1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 DE ON kiểm tra HKI TOAN 11

13 388 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhauA. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau.. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo n

Trang 1

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP 01

(Đề gồm 03 trang)

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2016_2017

Môn: TOÁN 11 CB

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Lê Bá Bảo_Nguyễn Văn Lực_Phạm Văn Long_Huỳnh Ái Hằng_Trần Hải Hạnh_Dương Thị Hiền

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)

Câu 1 Tập xác định của hàm số ycotx

A D\ 2 ;k  k  B \ ;

2

D k  k 

C D\k ; k  D \ ;

2

D k  k 

Câu 2 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin 2x2 lần lượt là

A 3 và 2 B 3 và 1 C 4 và 0 D 3 và 0

Câu 3 Giá trị

3

x là nghiệm phương trình nào sau đây?

A 2 sinx  1 0 B tanx  3 0

C 2 cosx  1 0 D cot 3

3

x  

Câu 4 Phương trình sin 1 0

cos

x x

 có tập nghiệm là

2

Sk  k 

2

Sk  k 

C S   D Sk ; k 

Câu 5 Từ thành phố A đến thành phố B có 4 con đường đi, từ thành phố B đến thành phố C có

5 con đường đi Số cách chọn để đi từ thành phố A đến thành phố C (qua B một lần) là

Câu 6 Số các số tự nhiên có 3 chữ số được thành lập từ các số 0, 1, 2, 3, 4 là

Câu 7 Số cách để xếp 6 bạn học sinh, trong đó có 2 nam, thành 1 hàng dọc sao cho các bạn nam

đứng ở đầu hàng là

Câu 8 Số hạng đứng giữa của khai triển a b 10 là số hạng thứ

Trang 2

Câu 9 Hệ số của số hạng chứa x của khai triển 4  2 6

2x 3 là

A 4860 x 4 B 2160 x 4 C 4860 D 2160

Câu 10 Tung xúc sắc cân đối và đồng chất 2 lần Xác suất để hai lần xuất hiện số chấm giống

nhau là

A 1

5

1

1

6

Câu 11 Trong các dãy số  u sau, dãy số nào là dãy số tăng? n

A u  n 2 B u nn C u n 1

n

 D u   n  1 n

Câu 12 Biết dãy số  u n :u n 2n1 là một cấp số cộng Công sai của cấp số cộng đã cho là

A d 1 B d 2 C d 3 D d 4

Câu 13 Phép nào sau đây không có tính chất: “Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán

kính”?

A Phép đồng nhất B Phép tịnh tiến

C Phép quay D Phép vị tự bất kì

Câu 14 Ảnh của điểm M1; 4 qua phép tịnh tiến theo vectơ v  2;1

A M  1 1; 3  B M21; 3  C M33; 5  D M  4 3; 5 

Câu 15 Ảnh của điểm A1; 2 qua phép quay tâm O, góc quay 90 là 0

A A 1 2; 1  B A22; 1   C A  3 2; 1  D A41; 2  

Câu 16 Cho đường tròn    2 2

C x y  Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn  C là ảnh của đường tròn '  C qua phép vị tự tâm O, tỉ số k 2?

A  2 2

x y

C  2 2

x y

Câu 17 Cho tứ diện ABCDM N P lần lượt là trung điểm , , AB AC AD Gọi , , I là trung điểm DC Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?

A BI/ /MNP  B BI cắt MNP

C BINPB D BI/ /MN

Câu 18 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau

B Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau

C Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau

D Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau

Trang 3

Câu 19 Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCDcó các cạnh đối không song song Giả sử

ACBD O và ADBCI Giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và  SBD là

Câu 20 Cho hình chóp S ABCD với đáy là tứ giácABCD Thiết diện của mặt phẳng   tuỳ ý

với hình chóp không thể là

PHẦN 2 TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) sin 2x 3 cos 2x 1 b) 2 2  

sin 1

Câu 2 (1,0 điểm) Cho khai triển: 2 1 n

x x

Biết tổng các hệ số của các số hạng thứ nhất, thứ hai

và thứ ba bằng 46 Tìm hệ số của số hạng chứa 6

x

Câu 3 (1,0 điểm) Có 8 học sinh trong đó có chị Nga và anh Duy, được sắp xếp vào ngồi một

dãy ghế kê thành hàng ngang Có bao nhiêu cách sắp xếp khác nhau nếu như chị Nga không chịu ngồi cạnh anh Duy?

