ĐỀ thi học kì môn hóa lớp 11 ĐỀ thi học kì môn hóa lớp 11 ĐỀ thi học kì môn hóa lớp 11 ĐỀ thi học kì môn hóa lớp 11 ĐỀ thi học kì môn hóa lớp 11 ĐỀ thi học kì môn hóa lớp 11 ĐỀ thi học kì môn hóa lớp 11 ĐỀ thi học kì môn hóa lớp 11 ĐỀ thi học kì môn hóa lớp 11
Trang 1A Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh
B Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và theo chiều hướng khác nhau
C Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và theo chiều hướng xác định
D Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh và theo chiều hướng khác nhau
C©u 2: Khí Nitơ tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do:
A phân tử N2 không phân cực B nitơ có độ âm điện tương đối lớn
C liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, bền vững D nitơ có bán kình nguyên tử nhỏ
C©u 3: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Cu, Al, Zn B Cu, Al, ZnO C Cu, Al2O3, Zn D Cu, Al2O3, ZnO
C©u 4: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
A Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 B Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3
C KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3 D Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3
C©u 5: Hòa tan hoàn toàn 2,24 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít khí duy nhất là
NO (đktc) Vậy M là kim loại nào dưới đây?
A Fe (M=56) B Mg (M=24) C Cu (M=64) D Al (M=27)
C©u 6: Phản ứng Ba(OH)2 + Na2CO3 có phương trình ion thu gọn là
A Ba+ + CO32- BaCO3 B Ba2+ + CO3- BaCO3
C Ca2+ + CO32- BaCO3 D Ba2+ + CO32- BaCO3
C©u 7: Để khắc chữ trên thuỷ tinh, người ta thường sử dụng dung dịch nào?
C©u 8: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử?
A 4NH3 + 5O2 t o C,Pt
4NO + 6H2O B NH3 + HCl NH4Cl
C 2NH3 + 3CuO t o C
3Cu + 3H2O + N2 D 4NH3 + 3O2 t o C
6H2O + 2N2
C©u 9: Cho phản ứng: Cu + HNO3loãng → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số các chất tham gia phản ứng và sản phẩm lần lượt là?
A 3; 8; 3; 2; 4 B 3; 8; 2; 3; 2 C 3; 8; 3; 4; 2 D 3; 3; 8; 2; 4
C©u 10: Dẫn 3,136 lít khí CO2 (đktc) vào 600 ml dung dịch KOH 0,5M Dung dịch sau phản ứng chứa chất nào? (K=39; C=12; O=16; H=1)
A KHCO3 và K2CO3 B KHCO3 C K2CO3 và KOH dư D K2CO3
C©u 11: Dãy nào sau đây đều gồm những chất điện li mạnh?
A H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2, CH3COOH B FeCl3, Al(OH)3, Ca(NO3)2, HClO4
C NaH2PO4, HNO3, Fe2 (SO4)3, H2S D NaOH, CH3COONa, HCl, MgSO4
C©u 12: Chất nào sau đây có khả năng hấp phụ khí độc CO?
A Than chì B Than hoạt tính C Nước vôi trong D đồng nung nóng
C©u 13: Để nhận biết 3 dung dịch là: K3PO4, NH4NO3, HCl, ta dùng thuốc thử nào sau đây?
C©u 14: Trộn 200ml HCl 0,05M với 300ml dd NaOH 0,05M pH của dd tạo thành là?
C©u 15: Nhóm kim loại không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội là:
A Cu, Fe, Ag B Mg, Al, Pt C Al, Fe, Au D Zn, Mg, Pb
C©u 16: Phi kim nào khi tác dụng HNO3 đặc nóng sinh ra 2 khí
C©u 17: Cho dung dịch phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng
A dung dịch BaCl2 B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D dung dịch HCl
Trang 2C©u 18: Trong phòng thí nghiệm, một số axit có thể điều chế bằng cách cho tinh thể muối tương ứng tác dụng với axit sunfuric đặc, đun nóng
Sơ đồ điều chế trên đây sử dụng để điều chế axit nào?
