Giáo án Giải tích 12 nâng cao chương 2+3
Trang 1Tuần: 20 Tiết PPCT: 47 Ngày dạy:
§8 HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: Giúp HS biết cách giải một số dạng hệ phương trình mũ, hệ phương trình logarit.
2 Về kỹ năng: Vận dụng các PHƯƠNG PHÁP biến đổi để giải hệ phương trình mũ, hệ phương
trình lôgarit Kỹ năng biến đổi các biểu thức mũ, logarit thành thạo để từ đó việc giải hệ phươngtrình mũ, hệ phương trình lôgarit được đơn giản
3 Về tư duy thái độ: Tư duy: lôgic, linh hoạt, độc lập, sáng tạo Thái độ: cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Giáo án, phiếu học tập
2 Học sinh: SGK, kiến thức về hàm số mũ, hàm số logarit.
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp, cho HS tự hoạt động nhóm,
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số,
2 Kiểm tra bài cũ:
HS nhắc lại các PHƯƠNG PHÁP giải pt mũ, pt logarit
Giải các phương trình sau:
a) 22x 33.2x 1 5 0 ; b) log2x 6log 2 1 0x ; c) log5x 6 x.( Nhằm mục đích Củng cố cho HS chú ý khi đặt t=ax, t= logax, điều kiện xác định của y=ax, y= loga
x, tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ, hàm số logarit )
GV theo dõi, kiểm tra, chỉnh
sửa bài giải
Hoàn thiện bài giải
PHƯƠNG PHÁP đổi biến số
HS thảo luận theo nhóm
HS trình bày bài giải
HS cả lớp theo dõi bài giảicủa HS
1
u v
HS thảo luận theo nhóm
HS trình bày bài giải
HS cả lớp theo dõi bài giải
Ví dụ 2: Giải hệ phương trình
2
2 6 22 3 2 2
Trang 2trình ?
GV theo dõi, kiểm tra, chỉnh
sửa bài giải
Hoàn thiện bài giải
Nhấn mạnh : để giải hệ phương
trình mũ, logarit ta có thể dùng
PHƯƠNG PHÁP thế
của HS
HS góp ý bài giải (I)
2 2 6 22 3 2 2 2 3 144 ( - ) 9
y x x x x y Rút y từ phương trình (2 thay vào phương trình (1 GV phát phiếu học tập số 3 cho HS GV gọi đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày Chú ý đặt đk cho hệ phương trình ? GV theo dõi, kiểm tra, chỉnh sửa bài giải Hoàn thiện bài giải Đặt u= log | |5 x , v=log y3 thì u, v có đk gì không? Nhấn mạnh : để giải hệ phương trình mũ ta có thể dùng PHƯƠNG PHÁP cộng HS thảo luận theo nhóm HS trình bày bài giải Đk: 0
0 x y
HS cả lớp theo dõi bài giải của HS HS góp ý bài giải Ví dụ 3: Giải hệ phương trình logarit :
2 5 3 4 5 3 log log 2 log log 12 x y I x y Đk: 0
0 x y (I) 5 3 5 3 2log | | log 2 4log | | 2log 12 x y x y
5 3 log | | 2 log 2 x y
| | 25 1 y= 9 x
4 CỦNG CỐ, BÀI TẬP VỀ NHÀ: − Để giải hệ phương trình mũ, logarit ta có thể dùng PHƯƠNG PHÁP thế, PHƯƠNG PHÁP cộng đại số, PHƯƠNG PHÁP đặt ẩn phụ
− Xem lại các ví dụ đã làm − Làm bài tập 72, 73 SGK trang 127 V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 3
Tuần: 20 Tiết PPCT: 48 Ngày dạy:
LUYỆN TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: Nắm vững các PHƯƠNG PHÁP giải phương trình mũ và lôgarit Nắm được cách
giải hệ phương trình mũ và lôgarit
2 Về kỹ năng: Biết vận dụng tính chất các hàm số mũ, hàm số lôgarit và hàm số luỹ thừa để giải
toán
3 Về tư duy thái độ: Rèn luyện tư duy logic Cẩn thận , chính xác Biết qui lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Giáo án , phiếu học tập
