C©u 16: Các nguyên tố trong cùng một chu kì có đặc điểm chung là.. Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là C©u 19: Chọn câu trả lời đúng: Trong mỗi chu kì của bảng tuần hoàn, theo chiều điệ
Trang 1A D (Z=11) B A(Z=17) C Q (Z=19) D R(Z=2)
C©u 2: Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng ?
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p54s2
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p63d64s2
C©u 3: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R Nguyên tử khối của R là
A 12 B 32 C 28 D 35,5
C©u 4: Cho các phương trình phản ứng:(a) 2Fe 3Cl 22FeCl3;(b) NaOH HCl NaCl H O 2 :(c)
Fe O 4CO 3Fe 4CO ;(d) AgNO NaCl3 AgCl NaNO 3Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là
C©u 5: Cho biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của Cu là
A 1s22s22p63s23p64s23d9 B 1s22s22p63s23p63d104s1
C 1s22s22p63s23p63d94s2 D 1s22s22p63s23p64s13d10
C©u 6: Liên kết cộng hóa trị là liên kết
A giữa các phi kim với nhau
B trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
D được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
C©u 7: Kí hiệu nguyên tử Z A X cho biết những điều gì về nguyên tố X?
A nguyên tử khối trung bình của nguyên tử B số hiệu nguyên tử
C số khối của nguyên tử D số hiệu nguyên tử và số khối
C©u 8: Tính chất hóa học của nguyên tử các nguyên tố được quyết định bởi
A số thứ tự của chu kỳ B số thứ tự của nhóm
C số electron trên vỏ nguyên tử D số electron trên lớp ngoài cùng
C©u 9: Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về
A số đơn vị điện tích hạt nhân B điện tích hạt nhân
C Số nơtron D Số electron
C©u 10: Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử Z là
C©u 11: Cho 0,5 gam một kim loại X nhóm II vào nước thấy giải phóng ra 280 ml khí (đktc) Kim loại đó là
C©u 12: Trong nhóm kim loại kiềm, kim loại có bán kính nguyên tử nhỏ nhất là
A natri B kali C xesi D liti
C©u 13: Cho kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là: 2311Na, phát biểu sai là
A X có11 proton B X có 23 hạt trong hạt nhân
C X có 12 notron D X có 11 notron
C©u 14: Tính nguyên tử khối trung bình của Mg biết Mg có 3 đồng vị 1224Mg( 79%), 1225Mg( 10%), còn lại là 1226Mg
A 24,37 B 24,0 C 24,4 D 24,32
C©u 15: Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40 Ar ( 99,6%); 38 Ar ( 0,063%); 36 Ar ( 0,337%)
Nguyên tử khối trung bình của Ar là
A 38,89 B 39,99 C 38,52 D 39,89
C©u 16: Các nguyên tố trong cùng một chu kì có đặc điểm chung là
A cùng số electron lớp ngoài cùng B cùng số electron hóa trị
C cùng số lớp electron D cùng điện tích hạt nhân
Trang 2C©u 17: Dãy gồm các phân lớp eletron đã bão hòa
A s1, p3, d7, f12 B s2, p5, d9, f13 C s2, p4, d10, f11 D s2, p6, d10, f14
C©u 18: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82 hạt Trong đó, tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
C©u 19: Chọn câu trả lời đúng: Trong mỗi chu kì của bảng tuần hoàn, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
A bán kính nguyên tử và độ âm điện giảm B bán kính nguyên tử và độ âm điện tăng
C bán kính nguyên tử tăng và độ âm điện giảm D bán kính nguyên tử giảm và độ âm điện tăng
C©u 20: Cho biết tổng số electron trong ion AB32- là 42 Tổng số proton của A và B là 24 Trong hạt nhân A cũng như
B số proton bằng số nơtron Số khối của A và B lần lượt là
A 12 và 16 B 32 và 16 C 14 và 16 D 16 và 8
C©u 21: Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng của độ âm điện là
A S < Cl < O < F B S < O < Cl < F C S < F < O < Cl D F < Cl < O < S
C©u 22: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây
A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)
C©u 23: Liên kết trong hợp chất nào dưới đây thuộc loại liên kết ion (biết độ âm điện của Cl (3,16), Al (1,61), Ca (1), S (2,58)
A AlCl3 B CaCl2 C CaS D Al2S3
C©u 24: Trong phân tử M2O có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
44 hạt CTPT của M2X là
A K2O B Rb2O C Na2O D Li2O
C©u 25: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là
A 3 và 3 B 4 và 3 C 3 và 4 D 4 và 4
C©u 26: Cho phương trình phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 +MnSO4 + H2O Tổng hệ
số cân bằng của phản ứng là
C©u 27: Phát biểu sai là
A hầu hết các nguyên tố khí kiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng (trừ He có 2 electron)
B nhóm IA là nhóm kim loại kiềm thổ
C nhóm VIIA là nhóm halogen
D nhóm VIIIA là nhóm khí hiếm
C©u 28: Trong nguyên tử hạt mang điện là
A chỉ có hạt proton B chỉ có hạt electron
C hạt nơtron và electron D hạt electron và proton
C©u 29: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là
A 0, +2, +6, +4 B 0, –2, +4, –4 C 0, –2, –6, +4 D 0, –2, +6, +4
C©u 30: Nguyên tử Ca (Z=20) có số lớp electron trong nguyên tử là
Trang 3C©u 1: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây
A Flo (Z = 9) B Oxi (Z = 8) C Lưu huỳnh (Z = 16) D Clo (Z = 17)
C©u 2: Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về
A Số nơtron B số đơn vị điện tích hạt nhân
C điện tích hạt nhân D Số electron
C©u 3: Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng ?
