Phòng giáo dục thiệu hoá Đề Kiểm tra học kỳ ITrờng THCS thị trấn vạn hà Môn Toán lớp 8.. Thời gian 90 phút,không kể thời gian giao đề A-Ma trận Phân tích đa thức B- Đề bài: I-Trắc nghi
Trang 1Phòng giáo dục thiệu hoá Đề Kiểm tra học kỳ I
Trờng THCS thị trấn vạn hà Môn Toán lớp 8
( Thời gian 90 phút,không kể thời gian giao đề)
A-Ma trận
Phân tích đa thức
B- Đề bài:
I-Trắc nghiệm khách quan (2điểm )
Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng.
Câu 1: Kết quả của phép tính 15x2y2z : (3xyz) là:
A : 5xyz B : 5x2y2z C : 15xy D :5xy
Câu 2: Kết quả phân tích đa thức 2x-1-x2 thành nhân tử là:
A : (x-1)2 B: -(x-1)2 C: - (x+1)2 D : (-x-1)2
Câu 3: điền vào chỗ ( ) đathức thích hợp.
a) (2x+y2).( ) = 8x3+y6
b) (27x3+27x2+9x+1) : (3x+1)2 = ( )
Câu 4: Mẫu thức chung của hai phân thức 22
x x
x
−
+
2 4 2
1
x x
x
+
−
+ bằng:
A : 2 (1-x)2 B : x (1-x)2 C : 2x (1-x) D : 2x (1-x)2
Câu 5: Kết quả của phép tính :
x
x 1− + 2
2 +
x
là:
A:
x
x
x
2
2 4
2 + − B:
2
1 2 +
+
x
x
C:
x
x x
2
2 2
2 + − D: -1+x
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là sai:
A: Tứ giác có hai đờng chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình thoi B: Tứ giác có hai đừơng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình bình hành
C: Hình chữ nhật có hai đờng chéo bằng nhau là hình vuông
D: Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình vuông
II- tự luận (8 điểm )
câu 7(2 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:
a/ x 3 x– 2 -x +1
b/ x 2 2x - 3–
Câu8: (2,5điểm ) Cho biểu thức : P =
1 4 4
1 6 12 8
2
2 3
+
−
− +
−
x x
x x x
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của x nguyên thì P nguyên
Câu 9: (3,5điểm) Cho tứ giác ABCD Hai đờng chéo AC và BD vuông góc với nhau Gọi
M,N,P và Q lần lợt là trung điểm của các cạnh AB,BC;CD và DA
a) Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao ?
b) Để MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cầ có điều kiện gì ?
Trang 2C- đáp án va biểu điểm:
I- Phần trắc nghiệm khách quan: ( 2 điểm )
Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,25 điểm
1 D 2 B 3a 4x2-2xy2+y4 3b 3x+1 4 D 5 A 6 C
II- Tự lụân: (8 điểm)
8
b) Rút gọn P= 2x-1
0.75 điểm
9
a) -Tứ giác là hình chữ nhật
1 điểm
Phong giáo dục thiệu hoá
Trang 3Trơng thcs thị trấn vạn hà
Đề thi học kì II môn toán lớp 8
(Thời gian 90 phút ,không kể thời gian giao đề) A/ Ma trận ( Bảng hai chiều)
Chủ đề
chính
1 Phơng trình
1
1
1,5
1
2
4
4,5
2 Bất phơng
trình bậc nhất
một ẩn
1
0,5
3 Tam giác
đồng dạng
1
1,0
1
0.5
2
3,04 4,5
4.phân giác
của tam giác
1
0,5
1
0,5
1,0
7
Chữ số phía trên bên trái mỗi ô là số lợng câu hỏi; chữ số góc phải dới mỗi ô l trọng à số điểm cho các câu
ở ô đó.
B/ Đề kiểm tra
Bài 1 : (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1 : Tập nghiệm của phơng trình (x – 5)(3x – 2) = 0 là :
a) {23; – 5} b) {–2
3 ; 5} c) {5 ; 2
3} d) {5 ; 3
2}
Câu 2 : Tập nghiệm của phơng trìnhx + 5 = 3x – 2 là :
a) { 3,5} b) {3,5 ; – 0,75} c) {– 3,5 ; – 0,75} d) { – 0,75}
Câu 3 : Bất phơng trình 3x + 5 < 5x – 7 có nghiệm là:
a) x < 6 b) x > 6 c) x < – 6 d) x > – 6
Câu 4 : AD là phân giác trong của tam giác ABC có : AB = 5 cm ; AC = 10 cm.
Khi đó tỉ số DC
DB bằng :
a) 1
Câu 5 : Cho DE // BC Tính độ dài x trong hình sau :
Câu 6 : Một hình lập phơng có diện tích toàn phần là 600 cm2, thể tích hình lập phơng là:
a) 100cm3 b) 10 cm3 c) 60 cm3 d) 1000 cm3
Bài 2: (1,5 điểm) Giải phơng trình;
x 2 1 2
x 2 x x(x 2)
+ - =
-Bài 3 : (2 điểm) Một xe ô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h và sau đó quay trở về từ B đến A
với vận tốc 40 km/h Cả đi và về mất 5 giờ 24 phút Tính chiều dài quãng đờng AB
C B
E
A
2 3
6,5
Trang 4Bài 4 : ( 3,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có đờng cao AH Cho biêt AB = 15 cm ; AH = 12 cm a) Chứng minh ∆ AHB∽∆ CHA
b) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, HC, AC
c) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = 5 cm ; trên cạnh BC lấy điểm F sao cho
CF = 4 cm Chứng minh tam giác CEF vuông
C/ Đáp án và biểu điểm chi tiết
Bài 1 : (3 điểm) Mỗi câu 0,5 điểm
Câu 1: c
Câu 3: b
Câu 4: c
Câu 5: d
Câu 6: d
Bài 2 : (1,5điểm)
x 2 1 2
x 2 x x(x 2)
+
- =
⇒ x ( x + 2 ) – ( x – 2 ) = 2
⇔ x2 + x = 0
⇔ x = 0 hoặc x + 1 = 0
• x + 1 = 0 ⇔ x = – 1 (TMĐK)
Bài 3 : (2điểm) 5giờ 24 phút= 275 giờ
Thời gian xe từ A đến B : x
Ta c: x
50+
x
40=
27
⇒ 4x + 5x = 27 40
Bài 4 : ( 3,5 điểm)
12
C
5
B
A
4
Trang 5a)
Ta có : C Aà =ả1(cùng phụ với àB)
Hả 2 =Hả1 =1v
Do đó ∆AHB đồng dạng với∆ CHA (g-g) (1)
b)
∆ AHB vuông tại H
BH = AB2−AH2 = 152−122 = 81= 9 (cm)
Từ (1)
2
2
AH HB
AH HB HC
CH HA
AH 122 144
HB 9 9
= ⇒ =
⇒ = = = =
Ta có : BC = HB + HC = 9 + 16 = 25 (cm)
∆ ABC vuông tại A :
AC = BC2−AB2 = 252−152 = 400= 20 (cm)
c) Lại có :
CE 5 1
CB 25 5
CF 1
CA 5
= =
=
Và àCchung
Do đó : ∆CEF đồng dạng với ∆CBA
Mà ∆ CBA vuông tại A
Vậy ∆ CEF vuông tại F
(cm)
CE CF
CB CA
⇒ =
(0,5 đ)
(0,5 đ) (1 điểm)
(0,5điểm)
(0,5điểm )
(0,5điểm)