2 Học sinh: SGK, chuận bị bài tập, dụng cụ học tập.
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số,
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách giải phương trình mũ và lôgarit cơ bản
- Nêu các PHƯƠNG PHÁP giải phương trình mũ và lôgarit
- Bài tập : Giải phương trình log2( 3 x) log21 x 3
- HS Trả lời GV: Đánh giá và cho điểm
log 1
log log 5 3 5 13 7
7
13 logx logx logx
3
Đk : x > 0(1) 3 log4x log4x 4 log4x
3
a BT 75b :
log x – 1 4 = 1 + log 2 (x – 1 (2)
Đk : 0 < x – 1 1
x x
Trang 4phương trình ?
- Chọn 1 HS nhận xét
- GV đánh giá và cho
điểm
- 2 HS lên bảng giải
- HS nhận xét
(2) 2 logx12 1 log2x 1
1 log 1
1 log
2
2 2
x
Đặt t = log2(x – 1 , t 0
KQ : S =
4
5 , 3
b BT 75c :
2
KQ : S = 1 ; 2 25
- Đề nghị đại diện 2
nhóm giải
- Gọi 1 hs nêu cách giải
phương trình
Nhận xét : Cách giải
phương trình dạng
B(ab)lnx+C.b2lnx=0
Chia 2 vế cho b2lnx
hoặc a2lnx hoặc ablnx để
đưa về phương trình
quen thuộc
- Gọi học sinh nhận xét
- Hỏi : có thể đưa ra
điều kiện t như thế nào
để chặt chẽ hơn ?
- Nhận xét , đánh giá và
cho điểm
- Thảo luận nhóm
- Đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày
- Trả lời
- Nhận xét
- TL : Dựa vào tính chất
1 cos
1 2 cos2 2
1 t 2
a BT 76b :
0 3
2 6
4 ln 1 ln ln 2 2
x
Đk : x > 0
pt 4 4 ln 6 ln 18 3 2 ln 0
3
2 3
2 4
ln ln
2
x x
Đặt t = , 0
3
2 ln
x
KQ : S = e 2
b BT 77a :
2 sin2 4 2 cos2 6
x
0 6 2
4
2 1 cos2 cos2
0 6 2
4 2
2
cos
x
Đặt t = 2 cos2 , 0
t x
KQ : Phương trình có một họ nghiệm
x = k ,kZ
2
4 CỦNG CỐ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Nắm lại các PP giải phương trình mũ và loogarit.
− Làm các bài tập còn lại
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
LUYỆN TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT (TT)
Trang 5I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: Nắm vững các PHƯƠNG PHÁP giải phương trình mũ và lôgarit Nắm được cách