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s2
C 1s22s22p63s23p54s2 D 1s22s22p63s23p6
C©u 4: Cho biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của Cu là
A 1s22s22p63s23p63d104s1 B 1s22s22p63s23p64s23d9
C 1s22s22p63s23p64s13d10 D 1s22s22p63s23p63d94s2
C©u 5: Trong nhóm kim loại kiềm, kim loại có bán kính nguyên tử nhỏ nhất là
A natri B xesi C kali D liti
C©u 6: Cho phương trình phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 +MnSO4 + H2O Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
C©u 7: Trong phân tử M2O có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
44 hạt CTPT của M2X là
A K2O B Li2O C Rb2O D Na2O
C©u 8: Phát biểu sai là
A nhóm VIIA là nhóm halogen
B hầu hết các nguyên tố khí kiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng (trừ He có 2 electron)
C nhóm IA là nhóm kim loại kiềm thổ
D nhóm VIIIA là nhóm khí hiếm
C©u 9: Cho kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là: 2311Na, phát biểu sai là
A X có 12 notron B X có 23 hạt trong hạt nhân
C X có 11 notron D X có11 proton
C©u 10: Chọn câu trả lời đúng: Trong mỗi chu kì của bảng tuần hoàn, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
A bán kính nguyên tử và độ âm điện giảm B bán kính nguyên tử tăng và độ âm điện giảm
C bán kính nguyên tử và độ âm điện tăng D bán kính nguyên tử giảm và độ âm điện tăng
C©u 11: Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40 Ar ( 99,6%); 38 Ar ( 0,063%); 36 Ar ( 0,337%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là
A 39,99 B 38,52 C 39,89 D 38,89
C©u 12: Cho biết tổng số electron trong ion AB32- là 42 Tổng số proton của A và B là 24 Trong hạt nhân A cũng như
B số proton bằng số nơtron Số khối của A và B lần lượt là
A 14 và 16 B 12 và 16 C 16 và 8 D 32 và 16
C©u 13: Cho 0,5 gam một kim loại X nhóm II vào nước thấy giải phóng ra 280 ml khí (đktc) Kim loại đó là
C©u 14: Tính nguyên tử khối trung bình của Mg biết Mg có 3 đồng vị 24Mg
12 ( 79%), 25Mg
12 ( 10%), còn lại là 26Mg
12
A 24,32 B 24,0 C 24,37 D 24,4
C©u 15: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim?
