1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De on tap vo co lop 11

2 552 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập vô cơ lớp 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 44,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo Bronstet dãy nào sau đây chỉ chứa các chất lỡng tính A.. Nung C rồi dẫn luồng khí CO d đi qua thu đợc chất rắn D.. Câu 18: Khi nung hỗn hợp CaCO3, MgCO3 thì khối lợng chất rắn thu đ

Trang 1

Đề ôn tập vô cơ lớp 11 Câu 1: DD HClO 0,1M có [H+] trong dd là 0,001 M Độ điện li  (%) của axit đó là

Câu 2: Cho các hợp chất và ion sau: HCO3-, H2O, ZnO, Be(OH)2, HSO4-, Cu(OH)2, Zn(OH)2, CH3COONH4 Theo Bronstet dãy nào sau đây chỉ chứa các chất lỡng tính

A Al2O3, ZnO, H2SO4-, Be(OH)2 C HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, Be(OH)2, Zn(OH)2, CH3COONH4

B Cu(OH)2, Zn(OH)2, Be(OH)2, Al2O3 D H2SO4-, Cu(OH)2, ZnO, Be(OH)2, CH3COONH3

Câu 3: Cho hỗn hợp Al, Fe, Zn, Cu tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng thu đợc dd A Cho NH3 từ từ vàoA tới d thu

đợc kết tủa B Nung hoàn toàn B đợc chất rắn C Nung C rồi dẫn luồng khí CO d đi qua thu đợc chất rắn D Thành phần của D là

A Al2O3, Fe2O3, CuO B Al2O3 C Fe, Zn, Cu D Al2O3, Fe, Zn, Cu

Câu 4: Dùng chất nào sau đây để phân biệt các dd: K2SO4, K2CO3, K2SiO3, K2S, K2SO3

Câu 5: Cho hỗn hợp CO, H2 qua ống sứ chứa ZnO, CuO, FeO nung nóng, khi hỗn hợp khí phane ứng hết dẫn hỗn hợp khí sản phẩm vào nớc vôi trong d thu 5gam kết tủa Biết VCO = VH 2 ban đầu Thể tích của hỗn hợp 2 khí ở

đktc là

A 2,24lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Câu 6: Những cặp chất nào sau đây không tồn tại?

A SiO2, Na2CO3 B NH3, Cl2 C NH3, CuSO4 D cả A, B, C đúng

Câu 7: Dẫn luồng không khí lẫn khí CO2, H2O hơi lần lợt đi qua dd H2SO4 đặc, dd Ca(OH)2 và vụn Cu nung đỏ Chất khônbg bị hấp thụ là

Câu 8: Cho sơ đồ: NH4NO2

0

t

  A H2

  B Cl2

  C  DB  NH4NO3 A, B, C, D lần lợt là

A N2, HCl, NH3, NH4Cl C N2, NH3, HCl, NH4Cl

B NO, NO2, NOCl, HNO3 D NO2, NO, NOCl, HNO3

Câu 9: Trong công nghiệp ngời ta điều chế NH3 bằng phản ứng N2 + 3H2  2NH3 + Q Để thu đợc nhiều sản phẩm cần

A Tăng t0, tăng P B Tăng t0, giảm P C Giảm t0, tăng P D Giảm t0, giảm P

Câu 10: Cho (CuFeS2 + HNO3  Cu(NO3)2 + Fe(NO3)3 + NO + H2O + H2SO4 1 mol CuFeS đã

A nhờng 17 e B nhờng 51 e C nhận 17 e D nhận 51 e

Câu 11: Cho hỗn hợp gồm Mg, Zn nặng 17,8g tan hoàn toàn trong dd HNO3 thu đợc 2,24lít 1 khí duy nhất ở đkc Biết 2 kim loại có khối lợng bằng nhau Công thức của khí đó là

Câu 12: Câu khẳng định nào sau đây đúng

A Phản ứng thuỷ phân không phải là phản ứng axit ba zơ

B Một muối tạo bởi phản ứng giữa 1 axit yếu và 1 ba zơ yếu khi thuỷ phân luôn cho môi trờng axit