giải hệ phương trình mũ và lôgarit
2 Về kỹ năng: Biết vận dụng tính chất các hàm số mũ, hàm số lôgarit và hàm số luỹ thừa để giải
toán
3 Về tư duy thái độ: Rèn luyện tư duy logic Cẩn thận , chính xác Biết qui lạ về quen
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Giáo án , phiếu học tập
2 Học sinh: SGK, chuận bị bài tập, dụng cụ học tập.
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Gọi hs nêu cách giải
phương trình dựa vào
nhận xét
1 35 6 35
- TL : Biến đổi
x x
356
135
1 35
x x
Trang 6nhóm giải
- Gọi hs nhận xét
- Nhận xét , đánh giá và
cho điểm
- TL : a Cơ số 5
b Cơ số 3 hoặc 2
- Đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày
- Nhận xét
5 5
log
1 3 log
KQ : S =
4
1 5
; 5 1
b 3x 2x2 1
KQ : S 0; log23
- Đề nghị đại diện 2
nhóm giải
- Gọi hs nhận xét
- Nhận xét , đánh giá và
cho điểm
- Thảo luận nhóm
- Đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày
- Nhận xét
a BT 79a :
75 , 0 3
2
75 , 2 3 2 2 3
y x
y x
Đặt
y x
v u
3 2
u , v > 0 KQ: Nghiệm của hệ là
0 2
y x
x y
y x
5 2
2
5 7
5 5
log 3 1 5 log log
3
2 log 1 log
7 log log
Đk : x , y > 0 hpt
y x
2 2
2 2
5 5
5 5
log 3 5 log log
8 log
2 log 5 log log
log
3 2 2 5 5 5 log 8 log 10 log log x y xy KQ : Hệ phương trình có nghiệm là :
5 2 y x 4 CỦNG CỐ, BÀI TẬP VỀ NHÀ: − Để giải hệ phương trình mũ, logarit ta có thể dùng PHƯƠNG PHÁP thế, PHƯƠNG PHÁP cộng đại số, PHƯƠNG PHÁP đặt ẩn phụ
− Xem lại các ví dụ đã làm − Làm bài tập 72, 73 SGK trang 127 V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: Giúp học sinh biết cách giải một số dạng bất phương trình mũ và logarit đơn giản.
2 Về kỹ năng: Học sinh nắm được cách giải bất phương trình mũ và logarit đơn giản Học sinh
nắm được PHƯƠNG PHÁP đặt ẩn phụ nhằm hữu tỷ hóa bất phương trình mũ và logarit
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
Trang 7IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số,
2 Kiểm tra bài cũ: (3’) GV gọi 2 học sinh để kiểm tra.
Cho 1 ≠ a > 0; b, c > 0 Khi nào thì: a) ab > ac; b) logab < logac?
GV, trả lời các câu hỏi vàkết quả
5x > 0
Do tính chất nghịch biếncủa hàm số y =
4 y
5
4 5
GV, trả lời các câu hỏi vàkết quả
* Hs thực hiện trên bảngtheo sự gợi ý của GV
* SGK trang 129
Giải bpt log0,5(4x + 11) <log0,5(x2 + 6x + 8) (1)
11 x 4
0 8 x 6 x
0 11 x 4
2 2
) 2 ( 0
8 x x
2 2
(2) x < - 4 hoặc x > - 2 (3) - 3 < x < 1
Vậy tập nghệm của bpt đã cho là
1 log ) 1
1 x ( 1 2 x 1 2 x 1
x 2 1 x 1
1x2
Trang 8- Tập nghiệm của bpt đã
cho?
và
2
5 1 x 2
5 1 x
Vậy bpt đã cho có N0
; 2
2 5 1 2 5 1 ; 1 S 4 CỦNG CỐ, BÀI TẬP VỀ NHÀ: - Nắm vững PHƯƠNG PHÁP giải các bài tập về bất phương trình mũ và logarit - Làm các bài tập 80-83 (SGK trang 129-130) V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: Giúp học sinh giải thành thạo một số dạng bất phương trình mũ và logarit đơn giản.
2 Về kỹ năng: Học sinh rèn luyện kỹ năng giải bất phương trình mũ và logarit đơn giản.
3 Về tư duy thái độ: Rèn luyện tư duy logic Cẩn thận , chính xác Biết qui lạ về quen
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, làm các bài tập đã giao ở tiết trước.
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số,
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 916x = ?; 0,125 = ? + bpt đã cho ? + Dựa vào tính chấtnào của hàm số nào?
* Giải bpt 16x > 0,125 (1) 16x = 24x; 3
3
2 2
1 8
1 125 ,
(Dựa vào tính chất đồng biến của hàm
số y = 2x)
* Giải bpt 2x + 2-x+1 – 3 < 0 (2)
0 3 2
1 2 2 0 3 2 2
3 t
Khi đó0
x 1 2 1 2
+ Bpt ?
