1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề thi học kì toán 11

18 366 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 742,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chéo nhau.. Hai đường

Trang 1

Sở Giáo Dục Và Đào Tạo An Giang

Tr-ờng THPT Nguyễn Khuyến

-

Kỳ thi KIểM TRA HọC Kỳ I – KhốI 11

năm học: 2016 - 2017

Họ tên thí sinh:

SBD:

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Mã đề thi: 112 Câu 1: Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh bỡnh hành Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của

BC, DC và SB Hỏi thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNK) với hỡnh chúp S.ABCD là hỡnh gỡ?

A Thiết diện là hỡnh tam giỏc B Thiết diện là hỡnh tứ giỏc

C Thiết diện là hỡnh ngũ giỏc D Thiết diện là hỡnh lục giỏc

Câu 2: Giải phương trỡnh lượng giỏc: sinx 3 cosx 2

Câu 3: Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của hàm số 2

3

x

f xc

A 0 B 1 C 3

Câu 4: Một người gọi điện thoại quờn 3 chữ số cuối và chỉ nhớ rằng 3 chữ số đú phõn biệt Tớnh xỏc suất

để người đú gọi 1 lần đỳng số cần gọi

A 1

1

2

1

110

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M1; 2  Qua phộp tịnh tiến theo vộc tơ v 3;2 , điểm M là ảnh

của điểm nào sau đõy

A 2;4  B  4;0 C  2; 4  D  2;4

Câu 6: Tỡm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trỡnh 2 

2 cos 2x 3cos2x

A x0 B 

2

4

4

x

Câu 7: Trong cỏc mệnh đề sau, mệnh để nào là mệnh đề đỳng?

A Lũy thừa của a trong khai triển  n

a b thỡ giảm dần 1 đơn vị

B Lũy thừa của b trong khai triển  n

a b thỡ giảm dần 1 đơn vị

C Khai triển  n

a b cú tất cả n số hạng

D Lũy thừa của a trong khai triển  n

a b thỡ tăng dần 1 đơn vị

Câu 8: Cho tứ diện ABCD và ba điểm P, Q, R lần lượt nằm trờn cạnh AB, CD, BC; biết PR//AC Xỏc định giao tuyến của hai mặt phẳng (PQR) và (ACD)

A PRQ  ACD Qx (Qx//AC) B PRQ  ACD Qx (Qx//AB) C

PRQ  ACD Qx (Qx//BC) D PRQ  ACD Qx (Qx//DC)

Câu 9: Mệnh đề nào sau đõy là mệnh đề đỳng?

A V O;k  MM 'OM 'k.OM B Q O;k  MM 'OM 'k.OM

C T O;k  MM 'OM 'k.OM D D O;k  MM 'OM 'k.OM

Câu 10: Trong một đợt kiểm tra hàng tồn kho, nhõn viờn thấy trong kho hàng cũn: 12 sản phầm của cụng

ty A, 13 sản phầm của cụng ty B và 7 sản phẩm của cụng ty C Nhõn viờn chọn ngẫu nhiờn 5 sản phẩm để kiểm tra hạn sử dụng Tớnh xỏc suất để 5 sản phẩm được chọn thuộc ớt nhất hai cụng ty

Trang 2

A 7117

75

5

467

7192

C©u 11: Tìm tập xác định của hàm sốytan 2xcot 2x

A \

4

k

DR  

 

k

DR  

 

4

k

DR   k

C©u 12: Cho ab là hai đường thẳng chéo nhau Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng

A Không có mặt phẳng nào chứa ab B ab có một điểm chung

C Có vô số mặt phẳng chứa ab D Có duy nhất một mặt phẳng chứa ab

C©u 13: Tập hợp các giá trị nào của m thì phương trình sin(2x ) 3 cos(2x ) 2m vô nghiệm:

D Mọi m thuộc R

C©u 14: Một tổ có 6 nam và 5 nữ Ta chọn tuỳ ý 2 người Tính xác suất để chọn được 1 nam 1 nữ là:

A 3

2

6

1

5

C©u 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, gọi M là trung điểm của SB Trong

các cặp đường thẳng sau, hỏi cặp đường thẳng nào song song nhau

A MO và SD B MO và SC C CD và SB D AC và BD

C©u 16: Cho hai đường thẳng d1 và d2 song song với nhau Trên d1 lấy 5 điểm phân biệt, trên d2 lấy 7 điểm phân biệt Hỏi có bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của nó được lấy từ các điểm trên hai đường thẳng d1 và d2 ?

