1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án giải tích 12 nâng cao: Chương I. §8. Một số bài toán thường gặp về đồ thị

12 533 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 621,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức nhân đôi: NHẬN XÉT... MỘT SỐ CÔNG THỨC HÌNH CẦN NHỚ 1.. Công thức tính thể tích hình hộp ABCD.. Công thức chứng minh 4 điểm BCD không đồng phẳng: 5... VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA H

Trang 1

CÔNG THỨC LƢỢNG GIÁC

Họ và Tên:……… ……… Điểm:

: CÔNG THỨC LƢỢNG GIÁC

1 Bảng giá trị lƣợng giác:

α 0 π/6 π/4 π/3 π/2 2 π/3 3π/4 5π/6 π Sin α

Cos α

Tag α

Cotg α

2 Các công thức lƣợng giác cơ bản:

1+ tag2x= ………. Tagx=……….

1+ cotg2x= ………. Cotgx= ……… Tagx cotgx = ……….

3 Hai góc đối nhau:

Sin(-x) = ………. Tag(-x) =……….

Cos(-x) = ………. Cotg(-x) = ……….

4 Hai góc phụ nhau:

Sin (π/2-x) = ………. Tag (π/2-x) = ……….

Cos (π/2-x) = ………. Cotg(π/2-x) = ……….

5 Hai góc hơn kém nhau 90 0 hay π/2 radian

Sin (π/2+x) = ………. Tag (π/2+x) = ………

Cos (π/2+x) = ……… Cotg(π/2+x) = ……….

6 Hai góc bù nhau:

Sin (π-x) = ………. Tag (π-x) = ……….

Cos (π-x) = ………. Cotg(π-x) = ……….

7 Hai góc hơn kém nhau 180 0 hay π radian

Sin (π+x) = ………. Tag (π+x) = ……….

Cos (π+x) =………. Cotg(π+x) = ……….

