1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

skkn về Bất Đẳng Thức 9 (C.N)

5 617 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất Đẳng Thức 9 (C.N)
Tác giả Đoàn Cát Nhơn
Người hướng dẫn GV Trường THCS Nhơn Lộc
Trường học Trường THCS Nhơn Lộc
Thể loại bài viết
Thành phố An Nhơn
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 202 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP CHỌN BIỂU THỨC PHỤ TRONG CHỨNGMINH BẤT ĐẲNG THỨC.. Chứng minh rằng:.. Chứng minh rằng:... Xin phát biểu và chứng minh công thức tổng quát hơn như sau.. Ch

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP CHỌN BIỂU THỨC PHỤ TRONG CHỨNG

MINH BẤT ĐẲNG THỨC.

(ĐOÀN CÁT NHƠN, GV Trường THCS Nhơn Lô ̣c, An Nhơn, Bình Đi ̣nh)

Bài toán gốc : Cho các số dương a, b có tích bằng 1 Tìm giá tri ̣ nhỏ nhất của biểu

thức A = 21+ +21

+ a

b b

a

.

Lời giải:

Cho ̣n biểu thức phu ̣ là ; 41

4

+ b a

và áp du ̣ng BĐT Cô-si cho hai số dương ta được:

1 2

1 4

2 3 2

1 4

) ( 3 2

1 4 4

1 1

; 4

1

1

2 2

=

+

=

+

− +

+ + +

+

+

+

b a b

a b a A b

a a

b a

b

b

a

Min A = 1 khi a = b = 1

Từ bài toán trên ta ma ̣nh da ̣n đề xuất bài toán tổng quát:

Bài toán 1: (Tổng quát bài toán gốc)

Cho a, b, c là các số dương có tích bằng 1 Chứng minh rằng:

.

*

; 1 1

+

+

b b

(1)

Lời giải:

1 1

1 2 1

1 1

1 1

1 1

1 1

+

+ +

+

+ +

− +

+ + +

+

= +

+ +

=

a

a a

b a a

b b

a a

b b

a A

Đẳng thức xảy ra khi a = b = 1

+ Với n ≥ 2 Áp du ̣ng bất đẳng thức Cô-si cho n số dương ta được:

1 2

3 2 4

2 ).

1

2

(

2

3 2 4

) )(

1 2 ( 2

) 2 ( 2 2

1 4 2

) (

2 2

1

2

1 4

1 1

; 2 2

1

2

1 4

1

1

=

− +

=

− +

− +

≥ + + + + + +

≥ + + +

+

+

+

n n

A

n b a n n

b a b

a

n

A

nb a

a

b na b

b

Đẳng thức xảy ra khi a = b = 1

* Chú ý ta có kết quả ma ̣nh hơn: Cho a, b là các số dương thỏa ab ≥ 1 Chứng minh rằng:

2

*,

; 1 1

+

+

b

b

(1*)

Có thể mở rô ̣ng bài toán gốc trên kia cho 3 số ha ̣ng là a, b, c được không? Ta tiếp tu ̣c xét bài toán mở rô ̣ng:

Bài toán 2: Cho a, b, c là các số dương thỏa abc ≥ 1 Chứng minh rằng:

2

3 1 1 1

2 2 2

≥ +

+ +

+

c c

b b

Lời giải:

Cho ̣n biểu thức phu ̣ là ; 41

4

+ b a

4

1

;c+

và áp du ̣ng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương ta đươ ̣c:

Trang 2

3 4

3 4

3 3 4

3 4

) (

3 4

3 4

4

1 1

; 4

1 1

; 4

1

1

2 2

2

=

− + +

=

− + +

− +

+

+ + +

+ + +

+

+

+

c b a c

b a c b

a

A

c

a a

c b

c c

b a

b

b

a

(doa+b+c≥ 3)

Đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1

Tổng quát bài toán 2 ta có bài toán sau:

Bài toán 3: (Tổng quát bài toán 2)

Cho a, b, c là các số dương thỏa abc ≥ 1 Chứng minh rằng:

2 ,

; 2

3 1 1

+

+ +

+

c c

b b

(2)

Lời giải:

Áp du ̣ng bất đẳng thức Cô-si cho n số dương ta được:

2

3 2

) 2 ( 3 4

3 4

3 ).