C Một muối tạo bởi phản ứng giữa 1 axit mạnh và 1 ba zơ mạnh khi thuỷ phân luôn cho môi trờng ba zơ

D Tất cả đều sai

Câu 13: A là 1 hợp chất lỡng tính đợc điều chế từ NH3 với CO2 ở nhiệt độ cao và là 1 loại đạm tốt nhất A là

Câu 14: Trộn 250 ml dd HCl, H2SO4 có pH = 1 với 250ml dd Ba(OH)2 có pH = 13, ddsau trộn có pH bằng

Câu 15: Sản phẩm đợc sản xuất từ đá vôi, đất sét chứa nhiều SiO2 và một ít quặng bằng cách nghiền nhỏ, đem nung, để nguội rồi trộn với phụ gia gọi là

A Thuỷ tinh B Clanh ke C Xi măng D Gạch chịu lửa

Câu 16: Một loại thuỷ tinh có chứa 13% Na2O, 11,7% CaO, 75% SiO2 về khối lợng Công thức của thuỷ tinh đó là

A 2Na2O CaO 6SiO2 C 2Na2O 6CaO SiO2

B Na2O CaO 6SiO2 D Na2O 6CaO SiO2

Câu 17: Một ngời phân tích mẫu nớc cho kết quả 0,05 mol Mg2+, 0.01 mol HCO3-, x mol Cl- và y mol Ca2+ Cô cạn mẫu nớc thu đợc 8,41g muối khan Giá trị x, y lần lợt là

A 0,01, 0,01 (mol) B 0,01, 0,02 (mol) C 0,02, 0,01 (mol) D 0,1, 0,01 (mol)

Câu 18: Khi nung hỗn hợp CaCO3, MgCO3 thì khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng bằng 1/2 khối lợng hỗn hợp ban đầu % CaCO3 trong hỗn hợp đầu là

Câu 19: CO, N2 có nhiều tính chất vật lí và hoá học giống nhau là do

A Phân tử mỗi chất đều có liên kết 3 bền vững

B Phân tử N2, CO thuộc liên kết cộng hoá trị không cực

C Cấu tạo giống nhau nên tính chất giống nhau

D Tất cả đều sai

Câu 20: Dãy các ion nào sau đâythuộc trong cùng dd

A Cu2+, NH4+, S2-, Cl-, OH- C K+, PO43-, NH4+, Cl-, SO2

B Fe3+, CO32-, Na+, NO3-, H+ D HCO3-, Ca2+, Mg2+, H+, CO32-

Câu 21: Dãy chất nào sau đây chỉ chứa chất điện li mạnh

A NaCl, AgNO3, HClO, Cu(OH)2 C AgNO3, AgCl, Fe(OH)3, FeCl3

B HClO4, Ba(OH)2, FeCl3, Na2SO4 D BaCl2, BaSO4, CuSO4, C6H12O6

Câu 22: Cần trộn bao nhiêu lít H2SO4 0,5M với 500 ml dd NaOH 0,6M để dd sau trộn có pH = 1?

Câu 23: Dẫn CO qua ống sứ chứa mg Fe2O3 nung nóng một thời gian thu đợc 8g chất rắn Hoà tan hoàn toàn chất rắn này trong axit HNO3 loãng d thu 1,12lít khí NO duy nhất ở đkc Giá trị m là

Câu 24: Cho các hợp chất NH3, CO, PH3 Các hợp chất này đều thể hiện tính

A Ba zơ B Tính oxi hoá C Tính khử D Vừa oxi hoá, vừa khử

Trang 2

Câu 25: Cho từ từ dd HCl vào dd A chứa (HCO3-, CO32-) Sau một thời gian thấy thoát ra V lít khí ở đkc Phần dd còn lại cho tác dụng với Ba(OH)2 d có kết tủa xuất hiện DD này chứa