* Giải bpt log0,5(x2 – 5x + 6) - 1 (3)
x2 – 5x + 6 > 0 (3) 0 < x2 – 5x + 6 2
2
Vậy : S = [1; 2) (3; 4]
*Giải bpt log 2 x log0,5x 2 0 ( 4 )
5 ,
+ x > 0 + Đặt t = log0,5x; t R + Bpt có dạng t2 + t – 2 0 - 2
t 1
Từ đó có - 2 log0,5x 1 0,5 x 4
* Giải bpt
) 5 ( 0 ) x 2 ( log 2 ) 5 x 6 x (
3
+ 2 – x > 0 và x2 – 6x + 5 > 0 + (5) log3(2 – x)2 – log3(x2 – 6x +5) 0
(2 – x)2 x2 – 6x + 5 2x – 1 0
0 x
2
0 5 x 6
x 2
2 2
/ 1 x 2 x
)
; 5 ( ) 1
; ( x
4 CỦNG CỐ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Trang 10Khắc sâu các PHƯƠNG PHÁP giải bất phương trình mũ và logarit.
Giải các BT SGK còn lại
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
§1 NGUYÊN HÀM
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Hiểu được định nghĩa nguyên hàm của hàm số trên K, phân biệt rõ một nguyên hàm với họ nguyên hàm của một hàm số
- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm
2 Về kỹ năng: Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản
3 Về tư duy, thái độ:
- Thấy được mối liên hệ giữa nguyên hàm và đạo hàm của hàm số
- Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực phát biểu xây dựng bài
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp, cho HS tự hoạt động nhóm,
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, tác phong…
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
Câu hỏi: Tìm đạo hàm các hàm số sau: a) y = x3 b) y = tan x
3 Bài mới:
HĐI : Giới thiệu k/n nguyên
1 Khái niệm nguyên hàm
Trang 11Bài tóan mở đầu (sgk)
Hỏi : 1) Nếu gọi s(t) l quảng
đường đi được của viên đạn
bắn được t giây , v(t) là vận
tốc của viên đạn tại thời
điểm t thì quan hệ giữa hai
đại lượng đó như thế nào ?
2) Theo bài tóan ta cần
tìm lại được f(x) hay không?
* Giới thiệu định nghĩa.Ghi
1, x ;
*Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
,GV chỉnh sửa và ghi lên
3 2
HĐ1
F1(x) = - 2cos2x là nguyên hàm của hàm số f(x) = 4sin2x
F2(x) = - 2cos2x + 2 là nguyên hàm của hàm số f(x) = 4sin2x
K ta có:
F’(x) = f(x)Chú ý : Hàm số F(x) đgl nguyên hàm của hàm số f(x) trên [a;b] nếu:
b) G(x) = tgx là một nguyên hàm của g(x) =
x
2 cos
; 2
b)Ngược lại với mọi nguyên hàm G(x) của f(x) trên K thì tồn tại một hằng số C sao cho G(x) = F(x) + C với mọi x thuộc K
Chứng minh: (sgk)
Ví dụ:Tìm nguyên hàm của hàm
số f (x) 3x 2trên R thoả mãn điều kiện: F(1) = −1
Giải: F(x) = 3x dx x 2 3 C
F(1) = - 1 nên C = - 2Vậy F(x) = x2 – 2 Tóm lại, ta có: Nếu F là một nguyên hàm của f trên K thì mọi nguyên hàm của f trên K đều có dạng F(x) + C , C R
Trang 12trang 137, để Hs hiểu rừ nội
dung định lý vừa nờu
Cho HS làm vớ dụ 2 ( Trang
138, sgk)
* GV nhận xột và chỉnh sửa
GV ghi bảng phần nhận xột
(sgk)
* Giới thiệu cho HS : Sự tồn
tại của nguyờn hàm:
Võy F(x) + C là họ tất cả cỏc nguyờn hàm của f trờn K , kớ hiệu f(x)dx
f x dx F x C
Với f(x)dx là vi phõn của nguyờn hàm F(x) của f(x), vỡ
dF(x) = F’(x)dx = f(x)dx
“Mọi hàm số liờn tục trờn K đều cú nguyờn hàm trờn K” 4 CỦNG CỐ, BÀI TẬP VỀ NHÀ: Khắc sâu định nghĩa, định lý BTVN (SGK) V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Đ1 NGUYấN HÀM (TT)
I MỤC TIấU:
1 Về kiến thức:
- Nắm dợc bảng nguyên hàm của một số hàm số thờng gặp
- Biết cỏc tớnh chất cơ bản của nguyờn hàm
2 Về kỹ năng: Tỡm được nguyờn hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng
nguyờn hàm và cỏc tớnh chất của nguyờn hàm
3 Về tư duy, thỏi độ:
- Thấy được mối liờn hệ giữa nguyờn hàm và đạo hàm của hàm số
- Cẩn thận, chớnh xỏc, nghiờm tỳc, tớch cực phỏt biểu xõy dựng bài
II CHUẨN BỊ:
1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: SGK, đọc trước bài mới.
