Tính xác suất để 1 Trong 3 quyển sách lấy ra, có ít nhất một quyển sách toán.. Tính xác suất để lấy được 3 quả cầu cùng màu.. Tính xác suất để lấy được 5 quả cầu sao cho số cầu vàng bằng
Trang 1ĐỀ 1 ( ĐỀ THAM KHẢO )
I 1) tìm tập xác định của hàm số tan
1 cos
x y
x
2) giải a) sin 2x 3 cos 2x 2
b) cos4x sin4xsin 4x
II 1) người ta lấy ngẫu nhiên 7 viên bi từ hộp kín
gồm 9 viên bi màu đỏ và 5 viên bi màu xanh
Tính xác suất để trong 7 viên bi lấy được
a) có ít nhất 1 bi xanh
b) số lượng bi xanh không ít hơn số lượng bi đỏ
2) tìm hệ số của x3 trong khai triển
12 2 1
2x x
III Cho hình chóp S.ABCD Gọi M, N, P lần lượt
là trung điểm của các cạnh SA, SC, SD
1) Chứng minh AC || (MNP)
2) Tìm thiết diện của hình chóp với mp(MNP)
IV Cho các số nguyên m, n, k thỏa mãn
1 m k n Chứng minh
V 1) Cho đường thẳng d: x + 2y – 5 = 0 viết
phương trình d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến
theo véctơ v ( 1;3)
2) Cho đường tròn (C ) : (x + 2)2 + (y- 4)2 = 16
Tìm phương trình (C’) ảnh của đường tròn (C)
qua phép vị tự tâm E(1;2) và tỉ số k = 2 ?
ĐỀ 2
Câu I: (3đ) Giải các phương trình sau :
2) 2cos2 x 3 3 cos2x 0
4
x
2
1 cos2
1 cot 2
sin 2
Câu II: (2đ)
1) (1đ) Tìm số hạng không chứa x trong khai
triển của
n
x
x
2
4
1
, biết: C n0 2C n1A n2 109 2) (1đ) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập
được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có sáu chữ số và
thoả mãn điều kiện: sáu chữ số của mỗi số là khác
nhau và trong mỗi số đó tổng của ba chữ số đầu
lớn hơn tổng của ba chữ số cuối một đơn vị
Câu III: a) Trên một giá sách có các quyển sách
về ba môn học là toán, vật lý và hoá học, gồm 4
quyển sách toán, 5 quyển sách vật lý và 3 quyển
sách hoá học Lấy ngẫu nhiên ra 3 quyển sách
Tính xác suất để
1) Trong 3 quyển sách lấy ra, có ít nhất một
quyển sách toán
2) Trong 3 quyển sách lấy ra, chỉ có hai loại sách về hai môn học
Câu IV: (1đ) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường
tròn ( ) :C x 12y 22 4 Gọi f là phép biến hình
có được bằng cách sau: thực hiện phép tịnh tiến theo vectơ v 1 3;
2 2
, rồi đến phép vị tự tâm M 4 1;
3 3
, tỉ số
k 2 Viết pt ảnh của (C) qua phép biến hình f
Câu V: (2đ) Cho hình chóp S.ABCD Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SC, BC
1) tìm giao tuyến của (MNP) và (ABCD) 2) tìm giao điểm của CD với (MNP) 3) Tìm thiết diện của hình chóp với mp(MNP) 4) Chứng minh SB || (MNP)
ĐỀ 3 PHẦN CHUNG: cho tất cả học sinh (7 điểm) Câu I Giải các phương trình sau
1) 2cos2x3cosx 2 0 2) sin 4x sinx0 3) sin 7x cos5x sin 3x0
Câu II Tìm hệ số của x trong khai triển 12
20 2
x x
Câu III Cho các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Tìm số các số
có bốn chữ số đôi một khác nhau được tạo nên từ các
số đã cho Trong các số đó có bao nhiêu số luôn có mặt chữ số 8
Câu IV Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi Gọi M là trung điểm SD.
1) Tìm giao tuyến của (SAC) và (SBD).
2) Tìm giao tuyến của (ABM) và (SCD).
PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN Câu Va Trong một hộp có 4 quả cầu đỏ, 5 quả cầu xanh có cùng kích thước Người ta lấy ngẫu nhiên ra 3 quả Tính xác suất để lấy được 3 quả cầu cùng màu
Câu VIa Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng
: 2x 3y 1 = 0 và vectơ u (2; 3) Gọi ' là ảnh của đường thẳng qua phép
tịnh tiến theo vectơ u Viết phương trình '
Câu VIIa Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm
sin 2cos 3
y
THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu Vb Trong một hộp có 4 quả cầu đỏ, 7 quả cầu vàng, 8 quả cầu xanh có cùng kích thước Người ta lấy ngẫu nhiên ra 5 quả Tính xác suất để lấy được 5 quả cầu sao cho số cầu vàng bằng số cầu đỏ
Trang 2Câu VIb Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường
tròn (C): (x 1)2 (y2)2 và vectơ4
( 1; 2)
v Gọi (C') là ảnh của đường tròn (C)
qua phép tịnh tiến theo vectơ v Viết phương
trình đường tròn (C')
Câu VIIb Tìm các giá trị m để phương trình sau
có nghiệm 4cos2x 2 sin cosm x xsin2 x2m
ĐỀ 4
Bài 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình
a (sinx cos )x 2 (sinxcosx1)2
b 2sin2x 3 cos 2x 1 0
Bài 2 (1,5 điểm)
a) Từ các chữ số 1,3,5,7,9 có thể lập được bao
nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và có 1
chữ số 9
b) lấy ngẫu nhiên một số từ các số tự nhiên gồm
ba chữ số Tìm xác suất để lấy được số chia hết
cho 3
Bài 3 Một tổ gồm 6 bạn nam và 4 bạn nữ
a) Có bao nhiêu cách xếp 10 học sinh này một
hàng ngang sao cho các học sinh nữ đứng kề nhau
b) Chọn ngẫu nhiên 3 bạn để trực nhật Tính xác
suất sao cho trong ba bạn đó có cả nam và nữ ?
Bài 4 (1,5 điểm) Trong mp Oxy cho A(2;1) và
đường thẳng (l) 3x + 4y – 10 = 0, u ( 1;4)
a tìm ảnh của A qua 2 phép liên tiếp: ĐO và T u
b Phép đối xứng qua trục Oy biến (l) thành (l’)
Hãy viết phương trình (l’)
Bài 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy
ABCD là hình bình hành, SAB là tam giác đều,
SCD là tam giác cân tại S Gọi M là trung điểm
của AD, mặt phẳng ( ) qua M và song song với
AB và SA cắt BC, SC, SD lần lượt tại N, P, Q
a Xác định N, P, Q
b Chứng minh MNPQ là hình thang cân Tính
diện tích MNPQ theo a khi AB = a
Bài 6 Tính tổng
ĐỀ 5
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a sin(2 1) cos 0
4
x
b sin2x + 2 3sinxcosx + 1 = cos2x
Bài 2:
a Một tổ có 12 người gồm 9 nam và 3 nữ.Cần lập một đoàn đại biểu gồm 6 người,trong đó có 4 nam và 2
nữ Hỏi có bao nhiêu cách lập đoàn đại biểu ?
b Một tổ gồm 8 bạn nam và 6 bạn nữ Chọn ngẫu nhiên 3 bạn để trực nhật Tính xác suất sao cho trong
ba bạn đó có cả nam và nữ ?
c Gieo 3 đồng xu Tính x/suất để có đồng xu lật ngửa Bài 3 (2,0 điểm)
a Cho đường tròn (C): x2 + y2 + 4x - 6y - 12=0 Viết pt đường tròn (C') là ảnh của (C) qua T u
với u (2; 3)
b Tìm trục đối xứng của 1 hình xác định bởi d: x + 2y -3 = 0 và (C): x2 + y2 + 4x - 6y – 12 = 0 Bài 4 (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD
là hình bình hành, O là giao điểm của AC và BD Gọi
M, N lần lượt là trung điểm của SA, SC
a.Tìm giao điểm của SO với mp (MNB) Suy ra thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mp (MNB)
b Tìm giao điểm E, F của AD, CD với mp(MNB)
c Chứng minh rằng E, B, F thẳng hàng
Bài 5 (1 điểm) tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin2x2sin 2x3cos2x
Trang 3ĐÁP ÁN ÔN TẬP HK1 2013 – 2014