A HCO3- d B HCO3- và CO32- C CO3- D cha đủ đ/k xác định

Câu 26: Hoà tan hoàn toàn mg hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 (Trong đó nFeO = nFe3O4) trong HNO3 Cho từ từ dd

NH3 vào dd sản phẩm tới d lọc kết tủa nung tới khối lợng không đổi thu đợc m'g chất rắn So sánh m và m' thấy

A m = m' B m < m' C m > m' D cả A, B, C đều sai

Câu 27: Cho các dd muối sau: NH4Cl, AlCl3, NaCl, BaCl2, NáHO4, NaHCO3, Na2CO3, FeCl3 Số dd có pH < 7 là

Câu 28: Nhiệt phân hoàn toàn 20g hỗn hợp CaCO3, KHCO3 Toàn bộ khí thoát ra hấp thụ vào 250 ml dd Ba(OH)2

0,1M Khối lợng kết tủa thu đợc là

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 1 mẩu than chứa tạp chất lu huỳnh thu đợc hỗn hợp khí A Dẫn A qua V2O5 ở nhiệt độ cao thu đợc hỗn hợp khí B, dẫn B vào dd BaCl2 d thu kết tủa C Thành phần của C là

A BaCO3 B BaSO3 C BaSO4 D cả A, B, C

Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 15,36 gam kim loại M có hoá trị không đổi trong dd HNO3 loãng thu đợc dd A và 1,344 lít hỗn hợp NO, N2O có d/H2 = 19,67 (đkc) Cho A tác dụng với NaOH thu đợc 2,52 lít khí mùi khai (đkc) Tên của

M là

Câu 31: Hoà tan hoàn toàn 0,7275g MS (M là kim loại hoá trị không đổi) trong dd HNO3 đủ thu đợc 0,896 lít hỗn hợp 2 khí NO, NO2 có d/H2 = 21 (đkc) Công thức của MS là

Câu 32: Nếu nồng độ của HNO3 (Câu 31) là 5M thì thể tích của axits là

A 0.01 lít B 0,011 lít C 0,101 lít D 0,001 lít

Câu 33: Đun 96,5 gam Ca(OH)2 với 500g dd (NH4)2SO4 Để đốt cháy lợng NH3 sinh ra ngời ta đã dùng lợng oxi bằng phản ứng nhiệt phân mg KClO3 Giá trị tối thiểu của m cần dùng để đốt cháy hết NH3 là

Câu 34: Một hỗn hợp gồm N2, H2 đợc cho vào bình kín giữ nhiệt độ không đổi sau 1 thời gian phản ứng áp suất trong bình giảm 5% so với áp suất đầu % N2 đã phản ứng là10% % thể tích N2 trớc phản ứng là

Câu 35: Cho dd AlCl3 vào dd KAlO2 Hiện tợng quan sát đợc là

A có kết tủa B có khí C có kết tủa sau tan D vừa có kết tủa, vừa có khí

Câu 36: DD CH3COOH 0,1 M có độ điện li là 1,34% Để độ điện li tăng 4 lần thì cần pha loãng dd

A 16,7 lần B 61,7 lần C 17,6 lần D 71,6 lần

Câu 37: Có các dd mất nhãn: H2SO4, Na2SO4, Na2CO3, FeSO4 Dùng hoá chất nào sau đây nhận biết đợc cả 4 chất

Câu 38: Câu khẳng định nào sau đây không đúng Khi pha loãng dd

A Độ điện li tăng C Hằng số điện li thay đổi

B Hằng số điện li không đổi D Nồng độ dd giảm

Câu 39: pH của dd A chứa HClO 0,1M, NaClO 0,1M, Ka = 6,8 10-4 là

Câu 40: Câu khẳng định nào sau đây đúng:

A Độ điện li của chất điện li yếu có thể bằng 1

B N, P trong HNO3, H3PO4 có số oxi hoá cao nhất nên cả 2 axit đều có tính oxi hoá

C Với chất điện li yếu độ điện li giảm khi nồng độ tăng

D Silicagen đợc tạo thành khi nung hỗn hợp SiO2, CaCO3, Na2CO3

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w