C©u 19: Đốt cháy hoàn toàn 5,50 gam hidrocacbon A thu được 8,40 lít CO2 (đktc) Công thức của hợp chất A là
C©u 20: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra
C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
C©u 21: Cặp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A C6H12O6, CaCO3 B C2H5OH, C6H12O6 C C2H6O2, CO2 D CO, C2H2
C©u 22: Nhiệt phân 75,2 gam Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 53,6 gam chất rắn và hỗn hợp khí thoát ra Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là: (Cho Cu=64 ; N=14 ; O=16 ; H=1)
A 37,6 gam B 32,75 gam C 126,9 gam D 93,03 gam
C©u 23: Hòa tan a gam Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,015 mol
N2O Hỏi a có giá trị nào sau đây ? (Al = 27)
A 1,50 gam B 0,45 gam C 2,70 gam D 1,35 gam
C©u 24: Để phân biệt khí CO2 và SO2, có thể dùng
A dung dịch HBr B dung dịch Br2 C dung dịch NaOH D dung dịch KNO3
C©u 25: Dẫn 11,0 gam CO2 vào 150 ml dd Ca(OH)2 1,0 M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa? (Ca=40; C=12; O=16)
C©u 26: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 về Fe bằng khí CO thu được CO2, dẫn khí CO2 qua dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 25 g kết tủa Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là (Ca=40; C=12; O=16)
C©u 27: Những ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
3
Na Mg OH NO B
2 4
Ag H Cl SO
C
HSO Na Ca CO D
2
OH Na Ba Cl
C©u 28: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được V (lít) NO2 (đkc) (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V (lít) là bao nhiêu? (Cu=64)
C©u 29: Phản ứng giữa phi kim P với HNO3 đặc, t0 giả thiết chỉ tạo ra NO2 Tổng các hệ số trong phương trình
hóa học bằng:
C©u 30: Cho dung dịch Na2CrO4 0,10M Chọn giá trị đúng?
A [Na+] = 0,10M B [Na+] = [CrO42-] C [Na+]= 0,20M D [CrO42-]=0,20M
- HÕt -
Trang 3C©u 1: Trộn 200ml HCl 0,05M với 300ml dd NaOH 0,05M pH của dd tạo thành là?
C©u 2: Trong phòng thí nghiệm, một số axit có thể điều chế bằng cách cho tinh thể muối tương ứng tác dụng với axit sunfuric đặc, đun nóng
Sơ đồ điều chế trên đây sử dụng để điều chế axit nào?
C©u 3: Để nhận biết 3 dung dịch là: K3PO4, NH4NO3, HCl, ta dùng thuốc thử nào sau đây?
C©u 4: Để phân biệt khí CO2 và SO2, có thể dùng
A dung dịch HBr B dung dịch NaOH C dung dịch KNO3 D dung dịch Br2
C©u 5: Dẫn 3,136 lít khí CO2 (đktc) vào 600 ml dung dịch KOH 0,5M Dung dịch sau phản ứng chứa chất nào? (K=39; C=12; O=16; H=1)
A K2CO3 và KOH dư B K2CO3 C KHCO3 và K2CO3 D KHCO3
C©u 6: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
A kết tủa trắng xuất hiện B bọt khí và kết tủa trắng
C bọt khí bay ra D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
C©u 7: Những ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
4
Ag H Cl SO
B
HSO Na Ca CO
C
2
3
Na Mg OH NO D
2
OH Na Ba Cl
C©u 8: Để khắc chữ trên thuỷ tinh, người ta thường sử dụng dung dịch nào?
C©u 9: Phi kim nào khi tác dụng HNO3 đặc nóng sinh ra 2 khí
C©u 10: Hòa tan hoàn toàn 2,24 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít khí duy nhất là
NO (đktc) Vậy M là kim loại nào dưới đây?
A Al (M=27) B Mg (M=24) C Fe (M=56) D Cu (M=64)
C©u 11: Phản ứng Ba(OH)2 + Na2CO3 có phương trình ion thu gọn là
A Ba2+ + CO3- BaCO3 B Ba2+ + CO32- BaCO3
C Ba+ + CO32- BaCO3 D Ca2+ + CO32- BaCO3
C©u 12: Cho dung dịch phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng
A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C dung dịch BaCl2 D dung dịch NaOH
C©u 13: Dãy nào sau đây đều gồm những chất điện li mạnh?
A NaOH, CH3COONa, HCl, MgSO4 B NaH2PO4, HNO3, Fe2 (SO4)3, H2S
C H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2, CH3COOH D FeCl3, Al(OH)3, Ca(NO3)2, HClO4
C©u 14: Cho dung dịch Na2CrO4 0,10M Chọn giá trị đúng?
A [Na+] = [CrO42-] B [Na+]= 0,20M C [Na+] = 0,10M D [CrO42-]=0,20M
Trang 4C©u 15: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử?
A 4NH3 + 5O2 t o C,Pt
4NO + 6H2O B 2NH3 + 3CuO t o C
3Cu + 3H2O + N2
C 4NH3 + 3O2 t o C
C©u 16: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
A Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 B Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3
C KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3 D Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3
C©u 17: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 về Fe bằng khí CO thu được CO2, dẫn khí CO2 qua dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 25 g kết tủa Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là (Ca=40; C=12; O=16)
C©u 18: Hòa tan a gam Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,015 mol
N2O Hỏi a có giá trị nào sau đây ? (Al = 27)
A 2,70 gam B 1,35 gam C 1,50 gam D 0,45 gam
C©u 19: Nhóm kim loại không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội là:
A Zn, Mg, Pb B Cu, Fe, Ag C Al, Fe, Au D Mg, Al, Pt
C©u 20: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được V (lít) NO2 (đkc) (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V (lít) là bao nhiêu? (Cu=64)
C©u 21: Dẫn 11,0 gam CO2 vào 150 ml dd Ca(OH)2 1,0 M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa? (Ca=40; C=12; O=16)
C©u 22: Đốt cháy hoàn toàn 5,50 gam hidrocacbon A thu được 8,40 lít CO2 (đktc) Công thức của hợp chất A là
C©u 23: Chất nào sau đây có khả năng hấp phụ khí độc CO?
A Than hoạt tính B Nước vôi trong C đồng nung nóng D Than chì
C©u 24: Phản ứng giữa phi kim P với HNO3 đặc, t0 giả thiết chỉ tạo ra NO2 Tổng các hệ số trong phương trình
hóa học bằng:
C©u 25: Nhiệt phân 75,2 gam Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 53,6 gam chất rắn và hỗn hợp khí thoát ra Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là: (Cho Cu=64 ; N=14 ; O=16 ; H=1)
A 32,75 gam B 126,9 gam C 37,6 gam D 93,03 gam
C©u 26: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Cu, Al2O3, Zn B Cu, Al, Zn C Cu, Al, ZnO D Cu, Al2O3, ZnO
C©u 27: Cặp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A CO, C2H2 B C6H12O6, CaCO3 C C2H6O2, CO2 D C2H5OH, C6H12O6
C©u 28: Kết luận nào sau đây đúng ?
A Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh
B Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh và theo chiều hướng khác nhau
C Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và theo chiều hướng khác nhau
D Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và theo chiều hướng xác định
C©u 29: Khí Nitơ tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do:
A nitơ có bán kình nguyên tử nhỏ
B liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, bền vững
C nitơ có độ âm điện tương đối lớn
D phân tử N2 không phân cực
C©u 30: Cho phản ứng: Cu + HNO3loãng → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số các chất tham gia phản ứng và sản phẩm lần lượt là?
A 3; 8; 3; 2; 4 B 3; 3; 8; 2; 4 C 3; 8; 3; 4; 2 D 3; 8; 2; 3; 2
Trang 5C©u 1: Dãy nào sau đây đều gồm những chất điện li mạnh?
A NaH2PO4, HNO3, Fe2 (SO4)3, H2S B FeCl3, Al(OH)3, Ca(NO3)2, HClO4
C H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2, CH3COOH D NaOH, CH3COONa, HCl, MgSO4
C©u 2: Hòa tan a gam Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,015 mol
N2O Hỏi a có giá trị nào sau đây ? (Al = 27)
A 2,70 gam B 1,35 gam C 1,50 gam D 0,45 gam
C©u 3: Phi kim nào khi tác dụng HNO3 đặc nóng sinh ra 2 khí
C©u 4: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Cu, Al2O3, Zn B Cu, Al, Zn C Cu, Al2O3, ZnO D Cu, Al, ZnO
C©u 5: Cho dung dịch Na2CrO4 0,10M Chọn giá trị đúng?
A [Na+]= 0,20M B [Na+] = 0,10M C [Na+] = [CrO42-] D [CrO42-]=0,20M
C©u 6: Những ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
4
Ag H Cl SO
B
2
OH Na Ba Cl C
2
3
Na Mg OH NO D
HSO Na Ca CO
C©u 7: Đốt cháy hoàn toàn 5,50 gam hidrocacbon A thu được 8,40 lít CO2 (đktc) Công thức của hợp chất A là
C©u 8: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được V (lít) NO2 (đkc) (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V (lít) là bao nhiêu? (Cu=64)
C©u 9: Cho dung dịch phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng
A dung dịch HCl B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D dung dịch BaCl2
C©u 10: Hòa tan hoàn toàn 2,24 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít khí duy nhất là
NO (đktc) Vậy M là kim loại nào dưới đây?
A Cu (M=64) B Fe (M=56) C Mg (M=24) D Al (M=27)
C©u 11: Trong phòng thí nghiệm, một số axit có thể điều chế bằng cách cho tinh thể muối tương ứng tác dụng với axit sunfuric đặc, đun nóng
Sơ đồ điều chế trên đây sử dụng để điều chế axit nào?
C©u 12: Phản ứng giữa phi kim P với HNO3 đặc, t0 giả thiết chỉ tạo ra NO2 Tổng các hệ số trong phương trình
hóa học bằng:
C©u 13: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
A kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần B kết tủa trắng xuất hiện
C bọt khí và kết tủa trắng D bọt khí bay ra
C©u 14: Cho phản ứng: Cu + HNO3loãng → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số các chất tham gia phản ứng và sản phẩm lần lượt là?
A 3; 8; 3; 4; 2 B 3; 8; 2; 3; 2 C 3; 8; 3; 2; 4 D 3; 3; 8; 2; 4
Trang 6C©u 15: Dẫn 3,136 lít khí CO2 (đktc) vào 600 ml dung dịch KOH 0,5M Dung dịch sau phản ứng chứa chất nào? (K=39; C=12; O=16; H=1)
C©u 16: Chất nào sau đây có khả năng hấp phụ khí độc CO?
A đồng nung nóng B Than hoạt tính C Nước vôi trong D Than chì
C©u 17: Phản ứng Ba(OH)2 + Na2CO3 có phương trình ion thu gọn là
A Ba2+ + CO32- BaCO3 B Ba2+ + CO3- BaCO3
C Ca2+ + CO32- BaCO3 D Ba+ + CO32- BaCO3
C©u 18: Nhóm kim loại không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội là:
A Mg, Al, Pt B Zn, Mg, Pb C Cu, Fe, Ag D Al, Fe, Au
C©u 19: Kết luận nào sau đây đúng ?
A Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và theo chiều hướng khác nhau
B Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh
C Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh và theo chiều hướng khác nhau
D Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và theo chiều hướng xác định
C©u 20: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
A Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 B Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2
C KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3 D Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3
C©u 21: Để nhận biết 3 dung dịch là: K3PO4, NH4NO3, HCl, ta dùng thuốc thử nào sau đây?
C©u 22: Để phân biệt khí CO2 và SO2, có thể dùng
A dung dịch NaOH B dung dịch HBr C dung dịch KNO3 D dung dịch Br2
C©u 23: Trộn 200ml HCl 0,05M với 300ml dd NaOH 0,05M pH của dd tạo thành là?
C©u 24: Cặp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A CO, C2H2 B C2H6O2, CO2 C C6H12O6, CaCO3 D C2H5OH, C6H12O6
C©u 25: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử?
A 4NH3 + 5O2 t o C,Pt
4NO + 6H2O B 2NH3 + 3CuO t o C
3Cu + 3H2O + N2
C NH3 + HCl NH4Cl D 4NH3 + 3O2 t o C
6H2O + 2N2
C©u 26: Khí Nitơ tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do:
A liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, bền vững B nitơ có độ âm điện tương đối lớn
C nitơ có bán kình nguyên tử nhỏ D phân tử N2 không phân cực
C©u 27: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 về Fe bằng khí CO thu được CO2, dẫn khí CO2 qua dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 25 g kết tủa Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là (Ca=40; C=12; O=16)
C©u 28: Dẫn 11,0 gam CO2 vào 150 ml dd Ca(OH)2 1,0 M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa? (Ca=40; C=12; O=16)
C©u 29: Để khắc chữ trên thuỷ tinh, người ta thường sử dụng dung dịch nào?
C©u 30: Nhiệt phân 75,2 gam Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 53,6 gam chất rắn và hỗn hợp khí thoát ra Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là: (Cho Cu=64 ; N=14 ; O=16 ; H=1)
A 32,75 gam B 93,03 gam C 126,9 gam D 37,6 gam
- HÕt -
Trang 7C©u 1: Cho dung dịch Na2CrO4 0,10M Chọn giá trị đúng?
A [Na+] = 0,10M B [Na+]= 0,20M C [Na+] = [CrO42-] D [CrO42-]=0,20M
C©u 2: Cặp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A CO, C2H2 B C2H5OH, C6H12O6 C C6H12O6, CaCO3 D C2H6O2, CO2
C©u 3: Để phân biệt khí CO2 và SO2, có thể dùng
A dung dịch Br2 B dung dịch KNO3 C dung dịch NaOH D dung dịch HBr
C©u 4: Những ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
HSO Na Ca CO B
2
OH Na Ba Cl C
2
3
Na Mg OH NO D
2 4
Ag H Cl SO
C©u 5: Dẫn 3,136 lít khí CO2 (đktc) vào 600 ml dung dịch KOH 0,5M Dung dịch sau phản ứng chứa chất nào? (K=39; C=12; O=16; H=1)
A KHCO3 và K2CO3 B KHCO3 C K2CO3 và KOH dư D K2CO3
C©u 6: Phi kim nào khi tác dụng HNO3 đặc nóng sinh ra 2 khí
C©u 7: Chất nào sau đây có khả năng hấp phụ khí độc CO?
A Than chì B Nước vôi trong C đồng nung nóng D Than hoạt tính
C©u 8: Cho dung dịch phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng
A dung dịch HCl B dung dịch BaCl2 C dung dịch NaOH D dung dịch NaCl
C©u 9: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử?
A 4NH3 + 3O2 t o C
6H2O + 2N2 B 2NH3 + 3CuO t o C
3Cu + 3H2O + N2
C 4NH3 + 5O2 t o C,Pt
4NO + 6H2O D NH3 + HCl NH4Cl
C©u 10: Dãy nào sau đây đều gồm những chất điện li mạnh?
A H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2, CH3COOH B NaOH, CH3COONa, HCl, MgSO4
C FeCl3, Al(OH)3, Ca(NO3)2, HClO4 D NaH2PO4, HNO3, Fe2 (SO4)3, H2S
C©u 11: Nhiệt phân 75,2 gam Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 53,6 gam chất rắn và hỗn hợp khí thoát ra Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là: (Cho Cu=64 ; N=14 ; O=16 ; H=1)
A 93,03 gam B 37,6 gam C 126,9 gam D 32,75 gam
C©u 12: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 về Fe bằng khí CO thu được CO2, dẫn khí CO2 qua dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 25 g kết tủa Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là (Ca=40; C=12; O=16)
C©u 13: Trong phòng thí nghiệm, một số axit có thể điều chế bằng cách cho tinh thể muối tương ứng tác dụng với axit sunfuric đặc, đun nóng
Sơ đồ điều chế trên đây sử dụng để điều chế axit nào?
C©u 14: Để nhận biết 3 dung dịch là: K3PO4, NH4NO3, HCl, ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A Dung dịch H2SO4 loãng B Dung dịch KOH C Quì tím D Dung dịch AgNO3
C©u 15: Kết luận nào sau đây đúng ?
A Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh và theo chiều hướng khác nhau
Trang 8B Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh
C Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và theo chiều hướng khác nhau
D Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và theo chiều hướng xác định
C©u 16: Dẫn 11,0 gam CO2 vào 150 ml dd Ca(OH)2 1,0 M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa? (Ca=40; C=12; O=16)
C©u 17: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
C bọt khí và kết tủa trắng D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
C©u 18: Trộn 200ml HCl 0,05M với 300ml dd NaOH 0,05M pH của dd tạo thành là?
C©u 19: Hòa tan hoàn toàn 2,24 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít khí duy nhất là
NO (đktc) Vậy M là kim loại nào dưới đây?
A Mg (M=24) B Cu (M=64) C Al (M=27) D Fe (M=56)
C©u 20: Đốt cháy hoàn toàn 5,50 gam hidrocacbon A thu được 8,40 lít CO2 (đktc) Công thức của hợp chất A là
C©u 21: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
A KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3 B Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3
C Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3 D Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2
C©u 22: Cho phản ứng: Cu + HNO3loãng → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số các chất tham gia phản ứng và sản phẩm lần lượt là?
A 3; 8; 2; 3; 2 B 3; 3; 8; 2; 4 C 3; 8; 3; 4; 2 D 3; 8; 3; 2; 4
C©u 23: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Cu, Al2O3, Zn B Cu, Al2O3, ZnO C Cu, Al, Zn D Cu, Al, ZnO
C©u 24: Hòa tan a gam Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,015 mol
N2O Hỏi a có giá trị nào sau đây ? (Al = 27)
A 2,70 gam B 1,35 gam C 0,45 gam D 1,50 gam
C©u 25: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được V (lít) NO2 (đkc) (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V (lít) là bao nhiêu? (Cu=64)
C©u 26: Nhóm kim loại không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội là:
A Al, Fe, Au B Cu, Fe, Ag C Mg, Al, Pt D Zn, Mg, Pb
C©u 27: Để khắc chữ trên thuỷ tinh, người ta thường sử dụng dung dịch nào?
C©u 28: Phản ứng Ba(OH)2 + Na2CO3 có phương trình ion thu gọn là
A Ba2+ + CO32- BaCO3 B Ba2+ + CO3- BaCO3
C Ca2+ + CO32- BaCO3 D Ba+ + CO32- BaCO3
C©u 29: Khí Nitơ tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do:
A nitơ có độ âm điện tương đối lớn
B phân tử N2 không phân cực
C nitơ có bán kình nguyên tử nhỏ
D liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, bền vững
C©u 30: Phản ứng giữa phi kim P với HNO3 đặc, t0 giả thiết chỉ tạo ra NO2 Tổng các hệ số trong phương trình
hóa học bằng:
- HÕt -
Trang 9C©u 1: Để khắc chữ trên thuỷ tinh, người ta thường sử dụng dung dịch nào?
C©u 2: Nhiệt phân 75,2 gam Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 53,6 gam chất rắn và hỗn hợp khí thoát ra Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là: (Cho Cu=64 ; N=14 ; O=16 ; H=1)
A 126,9 gam B 37,6 gam C 32,75 gam D 93,03 gam
C©u 3: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được V (lít) NO2 (đkc) (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V (lít) là bao nhiêu? (Cu=64)
C©u 4: Để phân biệt khí CO2 và SO2, có thể dùng
A dung dịch Br2 B dung dịch KNO3 C dung dịch HBr D dung dịch NaOH
C©u 5: Phản ứng giữa phi kim P với HNO3 đặc, t0 giả thiết chỉ tạo ra NO2 Tổng các hệ số trong phương trình hóa
học bằng:
C©u 6: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
A bọt khí và kết tủa trắng B kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
C kết tủa trắng xuất hiện D bọt khí bay ra
C©u 7: Hòa tan a gam Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,015 mol
N2O Hỏi a có giá trị nào sau đây ? (Al = 27)
A 1,35 gam B 0,45 gam C 1,50 gam D 2,70 gam
C©u 8: Dẫn 3,136 lít khí CO2 (đktc) vào 600 ml dung dịch KOH 0,5M Dung dịch sau phản ứng chứa chất nào? (K=39; C=12; O=16; H=1)
A K2CO3 và KOH dư B KHCO3 C KHCO3 và K2CO3 D K2CO3
C©u 9: Chất nào sau đây có khả năng hấp phụ khí độc CO?