C©u 17: Công thức nào sau đây dùng để tính số tổ hợp chập k của n phần tử?

( )!

k

n

n C

n k B

! ( )! !

k n

n C

n k k C

! ( )!

k n

n A

n k D

! ( )! !

k n

n A

n k k

C©u 18: Tìm số hạng chứa x trong khai triển nhị thức sau: 16

18 2

3

1

6

A C184.3 6 14 4x 16 B C184.3 614 4 C C184.3 614 4 D C184.3 6 14 4x 16

C©u 19: Tìm số nghiệm trong khoảng     ;  của phương trình 2 sin 2 1 0

3

C©u 20: Một đội xây dựng gồm 3 kỹ sư, 7 công nhân, cần lập một tổ công tác gồm 5 người Hỏi có bao nhiêu cách lập tổ công tác gồm 1 kỹ sư làm tổ trưởng, 1 công nhân làm tổ phó và 3 công nhân tổ viên

C©u 21: Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn?

C©u 22: Một bình đựng 5 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ, 3 quả cầu vàng Chọn ngẫu nhiên 2 quả Tính xác xuất để 2 quả chọn được có màu vàng:

A 1

1

3

1

66

C©u 23: Tìm nghiệm thuộc khoảng ;

2 2

 

  của phương trình

1 sin

2

x

A

6

6

6

3

C©u 24: Xét phép thử gieo 1 con xúc sắc cân đối, đồng chất 2 lần Hỏi biến cố A: “tổng số chấm xuất hiện bằng 13” có bao nhiêu phần tử ?

Trang 3

C©u 25: Một tổ có 10 học sinh gồm 6 nam và 4 nữ Cần chọn ra một nhóm gồm 5 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách chọn trong đó có ba nam và hai nữ ?

C©u 26: Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7 Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số lập từ 6 chữ số đó ?

C©u 27: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất ?

A Ba điểm B Một điểm và một đường thẳng C Hai đường thẳng cắt

C©u 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, gọi E là trung điểm của SD Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ACE) và (SBD)

A EO B EA C SO D EC

C©u 29: Hỏi khai triển  5

3

xy có tất cả bao nhiêu số hạng ?

C©u 30: Điểm nào sau đây là ảnh của M ( 1, 2) qua phép quay tâm O(0,0) góc quay 900

A 2 1;  B 2;1 C 1 2;  D 1 2; 

C©u 31: Cho tứ diện ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của CD và BC Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ABI) và (BCD) ?

A AI B AJ C BI D DJ

C©u 32: Bạn muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây bút chì cũng có 8 màu khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn ?

A 64 B 16 C 32 D 20

C©u 33: Giải phương trình 2   

2sin x 5sinx 2 0

A    2   

C     5   

C©u 34: Chọn ngẩu nhiên 1 tấm thẻ từ 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9 Tính xác suất để chọn được thẻ mang số chẵn

A 4

1

2

5

9

C©u 35: Tìm tập xác định của hàm số cos 1

sin 1

x y

x

A \ 2 ,

2

2

2

C©u 36: Tìm tập xác định D của hàm số

2

2 cos

x x y

x

A  0; 2 \

2

D  

2

D  kk

 

 

C©u 37: Tìm giá trị của m để phương trình 2 sin2x m.sin 2x 2m vô nghiệm ?

0

3

0;

3

0

3

0;

3

C©u 38: Từ các chữ số 0, 1, 3, 6, 9 Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và số

đó chia hết cho 3:

C©u 39: Trong khai triển 2 1

2

n x

x

  , biết hệ số của

3

x là 26Cn9 Tìm giá trị n

A 12 B 15 C 12 D 13

Trang 4

C©u 40: Gieo 1 con xúc sắc 2 lần Tính số phần tử của biến cố A: “Tổng số chấm 2 lần gieo bằng 8”

A n A   5 B n A   8 C n A   6 D n A   3

C©u 41: Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác ABD, Q thuộc cạnh AB sao cho AQ = 2 QB Gọi

P là trung điểm của AB Chọn khẳng định đúng ?