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
I 1) ( ) tan
1 cos
x
f x
x
có nghĩa khi và chỉ khi
( )
k Z
2
D R k k k Z
2) a) sin 2x 3 cos 2x 2
sin 2 cos 2
2 cos sin 2 sin cos 2
sin 2 sin
x
19
k Z
b) cos4x sin4 xsin 4x
(cos sin )(cos sin ) sin 4
cos sin sin 4
cos 2 2sin 2 cos 2
cos 2 0 cos 2 (1 2sin 2 ) 0 1
sin 2
2
x
x
5
x k x k x k k Z
II 1)
có C cách chọn 7 bi từ 14 bi trong hộp 147 C147
a) Gọi A là biến cố : “ chọn được ít nhất 1 bi xanh ”
Thì A là biến cố : “ chọn được 7 bi đỏ ”
7
14
3 ( )
286
A A
C
C
b) gọi B là biến cố : “ chọn được số bi xanh nhiều hơn
số bi đỏ “
các trường hợp thuận lợi cho B là
chọn được 4 bi xanh và 3 bi đỏ thì có C C cách 54 93
chọn được 5 bi xanh và 2 bi đỏ thì có C C cách 55 92
4 3 5 2
5 9 5 9
4 3 5 2
5 9 5 9 7 14
19 ( )
143
P B
C
12 0
k
Số hạng tổng quát là
12
k
k
1
k
T chứa x3 khi 2k 12 k 3 k 3
Hệ số của x3 là C123 231760 III 1) MN là đường trung bình của SAC MN || AC
MN || AC, AC (SAC) MN || (SAC) 2) gọi O = AC BD
trong mp(SAC), gọi I = MN SO trong mp(SBD), gọi R = PI SB (MNP) cắt các mặt (SAD), (SDC), (SCB), (SAB) lần lượt theo các đoạn giao tuyến MP, PN, NR, RM Suy ra tứ giác MPNR là thiết diện cần tìm
IV Ta có
0
(1 )n m n m n m k k
k
Hệ số của xk là C n m k (1) Mặt khác (1 x)n m (1 x) (1n x)m
Nên hệ số của xk là
Từ (1) và (2) suy ra
V 1) Cho đường thẳng d: x + 2y – 5 = 0 viết phương trình d’ là ảnh của d qua T v, với ( 1;3)v
2) Cho đường tròn (C ) : (x + 2)2 + (y- 4)2 = 16 Tìm phương trình (C’) ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm E(1;2) và tỉ số k = 2 ?
V 1) ( )T d v d' nên d’ || d hoặc d’ d
d’: x + 2y + c = 0 Lấy điểm M(1; 2) d Gọi ( )T M v M', với M’(x’, y’) thì ' 1 ( 1) 0
'(0;5) ' 2 3 5
x
M y
M d c c
Vậy d: x + 2y – 10 = 0 2) đường tròn (C ) có tâm I(-2; 4), bán kính R = 4 ( ;2)E (( )) ( ')
V C C nên (C’) có bán kính R’ = | 2 |R = 8
Và tâm I'V( ;2)E ( )I , ta có
' '
' 2
Vậy (C’): (x5)2(y 6)2 64
I O
C B
S M
N P R
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ 2
Câu 1 1) pt 3 tan2x 1 3 tan x 1 0
x
x k hoặc x k x
tan 1
1
3 2) 2cos2 x 3 3 cos2x 0
4
Ta cĩ
sin( 2 ) x sin2 do đĩ x
(2) 1 sin2x 3 cos2x 0 sin2x 3 cos2x 1
x
sin 2 sin
x k x, 7 k
x
2
1 cos2
1 cot 2
sin 2
ĐK: sin2x 0 x k
2
pt
x
2 2
cos2 1 cos2
1
sin2 sin 2
sin 2 cos2 sin2 1 cos2
sin2 1 sin2 cos2 1 0
sin2 cos2 1 (2)
x k x k
x k (loai)
4 4
Câu 3 1) ĐK: n 2;n ;
0 2 1 2 109
x
4
Vậy số hạng khơng chứa x là C124 495
2) Gọi số cần tìm là a a a a a a1 2 3 4 5 6
ta cĩ: 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 = 21
suy ra a1a2a311, a4a5a6 10
+TH 1: a a a1 2 3; ; 2;4;5 thì a a a4 5 6; ; 1;3;6
Thì cĩ
3 6
P cách chọn a a a1 2 3
3 6
P cách chọn a a a 4 5 6
Nên cĩ 6.6 = 36 số
+TH 2: a a a1 2 3; ; 2;3;6 thì a a a4 5 6; ; 1;4;5 cĩ 36 số +TH 3: a a a1 2 3; ; 1;4;6 thì a a a4 5 6; ; 2;3;5 cĩ 36 số Theo quy tắc cộng, ta cĩ: 36 + 36 + 36 = 108 (số)
III 1) A là biến cố “Trong 3 quyển sách lấy ra, cĩ ít nhất
một quyển sách tốn”
Alà biến cố “Trong 3 quyển sách lấy ra, khơng cĩ quyển sách tốn nào”
C
P A
C
3 8 3 12
14 55
P A 1 P A 1 14 41
55 55
2) B là biến cố “Trong 3 quyển sách lấy ra, cĩ đúng hai loại sách về hai mơn học”
B C C1 24 5 C C4 52 1 C C1 24 3 C C4 32 1 C C5 32 1 C C5 31 2 145
P B
C123
145 29 44
IV Gọi I là tâm của (C) thì I(1 ; 2) và R là bán kính của (C) thì R = 2.