Câu 4 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, có ABCD là hình thang, AB là đáy lớn Cho

I SA J AB K BC IJ không song song với SB

a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBD)

b) Tìm giao điểm của IK và mặt phẳng (SBD)

Hết

1 ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM:

2 TỰ LUẬN: (Độc giả tự giải quyết)

Trang 4

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP 02

(Đề gồm 03 trang)

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2016_2017

Môn: TOÁN 11 CB

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Lê Bá Bảo_Nguyễn Văn Lực_Phạm Văn Long_Huỳnh Ái Hằng_Trần Hải Hạnh_Dương Thị Hiền

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)

Câu 1 Tập xác định của hàm số y2 tanx

A D\ 2 ;k  k  B \ ;

2

D k  k 

C D\k ; k  D \ ;

2

D k  k 

Câu 2 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số ycos 2x3 lần lượt là

A 2 và 4 B 4 và 2 C 5 và 1 D 1 và 5

Câu 3 Phương trình sin2x2 sinx 3 0 có tập nghiệm là

2

Sk  k 

2

S k  k 

2

S  k  k 

   D Sk ; k 

Câu 4 Phương trình sin 0

cos 1

x

x  có tập nghiệm là

A Sk ; k  B ;

2

Sk  k 

C S   D Sk2 ; k 

Câu 5 Số cách để chia 8 học sinh thành hai nhóm để chơi kéo co, mỗi nhóm 4 người, là

Câu 6 Số các số tự nhiên chia hết cho 5, có 3 chữ số được thành lập từ các số 0, 1, 2, 3, 4 là

Câu 7 Số cách để xếp 6 bạn học sinh, trong đó có 3 nam, thành 1 hàng dọc sao cho các bạn nam

đứng ở đầu hàng là

Trang 5

Câu 8 Số hạng thứ 4 của khai triển 2x 34 là

81x

Câu 9 Số hạng không chứa x của khai triển 3x 4 25 là

A 32 B 32 C 96 D 27

Câu 10 Tung xúc sắc cân đối và đồng chất 2 lần Xác suất để tổng số chấm hai lần xuất hiện

bằng 8 là

A 1

5

1

1

6

Câu 11 Trong các dãy số  u sau, dãy số nào là dãy số giảm? n

A u  n 5 B u nn1 C 1

!

n u n

 D u   n  2 n

Câu 12 Trong các dãy số  u sau, dãy số nào là cấp số cộng? n

A u n2n21 B u  n 2 n C u n sin 2  n D u nn3

Câu 13 Phép nào sau đây không có tính chất: “Biến đường thẳng thành đường thẳng song song

hoặc trùng với nó”?

A Phép đồng nhất B Phép tịnh tiến

C Phép quay bất kì D Phép vị tự

Câu 14 Ảnh của điểm M1; 3 qua phép tịnh tiến theo vectơ v  2; 3 

A M13; 0  B M21; 3  C M31; 6   D M  4 3; 5 

Câu 15 Ảnh của điểm A1; 2  qua phép quay tâm O, góc quay 0

90

 là

A A 1 2; 1  B A22; 1   C A  3 2; 1  D A41; 2  

Câu 16 Cho đường tròn   C : x1 2 y12 4 Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn  C là ảnh của đường tròn '  C qua phép vị tự tâm O, tỉ số k  2?

A x2 2 y22 4 B x2 2 y22 16

C x2 2 y22 16 D x2 2 y22 4

Câu 17 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Qua hai đường thẳng có duy nhất một mặt phẳng

B Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc đường thẳng đó có duy nhất một mặt phẳng

C Qua hai đường thẳng cắt nhau có duy nhất một mặt phẳng

D Qua hai đường thẳng song song có duy nhất một mặt phẳng

Câu 18 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD,

DA, AC, BD Bốn trong sáu điểm M, N, P, Q, R, S không đồng phẳng là

Trang 6

C M, P, R, S D N, Q, R, S

Câu 19 Cho hai đường thẳng a, b chéo nhau Lấy hai điểm M , N lần lượt trên a, b Gọi  α

là mặt phẳng chứa aN,  β là mặt phẳng chứa bM Khi đó

A  α và  β không cắt nhau

B  α và  β có đúng hai điểm chung

C  α và  β cắt nhau theo giao tuyến a

D  α và  β cắt nhau theo giao tuyến MN

Câu 20 Xét thiết diện đi qua một điểm M thuộc đoạn thẳng AB (không trùng với A, B) của tứ

diện ABCD và song song với các đường thẳng AC, BD Trong các khẳng định sau, khẳng định

nào đúng?