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đỏp, cho HS tự hoạt động nhúm,
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, tỏc phong…
2 Kiờ̉m tra bài cũ: (3’)
Cõu hỏi: Tỡm đạo hàm cỏc hàm số sau: a) y = x3 b) y = tan x
3 Bài mới:
Hoạt động 4 :
Hóy hoàn thành bảng
sau:
Thảo luận nhúm để hoàn thành bảng nguyờn hàm đó cho và làm cỏc vớ dụ sau
2) Bảng cỏc nguyờn hàm của một
số hàm số thường gặp
* Treo bảng cỏc nguyờn hàm cơ
Trang 13(Phiếu học tập 1)
* Hoạtđộng nhóm
* Gọi đại diện nhóm lên
bảng trình bày , gọi đại diện
1
2 2
1
=
x
x 4 3
1 3
+ C
2) (x 1) (x–1)(x 4 + 3x ) dx=
dx x x x
( 5 4 4
C x x x x
6
2 3 5 6
1) 4x4dx = 54 x5 + C2) xdx = 3
3
2
x + C3) cosx/2 dx =2sin
2
x
+ C
3 Các tính chất của nguyên hàm:
Nếu f và g là hai hàm số liên tục trên K thì :
x
x 2
2 )dx =
dx x dx
1
2 2
1
=
x
x 4 3
1 3
2) (x 1) (x–1)(x 4 + 3x ) dx=
dx x x x
6
2 3 5 6
x
1 3
1
2
dx x
x 2 2)
1 3
Trang 141.Về kiến thức: Hiểu được PHƯƠNG PHÁP đổi biến số và lấy nguyên hàm từng phần
2 Về kỹ năng: Giúp học sinh vận dụng được 2 PHƯƠNG PHÁP tìm nguyên hàm của một số
hàm số không quá phức tạp
3 Về tư duy thái độ:
- Phát triển tư duy linh hoạt
-Học sinh tích cực tham gia vào bài học, có thái độ hợp tác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Lập các phiếu học tập, bảng phụ.
2 Học sinh: Các kiến thức về vận dụng bảng các nguyên hàm, tính chất cơ bản của
nguyên hàm, vi phân
III PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp.
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: a) Phát biểu định nghĩa nguyên hàm
b) Chứng minh rằng hàm số F(x) =
5
) 1 2
x
là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 4x(2x2 +1)4
3 Bài mới:
Thông qua câu hỏi b) ,
hướng dẫn hsinh đi đến
PHƯƠNG PHÁP đổi biến
Trang 15+ C
- HS suy nghĩ cách biến đổi về dạng:
- HS suy nghĩ cách biến đổi về dạng
2+ C
u '
u dv = (uv)'dx+
du v
sin =- x.cosx +
Trang 16-Ta có :
xdx x
dt t t
cos = -t.cost + sint +
C
Suy ra:
dx x
H : Hãy cho biết đặt u, dv
như thế nào ? Suy ra kquả ?