1

2

(

2

) 2 ( 3 4

3 4

) )(

1 2 ( 2

) 2 ( 3 4

3 4

2

) (

2 2

1

2

1 4

1 1

; 2 2

1

2

1 4

1 1

; 2 2

1

2

1 4

1

1

=

− + +

=

− + +

− + +

≥ + + + + + +

≥ + + + + + +

≥ + + +

+

+

+

n n

A

n c

b a n n

c b a c b

a

n

A

nc a

a

c nb c

c

b na b

b

Đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1

Nhâ ̣n xét thấy nếu thay số 1 ở "bài toán 2" bởi a, b, c thì kết quả vẫn không thay đổi

Vâ ̣y ta có bài toán sau:

Bài toán 4: Cho a, b, c là các số dương thỏa abc ≥ 1 Chứng minh rằng:

2

3 2 2 2

≥ +

+ +

+

c a c

b c b

a

.

Ta chứng minh hoàn toàn tương tự với viê ̣c cho ̣n biểu thức phu ̣ là ; 4

4

a c c

4

;a+b

và áp du ̣ng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương Theo lời giải của "bài toán 3" ta có bài toán tổng quát cho bài toán 4 như sau:

Bài toán 5: (Tổng quát bài toán 4)

Cho a, b, c là các số dương thỏa abc ≥ 1 Chứng minh rằng:

*

; 2

3

Ν

≥ +

+ +

+

c a c

b c b

(3 )

* Chú ý: Trong trường hợp n = 1 thì (3) là trường hợp đă ̣c biê ̣t của bất đẳng thức Nasơbit

Bài toán 6: Cho a, b, c là các số dương thỏa abc ≥ 1 Chứng minh rằng:

3 3 2 3 2 3 2

≥ +

+ + +

+ + +

+

b a

a c a c

c b c b

b

Lời giải:

Đă ̣t A =b a c c b a+a c+b

+

+ +

2 2 2

; B =

b a

a a c

c c b

b

+

+ +

+ +

3 3 3

Áp du ̣ng lời giải ở "bài toán 4" với viê ̣c cho ̣n biểu thức phu ̣ tương tự ta được:

3 2

3

;

2

A Đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1

Theo cách giải ở "bài toán 3" ta cũng có bài toán tổng quát cho bài toán 6

Bài toán 7: (Tổng quát bài toán 6)

Trang 3

Cho a, b, c là các số dương thỏa abc ≥ 1 Chứng minh rằng:

*

; 3

1 1

1

Ν

≥ +

+ + +

+ + +

n b

a

a c a c

c b c b

b

(4)

Bài toán 8: (Olympic Toán Quốc Tế)

Cho a, b, c là các số dương có tích bằng 1 Chứng minh rằng:

2

3 ) (

1 )

(

1 )

(

1

3 3

+

+ +

+ +c b c a c a b b

a

Lời giải:

Cho ̣n biểu thức phu ̣ là ; ( 4 )

4

) (b c b c a

4

) (

;c a+b

và áp du ̣ng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương ta đươ ̣c:

2

3 2

3 2

2 2

1 1

1

.

1 4

) ( ) (

1

;

1 4

) ( ) (

1

;

1 4

) (

)

(

1

3 2 2 2

3 3

3

=

≥ + +

= + +

− + +

= + +

 + +

≥ + + +

≥ + + +

≥ + +

+

c b a ca bc ab ca bc ab abc

ca bc ab ca bc ab c b

a

VT

c

b a c b a c b

a c b a c b a

c b

a

c

b

a

Đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1

Vấn đề hơ ̣p logic tiếp theo là ta có thể khái quát bất đẳng thức trên kia được không? Câu trả lời là được Xin phát biểu và chứng minh công thức tổng quát hơn như sau

Bài toán 9: (Tổng quát bài toán 8)

Cho a, b, c là các số dương có tích bằng 1 Chứng minh rằng:

3 ,

; 2

3 ) (

1 )

(

1 ) (

1

≥ Ν

≥ +

+ +

+

b

Lời giải:

Áp du ̣ng bất đẳng thức Cô-si cho n - 1 số dương ta được:

2

3 4

) ( 2

1 )

(

1 2

1 2

1

2

1 4

) (

)

(

+

≥ + + + + +

+

n c b a a

n c b a a

n c

b a

c

b

2

3 4

) ( 2

1 )

(

+

n a c b b

n a c

b n

.

2

3 4

) ( 2

1 )

(

+

n b a c c

n b a

2

) 3 ( 3

2

2 2

) 3 (

3

2

1 1 1 1 2

 + +

c b a

n

VT

2

3 2

) 3 ( 3 2

) 2 (

3

=

VT (doab+bc+ca≥3)Đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1 Từ lời giải ở hai bài tâ ̣p 8 và bài tâ ̣p 9 ta đề xuất bài tâ ̣p tương tự sau

Bài toán 10: Cho a, b, c là các số dương có tích bằng 1 Chứng minh rằng:

2

9 1 1 1 ) ( ) ( ) (

2 2

2

≥ + + + +

+ +

+

c a

b c

b c

a b a

Lời giải:

b c a

c a

b c

b c

a b

a

+

+ +

+ +

=

) ( ) ( ) (

2 2

2

Cho ̣n biểu thức phu ̣ là ; ( 4 )