C©u 42: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y5sinx4

A Giá trị lớn nhất bằng 9 và Giá trị nhỏ nhất bằng -1

B Giá trị lớn nhất bằng 10 và Giá trị nhỏ nhất bằng -1

C Giá trị lớn nhất bằng 9 và Giá trị nhỏ nhất bằng 1

D Giá trị lớn nhất bằng 11 và Giá trị nhỏ nhất bằng 1

C©u 43: Điều kiện nào sau đây để đường thẳng a // ()?

A a() =  B a//b và b// () C a//b và b() D a () = a

C©u 44: Giải phương trình cos4x 1

A

2 4

x k

k

x   

k

x  

2 4

x   k

.

C©u 45: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng

A Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

B Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chéo nhau

C Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì cắt nhau

D Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì trùng với nhau

C©u 46: Gieo một con súc sắc hai lần Tập         1 3; , ;2 4 ; ;3 5 ; ;4 6 là biến cố nào dưới đây?

A M: “Lần thứ hai hơn lần thứ nhất hai chấm.”

B Q: “Số chấm hai lần gieo hơn kém 2.”

C P: “Tích số chấm hai lần gieo là chẵn.”

D N: “Tổng số chấm hai lần gieo là chẵn.”

C©u 47: Chọn ngẩu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 30 Gọi A là biến cố “ số được chọn là số nguyên tố” Khi đó số phần tử của biến cố A là:

C©u 48: Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng, có tâm lần lượt là

O và O Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

A OO // (ABCD) B OO // (ABEF) C OO // (BDF) D OO // (ADF)

C©u 49: Giải phương trình sin 3 3

x

  

A 5 2 ; 5 2

x   x    

C©u 50: Một túi có chứa 12 bi đỏ và 18 bi xanh có kích thước khác nhau Tính số cách khác nhau để chọn được một bi xanh hoặc một bi đỏ ?

- HÕt -

Trang 5

Sở Giáo Dục Và Đào Tạo An Giang

Tr-ờng THPT Nguyễn Khuyến

-

Kỳ thi KIểM TRA HọC Kỳ I – KhốI 11

năm học: 2016 - 2017

Họ tên thí sinh:

SBD:

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Mã đề thi: 254 Câu 1: Tỡm tập xỏc định D của hàm số

2

2 cos

x x y

x

A D 0;2 B \

2

D  

 

C  0; 2 \

2

D  

 

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M1; 2  Qua phộp tịnh tiến theo vộc tơ v 3;2 , điểm M là ảnh

của điểm nào sau đõy

A 2;4  B  2; 4  C  4;0 D  2;4

Câu 3: Trong cỏc mệnh đề sau, mệnh để nào là mệnh đề đỳng?

A Lũy thừa của a trong khai triển  n

a b thỡ giảm dần 1 đơn vị

B Lũy thừa của b trong khai triển  n

a b thỡ giảm dần 1 đơn vị

C Khai triển  n

a b cú tất cả n số hạng

D Lũy thừa của a trong khai triển  n

a b thỡ tăng dần 1 đơn vị

Câu 4: Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh bỡnh hành Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của

BC, DC và SB Hỏi thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNK) với hỡnh chúp S.ABCD là hỡnh gỡ?

A Thiết diện là hỡnh tứ giỏc B Thiết diện là hỡnh ngũ giỏc

C Thiết diện là hỡnh tam giỏc D Thiết diện là hỡnh lục giỏc

Câu 5: Tỡm tập xỏc định của hàm số cos 1

sin 1

x y

x

2

2

2

Câu 6: Hỏi khai triển  5

3

xy cú tất cả bao nhiờu số hạng ?

Câu 7: Trong một đợt kiểm tra hàng tồn kho, nhõn viờn thấy trong kho hàng cũn: 12 sản phầm của cụng ty

A, 13 sản phầm của cụng ty B và 7 sản phẩm của cụng ty C Nhõn viờn chọn ngẫu nhiờn 5 sản phẩm để kiểm tra hạn sử dụng Tớnh xỏc suất để 5 sản phẩm được chọn thuộc ớt nhất hai cụng ty

A 75

467

5

7117

7192

Câu 8: Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số y5sinx4

A Giỏ trị lớn nhất bằng 11 và Giỏ trị nhỏ nhất bằng 1

B Giỏ trị lớn nhất bằng 9 và Giỏ trị nhỏ nhất bằng 1

C Giỏ trị lớn nhất bằng 9 và Giỏ trị nhỏ nhất bằng -1

D Giỏ trị lớn nhất bằng 10 và Giỏ trị nhỏ nhất bằng -1

Câu 9: Cho tứ diện ABCD và ba điểm P, Q, R lần lượt nằm trờn cạnh AB, CD, BC; biết PR//AC Xỏc định giao tuyến của hai mặt phẳng (PQR) và (ACD)

Trang 6

A PRQ  ACD Qx (Qx//AB) B PRQ  ACD Qx (Qx//AC) C

PRQ  ACD Qx (Qx//DC) D PRQ  ACD Qx (Qx//BC)

C©u 10: Bạn muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây bút chì cũng có 8 màu khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn ?

