Câu 1: Chọn câu trả lời đúng: khi chảy ổn định lưu lượng chất lỏng trong một ống dòng làA.. Trong ống dòng nằm ngang, tổng áp suất tĩnh và áp suất động tại một điểm bất kì là một hằng số
Trang 2Câu 1: Chọn câu trả lời đúng: khi chảy ổn định lưu lượng chất lỏng trong một ống dòng là
A Luôn luôn thay đổi
B Không thay đổi
C Không xác định
D Xác định, khác nhau tại các vị trí khác nhau
(A = v.S = hằng số)
Trang 3C©u 2: §iÒn tõ thÝch hîp vµo chç trèng: Trong
mét èng dßng,……… cña chÊt láng
……… víi……… … tiÕt diÖn cña èng
Trang 4Câu 3: Phát biểu định luật Béc-nu-li cho ống
dòng nằm ngang
Trong ống dòng nằm ngang, tổng áp suất
tĩnh và áp suất động tại một điểm bất kì là một
hằng số
số ng
ằ h
= v
2
1 + p
p
-(
2
=
v toàn phần tĩnh
Trang 5Tiết 61:
1 Đo áp suất tĩnh và áp suất toàn phần
2 Đo vận tốc chất lỏng ống Ven-tu-ri
3 Đo vận tốc của máy bay nhờ ống Pi-tô
4 Một vài ứng dụng khác của định luật
Béc-nu-li
5 Chứng minh phương trình Béc-nu-li đối
với ống nằm ngang
Trang 6Giả sử có một chất lỏng lý tưởng(không nhớt, không chịu nén, chảy ổn định), chảy trong ống dòng nằm
ngang: Xét một phần chất lỏng nằm giữa hai tiết diện S1 và S2 của ống dòng Sau thời gian chuyển động tới vị trí nằm giữa hai tiết diện S1’ và S2’
Chứng minh định luật Béc-nu-li
2
S
Trang 7) S S ( W -
) S S ( W
= W
W
-=
Wđ đ2 đ1 đ 1, ,2 đ 1 2Δ
) S S ( W -
) S S ( W
=
Wđ đ 2 ,2 đ 1 ,1Δ
⇔
Độ biến thiên động năng:
2 1
2 2
2
1 - v
V
2
Trang 8=
S p
= x
F
=
V
p -
=
S p -
= x
F -
=
A2 2 Δ 2 2 2 Δx2 2 Δ
V
p - V
p
= A
+ A
=
1 1 1
1
1 1
Fp
=F
:lùcp
¸métS
nªldông
c
¸
t
Si
¹tsuÊtp
¸lµ
p
C«ng do thùc hiÖn lµ:
:lµhiÖn
thùcF
dong
«C
Fp
=
F
:lùcp
¸métS
nªldôngc
¸tS
i
¹tsuÊtp
¸lµ
p
2 2
2 2
2 2
Trang 9V
p - V
p
= A
+ A
=
2 1
2 2
2
1 - v
.V
.2
2 1
2
1 + p
= v
2
1 + p
số ng
ằ h
= v
2
1 + p :
số ng
ằ h
= y g +
v
2
1 + p :
t
á qu
2 1
2 2 2
2
1 - v
V
2
1
= V
p - V
áp dụng định lí biến thiên động năng ta được:
Trang 10Tiết 61:
Dụng cụ:
1 Đo áp suất tĩnh và áp suất toàn phần
a) Đo áp suất tĩnh: Đặt ống hình trụ hở hai đầu,
sao cho miệng ống song song với dòng chảy áp suất tĩnh tỉ lệ với độ cao của cột chất lỏng trong ống
ptĩnh = ρ g h1
1
Trang 11Toot 61:
1 Đo áp suất tĩnh và áp suât toàn phần
b) Đo áp suât toàn phần: Dùng một ống hình trụ
hở hai đầu, một đầu được uốn vuông góc Đặt ống sao cho miệng ống vuông góc với dòng chảy áp suất toàn phần tỉ lệ với độ cao của cột chất lỏng
trong ống
2 phần
Trang 12Nếu đo áp suất tĩnh và áp suất toàn phần tại một điểm nào đó ta có thể xác định được vận tốc chất lưu tại điểm đó.
