Lấy ngẫu nhiên 9 viên.. Biết rằng n thoả mãn điều kiện: Số tập con n phần tử của tập hợp A gồm 21 phần tử là lớn nhất.. Gọi M, N, P lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, SAB, SAD.. b
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT HẠ HOÀ
ĐỀ TỰ ÔN HỌC KỲ I - MÔN TOÁN 11(2)
Năm học 2010 - 2011
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 (3,0 điểm)
Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 2 tanx− 12 0=
b) 4cos2x – 3cosx – 7 = 0.
2
8cos 6 2sin 5cos 3sin cos 4
1 2cos 2
3
3 tan 1 sin 2cos sin 2 1
x
π
Câu 2 (1,0 điểm)
Một hộp chứa 24 viên bi Trong đĩ cĩ 10 viên xanh, 7 viên đỏ và 5 viên vàng Lấy ngẫu nhiên 9 viên Tính xác suất để:
a) Cĩ đúng 3 viên xanh, 3 viên đỏ
b) Cĩ ít nhất 3 viên xanh, 2 viên đỏ và 1 viên vàng
Câu 3 (1,0 điểm)
Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8 lập được bao nhiêu số tự nhiên cĩ 8 chữ số khác nhau sao cho các số này chẵn và tổng 4 chữ số đầu lớn hơn tổng 4 chữ số cuối 2 đơn vị
Câu 4 (1,0 điểm)
Tìm m để phương trình x4 – (m + 2)x2 + 2m – 1 = 0 cĩ 4 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng
Câu 5 (1,0 điểm)
Tìm hệ số của x16 trong khai triển nhị thức 3 2
2
n x x
−
Biết rằng n thoả mãn điều kiện:
Số tập con n phần tử của tập hợp A gồm 21 phần tử là lớn nhất
Câu 6 (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm I(3;-2), v r = − ( 2;6 ), đường thẳng (d) cĩ phương trình:
3x - 4y - 40 = 0 Gọi I ′ = T IVur( ) , d ′ = T dVur( ) Viết phương trình đường trịn ( ) C ′ cĩ tâm là điểm I ′ biết rằng một dây cung của ( ) C ′ nằm trên đường thẳng ( ) d ′ và điểm I ′ nhìn dây cung đĩ dưới một gĩc 600
Câu 7 (2,0 điểm)
Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N, P lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, SAB, SAD
a) Chứng minh rằng MN // (SBC), MP // (SAB), NP // (SBD)
b) Tìm thiết diện của hình chĩp S.ABC cắt bởi mặt phẳng (MNP)