A A(Z=17) B R(Z=2) C Q (Z=19) D D (Z=11)
C©u 16: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là
A 4 và 3 B 4 và 4 C 3 và 4 D 3 và 3
Trang 4C©u 17: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R Nguyên tử khối của R là
A 32 B 12 C 28 D 35,5
C©u 18: Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng của độ âm điện là
A S < F < O < Cl B F < Cl < O < S C S < Cl < O < F D S < O < Cl < F
C©u 19: Nguyên tử Ca (Z=20) có số lớp electron trong nguyên tử là
C©u 20: Các nguyên tố trong cùng một chu kì có đặc điểm chung là
A cùng số electron lớp ngoài cùng B cùng số lớp electron
C cùng điện tích hạt nhân D cùng số electron hóa trị
C©u 21: Trong nguyên tử hạt mang điện là
A chỉ có hạt proton B hạt nơtron và electron
C hạt electron và proton D chỉ có hạt electron
C©u 22: Liên kết trong hợp chất nào dưới đây thuộc loại liên kết ion (biết độ âm điện của Cl (3,16), Al (1,61), Ca (1), S (2,58)
A CaS B Al2S3 C CaCl2 D AlCl3
C©u 23: Tính chất hóa học của nguyên tử các nguyên tố được quyết định bởi
A số electron trên vỏ nguyên tử B số electron trên lớp ngoài cùng
C số thứ tự của nhóm D số thứ tự của chu kỳ
C©u 24: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là
A 0, –2, –6, +4 B 0, +2, +6, +4 C 0, –2, +6, +4 D 0, –2, +4, –4
C©u 25: Kí hiệu nguyên tử Z A X cho biết những điều gì về nguyên tố X?
A nguyên tử khối trung bình của nguyên tử B số hiệu nguyên tử
C số hiệu nguyên tử và số khối D số khối của nguyên tử
C©u 26: Cho các phương trình phản ứng:(a) 2Fe 3Cl 22FeCl3;(b) NaOH HCl NaCl H O 2 :(c)
Fe O 4CO 3Fe 4CO ;(d) AgNO NaCl3 AgCl NaNO 3Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là
C©u 27: Liên kết cộng hóa trị là liên kết
A giữa các phi kim với nhau
B trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
D được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
C©u 28: Dãy gồm các phân lớp eletron đã bão hòa
A s1, p3, d7, f12 B s2, p4, d10, f11 C s2, p5, d9, f13 D s2, p6, d10, f14
C©u 29: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82 hạt Trong đó, tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
C©u 30: Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử Z là
Trang 5C©u 1: Liên kết trong hợp chất nào dưới đây thuộc loại liên kết ion (biết độ âm điện của Cl (3,16), Al (1,61), Ca (1), S (2,58)
A CaCl2 B Al2S3 C CaS D AlCl3
C©u 2: Cho phương trình phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 +MnSO4 + H2O Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là
C©u 3: Cho kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là: 2311Na, phát biểu sai là
A X có11 proton B X có 12 notron
C X có 11 notron D X có 23 hạt trong hạt nhân
C©u 4: Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40 Ar ( 99,6%); 38 Ar ( 0,063%); 36 Ar ( 0,337%) Nguyên
tử khối trung bình của Ar là
A 39,99 B 38,52 C 39,89 D 38,89
C©u 5: Cho 0,5 gam một kim loại X nhóm II vào nước thấy giải phóng ra 280 ml khí (đktc) Kim loại đó là
C©u 6: Trong nguyên tử hạt mang điện là
A chỉ có hạt electron B hạt electron và proton
C chỉ có hạt proton D hạt nơtron và electron
C©u 7: Kí hiệu nguyên tử Z A X cho biết những điều gì về nguyên tố X?
A số khối của nguyên tử B số hiệu nguyên tử
C số hiệu nguyên tử và số khối D nguyên tử khối trung bình của nguyên tử
C©u 8: Tính chất hóa học của nguyên tử các nguyên tố được quyết định bởi
A số thứ tự của nhóm B số electron trên lớp ngoài cùng
C số electron trên vỏ nguyên tử D số thứ tự của chu kỳ
C©u 9: Cho biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của Cu là
A 1s22s22p63s23p64s13d10 B 1s22s22p63s23p64s23d9
C 1s22s22p63s23p63d104s1 D 1s22s22p63s23p63d94s2
C©u 10: Các nguyên tố trong cùng một chu kì có đặc điểm chung là
A cùng số electron lớp ngoài cùng B cùng số lớp electron
C cùng điện tích hạt nhân D cùng số electron hóa trị
C©u 11: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82 hạt Trong đó, tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
C©u 12: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim?
A Q (Z=19) B D (Z=11) C R(Z=2) D A(Z=17)
C©u 13: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là
A 0, –2, +6, +4 B 0, +2, +6, +4 C 0, –2, +4, –4 D 0, –2, –6, +4
C©u 14: Cho biết tổng số electron trong ion AB32- là 42 Tổng số proton của A và B là 24 Trong hạt nhân A cũng như
B số proton bằng số nơtron Số khối của A và B lần lượt là
A 12 và 16 B 14 và 16 C 32 và 16 D 16 và 8
C©u 15: Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng ?