A Thiết diện là một tam giác

B Thiết diện là một tứ giác chỉ có 1 cặp cạnh song song

C Thiết diện là một hình bình hành

D Thiết diện là một ngũ giác

PHẦN 2 TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) sinx4 cosx2 sin 2  x b) 2 cos x 3 sinxcosxcosx 3 sinx1

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm hệ số của 7

x trong khai triển thành đa thức của 2 3 x2n, trong đó n

nguyên dương thoả mãn: 1 3 5 2 1

Câu 3 (1,0 điểm) Có 10 học sinh trong đó có bạn Nam và bạn Khánh Chia ngẫu nhiên 10 bạn

học sinh đó thành 2 đội kéo co, mỗi đội 5 người Tính xác suất để Nam và Khánh cùng một đội

Câu 4 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung

điểm của AB và CD

a) Xác định giao tuyến của các cặp mặt phẳng SAC và  SBD ; SAB và  SCD

b) Gọi P là trung điểm SA Chứng minh: SB và SC song song với mặt phẳng (MNP)

Hết

Trang 7

1 ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM:

2 TỰ LUẬN: (Độc giả tự giải quyết)

Trang 8

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP 03

(Đề gồm 03 trang)

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2016_2017

Môn: TOÁN 11 CB

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Lê Bá Bảo_Nguyễn Văn Lực_Phạm Văn Long_Huỳnh Ái Hằng_Trần Hải Hạnh_Dương Thị Hiền

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)

Câu 1 Tập xác định của hàm số 3

2 sin

y

x

 là

A D\ 2 ;k  k  B \ ;

2

D k  k 

C D\k ; k  D \ ;

2

D k  k 

Câu 2 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y cos 3x 2 lần lượt là

A 3 và 1 B 3 và 2 C 4 và 0 D 3 và 0

Câu 3 Giá trị

6

x  là nghiệm phương trình nào sau đây?

A 2 sinx  1 0 B tanx  3 0

C 2 cosx  1 0 D cot 3

3

x  

Câu 4 Phương trình 2 sin 1 0

3 tan 1

x x

 có tập nghiệm là

6

S k  k 

6

S k  k 

   D Sk ; k 

Câu 5 Từ thành phố A đến thành phố B có 2 con đường đi, từ thành phố B đến thành phố C có

5 con đường đi Số cách chọn để đi từ thành phố A đến thành phố C và về lại A sao cho không

có con đường nào được đi hai lần (qua, về chỉ qua B một lần) là

Câu 6 Số các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được thành lập từ các số 0, 5, 6, 7, 8 là

Câu 7 Số cách để xếp 6 bạn học sinh, trong đó có 2 nam, thành 1 hàng dọc sao cho bạn nam

đứng ở đầu hàng là

Trang 9

Câu 8 Số hạng đứng giữa của khai triển a b 20 là số hạng thứ

Câu 9 Số hạng chứa x của khai triển 4 2x 2 36 là

A 4860 x 4 B 2160 x 4 C 4860 D 2160

Câu 10 Tung xúc sắc cân đối và đồng chất 2 lần Xác suất để hai lần xuất hiện số chấm giống

nhau và đều là số chẵn

A 1

5

1

1

12

Câu 11 Trong các dãy số  u sau, dãy số nào là dãy số giảm? n

A u  n 3 B u nn C u n 1

n

 D u   n  1 n

Câu 12 Biết dãy số  u n :u n 3n1 là một cấp số cộng Công sai của cấp số cộng đã cho là

A d 1 B d 3 C d 2 D d 4

Câu 13 Phép nào sau đây không có tính chất: “Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán

kính”?

A Phép đồng nhất B Phép tịnh tiến

C Phép quay D Phép vị tự bất kì

Câu 14 Ảnh của điểm M1; 4  qua phép tịnh tiến theo vectơ v    2;1

A M  1 1; 3  B M21; 3  C M33; 5  D M  4 3; 5 

Câu 15 Ảnh của điểm A  1; 2 qua phép quay tâm O, góc quay 0

90 là

A A 1 2; 1  B A22; 1   C A  3 2; 1  D A41; 2  

Câu 16 Cho đường tròn   C : x12(y1)2 9 Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn  C là ảnh của đường tròn '  C qua phép vị tự tâm O, tỉ số k 2?

A x22(y2)2 36 B x22(y2)2 18

C x22(y2)2 36 D x22(y2)2 18

Câu 17 Cho tứ diện ABCDM N P lần lượt là trung điểm , , AB AC AD Gọi , , I , J lần lượt

là trung điểm DC và BC Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?