A 20 B 16 C 64 D 32

C©u 11: Giải phương trình sin 3 3

x

  

A 5 2 ; 5 2

x     x    

x   x    

x    x   

C©u 12: Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7 Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số lập từ 6 chữ số đó ?

C©u 13: Tìm số nghiệm trong khoảng     ;  của phương trình 2 sin 2 1 0

3

C©u 14: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng

A Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì cắt nhau

B Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chéo nhau

C Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

D Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì trùng với nhau

C©u 15: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A Q O;k  MM 'OM 'k.OM B V O;k  MM 'OM 'k.OM

C T O;k  MM 'OM 'k.OM D D O;k  MM 'OM 'k.OM

C©u 16: Chọn ngẩu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 30 Gọi A là biến cố “ số được chọn là số nguyên tố” Khi đó số phần tử của biến cố A là:

C©u 17: Điều kiện nào sau đây để đường thẳng a // ()?

A a//b và b// () B a//b và b() C a() =  D a () = a

C©u 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, gọi E là trung điểm của SD Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ACE) và (SBD)

A EA B EO C EC D SO

C©u 19: Cho hai đường thẳng d1 và d2 song song với nhau Trên d1 lấy 5 điểm phân biệt, trên d2 lấy 7 điểm phân biệt Hỏi có bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của nó được lấy từ các điểm trên hai đường thẳng d1 và d2 ?

C©u 20: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 3

x

f xc

A 0 B 3

C©u 21: Trong khai triển 2 1

2

n x

x

  , biết hệ số của

3

x là 26Cn9 Tìm giá trị n

A 12 B 15 C 13 D 12

C©u 22: Gieo 1 con xúc sắc 2 lần Tính số phần tử của biến cố A: “Tổng số chấm 2 lần gieo bằng 8”

A n A   6 B n A   8 C n A   5 D n A   3

C©u 23: Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn?

Trang 7

A 9 cách B 24 cách C 288 cách D 84 cách

C©u 24: Một đội xây dựng gồm 3 kỹ sư, 7 công nhân, cần lập một tổ công tác gồm 5 người Hỏi có bao nhiêu cách lập tổ công tác gồm 1 kỹ sư làm tổ trưởng, 1 công nhân làm tổ phó và 3 công nhân tổ viên

C©u 25: Giải phương trình lượng giác: sinx 3 cosx 2

C©u 26: Công thức nào sau đây dùng để tính số tổ hợp chập k của n phần tử?

( )! !

k

n

n A

n k k B

! ( )!

k n

n A

n k C

! ( )! !

k n

n C

n k k D

! ( )!

k n

n C

n k

C©u 27: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất ?

C Hai đường thẳng cắt nhau D Ba điểm

C©u 28: Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 

2 cos 2x 3cos2x

A x0 B 

2

4

4

x

C©u 29: Tìm số hạng chứa x trong khai triển nhị thức sau: 16

18 2

3

1

6

A C184.3 6 14 4x 16 B C184.3 614 4 C C184.3 6 14 4x 16 D C184.3 614 4

C©u 30: Tìm giá trị của m để phương trình 2 sin2x m.sin 2x 2m vô nghiệm ?

0

3

0

3

0;

3

0;

3

C©u 31: Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng, có tâm lần lượt là

O và O Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

A OO // (ABEF) B OO // (BDF) C OO // (ADF) D OO // (ABCD)

C©u 32: Một túi có chứa 12 bi đỏ và 18 bi xanh có kích thước khác nhau Tính số cách khác nhau để chọn được một bi xanh hoặc một bi đỏ ?