- Lưu ý :Có thể dùng từng phần nhiều lần để tìm nguyên hàm
2ln
thì ta đặt u, dv như thế nào
? Có thể sử dụng ngay pp từng phần được không ? taphải làm như thế nào ?+ Gợi ý : dùng pp đổi biến
số trước, đặt t = x
* Lưu ý cho HS các dạng thường sử dụng pp từng phần
dx x x f
( )sin ,
dx x x f
( )cos
- VD2: Tìm xe x dx
Bg :Đặt u = x ,dv = exdx du = dx, v = ex
x
1
dx, v = xKhi đó :
dx x
Đặt u = t, dv = sint dt
du = dt, v = - cost
tsint dt =-t.cost+ cost dt
= -t.cost + sint + CSuy ra:
dx x
sin =
= -2 x.cos x+2sin x+C
Trang 17dx e x
( )
đặt u = f(x), dv cònlại
dx x x f
( )ln , đặt u = lnx,dv =f(x) dx
1.Về kiến thức: Học sinh nắm vững hai pp tìm nguyên hàm
2 Về kỹ năng: Giúp học sinh vận dụng được 2 p.pháp tìm nguyên hàm của một số hàm số.
3 Về tư duy thái độ:
- Phát triển tư duy linh hoạt
- Học sinh tích cực tham gia vào bài học, có thái độ hợp tác
II CHUẨN BỊ của giáo viên và học sinh
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Hãy phát biểu PHƯƠNG PHÁP đổi biến số để tìm nguyên hàm?
Thông qua nội dung
kiểm tra bài cũ
Giáo viên nhấn mạnh
thêm sự khác nhau trong
việc vận dụng hai
- Hs1: Dùng pp đổi biến số Đặt u = sin2x
- Hs2: Đặt u = sin2x du = 2cos2xdxKhi đó: sin52x cos2xdx
Trang 18PHƯƠNG PHÁP.
- Gọi môt học sinh cho
biết cách giải, sau đó một
học sinh khác trình bày
cách giải
- Gọi môt học sinh cho
biết cách giải, sau đó một
2
u2 3+C
x lnxdx = = 32 x2
2
x2
3+ C=
= - 32 x2
3+C
Đ: Dùng pp đổi biến số, sau
đó dùng pp từng phần
Đặt t = 3 x 9
t2 = 3x – 9 2tdt=3dxKhi đó: e 3 x 9 dx =
3 2
tet dtĐặt u = t, dv = etdt
Đặtu=sin 3x du= 31cos 3x dxKhi đó: sin5
2
x2
3+ C=
= - 32 x2
3+C
Bài 4 Tìm e 3 x 9 dx
Giải :
Đặt t = 3 x 9 t2 =3x-9
2tdt=3dxKhi đó: e 3 x 9 dx =32 tet
dtĐặt u = t, dv = etdt
du = dt, v = et
Khi đó: tet dt=tet - e t dt
= t et- et + cSuy ra:
e 3 x 9 dx=32 tet - 32 et + c
4 CỦNG CỐ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Khắc sâu các PHƯƠNG PHÁP tìm nguyên hàm
Trang 19- Học sinh hiểu được khái niệm tích phân, diện tích hình thang cong, tính chất của tích phân.
- Phát biểu được định nghĩa tích phân, định lí về diện tích hình thang cong
- Viết được các biểu thức biểu diễn các tính chất của tích phân
2 Về kỹ năng: Học sinh rèn luyện được kĩ năng tính một số tích phân đơn giản Vận dụng
vào thực tiễn tính diện tích hình thang cong , giải các bài toán tìm quãng đường đi được của một vật
3 Về tư duy và thái độ:
- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp
III CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Phiếu học tập, SGK, bảng phụ.
2 Học sinh: Đọc qua nội dung bài mới ở nhà.
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Viết công thức tính nguyên hàm của một số hàm số hàm số thường gặp Tính :(x 1 )dx
3 Bài mới:
- Bài toán tích diện tích
- Giáo viên đưa ra bài toán:
Tính diện tích của hình thangcong aABb
Giới hạn bởi đồ thị của hàm
Trang 20x S x S
x S x S
lim
x S x S
- Học sinh tiến hành giải
dưới sự định hướng của
đồ thị (C) của hàm số y =f(x), trục Ox và các đườngthẳng đi qua a, x và songsong Oy Hãy chứng minhS(x) là một nguyên hàm củaf(x) trên [a; b]
- Giả sử x0 là điểm tùy ý cốđịnh thuộc (a ; b)
* Xét điểm x(xo; b]
- Diện tích hình thang congMNEQ?