Gọi A là ảnh của I qua phép tịnh tiến theo vectơ
3
v ;
2
1 2
, suy ra A ; 7
2
3 2
Gọi B là tâm của (C’) thì B là ảnh của A qua phép vị tự tâm
1
M ;
3
4 3
tỉ số k 2
5 2
3 2
14 2
3
Vậy B ; 20
3
5 3
Gọi R’ là bán kính của (C’) thì R’ = 2R = 4
V
C B
S
D A
E P
M
N Q
R
Trang 5
ĐÁP ÁN ĐỀ 3
cos
2
x
x
(lo¹i
2) sin 4xsinx 0 sin 4xsinx
2
5 5
x k
x
3) sin 7x cos5x sin 3x 0 2cos5 sin 2x x cos5x0
cos5 (2sin 2x x 1) 0
cos5 0
sin 2
; 2
x
II Số hạng thứ k + 1 là
2
k
x
Để số hạng chứa x thì 20 2k = 12 k = 412
Hệ số của x là 12 C204.24 77520
III Số các số có 4 chữ số đôi một khác nhau là A84
Số các số có 4 chữ số đôi một khác nhau không có
mặt số 8 là A74
Số các số có 4 chữ số đôi một khác nhau có mặt số 8
là A84 A74 840
IV
N I
M
O
D
C B
A
S
1) Gọi O là giao điểm của AC và BD Giao tuyến của
hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là SO.
2) Gọi I là giao điểm của BM và SO, N là giao điểm
của AI và SC
Giao tuyến của (ABM) và (SCD) là MN.
Va Ta có: n( ) C123 Gọi A là biến cố: “Lấy được 3 quả cầu cùng màu.”
Ta có n A( )C43C53
Xác suất để lấy được 3 quả cầu cùng màu là
( )
( )
n A
P A
n
VIa Giả sử M(x; y) , M '(x' ; y') là ảnh của M qua phép
tịnh tiến theo vectơ u
'
Thay vào pt ta có: 2(x' 2) 3(y' + 3) 1 = 0
2x' 3y' 14 =0
Vậy phương trình đường thẳng ': 2x 3y 14 =0
VIIa TXĐ: 2sin cos 1
( 2)sin (2 1)cos 1 3 sin 2cos 3
Điều kiện có nghiệm (y 2)2(2y1)2 (1 3 )y 2
2
Vậyymax 2 khi cosx 1 x k 2; min
1
y khi x x k
Vb Ta có: n( ) C195 Gọi A là biến cố: “Lấy được 5 quả cầu sao cho số cầu vàng
bằng số cầu đỏ”
Ta có n A( )C C C1 14 7 83C C C42 72 18C85
Xác suất để lấy được 5 quả cầu sao cho số cầu vàng bằng số cầu đỏ là ( ) ( ) 0, 24
( )
n A
P A
n
VIb Giả sử M(x; y) (C), M '(x' ; y') là ảnh của M qua phép
tịnh tiến theo vectơ v
Thay vào phương trình đường tròn (C) ta có:
( ' 1 1)x ( ' 2 2)y 4 x' ( ' 4)y 4 Vậy phương trình đường thẳng (C'): x2(y4)2 4
VIIb 4cos 2x 2 sin cosm x x sin 2x 2m 2 sin 2m x 3cos 2x 1 4m
Điều kiện để phương trình có nghiệm là4m2 9 (1 4 )m 2
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỀ 4
Bài 1 a
sin x 2sin cosx x cos x 1 sin x 2sin cosx x cos x
sin2x 1 sin2x sin2x 12 nghiệm
b 2sin2x 3 cos 2x 1 0
1 cos2x 3 cos2x 1 0
2 ( 3 1)cos2 2 cos2
3 1
VN Bài 2 a) ĐS 2.3.6 = 36
b) xét một dãy hàng ngang gồm 3 ô
Có 3 cách chọn 1 ô để xếp chữ số 9
Có A 42 12 cách chọn 2 chữ số trong 4 chữ số còn
lại và xếp vào 2 ô còn lại
vậy có 3.12 = 36 số
cách 2 có tất cả A 53 60 số gồm 3 chữ số k/ nhau
số không thỏa yêu cầu bài toán không chứa chữ số 1
hoặc chữ số 9