4

) (a c c b a

4

) (

;a c+b

và áp du ̣ng BĐT Cô-si cho hai số dương ta đươ ̣c:

Trang 4

c b a ca bc ab b c a

c a

b c

b c

a

b

a

c b c a b c a

c b a b c a b c

b a c a

b

c

a

b

a

+ +

≥ + + + +

+ +

+

+

≥ + + +

≥ + + +

≥ + +

+

2 )

( ) ( )

(

4

) ( ) (

; 4

) ( ) (

; 4

) (

)

(

2 2

2

2 2

2

2

9 2

3 3

2 + ≥ + =

+ +

+

+

a b c ab bc ca

VT

Đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1

Áp du ̣ng phương pháp trên hãy giải các bài tâ ̣p sau:

Bài toán 11: Cho a, b, c là các số dương thỏa abc ≥ 1 Chứng minh rằng:

2 ,

; 1 1 1

+ +

+ + +

+ +

c a

c

b c

b

(6)

Bài toán 12: Cho a, b, c là các số dương có tích bằng 1 Chứng minh rằng:

2 ,

; 2

9 1 1 1 ) ( ) ( )

+

+ +

+

c a

b c

b c

a b

(7)

Bài toán 13: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thỏa abc ≥ 1 Chứng

minh rằng:

3 3 3

3

− +

+

− +

+

c b a c

b a c b

a

Bài toán 14: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thỏa abc ≥ 1 Chứng

minh rằng:

2 ,

;

3 ∈ Ν ≥

− +

+

− +

+

c b a c

b a c b

(8) Các bất đẳng thứ (8) đã được phát hiê ̣n trong quá trình tìm hiểu lời giải của bài toán gốc Hi vo ̣ng ba ̣n đo ̣c có những bất đẳng thức khác mà tôi chưa tìm ra

Bài 1(66) Tồn tại hay không số nguyên dương n sao cho (6 12 n + 2008 2009?)M

Lời giải:

Giả sử tồn tại n ∈ Ζ + thỏa mãn: (6 12 n + 2008 2009)M

Do 2009 41M nên suy ra(6 12 n + 2008 41)M Mà 2008 ≡ − 1(mod 41) nên 612n ≡ 1(mod 41) (1).

Mặt khác (6, 41) = 1 và 41 là số nguyên tố nên theo Định lí nhỏ Fermat ta có 640 ≡ 1(mod 41) (2).

Từ (1) và (2) suy ra 12n = 40.k ; k ∈ Ν * ⇒ 12 5nM Điều này không xảy ra với mọi số nguyên dương n Vậy không tồn tại số nguyên dương n thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Bài 2(66) Giải phương trình (x 2 − ) ( 2x 3 + + 2x 2 − ) = 2x 1 − (1).

Lời giải:

Điều kiện: x ≥ 1.

Do x ≥ 1 nên 2x – 1 > 0, suy ra x > 2.

PT (1) ⇔(x 2 − ) ( 2x 3 + + 2x 2 2 − − =) 3 (2).

+ Với 2 < x < 3 ta có:

0 x 2 1

< − <



+ − < + + − − <

+ Với x = 3 thỏa mãn PT (2).

+ Với x > 3 ta có:

Trang 5

x 2 1

2x 3 2x 2 2 3

− >



 ⇒(x 2 − ) ( 2x 3 + + 2x 2 2 − − >) 3 PT (2) vô nghiệm.

Tóm lại PT (1) có nghiệm duy nhất x = 3.

Bài 3(66) Giải phương trình 4x 4 + + x 2 3x 4 3 16x 12x + = 3 3 + (1).

Lời giải:

Điều kiện: x ≥ 0.

Áp dụng bất đẳng thức Cô-Si cho ba số không âm ta được:

3

3 2.2.(4x 3x) 4x 3x 4 + ≤ + + Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 4x 3 + 3x = 2 (*).

4x − 4x + x ≤ ⇒ 0 x 2x 1 −  ≤ 0

x 0

x 2

=

 =

Kết hợp với (*) ta được x = 1

2 ( thỏa mãn PT (1)).

Vậy phương trình (1) có nghiệm duy nhất x = 1

2.

Bài 6(66) Lời giải:

A

IOI = 90 (gt) nên 5 điểm B, I, O, C, I A cùng nằm trên đường tròn đường kính II A Từ

đó Từ đó có:

BOC BI C 180 + = ⇒ 2A BI C 180 + = (1).

A BIC BI C 180 90 BI C 180 A 2BI C 180

2

A

A BI C 60 = = Vậy ·BAC 60 = 0

IA

A

Ngày đăng: 28/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w