A 1s22s22p63s23p54s2 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s2
C©u 16: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây
A Clo (Z = 17) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Oxi (Z = 8)
Trang 6C©u 17: Tính nguyên tử khối trung bình của Mg biết Mg có 3 đồng vị 12Mg( 79%), 12Mg( 10%), còn lại là 12Mg
A 24,0 B 24,37 C 24,4 D 24,32
C©u 18: Trong nhóm kim loại kiềm, kim loại có bán kính nguyên tử nhỏ nhất là
A natri B kali C xesi D liti
C©u 19: Chọn câu trả lời đúng: Trong mỗi chu kì của bảng tuần hoàn, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
A bán kính nguyên tử và độ âm điện tăng B bán kính nguyên tử giảm và độ âm điện tăng
C bán kính nguyên tử và độ âm điện giảm D bán kính nguyên tử tăng và độ âm điện giảm
C©u 20: Liên kết cộng hóa trị là liên kết
A giữa các phi kim với nhau
B được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
C được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
D trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C©u 21: Trong phân tử M2O có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
44 hạt CTPT của M2X là
A K2O B Li2O C Na2O D Rb2O
C©u 22: Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về
A điện tích hạt nhân B Số nơtron C Số electron D số đơn vị điện tích hạt nhân
C©u 23: Cho các phương trình phản ứng:(a) 2Fe 3Cl 22FeCl3;(b) NaOH HCl NaCl H O 2 :(c)
Fe O 4CO 3Fe 4CO ;(d) AgNO NaCl3 AgCl NaNO 3Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là
C©u 24: Nguyên tử Ca (Z=20) có số lớp electron trong nguyên tử là
C©u 25: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R Nguyên tử khối của R là
A 12 B 32 C 35,5 D 28
C©u 26: Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử Z là
C©u 27: Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng của độ âm điện là
A F < Cl < O < S B S < O < Cl < F C S < Cl < O < F D S < F < O < Cl
C©u 28: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là
A 4 và 3 B 3 và 3 C 4 và 4 D 3 và 4
C©u 29: Dãy gồm các phân lớp eletron đã bão hòa
A s2, p4, d10, f11 B s1, p3, d7, f12 C s2, p5, d9, f13 D s2, p6, d10, f14
C©u 30: Phát biểu sai là
A nhóm VIIA là nhóm halogen
B nhóm VIIIA là nhóm khí hiếm
C hầu hết các nguyên tố khí kiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng (trừ He có 2 electron)
D nhóm IA là nhóm kim loại kiềm thổ
- HÕt -
Trang 7C©u 1: Trong nhóm kim loại kiềm, kim loại có bán kính nguyên tử nhỏ nhất là
A liti B natri C xesi D kali
C©u 2: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là
A 0, –2, +4, –4 B 0, –2, +6, +4 C 0, +2, +6, +4 D 0, –2, –6, +4
C©u 3: Liên kết cộng hóa trị là liên kết
A được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
B trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C giữa các phi kim với nhau
D được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
C©u 4: Các nguyên tố trong cùng một chu kì có đặc điểm chung là
A cùng số electron lớp ngoài cùng B cùng điện tích hạt nhân
C cùng số electron hóa trị D cùng số lớp electron
C©u 5: Liên kết trong hợp chất nào dưới đây thuộc loại liên kết ion (biết độ âm điện của Cl (3,16), Al (1,61), Ca (1), S (2,58)
A CaCl2 B Al2S3 C CaS D AlCl3
C©u 6: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây
A Clo (Z = 17) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Oxi (Z = 8) D Flo (Z = 9)
C©u 7: Tính chất hóa học của nguyên tử các nguyên tố được quyết định bởi
A số electron trên lớp ngoài cùng B số electron trên vỏ nguyên tử
C số thứ tự của chu kỳ D số thứ tự của nhóm
C©u 8: Cho biết tổng số electron trong ion AB32- là 42 Tổng số proton của A và B là 24 Trong hạt nhân A cũng như B
số proton bằng số nơtron Số khối của A và B lần lượt là
A 14 và 16 B 12 và 16 C 32 và 16 D 16 và 8
C©u 9: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim?
A D (Z=11) B Q (Z=19) C R(Z=2) D A(Z=17)
C©u 10: Kí hiệu nguyên tử Z A X cho biết những điều gì về nguyên tố X?