trong đó có A 43 24 số gồm 3 chữ số k/ nhau và
không chứa chữ số 9
Suy ra có 60 – 24 = 36 số cần tìm
Bài 3
a) ghép 4 HS nữ thành một nhóm, mỗi HS nam một
nhóm ta được 7 nhóm Có P7 cách sắp thứ tự của 7
nhóm này
có P4 cách sắp thứ tự của 4 nữ trong cùng 1 nhóm
vậy có P7 P4 = 120960 cách
b) có C cách chọn 3 HS từ 10 HS của tổ 103
C103
Gọi A là biến cố : “ chọn được 3 bạn có cả nam và
nữ”
Gọi B là biến cố “ chọn được 3 bạn gồm toàn là nam
hoặc toàn là nữ “
3 10
24 1 ( )
120 5
P B
C
4 ( ) 1 ( )
5
A B P A P B
Bài 4 a) ĐO(A) = A’, gọi A1 (x1 ; y1) ta có
1
2 ( 2; 1) 1
A
A
A
( )
u
T A A , gọi A2(x2 ; y2) ta có
2
( 3;3)
A
Vậy thực hiện liên tiếp hai phép ĐO và T u thì điểm A
có ảnh là điểm A2( - 3; 3)
b) giả sử ĐOy (l) = l1 và T l u( )1 l' Xét điểm M(x; y)
ĐOy (M) = M1, với M1(x1; y1)
Và T M u( )1 M' với M’(x’; y’) Ta có 1
1
1
M’ l’ M l 3x + 4y – 1 = 0
3(-x’ –1) + 4(y’ –4) – 1 = 0 - 3x’ + 4y’ –20 = 0 Vậy l’: - 3x + 4y – 20 = 0
Bài 5
Q
M
N
P
a) M (ABCD) (), (ABCD) AB, mà AB || () nên (ABCD) () = MN (N BC), với MN || AB
Tg tự (SAD) () = MQ (Q SD), với MQ || SA (SCD) () = QP (P SD), với QP || CD
b) QP || CD, MN || CD QP || MN (SAD) AD, (SBC) BC mà AD || BC nên (SAD) (SBC) = d , d đi qua S và d || AD, BC Gọi I = MQ NP ta có
I MQ, MQ (SAD) I (SAD)
I NP, NP (SBC) I (SBC)
Do đó I d Các tứ giác SIMA, SINB là hbhành ta có IM = SA, IN = SB
Ta còn có MN = AB Suy ra ∆IMN = ∆SAB nên ∆IMN đều ta có IMN INM Vậy tứ giác MNPQ là hình thang cân
M là trung điểm của AD nên Q là trung điểm của SD
PQ là đường trung bình của ∆IMN, ta có
Bài 6 Tính tổng S C 20090 C12009 C20092 C10042009
ta có
2009 2009, 2009 2009, , 2009 2009
ĐỀ 6
Trang 7Bài 1: (2điểm) Giải các phương trình sau:
b 5sin2x4sin2x6cos2x2
Bài 2:
1 Từ các chữ số 1,2,3,4,5, lập được bao nhiêu số tự
nhiên có 3 chữ số khác nhau và nhỏ hơn số 235
2 Một học sinh có 5 quyển sách Toán, 6 quyển sách
Lý và 7 quyển sách Hoá Mỗi buổi học lấy ra 3 quyển
a Có bao nhiêu cách lấy 3 quyển thuộc 3 môn khác
nhau
b Tính xsuất để lấy được ít nhất 1 quyển sách Toán
Bài 3
a) Trong mpOxy cho điểm A(1; 0) và đường tròn
2 2
( ) : ( C x 3) y 9.Viết pt đường tròn (C’) là
ảnh của (C) qua phép vị tự V( ,A k2)
b Cho d : 2 x y 3 0, v (5;2 m ) Tìm m
để T dv: d ' d
Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
thang, đáy lớn AB Gọi M, N lần lượt là trung điểm
của SB và SC
a.Tìm giao tuyến của (SAC) và (SBD)
b.Xác định giao điểm của AN với (SBD)
c.Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt
bởi mặt phẳng (AMN)
Bài 5 Một đa giác lồi có bao nhiêu cạnh để số đường
chéo bằng 35 ?