8 Công thức nhân đôi:

NHẬN XÉT

Trang 2

Cos2x =……… ………

9 Công thức nhân ba: Sin3x =………

Cos3x =………

10 Công thức hạ bậc: Sin2x = ………. Cos2x= ……….

11 Công thức biến đổi tổng thành tích: Sina + sinb = ………

Sina - sinb = ………

Cosa + cosb =………

Cosa – cosb =………

12 Công thức khai triển: Sin (a + b) =………

Sin (a - b) = ………

Cos (a +b) = ………

Cos (a - b) =………

Tag (a+b) =………

Tag (a-b) =………

13 Công thức biến đổi tích thành tổng: Sina.sinb =………

Cosa.Cosb = ………

Sina Cosb = ………

Chú ý: Sinx + Cosx = ………

Sinx - Cosx =………

Sinx = sinα  Cosx = cosα  tagx = tagα  x =

x =

x =

x =

x =

Trang 3

I: CÔNG THỨC Đ O HÀM Hàm số đơn giản Hàm số hợp

(C’)=………

(xn)’=………

(ex)’=………

(ax)’=………

(sinx)’=………

(cosx)= ………

(tagx)’=………

(cotgx)’=………

 )' ( x ………

       ' 1 x ………

(ln x ) ’ = ………

(log ax) = ………

)' (u =………

(eu)’=………

(au)’= ………

(sinu)’=………

(cosu)= ………

(tagu)’=………

(cotgu)’=………

 )' ( u ………

       ' 1 u ………

(lnu ) ’ = ………

(u.v)’= ………

       ' v u ………

(log a u)’ = ………

: C T ỨC T Ừ am .an = ………

am :an = ………

(a.b)m =………

(am)n =………

(a/b)m =………

a0 = ………

n m a ………

a-m =………

Trang 4

CÔNG THỨC TÍCH PHÂN

ʃsinxdx = ………

ʃcosxdx= ………

ʃtagxdx= ………

ʃcotgxdx=………

ʃex dx =………

ʃxn dx =………

ʃax dx=………

ʃ dx = ………

ʃ √ xdx = ………

ʃ dx = ………

ʃ dx = ………

ʃ dx = ………

1

x

1 sin 2 x

1 Cos 2 x

Trang 5

CÔNG THỨC LOGARIT

………

………

………

………

………

………

………

………

…………

…………

11 Bất phương trình logarit + ………

………

Trang 6

SỐ PHỨC

Số phức Z có dạng: Z = a + bi

Trong đó phần thực là: …… Phần ảo là:…………

Mô đun của số phức z: |Z| =………

Số phức liên hợp của số phức Z là: Z = ………

Hai số phức: Z = a + bi và Z’ = a’ + b’i

………

Dạng lượng giác của số phức:

Số phức Z = a + bi có dạng lượng giác là: Z =………

Trong đó: R =

Cosϕ = ………

Sin ϕ = ………

Tích và thương của 2 số phức ở dạng lượng giác:

Nếu cho 2 số phức: Z = r ( cosϕ + i sinϕ) Z’ = r’ ( cosϕ’ + i sinϕ’)

Ta có: + Z Z’ = ………

+ Z/Z’ = ………

CÔNG THỨC Moaver:

Nếu số phức : Z = r ( cosϕ + i sinϕ) Thì:

Trang 7

MỘT SỐ CÔNG THỨC HÌNH CẦN NHỚ

1 Công thức tính diện tích tam giác BC theo hình giải tích (oxyz):

S = ………

2 Công thức tính thể tích hình chóp BCD trong hình giải tích:

V= ………

3 Công thức tính thể tích hình hộp ABCD ’B’C’D’ trong hình giải tích:

V= ………

4 Công thức chứng minh 4 điểm BCD không đồng phẳng:

5 Công thức chứng minh 2 đường thẳng chéo nhau (1 và 2) :

6 Công thức tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau  và  ’:

Biết đường thẳng  đi qua điểm M1 và có VTC U1 và đường thẳng ‘‘đi qua điểm M2 và có VTC U2:

7 Công thức tính khoảng cách từ điểm M0 đến đường thẳng

 biết  đi qua điểm M1:

D(M0, )=………

8 Công thức tính khoảng từ điểm M0(x0; y0; z0) đến mặt phẳng

(α) x + By+ Cz+ D = 0:

9 óc giữa 2 mặt phẳng (α): x + By + Cz + D = 0 và mặt phẳng (β): ’x + B’y + Cz’ + D’ = 0 là:

Cos (α, β) =………

Trang 8

9 – Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng:

Đường thẳng  có phương trình:

và mặt phẳng (α) x + By+ Cz+ D = 0:

Sin (,α) = ………

10 óc giữa hai đường thẳng:

Đường thẳng  có phương trình:

Đường thẳng ’ có phương trình:

CÔNG THỨC TỌA ĐỘ TRONG HÌNH HỌC PHẲNG

1- TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM:

(x;y) và B (x’; y’)

Nếu là trung điểm của B thì:

Nếu là trọng tâm của tam giác BC thì:

Trang 9

2- TỌ ĐỘ CỦ VÉC TƠ:

a (x; y) và b (x’;y’)

a + b= ………

a - b= ………

a b = ………

Nếu a vuông góc với b thì a.b = ……….

óc giữa 2 véc tơ: Cos (a; b) = ………

3- PHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐƯỜNG THẲNG: DẠNG 1: DẠNG TỔ QUÁT CÓ DẠNG:………

Có Vtpt : n = (… ; …) DẠNG 2: DẠNG THAM SỐ CÓ DẠNG: ………

………

Có Véc tơ chỉ phương : u = (… ; … ); và đi qua điểm M0 (…;…) DẠNG 3: DẠ C Í TẮC CÓ DẠNG: ………

………

Có Véc tơ chỉ phương : u = (… ; …); và đi qua điểm M0 ( … ; …) CHÖ Ý: Nếu đường thẳng ∆ có véc tơ pháp tuyến n (A, B) và đi qua điểm M 0 (x 0; y 0 ) thì có phương trình: ………