?
1 tĩnh = g h
2 phần
toàn = g h
) h - h
( g 2
=
) p
p
Trang 13Tiết 61:
2 Đo vận tốc chất lỏng ống Ven-tu-ri
) s - S
(
p s
p S
2
= ) s - S (
p s
2 s
S
=
v s
S
=
2 2
2
2 ,
ρ
Δ ρ
Δ
? Nêu nguyên tắc hoạt động của ống
á trong lỏng
chất của
ng ê ri ợng
ư l khối :
dẫn ống
trong lỏng
chất
của ng
ê ri ợng
ư l khối :
tĩnh suất
p
á hiệu là
: p
a ρ
ρ
Δ
hg
=
Δ
Trang 14¸p kÕ
=
v 2
1 +
p
) 1 ( ) v - v
( 2
1
= p
p
-=
p , ρ ,2 2Δ
⇔
+ MÆt kh¸c:
) 2 (
v s
S
= v
s
v,+ Thay (2) vµo (1) ta ®îc:
)
s - S (
p s
2
= v )
1
s
-S (
v 2
1
=
2 2
2 2
ρ
Δ
⇒ ρ
Δ
Trang 15TiÕt 61:
3 §o vËn tèc m¸y bay nhê èng Pi-t«
M¸y bay ®ang bay trong kh«ng
=
) p
p
trong
láng chÊt
cña ng
ª ri îng
l khèi :
khÝ ng
« kh cña
ng ª ri îng
l khèi
: kk
ρ
ρ
h
∆
èng Pi-t«
Trang 16Tiết 61:
4 Một vài ứng dụng khác của định luật Béc-nu-li
a) Lực nâng cánh máy bay
* Giải thích nguyên tắc:
Do cấu tạo đặc biệt của cánh
máy bay, ta nhận thấy
ở phía trên các đường dòng xít vào nhau hơn so với ở phía dưới cánh Do vậy áp suất tĩnh ở phía trên nhỏ
hơn áp suất tĩnh ở phía dưới tạo nên một lực nâng máy bay Lực nâng phụ thuộc độ chênh áp, vì vậy để cất
cánh được máy bay phải đạt vận tốc tối thiểu nào đó, phụ thuộc trọng lượng của máy bay
F N
Trang 17Xi lanh
Kim phun
Phao điều chỉnh etxăng
Tiết 61:
4 Một vài ứng dụng khác của định luật Béc-nu-li
b) Bộ chế hòa khí (cacbuaratơ)
* Nguyên tắc hoạt động:
Trang 18Tiết 61:
4 Một vài ứng dụng khác của định luật Béc-nu-li
c) Bình xịt nước hoa hay bình phun sơn
Trang 19Dựa vào định luật
Bec-nu-li giải thích tại sao khi nư
ớc chảy xuống một cái vòi
ta thấy dòng nước bị “thắt lại”?
Trang 20Câu 2: Chọn câu trả lời đúng: Tại sao không nên
đứng gần đường ray khi tàu chạy nhanh?
A Lớp không khí xung quanh tàu chuyển động nhanh
hơn gây ra sự chênh lệch áp suất Người đứng gần
đường ray sẽ bị hút vào đường ray
B Vì gió bên ngoài thổi vào nên người đứng gần đư
ờng ray dễ bị mất thăng bằng, và sẽ ngã vào đường ray
C Vì luồng gió xoáy do tàu tạo ra sẽ hút người vào đư
ờng ray
D Cả ba câu trên đều sai
Trang 21Câu 3: Chọn câu trả lời đúng nhất: Theo luật hàng hải,
khi hai tàu thủy qua mặt nhau, để đảm bảo an toàn thì phải?
A Giảm tốc độ
B Tăng tốc độ
C Giữ khoảng cách an toàn
D Câu A và C đều đúng
Trang 22Câu 4: Dùng ống Pi-tô gắn vào máy bay đang bay,
người ta đo được độ chênh áp giữa áp suất toàn phần
và áp suất tĩnh là Cho khối lượng riêng của không khí là Vận tốc của máy bay là: