1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kì - toán 6

8 651 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì - toán 6
Trường học Trường THCS Thị Trấn Vạn Hà
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Vạn Hà
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 220,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phần tử của tập hợp.. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.. Nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số.. Số nguyên tố.. Đoạn thẳng, độ dài đoạn thảng và trung điểm đoạn thẳng... Tính số học sinh khôí

Trang 1

Trờng THCS Thị Trấn Vạn Hà

Naờm hoùc: 2008 - 2009

ẹEÀ KIEÅM TRA HOẽC KYỉ I _ TOAÙN 6 Thụứi gian: 90 phuựt (khoõng keồ phaựt ủeà)

A- Ma trận đề:

Nội dung chính Nhận biết

TN TL

Thông hiểu

TN TL

Vận dụng

TN TL

Tổng

Tập hợp Số phần tử

của tập hợp Tập hợp

con

1

0,5

1 0,5 T/ C các phép toán trong tập hợp N Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

1

2

1 2

T/ C chia hết của một tổng Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 1

0,5

1 0,5 ớc và bội Số nguyên tố Hợp số UCLN, BCNN 1 0,5

1

2

2 2,5 T/ C phép toán cộng, trừ các số nguyên 1

2

1 2

Điểm Đờng thẳng Tia Đoạn thẳng, độ dài đoạn thảng và trung điểm đoạn thẳng 1 0,5 1

2

1 2,5 Tổng 2 1

2 1

4 8

8 10

B- Đề bài: I/ Trắc nghiệm (2 điểm) Moói caõu hoỷi dửụựi ủaõy coự keứm theo caực caõu traỷ lụứi a, b, c, d Hoùc sinh khoanh troứn chửừ ủửựng trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng: Câu 1: Cho taọp hụùp M = { x  |N* / x  5 } Trong caực taọp hụùp sau, taọp hụùp naứo laứ taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp M ? A/{0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4}; B/{1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5};

C/{0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5} D/ Caỷ 3 caõu treõn ủeàu ủuựng

Trang 2

C©u 2: Có bao nhiêu số nguyên tố có một chữ số ?

a 5 b 6 c 3 d 4

C©u 3 : Số nào sau đây chia hết cho cả 2;3;5;3;9.

a 6309 b 6903 c.3690 d 3069

C©u 4: Điểm I gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:

A I cách đều hai điểm A và B

B I nằm giữa hai điểm A và B

C I nằm giữa hai điểm A, B và I cách đều hai điểm A và B

D Cả ba câu trên đều đúng

II/ Tù LuËn : (8 ®iĨm)

C©u 5: ( 2 ®iĨm) : Thực hiện phép tính cho sau đây :

a) 210 : 25 + 32 22 – 43

b) ( 21 – 15 ) 7 + 6  5 

c) 22.5 + ( 25.52 – 45.24 )

d) 1449 – { ( 216 + 184) : 8] 9 }

C©u 6: ( 2 ®iĨm) Tìm x, biết:

a) x 36 :12 6  

b) 8 x 10

c) x 2 12  

C©u 7 : (2 điểm)

Khối 6 của một trường có số học sinh trong khoảng từ 320 đến 380 Mỗi lần xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ Tính số học sinh khôí 6

C©u 8: (2 ®iĨm):Trên tia Ox, lấy 2 điểm A và B sao cho: OA = 3cm; OB = 5cm

a) Tính độ dài đoạn AB

b) Trên tia đối của tia Ox, lấy điểm C sao cho OC = 3cm Điểm O có là

trung điểm của CA không? Vì sao?

C/ §¸p ¸n vµ biĨu ®iĨm

I/ Tr¾c nghiƯm (2 ®iĨm)

Trang 3

C©u 1(0,5®) 2(0,5®) 3(0,5®) 4(0,5®)

CÂU 5 a ( 0,5 đ ) b ( 0,5 đ ) c ( 0,5 đ ) d (0,5 ® )

C©u 6 : Tìm x:

a) x 36 :12 6   0,5 ®

x 3 6

x 6 3

x 9

 

 b) 8 x   10 0,5 ®

 

x 8 10

x 18

  

 

 c) x 2 12   1 ®

x 2 12 hay x 2 12

x 14 hay x 10

C©u 7: (2 điểm)

Gọi số học sinh khôí 6 là a

Ta có: a là BC ( 3, 4, 5) và 320  a  380 (0.5 điểm)

BC ( 3, 4, 5) = 0;60;120;180;240;300;360;420;  (0.5 điểm)

 a = 360

Vậy số học sinh khối 6 là 360 học sinh (0.5điểm)

C©u 8:

a)

Vì A,B Ox  và OA < OB (3cm< 5cm)

nên điểm A nằm giữa hai điểm O và B (0,5đ)

x B

Trang 4

OA + AB = OB

b) Vỡ tia OC vaứ OA ủoỏi nhau neõn ủieồm O naốm giửừa hai ủieồm C vaứ A (1)

OA 3cm

OA OC (2)

OC 3cm

Trờng THCS Thị Trấn Vạn Hà

Naờm hoùc: 2008 - 2009

ẹEÀ KIEÅM TRA HOẽC KYỉ II _ TOAÙN 6 Thụứi gian: 90 phuựt (khoõng keồ phaựt ủeà)

A- Ma trận đề:

Nội dung chính Nhận biết

TN TL

Thông hiểu

TN TL

Vận dụng

TN TL

Tổng

Quy đồng phân số,

so sánh phân số T/C

và các phép toán của

1 1 2

4

Trang 5

ph©n sè.Hçn sè Sè

thËp ph©n PhÇn tr¨m

0,5 1,5 3,5 5,5 T×m gi¸ trÞ ph©n sè cđa mét sè cho tríc T×m mét sè biÕt gi¸ trÞ mét ph©n sè cđa nã 1

0,5 1

1

2 1,5 Gãc Sè ®o gãc Tia ph©n gi¸c cđa mét gãc §êng trßn Tam gi¸c 1 0,5

1

0,5 1

2

3

3

Tỉng 1 0,5 4 3

4 6,5 9 10

B- §Ị bµi:

I/ Tr¾c nghiƯm (2 ®iĨm)

Mỗi câu hỏi dưới đây kèm theo câu trả lời A, B, C, D Em hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng:

C©u 1: Trong các phân số 2411 , 31 , 83 , 125 , phân số nào nhỏ nhất:

C©u 2: Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm:

A/ Những điểm cách điểm O cho trước

B/ Những điểm cùng đi qua O cho trước

C/ Những điểm cách điểm O cho trước một khoảng R cho trước

D/ Cả A, B, C đều đúng

C©u 3: Số đo của góc phụ với góc 56 0 là

a/ 65 o b/ 24 0 b/ 124 0 d/ kết quả khác

C©u 4: Biết 65 của x bằng 2101 Tìm x

a,

25

4

21

25 63

II/ Tù LuËn : ( 8 ®iĨm)

C©u 5: (1,5đ) Thực hiện phép tính

a)    

b)       

C©u 6: ( 1,5 điểm) Tìm x, biết:

Trang 6

a)4,5 2  14 11

7 14

x

   b) 1 2 1 1

2x3 x 3

C©u7 : ( 2 điểm)

Bạn Lan đọc một cuốn sách trong ba ngày: Ngày thứ nhất đọc 1

4 số trang Ngày thứ hai đọc 60% số trang cịn lại Ngày thứ ba đọc nốt 60 trang cuối cùng Tính xem số sách cĩ bao nhiêu trang

C©u 8: ( 1 ®iĨm ) : Tổng của 2 số là 51.Tìm 2 số đó, biết rằng 25 của số thứ nhất bằng 16 của số thứ hai

C©u 9 : ( 2 điểm)

Vẽ hai góc kề bù xOy và yOz, biết số đo góc xOy bằng 1300 Vẽ tia Ot là phân giác của góc xOy Vẽ tia Om trong góc yOz sao cho số đo góc tOm bằng 900

a) Tính số đo góc yOm

b) Tia Om có phải là tia phân giác của góc yOz không? Vì sao?

C/ §¸p ¸n vµ biĨu ®iĨm

I/ Tr¾c nghiƯm (2 ®iĨm)

C©u5: Mỗi câu O,5đ

a)    

b)       

 

7 20.

4 21 5 3

(0,5đ)

c) 75% 1 1 0,5.12

Trang 7

3 3 1 12.

4 2 2 5

3 3 6

4 2 5 9

20

(0,5đ)

C©u 6 : Mỗi bài ( 0,75 điểm)

a) 4,5 2  14 11

7 14

x

b) 1 2 1 1

2x3 x 3 Suy ra : x = 76

C©u 7: ( Mỗi câu 0,5 điểm)

Số trang cịn lại sau khi đọc ngày thứ nhất: 4 1 3

4 4 4 ( số trang)

Số trang đọc ngày thứ hai : 3 60 9

4 100 20 ( số trang)

Số trang ngày thứ ba đọc: 1 1 9 3

4 20 10

    

Số trang cả quyển sách: 60 : 3

10= 200 ( trang)

C©u 8 : Tính đúng kết quả ( 1 đ )

- Tính đúng số thứ nhất bằng 125 số thứ hai

- Tính đúng số thứ nhất = 15

- Tính đúng số thứ hai = 36

C©u 9: ( 2 điểm)

Tính được yOt 65 0

Tính được : yOm 25 0 (1 ®)

Vì gĩc xOy kề bù với gĩc yOz nên

  180 0

 50 0

yOz 

Tính được: zOm  25 0

yOm 25 0

Suy ra: yOm zOm 

Tia Om nằm giữa hai tia Oy và Oz Vậy tía Om là tia phân giác của gĩc zOy (1 ®)

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w