ÓC Ữ ĐƯỜNG THẲNG: ∆: Ax + By +C = 0 ∆’: ’x + B’y +C’ = 0 Cos (∆; ∆’)=………

KHOẢ CÁC TỪ Đ ỂM M0(x0; y0) đến đường thẳng ∆: Ax + By +C = 0 d(M0; ∆) = ………

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG:

Trang 10

∆: Ax + By +C = 0

∆’: ’x + B’y +C’ = 0

+ ∆//∆’ khi: ………

+ ∆ trùng với ∆’ khi: ………

+ ∆ cắt ∆’ khi: ………

+ ∆ vuông góc với ∆’ khi: ………

4- ĐƯỜNG TRÕN DẠ 1: hương trình tổng quát của đường tròn: (C): ………

Đường tròn có tâm ( … ; …) và Bán kính: ……

Dạng 2: hương trình khai triển: (C): ………

Đường tròn có tâm ( … ; …) và Bán kính: R= ………

5- MẶT CẦU: DẠ 1: hương trình tổng quát của mặt cầu: (C): ………

Mặt cầu có tâm ( …;… ; …) và Bán kính: ……

Dạng 2: hương trình khai triển: (C): ………

Mặt cầu có tâm ( …;…… ; …) và Bán kính: R= ………

Điều kiện để mặt cầu có tâm I (a, b) và bán kính R tiếp xúc với mặt phẳng (α): Ax + By + Cz + D = 0 là:

CÁC CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH CỦA TAM GIÁC

1 S =

2 S =

3 S =

4 S =

5 S =

Trang 11

CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP

V=

CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ

V=

CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH CỦA MẶT CẦU CÓ BÁN KÍNH R

V=

CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH XUNG QUANG CỦA MẶT CẦU CÓ

BÁN KÍNH LÀ R:

S xq =

CHÖ Ý:

1 Trọng tâm của tam giác là giao điểm của:

2 Trực tâm của tam giác là giao điểm của:

3 Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của:

4 Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của:

Tính chất của trọng tâm tam giá là: khoảng cách từ trọng tâm đến mỗi đỉnh

của tam giác bằng………

ELIP (E) CÓ D NG PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC LÀ:

……….………

……….………

Tọa độ các đỉnh: A1 ( … ; …); A2 ( … ; …); B1 ( … ; …); B2 ( … ; …)

Tọa độ các tiêu điểm: F1( … ; …) F2( … ; …)

Độ dài trục lớn: A 1 A 2 =………

Độ dài trục nhỏ: B 1 B 2 =………

Tiêu cự: F 1 F 2 = ………

Điều kiện để đường thẳng ∆: Ax + By +C = 0 tiếp xúc với Elip là:

………

Phương trình tiếp tuyến của Elíp tại điểm M (x y là:

Trang 12

HYBEPOL (H) CÓ D NG PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC LÀ:

……….………

……….………

……….………

Tọa độ các đỉnh: A1 ( … ; …); A2 ( ; ) ; B1 ( … ; …); B2 ( … ; …)

Tọa độ các tiêu điểm: F1( … ; …) F2( … ; …)

Độ dài trục thực: A 1 A 2 =………

Độ dài trục ảo: B 1 B 2 =………

Tiêu cự: F 1 F 2 = ………

Điều kiện để đường thẳng ∆: Ax + By +C = 0 tiếp xúc với Hybepol là:

………

hương trình tiếp tuyến của Hybepol tại điểm M0 (x0; y0) là:

TỔ HỢP XÁC XUẤT VÀ NHỊ THỨC NEWTON

2 Tính chất cơ bản của Tổ hợp:

……… ………

Khai triển nhị thức Newtonw: =

Số hạng thứ T(K+1) trong khai triển là:

T(K+1) =

Ngày đăng: 30/03/2017, 11:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w