- Dựa vào hình 4 so sánhdiện tích
x S x S x
x S x S x
Từ (2) và (3) suy ra gì?
S(x) là 1 nguyên hàm củaf(x) trên
đồ thị (C) của hàm số y
= f(x), trục Ox và 2 đườngthẳng
x = a, x = b là S = F(b) – F(a)trong đó F(x) là một nguyênhàm bất kì của hàm số f(x)
1 2 3 4 1
2 3 4
x y
x 0 x f(x 0 )
f(x)
M N
P Q
E F
f(x0)<
0
0x-x
)S(x-S(x)
<f(x)(1)
x S x S x x
f(x0)
(2)
* Xét điểm x[a ; xo)Tương tự:
x S x S x
x S x S
x
Hay S’ (x) = f(x0) Suy ra S’ (x) = f(x) (vì x(a ; b) nên suy ra S’ (a) =f(a),S’(b) = f(b)
Vậy S(x) là 1 nguyên hàm củaf(x) trên [ a; b ]
S(x)= F(x) +C (C: là hằngsố)
S = S(b) – S(a) = (F(b) +C) – (F(a) + C) = F(b) – F(a)
HĐ1: (SGK)
Giải:
Trang 215
x
( C là hằng số)F(1) =
5
1
, F(2) =
5 32
Khái niệm diện tích hình thang cong
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
- Học sinh hiểu được khái niệm tích phân, diện tích hình thang cong, tính chất của tích phân
- Phát biểu được định nghĩa tích phân, định lí về diện tích hình thang cong
- Viết được các biểu thức biểu diễn các tính chất của tích phân
2 Về kỹ năng: Học sinh rèn luyện được kĩ năng tính một số tích phân đơn giản Vận dụng
vào thực tiễn tính diện tích hình thang cong , giải các bài toán tìm quãng đường đi được của một vật
3 Về tư duy và thái độ:
- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp
III CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Phiếu học tập, SGK, bảng phụ.
2 Học sinh: Đọc qua nội dung bài mới ở nhà.
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
- Giáo viên định hướng
học sinh giải bài toán 2
- Học sinh tiến hành giảidưới sự định hướng của
b) Quãng đường đi được của một vật.
Trang 22+ Gọi s(t) là quãng đường
đi được của vật cho đến
thời điểm t Quãng đường
đi được trong khoảng thời
gian từ thời điểm t = a đến
thời điểm t = b là bao
+ Quãng đường L vật đi
được trong khoảng thời
b là :
L = s(b) – s(a)(1)
v(t) = s’(t) s’(t) = f(t)
s(t) là một nguyên hàm củaf(t) suy ra tồn tại C: s(t) =F(t) +C (2)
Từ (1) và (2) L= F(b)–
F(a)
- Học sinh tiến hành giảidưới sự định hướng củagiáo viên
F(20)=3210(m)
Bài toán 2: (SGK)
CM: Quãng đường đi được
trong khoảng thời gian từ thờiđiểm t = a đến thời điểm t = b
là :
L = s(b) - s(a) (1) v(t) = s’(t) s’(t) = f(t)
s(t) là một nguyên hàm của f(t)suy ra tồn tại C: s(t) = F(t) +C(2)
- Giáo viên nêu định nghĩa
Học sinh tiến hành giải dưới
sự định hướng của giáoviên
Giả sử: F(x) =
b
a
dx x
f( ) =g(x)+C
f ( ) = [g(b)+C1]-[g(a)+C1] = g(b) – g(a)
Không phụ thuộc vào cáchchọn C1 (đpcm)
Giả sử F(x) là một nguyên
2 Khái niệm tích phân.
Định nghĩa: (SGK).
Người ta còn dùng kí hiệuF(x)|b
a để chỉ hiệu số F(b) F(a).Như vậy nếu F là mộtnguyên hàm của f trên K thì:
-
b
a
dx x
f( ) = F(x)|b
a