ĐỀ 7
Câu 1: Giải a) cos4x sin4 x cos x
b) sin9 cos3x x sin8 cos4x x
c) 3(cosx 3sin )x sin4x4cos2x cos4x4sin2x
Câu 2 một hộp đựng 6 quả cam, 7 quả quýt, 5 quả
chanh Lấy ngẫu nhiên 4 quả tính xác suất sao cho
a) Có đúng 2 quả cam b) có ít nhất 2 quả cam
Câu 3
a) Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển của:1 2x 30
b) Từ các phần tử của X={0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7} lập
được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và
luôn có mặt chữ số 4
Câu 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
thang đáy lớn là AD và AD = 2BC Gọi O là giao
điểm của AC và BD, G là trọng tâm ΔSCDSCD
a) Chứng minh OG || (SBD)
b) M là trung điểm của SD Chứng minh CM || (SAB)
c) I đoạn SC sao cho 2SC = 3SI C/m SA || (BDI)
Câu 5 Cho hai số x và y thỏa x2 + y2 = 1
tìm GTLN, GTNN của biểu thức 2 2 24 1
2 1
P
x
ĐỀ 8
Câu 1: Giải các phương trình : )sin 3 cos 2 b)5cos 2sin 3 0
3
2
cos 2 3 sin 4 cos ( )
4
x
Câu 2: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu
số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau và tổng ba chữ
số đó bằng 10
Câu 3: Cho tập X={0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7} Từ tập X lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và luôn có mặt chữ số 4
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình: x2y2 2x 4y 4 0 Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v ( 2,3)
Câu 5: Trong mặt phẳng oxy cho vectơ v (3,1) và đường thẳng d có phương trình 2x y 0 Tìm ảnh của d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 90 và phép tịnh tiến theo véctơ v0 Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M,N,K lần lượt là trung điểm các cạnh SB,BC và CD a) Tìm giao tuyến của (MNK) và (SAB)
b) Chứng minh: NK || (SBD) c) Tìm thiết diện của (MNK) và hình chóp S.ABCD
ĐỀ 9:
Câu 1: ( 3 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
a/ sin6xsin3x0 b/ 5cosxcos2x3
sin cos 3 sin 4 sin 2 0
2
Câu 2: ( 3 điểm)
1/ Cho tập X={0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7} Từ tập X lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 3 2/ Một tổ có 9 nam và 3 nữ.Giáo viên chủ nhiệm cần chia ra làm 4 nhóm trực nhật, mỗi nhóm có 3 học sinh
a/ Có mấy cách chia nhóm như vậy b/ Tính xác suất để được mỗi nhóm có đúng 01 nữ
Câu 3: Trong mp Oxy cho đường tròn (C):
x y x y Viết pt của (C’) là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v ( 2;1)
Câu 4 Cho P x( )x192x1103x111 Tìm hệ số của số hạng chứa x9
Câu 5 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC Trong ∆ACD ta lấy điểm K sao cho MK không song song với CD
1/ Tìm giao tuyến của (MNK) và (BCD)
2/ Tìm giao điểm của BD với mp(MNK)
ĐỀ 10
Trang 8Câu 1: Giải các phương trình sau:
a) cos 2 x 5sin x 3 0
b)cos3 x 3 sin 3 x 2sin 2 x 0
Câu 2:
1) Một tổ có 8 nam và 2 nữ được xếp vào một dãy
bàn ngang gồm 10 chỗ Hỏi có bao nhiêu cách xếp
sao cho
a) hai nữ ngồi cạnh nhau b) hai nữ ngồi ở đầu và
cuối dãy
2) Xếp ngẫu nhiên 10 khách lên 3 toa tàu hoả Hãy
tìm xác suất của các biến cố:
A:” toa đầu có 3 khách”
B:”toa đầu có 3 khách và toa thứ 2 có 4 khách”
C: “ mỗi toa đều có ít nhất 3 khách ”
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
bình hành Gọi G là trọng tâm ∆SAB và I là trung
điểm của AB Lấy điểm M trên đoạn AD sao cho: AD
= 3AM