C©u 33: Tìm tập xác định của hàm sốytan 2xcot 2x

A \

2

k

DR  

 

k

DR  

 

4

k

DR   k

C©u 34: Giải phương trình 2   

2sin x 5sinx 2 0

A    

  , 5  , 

   2 ,  5  2 , 

C     5   

C©u 35: Điểm nào sau đây là ảnh của M ( 1, 2) qua phép quay tâm O(0,0) góc quay 900

A 1 2;  B 2 1;  C 2;1 D 1 2;

C©u 36: Một tổ có 10 học sinh gồm 6 nam và 4 nữ Cần chọn ra một nhóm gồm 5 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách chọn trong đó có ba nam và hai nữ ?

C©u 37: Cho tứ diện ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của CD và BC Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ABI) và (BCD) ?

A DJ B BI C AI D AJ

Trang 8

C©u 38: Một bình đựng 5 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ, 3 quả cầu vàng Chọn ngẫu nhiên 2 quả Tính xác xuất để 2 quả chọn được có màu vàng:

A 1

3

1

1

22

C©u 39: Chọn ngẩu nhiên 1 tấm thẻ từ 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9 Tính xác suất để chọn được thẻ mang số chẵn

A 4

2

1

5

9

C©u 40: Một tổ có 6 nam và 5 nữ Ta chọn tuỳ ý 2 người Tính xác suất để chọn được 1 nam 1 nữ là:

A 6

3

2

1

5

C©u 41: Tìm nghiệm thuộc khoảng ;

2 2

 

  của phương trình

1 sin

2

x

A

6

3

6

6

C©u 42: Cho a và b là hai đường thẳng chéo nhau Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng

A Không có mặt phẳng nào chứa a và b B Có vô số mặt phẳng chứa a và b

C a và b có một điểm chung D Có duy nhất một mặt phẳng chứa a và b

C©u 43: Gieo một con súc sắc hai lần Tập         1 3; , ;2 4 ; ;3 5 ; ;4 6 là biến cố nào dưới đây?

A Q: “Số chấm hai lần gieo hơn kém 2.”

B P: “Tích số chấm hai lần gieo là chẵn.”

C N: “Tổng số chấm hai lần gieo là chẵn.”

D M: “Lần thứ hai hơn lần thứ nhất hai chấm.”

C©u 44: Tập hợp các giá trị nào của m thì phương trình sin(2x ) 3 cos(2x ) 2m vô nghiệm:

C©u 45: Giải phương trình cos4x 1

A

2 4

xk

  

2 4

x k

k

  

k

x  

 

.

C©u 46: Xét phép thử gieo 1 con xúc sắc cân đối, đồng chất 2 lần Hỏi biến cố A: “tổng số chấm xuất hiện bằng 13” có bao nhiêu phần tử ?

C©u 47: Từ các chữ số 0, 1, 3, 6, 9 Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau và số

đó chia hết cho 3:

C©u 48: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, gọi M là trung điểm của SB Trong

các cặp đường thẳng sau, hỏi cặp đường thẳng nào song song nhau

C©u 49: Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác ABD, Q thuộc cạnh AB sao cho AQ = 2 QB Gọi

P là trung điểm của AB Chọn khẳng định đúng ?

A Q thuộc mặt phẳng (CDP) B GP // (BCD)

C©u 50: Một người gọi điện thoại quên 3 chữ số cuối và chỉ nhớ rằng 3 chữ số đó phân biệt Tính xác suất

để người đó gọi 1 lần đúng số cần gọi

A 2

1

1

1

90 - HÕt -

Trang 9

Sở Giáo Dục Và Đào Tạo An Giang

Tr-ờng THPT Nguyễn Khuyến

-

Kỳ thi KIểM TRA HọC Kỳ I – KhốI 11

năm học: 2016 - 2017

Họ tên thí sinh:

SBD:

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Mã đề thi: 349 Câu 1: Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C Chọn ngẫu nhiờn 3 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng Hỏi cú bao nhiờu cỏch chọn sao cho lớp nào cũng cú học sinh được chọn?

A 9 cỏch B 84 cỏch C 288 cỏch D 24 cỏch

Câu 2: Giải phương trỡnh sin 3 3

x

  

x     x    

C 2 ; 5 2

Câu 3: Điểm nào sau đõy là ảnh của M ( 1, 2) qua phộp quay tõm O(0,0) gúc quay 900

A 1 2;  B 2;1 C 1 2;  D 2 1;

Câu 4: Cho hai đường thẳng d1 và d2 song song với nhau Trờn d1 lấy 5 điểm phõn biệt, trờn d2 lấy 7 điểm phõn biệt Hỏi cú bao nhiờu tam giỏc mà cỏc đỉnh của nú được lấy từ cỏc điểm trờn hai đường thẳng d1 và d2 ?