A nguyên tử khối trung bình của nguyên tử B số hiệu nguyên tử
C số hiệu nguyên tử và số khối D số khối của nguyên tử
C©u 11: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là
A 4 và 3 B 3 và 4 C 3 và 3 D 4 và 4
C©u 12: Phát biểu sai là
A nhóm VIIA là nhóm halogen
B hầu hết các nguyên tố khí kiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng (trừ He có 2 electron)
C nhóm VIIIA là nhóm khí hiếm
D nhóm IA là nhóm kim loại kiềm thổ
C©u 13: Dãy gồm các phân lớp eletron đã bão hòa
A s1, p3, d7, f12 B s2, p4, d10, f11 C s2, p6, d10, f14 D s2, p5, d9, f13
C©u 14: Trong nguyên tử hạt mang điện là
A chỉ có hạt electron B hạt electron và proton
C chỉ có hạt proton D hạt nơtron và electron
C©u 15: Nguyên tử Ca (Z=20) có số lớp electron trong nguyên tử là
C©u 16: Chọn câu trả lời đúng: Trong mỗi chu kì của bảng tuần hoàn, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
A bán kính nguyên tử giảm và độ âm điện tăng
B bán kính nguyên tử và độ âm điện giảm
C bán kính nguyên tử và độ âm điện tăng
D bán kính nguyên tử tăng và độ âm điện giảm
Trang 8C©u 17: Cho kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là: 11Na, phát biểu sai là
A X có 12 notron B X có 11 notron
C X có11 proton D X có 23 hạt trong hạt nhân
C©u 18: Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử Z là
C©u 19: Cho biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của Cu là
A 1s22s22p63s23p63d94s2 B 1s22s22p63s23p64s13d10
C 1s22s22p63s23p64s23d9 D 1s22s22p63s23p63d104s1
C©u 20: Cho 0,5 gam một kim loại X nhóm II vào nước thấy giải phóng ra 280 ml khí (đktc) Kim loại đó là
C©u 21: Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng ?
A 1s22s22p63s23p54s2 B 1s22s22p63s23p63d64s2 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p6
C©u 22: Tính nguyên tử khối trung bình của Mg biết Mg có 3 đồng vị 1224Mg( 79%), 1225Mg( 10%), còn lại là 1226Mg
A 24,4 B 24,0 C 24,32 D 24,37
C©u 23: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R Nguyên tử khối của R là
A 12 B 35,5 C 32 D 28
C©u 24: Cho phương trình phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 +MnSO4 + H2O Tổng hệ
số cân bằng của phản ứng là
C©u 25: Trong phân tử M2O có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
44 hạt CTPT của M2X là
A Na2O B K2O C Rb2O D Li2O
C©u 26: Cho các phương trình phản ứng:(a) 2Fe 3Cl 22FeCl3;(b) NaOH HCl NaCl H O 2 :(c)
Fe O 4CO 3Fe 4CO ;(d) AgNO NaCl3 AgCl NaNO 3Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là
C©u 27: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82 hạt Trong đó, tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
C©u 28: Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng của độ âm điện là
A S < O < Cl < F B S < F < O < Cl C F < Cl < O < S D S < Cl < O < F
C©u 29: Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40 Ar ( 99,6%); 38 Ar ( 0,063%); 36 Ar ( 0,337%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là
A 39,99 B 39,89 C 38,52 D 38,89
C©u 30: Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về
A số đơn vị điện tích hạt nhân B Số electron
C điện tích hạt nhân D Số nơtron
- HÕt -
Trang 9C©u 1: Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng ?
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p54s2
C©u 2: Cho biết tổng số electron trong ion AB32- là 42 Tổng số proton của A và B là 24 Trong hạt nhân A cũng như B
số proton bằng số nơtron Số khối của A và B lần lượt là
A 14 và 16 B 16 và 8 C 32 và 16 D 12 và 16
C©u 3: Cho kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là: 2311Na, phát biểu sai là
A X có 12 notron B X có 23 hạt trong hạt nhân
C X có11 proton D X có 11 notron
C©u 4: Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về
A điện tích hạt nhân B Số nơtron C số đơn vị điện tích hạt nhân D Số electron
C©u 5: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim?