A I J/ /MNP  B IJ cắt MNP

C BINPB D BI/ /MN

Câu 18 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau

B Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau

Trang 10

C Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau

D Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau

Câu 19 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Giao tuyến của hai mặt phẳng

SAD và  SBC là đường thẳng song song với đường thẳng

Câu 20 Cho tứ diện đều S ABC cạnh bằng a Gọi I là trung điểm của đoạn AB, M là điểm di động trên đoạn AI Qua M vẽ mặt phẳng   song song với SIC Thiết diện tạo bởi    và tứ diện S ABC

A tam giác cân tại M B tam giác đều

C hình bình hành D hình thoi

PHẦN 2 TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 5 sin 2x4 cosx0 b) 3 3

sin xcos xcosx0

Câu 2 (1,0 điểm) Xác định số hạng không chứa x trong khai triển

9 2

3

2x x

 

Câu 3 (1,0 điểm) Hai bạn lớp A và hai bạn lớp B được xếp vào 4 ghế sắp thành hàng ngang

Tính xác suất sao cho:

a) Các bạn lớp A ngồi cạnh nhau

b) Các bạn cùng lớp không ngồi cạnh nhau

Câu 4 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, có ABCD là hình thang, AB là đáy lớn Cho

I SA J AB K BC KJ không song song với AC

a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)

b) Tìm giao điểm của JK và mặt phẳng (SAC)

Hết

1 ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM:

2 TỰ LUẬN: (Độc giả tự giải quyết)

Trang 11

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP 04

(Đề gồm 03 trang)

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2016_2017

Môn: TOÁN 11 CB

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Lê Bá Bảo_Nguyễn Văn Lực_Phạm Văn Long_Huỳnh Ái Hằng_Trần Bá Hải _Dương Thị Hiền

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)

Câu 1 Tập xác định của hàm số 2 cos

1 sin

x y

x

 là

2

D k  k 

2

D k  k 

2

D k  k 

2

k

D   k 

Câu 2 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 sin 3

2 5

x

y   

lần lượt là

A 2 và 3 B 1 và -5 C 0 và 3 D 2 và 0

Câu 3 Giá trị 2

3

x là nghiệm phương trình nào sau đây?

A 2 sinx  1 0 B tanx  3 0

C 2 cosx  1 0 D cot 3

3

x  

Câu 4 Phương trình 3 sin 0

cos 1

x

x  có tập nghiệm là

A Sk ; k  B 2 ;

2

Sk  k 

C Sk2 ; k  D ;

2

Sk  k 

Câu 5 Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ Hỏi có bao

nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?

Câu 6 Số các số tự nhiên có 3 chữ số được thành lập từ các số 0, 1, 3, 5, 7 là

Trang 12

A 48 B 64 C 30 D 100

Câu 7 Số cách để xếp 8 bạn học sinh, trong đó có 2 nam, thành 1 hàng dọc sao cho bạn nam

đứng ở đầu hàng là

Câu 8 Số hạng đứng giữa của khai triển a b 15 là số hạng thứ

Câu 9 Số hạng không chứa x trong khai triển

6 2

1

2x x

  là

A 480 B 240 C.240 D 120

Câu 10 Tung xúc sắc cân đối và đồng chất 2 lần Xác suất để lần thứ nhất xuất hiện mặt sáu

chấm là

A 1

5

1

1

6

Câu 11 Trong các dãy số  u sau, dãy số nào là dãy số tăng? n

A u  n 5 B u nn! 2 n3 C u n 1

n

 D u   n  1 n2

Câu 12 Biết dãy số  u n :u n 2n3 là một cấp số cộng Công sai của cấp số cộng đã cho là

A d 1 B d 2 C d 3 D d 4

Câu 13 Trong các phép biến hình dưới đây, phép nào không bảo toàn khoảng cách giữa hai

điểm bất kì?

A Phép tịnh tiến B Phép vị tự bất kì C Phép dời hình D Phép quay

Câu 14 Ảnh của điểm M  4; 2 qua phép tịnh tiến theo vectơ v  3; 1 

A M  1 1; 1  B M21; 1   C M 3 1;1  D M 4 7; 3 

Câu 15 Ảnh của điểm A3; 4 qua phép quay tâm O, góc quay 90 là 0

A A 1 4; 3  B A24; 3   C A  3 4; 3  D A44; 3 

Câu 16 Cho đường tròn   2 2

C xy  Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn  C là ảnh của đường tròn '  C qua phép vị tự tâm O, tỉ số k 2?

A x22y2 36 B x22 y2 6

C x2(y2)2 36 D x2 (y2)2 6

Câu 17 Cho tứ diện ABCDM N P lần lượt là trung điểm , , AB BC BD Gọi , , I là trung điểm DC Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?

A AI/ /MNP  B AI cắt MNP

Ngày đăng: 25/03/2017, 18:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w