Câu 5: Cho hai hỡnh bỡnh hành ABCD và ABEF khụng cựng nằm trong một mặt phẳng, cú tõm lần lượt là

O và O Chọn khẳng định đỳng trong cỏc khẳng định sau :

A OO // (ADF) B OO // (ABCD) C OO // (BDF) D OO // (ABEF)

Câu 6: Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh bỡnh hành tõm O, gọi E là trung điểm của SD Tỡm giao tuyến của hai mặt phẳng (ACE) và (SBD)

A EO B SO C EA D EC

Câu 7: Hỏi khai triển  5

3

xy cú tất cả bao nhiờu số hạng ?

Câu 8: Một người gọi điện thoại quờn 3 chữ số cuối và chỉ nhớ rằng 3 chữ số đú phõn biệt Tớnh xỏc suất

để người đú gọi 1 lần đỳng số cần gọi

A 2

1

1

1

90

Câu 9: Tỡm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trỡnh 2 

2 cos 2x 3cos2x

A 

4

2

4

Câu 10: Tỡm tập xỏc định D của hàm số

2

2 cos

x x y

x

A \

2

D  

 

C  0; 2 \

2

D  

 

Câu 11: Tỡm nghiệm thuộc khoảng ;

2 2

 

  của phương trỡnh

1 sin

2

x

A

6

3

6

6

Trang 10

C©u 12: Công thức nào sau đây dùng để tính số tổ hợp chập k của n phần tử?

( )!

k

n

n A

n k B

! ( )!

k n

n C

n k C

! ( )! !

k n

n C

n k k D

! ( )! !

k n

n A

n k k

C©u 13: Cho tứ diện ABCD và ba điểm P, Q, R lần lượt nằm trên cạnh AB, CD, BC; biết PR//AC Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (PQR) và (ACD)

A PRQ  ACD Qx (Qx//AC) B PRQ  ACD Qx (Qx//DC)

C PRQ  ACD Qx (Qx//BC) D PRQ  ACD Qx (Qx//AB)

C©u 14: Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác ABD, Q thuộc cạnh AB sao cho AQ = 2 QB Gọi

P là trung điểm của AB Chọn khẳng định đúng ?

C©u 15: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng

A Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì cắt nhau

B Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chéo nhau

C Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

D Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì trùng với nhau

C©u 16: Gieo 1 con xúc sắc 2 lần Tính số phần tử của biến cố A: “Tổng số chấm 2 lần gieo bằng 8”

A n A   6 B n A   5 C n A   3 D n A   8

C©u 17: Trong một đợt kiểm tra hàng tồn kho, nhân viên thấy trong kho hàng còn: 12 sản phầm của công

ty A, 13 sản phầm của công ty B và 7 sản phẩm của công ty C Nhân viên chọn ngẫu nhiên 5 sản phẩm để kiểm tra hạn sử dụng Tính xác suất để 5 sản phẩm được chọn thuộc ít nhất hai công ty

A 7117

467

5

75

7192

C©u 18: Một bình đựng 5 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ, 3 quả cầu vàng Chọn ngẫu nhiên 2 quả Tính xác xuất để 2 quả chọn được có màu vàng:

A 3

1

1

1

33

C©u 19: Tìm giá trị của m để phương trình 2 sin2x m.sin 2x 2m vô nghiệm ?

0;

3

0

3

0

3

0;

3

C©u 20: Chọn ngẩu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 30 Gọi A là biến cố “ số được chọn là số nguyên tố” Khi đó số phần tử của biến cố A là:

C©u 21: Giải phương trình lượng giác: sinx 3 cosx 2

C©u 22: Chọn ngẩu nhiên 1 tấm thẻ từ 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9 Tính xác suất để chọn được thẻ mang số chẵn

A 4

2

5

1

3

C©u 23: Trong các mệnh đề sau, mệnh để nào là mệnh đề đúng?

A Lũy thừa của a trong khai triển  n

a b thì tăng dần 1 đơn vị

B Khai triển  n

a b có tất cả n số hạng

C Lũy thừa của a trong khai triển  n

a b thì giảm dần 1 đơn vị

D Lũy thừa của b trong khai triển  n

a b thì giảm dần 1 đơn vị

Ngày đăng: 30/03/2017, 16:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w