A D (Z=11) B A(Z=17) C Q (Z=19) D R(Z=2)
C©u 6: Tính chất hóa học của nguyên tử các nguyên tố được quyết định bởi
A số electron trên vỏ nguyên tử B số thứ tự của nhóm
C số electron trên lớp ngoài cùng D số thứ tự của chu kỳ
C©u 7: Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử Z là
C©u 8: Dãy gồm các phân lớp eletron đã bão hòa
A s1, p3, d7, f12 B s2, p6, d10, f14 C s2, p5, d9, f13 D s2, p4, d10, f11
C©u 9: Trong nhóm kim loại kiềm, kim loại có bán kính nguyên tử nhỏ nhất là
A liti B kali C natri D xesi
C©u 10: Liên kết trong hợp chất nào dưới đây thuộc loại liên kết ion (biết độ âm điện của Cl (3,16), Al (1,61), Ca (1), S (2,58)
A AlCl3 B CaCl2 C CaS D Al2S3
C©u 11: Tính nguyên tử khối trung bình của Mg biết Mg có 3 đồng vị 1224Mg( 79%), 1225Mg( 10%), còn lại là 1226Mg
A 24,0 B 24,32 C 24,37 D 24,4
C©u 12: Chọn câu trả lời đúng: Trong mỗi chu kì của bảng tuần hoàn, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
A bán kính nguyên tử tăng và độ âm điện giảm B bán kính nguyên tử và độ âm điện giảm
C bán kính nguyên tử giảm và độ âm điện tăng D bán kính nguyên tử và độ âm điện tăng
C©u 13: Cho phương trình phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 +MnSO4 + H2O Tổng hệ
số cân bằng của phản ứng là
C©u 14: Liên kết cộng hóa trị là liên kết
A được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
B giữa các phi kim với nhau
C được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
D trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C©u 15: Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40 Ar ( 99,6%); 38 Ar ( 0,063%); 36 Ar ( 0,337%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là
A 39,99 B 38,52 C 38,89 D 39,89
C©u 16: Cho các phương trình phản ứng:(a) 2Fe 3Cl 22FeCl3;(b) NaOH HCl NaCl H O 2 :(c)
Fe O 4CO 3Fe 4CO ;(d) AgNO NaCl3 AgCl NaNO 3Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là
Trang 10C©u 17: Cho biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của Cu là
A 1s22s22p63s23p63d104s1 B 1s22s22p63s23p64s23d9
C 1s22s22p63s23p64s13d10 D 1s22s22p63s23p63d94s2
C©u 18: Các nguyên tố trong cùng một chu kì có đặc điểm chung là
A cùng số electron lớp ngoài cùng B cùng số electron hóa trị
C cùng điện tích hạt nhân D cùng số lớp electron
C©u 19: Nguyên tử Ca (Z=20) có số lớp electron trong nguyên tử là
C©u 20: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là
A 0, –2, +4, –4 B 0, –2, –6, +4 C 0, +2, +6, +4 D 0, –2, +6, +4
C©u 21: Kí hiệu nguyên tử Z A X cho biết những điều gì về nguyên tố X?
A số khối của nguyên tử B nguyên tử khối trung bình của nguyên tử
C số hiệu nguyên tử D số hiệu nguyên tử và số khối
C©u 22: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R Nguyên tử khối của R là
A 35,5 B 12 C 32 D 28
C©u 23: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là
A 4 và 4 B 3 và 3 C 4 và 3 D 3 và 4
C©u 24: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây
A Oxi (Z = 8) B Clo (Z = 17) C Flo (Z = 9) D Lưu huỳnh (Z = 16)
C©u 25: Phát biểu sai là
A nhóm IA là nhóm kim loại kiềm thổ
B nhóm VIIA là nhóm halogen
C nhóm VIIIA là nhóm khí hiếm
D hầu hết các nguyên tố khí kiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng (trừ He có 2 electron)
C©u 26: Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng của độ âm điện là
A S < F < O < Cl B F < Cl < O < S C S < Cl < O < F D S < O < Cl < F
C©u 27: Trong phân tử M2O có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
44 hạt CTPT của M2X là
A Rb2O B Na2O C K2O D Li2O
C©u 28: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 82 hạt Trong đó, tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
C©u 29: Cho 0,5 gam một kim loại X nhóm II vào nước thấy giải phóng ra 280 ml khí (đktc) Kim loại đó là
C©u 30: Trong nguyên tử hạt mang điện là
A chỉ có hạt proton B hạt nơtron và electron
C chỉ có hạt electron D hạt electron và proton
- HÕt -