A Nước vôi trong B Than chì C đồng nung nóng D Than hoạt tính
C©u 10: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử?
A 4NH3 + 5O2 t o C,Pt
4NO + 6H2O B 4NH3 + 3O2 t o C
6H2O + 2N2
C 2NH3 + 3CuO t o C
3Cu + 3H2O + N2 D NH3 + HCl NH4Cl
C©u 11: Cho dung dịch Na2CrO4 0,10M Chọn giá trị đúng?
A [Na+]= 0,20M B [CrO42-]=0,20M C [Na+] = [CrO42-] D [Na+] = 0,10M
C©u 12: Dẫn 11,0 gam CO2 vào 150 ml dd Ca(OH)2 1,0 M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa? (Ca=40; C=12; O=16)
C©u 13: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
A Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 B Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3
C KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3 D Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3
C©u 14: Hòa tan hoàn toàn 2,24 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít khí duy nhất là
NO (đktc) Vậy M là kim loại nào dưới đây?
A Mg (M=24) B Cu (M=64) C Fe (M=56) D Al (M=27)
C©u 15: Cho dung dịch phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng
A dung dịch BaCl2 B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D dung dịch NaCl
C©u 16: Phi kim nào khi tác dụng HNO3 đặc nóng sinh ra 2 khí
C©u 17: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Cu, Al, Zn B Cu, Al2O3, Zn C Cu, Al, ZnO D Cu, Al2O3, ZnO
Trang 10C©u 18: Khí Nitơ tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do:
A liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, bền vững
B nitơ có bán kình nguyên tử nhỏ
C nitơ có độ âm điện tương đối lớn
D phân tử N2 không phân cực
C©u 19: Để nhận biết 3 dung dịch là: K3PO4, NH4NO3, HCl, ta dùng thuốc thử nào sau đây?
C©u 20: Nhóm kim loại không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội là:
A Zn, Mg, Pb B Cu, Fe, Ag C Mg, Al, Pt D Al, Fe, Au
C©u 21: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 về Fe bằng khí CO thu được CO2, dẫn khí CO2 qua dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 25 g kết tủa Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là (Ca=40; C=12; O=16)
C©u 22: Những ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
4
Ag H Cl SO
B
2
OH Na Ba Cl C HSO4,Na Ca, 2,CO32 D
2
3
Na Mg OH NO
C©u 23: Đốt cháy hoàn toàn 5,50 gam hidrocacbon A thu được 8,40 lít CO2 (đktc) Công thức của hợp chất A là
C©u 24: Trong phòng thí nghiệm, một số axit có thể điều chế bằng cách cho tinh thể muối tương ứng tác dụng với axit sunfuric đặc, đun nóng
Sơ đồ điều chế trên đây sử dụng để điều chế axit nào?
C©u 25: Dãy nào sau đây đều gồm những chất điện li mạnh?
A NaH2PO4, HNO3, Fe2 (SO4)3, H2S B NaOH, CH3COONa, HCl, MgSO4
C H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2, CH3COOH D FeCl3, Al(OH)3, Ca(NO3)2, HClO4
C©u 26: Cho phản ứng: Cu + HNO3loãng → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số các chất tham gia phản ứng và sản phẩm lần lượt là?
A 3; 3; 8; 2; 4 B 3; 8; 3; 4; 2 C 3; 8; 3; 2; 4 D 3; 8; 2; 3; 2
C©u 27: Trộn 200ml HCl 0,05M với 300ml dd NaOH 0,05M pH của dd tạo thành là?
C©u 28: Cặp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A C2H5OH, C6H12O6 B C2H6O2, CO2 C CO, C2H2 D C6H12O6, CaCO3
C©u 29: Phản ứng Ba(OH)2 + Na2CO3 có phương trình ion thu gọn là
A Ba2+ + CO3- BaCO3 B Ca2+ + CO32- BaCO3
C Ba2+ + CO32- BaCO3 D Ba+ + CO32- BaCO3
C©u 30: Kết luận nào sau đây đúng ?
A Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và theo chiều hướng khác nhau
B Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh
C Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và theo chiều hướng xác định
D Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh và theo chiều hướng khác nhau
- HÕt -