a) Đường thẳng qua M song song với AB cắt CI tại J
Chứng minh: JG || (SCD)
b) Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt
phẳng (MGJ) là hình gì? Giải thích
Câu 4:
1) Chọn ngẫu nhiên 3 đứa trẻ từ một nhóm trẻ gồm 6
trai và 4 gái Gọi X là số bé gái trong 3 đứa trẻ được
chọn
a) Lập bảng phân bố xác suất của X
b) Tìm kỳ vọng và phương sai của X
2) Trong mpOxy, cho đường thẳng : 2d x y 4 0
Viết pt ảnh của d qua phép vị tự VO; 3
ĐỀ 5
Bài 1: a sin(2 1) cos 0
4
x
2 sin(2 1) cos sin(2 1)
sin(2 1) sin
4
1
2 8
4
b sin2x + 2 3sinxcosx + 1 = cos2x
2sin cosx x2 3sin cosx x 1 cos2x0
2 2( 3 1)sin cosx x 2sin x 0
+ cosx = 0 không thỏa (1) + với cosx ≠ 0 chia hai vế cho 2cos2 x ≠ 0 ta được
2 (1) tan x( 3 1)tan x0 tan 0
tan ( 3 1) arctan( 3 1)
k
Z
Bài 2: a) Có C94 cách chọn 4 nam trong số 9 nam
Có C32 cách chọn 2 nữ trong số 3 nữ Vậy có C C 9 34 2 126 cách lập đoàn đại biểu b) | | C143 364 cách chọn 3 HS trong số 14 HS Gọi A là biến cố “trong 3 HS đó có cả nam và nữ” Chọn 1 nam và 2 nữ thì có C C8 61 2 cách
Chọn 2 nam và 1 nữ thì có C C8 62 1 cách
1 2 2 1
8 6 8 6
| |A C C C C 8.15 28.6 288
| | 288
| | 364
A
P A
c) gọi Ak (k N*, k ≤ 3) là biến cố
“ đồng xu xuất hiện mặt sấp “
P A P A k N k gọi A là biến cố “ có đồng xu xuất hiện mặt ngửa “
A là biến cố “cả ba đồng xu đều sấp”
3
A A A A P A P A P A P A
1 7 ( ) 1 ( ) 1
8 8
Bài 3 a phương trình đường tròn (C) có dạng :
x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 (a2 + b2 – c > 0)
ta có
Trang 9đtròn (C ) có tâm I(-2; 3) bán kính R =
a b c
u
T[ (C) ] = (C’) nên (C’) có bán kính R’ = R = 5 và
tâm là
I’, với T I u( )I', gọi I’(x’; y’) ta có
'(0;0) ' 3 3 0
x
I y
Vậy (C’): x2 + y2 = 25
b Tìm trục đối xứng của 1 hình xác định bởi
d: x + 2y -3 = 0 và (C): x2 + y2 + 4x - 6y – 12 = 0
đtròn (C ) có tâm I(-2; 3) bán kính R = 5
- 2 + 2.3 – 3 ≠ 0 I d
Vậy trục đối xứng của hình gồm d và (C ) là đường
thẳng ∆ đi qua I và vuông góc với d
∆ d ∆: 2x – y + c = 0
I ∆ 2(-2) – 3 + c = 0 c = 7
Vậy ∆: 2x – y + 7 = 0
Bài 4 Hướng dẫn
a) gọi I = SO MN thì I = SO (BMN)
Q = BI SD tứ giác BMNQ là thiết diện
b) E = AD MQ, F = CD NQ
c) E, B, F là ba điểm chung của (BMN) và (ABCD)
I
O
N M
C S
D A
B E
F Q
Bài 5
ĐỀ 6
Bài 1: (2điểm) Giải các phương trình sau:
cot 3 cot
(1)
b 5sin2 x4sin2x6cos2 x2
5sin x4sin2x6cos x2(sin xcos )x
3sin x8sin cosx x4cos x0 (1) Cos x = 0 không thỏa (1)
Với cos x ≠ 0 ta có
2 (1) 3tan x8tanx4 0
3
k Z
x
Bài 2:
1) đặt X = {1, 2, 3, 4, 5 }
Số cần tìm có dạng abc với a, b, c X
* TH1 a = 1 thì
có A 42 12 cách chọn bc có 12 số
* TH2 a = 2 thì b {1; 3}
b = 1 thì c có 3 cách chọn
b = 3 thì c {1; 4} có 2 cách chọn Vậy trường hợp này có 3 + 2 = 5 số
* KL có tất cả 12 + 5 = 17 số
2 a) | | C 183 Gọi A là biến cố “lấy 3 quyển thuộc 3 môn”
1 1 1
5 6 7
| | C C C
1 1 1
5 6 7 3 18
| |
| |
C C C A
P A
C
b) Gọi B là biến cố “lấy được ít nhất 1quyển sách Toán “
B là biến cố “ không có quyển sách Toán nào ”
3 13
| |B C cách chọn 3 quyển sách thuộc hai môn
Lý và Hóa
3 13 3 18
C
Bài 3 a) Đường tròn (C ) có tâm I(3; 0) bán kính R = 3
( ,2)A ( ) ( ')
V C C nên (C’) có bán kính R’ = | 2 |.3 = 6 và
Tâm là I ' V( ,2)A ( ) I AI ' 2 AI
Gọi I’(x’; y’) ta có
'(5;0)
I
Vậy (C’): (x – 5)2 + y2 = 36 b) d : 2 x y 3 0 có VTPT n d (2; 1) VTCP u d (1;2)
v
KL m = - 8 Bài 5 Một đa giác lồi có bao nhiêu cạnh để số đường chéo bằng 35 ?
