1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ÔN TẬP 8 TUẦN LỚP 11

2 1,1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập 8 tuần lớp 11
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Trần Duy Tuấn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề luyện tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Kẻ AI⊥SM.Chứng minh AI ⊥SBC.Tính AI.. c Kéo dài EF cắt đờng thẳng SA tại K.Chứng minh SC⊥KB.. Câu 3:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.SA⊥ABCD và SA = a.. a Chứng mi

Trang 1

Đề luyện tập lớp 11 Gv:Trần Duy Tuấn

Đề số 1

Bài 1:Tìm các giới hạn sau :

a)

2

2

1

x

2

lim

− +

− b) x 1

4x 5 3 lim

x 1

+

+ −

x

lim

2x 3

→−∞

+ +

+ d)

2

→+∞  − − + 

Bài 2: Xác định các giá trị của m để hàm số liên tục tại x = 2.

2

2

+ −

= −

Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có SA = a và SA ⊥ (ABC).Đáy là tam giác ABC có

AB = AC; BC = 2a , BAC 60 ã = 0, M là trung điểm của BC.Gọi E,F lần lợt là hình chiếu vuông góc của B lên AC , SC

a) Chứng minh BC ⊥ (SAM)

b) Kẻ AI⊥SM.Chứng minh AI ⊥(SBC).Tính AI

c) Kéo dài EF cắt đờng thẳng SA tại K.Chứng minh SC⊥KB

d) Tính diện tích tam giác CEF theo a

Câu 4:Chứng minh rằng phơng trình : 2x3 − 6x 1 0 + = có 3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (-2;2)

Đề số 2

Câu 1:Tìm các giói hạn sau :

a) 3 2

x 2

lim

− +

− b)

3

x 0

lim

3x

x x

+ + −

x

lim

4 3x

→+∞

− +

− d)

2

→−∞  − + + 

Câu 2: Cho hàm số :

2 2

f (x)

− −

 + +

Xác định các giá trị của m để hàm số liên tục tại x =– 2

Câu 3:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.SA⊥(ABCD) và SA = a a) Chứng minh tam giác SBC vuông và DB⊥(SAC)

b) Tính SD,SC

c) Gọi I là trung điểm của SD.Chứng minh AI⊥(SCD)

d) Tính diện tích tam giác IAC

Câu 4:Chứng minh rằng phơng trình sau luôn có nghiệm :

Trang 2

§Ò luyÖn tËp líp 11 Gv:TrÇn Duy TuÊn

(m2 +1 x) 3 −(m 2 x 2 0 − ) + =

Ngày đăng: 18/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w