx=
b a
)()(
= ∫b
a
dx x
f )(
+ ∫b
a
dx x
g )(
Hoạt động 3 Củng cố tính chất tích phân thông qua một số ví dụ
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
10' GV cho HS củng cố khái niệm thông qua
Trang 21x13dx 3 dx 3[ f (x)dx f (x)dx]
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng
D 2 dx 2 ln 2∫ =Câu 4: Cho
2 ( )
Ký duyệt
Từ Sỹ Hoàng
Trang 22Ngày soạn: 03/02/2017 Ngày giảng
- Vận dụng 2 phương pháp trên để giải bài toán tích phân
3 Tư duy ,thái độ :
- Tư duy logic,sáng tạo ,có thái độ học tập tích cực,làm việc tập thể
II CHUẨN BỊ :
GV: phiếu học tập, bài tập về nhà, phiếu trắc nghiệm
HS : xem lại bài 2 và 3 về pp tính nguyên hàm và tính TP cơ bản Đọc trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP :
- Kết hợp các pp dạy học nêu vấn đề, thuyết trình và hoạt động nhóm.
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (GV gọi h/s lên bảng làm bài tập) ( 7 ')
Câu 2: Nêu pp tính nguyên hàm bằng đổi biến số và tính
Hoạt động của GV và hs Ghi bảng hoặc trình chiếu
5' -qua bài cũ nêu lại ĐL1 bài 2 ta có
) (
)]
( [ )]
( [ )
(
b u
a u
a u F b u F du u f
-kl: đổi biến TP tương tự đổi biến
Trang 23và TP này ta tính được
-theo dõi và nhận dạng loại 1
x a t
x b t
αβ
= ⇒ =
= ⇒ =
khi đó ( ) [ ]( ) '( )
b a
f x dx f u t u t dt
β α
=
HĐ3: luyện tập-giải bài tập 17 sgk
Hoạt động của GV và hs Ghi bảng hoặc trình chiếu
10' -cho hs thuyết trình cách giải
-đọc đề phát biểu cách giải theo từng