Trang 10Gọi n (n N, n ≥ 4) là số cạnh của đa giác
Nối 2 đỉnh bất kì ta được một cạnh hoặc một đường
chéo
Do đó tổng số cạnh và đường chéo là C n2
Số đường chéo là C n2 n
1.2
7( )
n
Bài 6 Chứng minh n N *, ta có 2n2 2 n 5
+ n = 1 ta có 22 1 2.1 5
đúng nên (*) đúng với n
= 1
+ giả sử (*) đúng với n = k ≥ 1 ta có 2 2 2 5
(1)
Ta cần chứng minh (*) đúng với n = k + 1, tức cm
2k 2(k 1) 5 2k 2k 7
(1) 2k 2.2k 2(2k 5) 2k 7 2k 3 2k 7
Vậy (*) đúng với n = k + 1
Suy ra (*) đúng với mọi n N*
ĐỀ 7
Câu 1: Giải các phương trình
a) cos4x sin4x sin 2 x
b) sin9 cos3x x sin8 cos4x x
c) 3(cosx 3sin )x sin4x4cos2x cos4x4sin2x
a) cos4x sin4xsin2x
(cos sin )(cos sin ) sin2
cos2x sin2x
cos2x = 0 không thỏa pt
b) sin9 cos3x x sin8 cos4x x
1(sin12 sin6 ) 1(sin12 sin4 )
sin6x sin 4x
Câu 3
a) Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển của:1 2x 30
30 30 30 30 30
Ta có C30k 2k C30k12k1
1
(30 )! ! (30 1)!( 1)!
k k
3
Suy ra hệ số lớn nhất là C3020 202 b) số cần tìm có dạng abcd với a, b, c, d thuộc X
Vì abcd có chứa chữ số 4 nên có các dạng
4bcd a cd ab d abc, 4 , 4 , 4 + Số cần tìm có dạng 4bcd thì có A 73 210 số + Số cần tìm có dạng a cd4
a ≠ 0 nên có 6 cách chọn a Sau đó
có A 62 30 cách chọn cd
nên có 6.30 = 180 số
Số cần tìm có các dạng ab d abc4 , 4 tương tự trên mỗi dạng đều có 180 số
Vậy có 210 + 3.180 = 750 số cần tìm
Câu 5 Cho hai số x và y thỏa x2 + y2 = 1 tìm GTLN, GTNN của biểu thức
2 2
P
x
vì x2 + y2 = 1 đặt x = sint, y = cost thì
2 2
2sin 4sin cos 1 2sin 1
P
t
Số thực m là một giá trị của biểu thức P khi và chỉ khi pt
2 2
2sin 4sin cos 1 2sin 1
m
t
(1) có nghiệm (ẩn t)
(1) 2 sinm t m 2sin t4sin cos 1t t (1 cos2 ) 1 cos2 2sin2 1
2sin2 (1t m)cos2t 2m
(2) có nghiệm a2 + b2 ≥ c2
5
m ax 1, min
3
x y
Một hộp đựng 16 viên bi gồm hai màu xanh và đỏ Biết số cách chọn 2 viên bi màu xanh bằng 3 lần số cách chọn 2 viên bi màu đỏ Hỏi trong hộp có bao nhiêu viên bi mỗi loại gọi n (n N, 2 ≤ n ≤ 16 ) là số viên bi màu xanh trong hộp
số viên bi màu đỏ trong hộp là 16 – n
ta có 2 3 162 ( 1) 3(16 )(15 )
2
46 360 0
36 ( )
n
Vậy trong hộp có 10 bi xanh và 6 bi đỏ
ĐỀ 10
2) Xếp ngẫu nhiên 10 khách lên 3 toa tàu hoả Hãy tìm xác suất của các biến cố: