1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Access 2010 slide form

87 453 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 2,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ LOẠI FORM TIÊU BIỂU 7  Form nhập dữ liệu  Form lọc dữ liệu tìm kiếm  Form có liên quan đến việc in báo cáo  Form menu  Form sử dụng Option group... MỘT SỐ LOẠI FORM TIÊU BIỂ

Trang 2

T H I Ế T K Ế V À

X Â Y D Ự N G F O R M

Trang 3

NỘI DUNG

3

Trang 5

5

Trang 6

NỘI DUNG

6

Trang 7

MỘT SỐ LOẠI FORM TIÊU BIỂU

7

 Form nhập dữ liệu

 Form lọc dữ liệu (tìm kiếm)

 Form có liên quan đến việc in báo cáo

 Form menu

 Form sử dụng Option group

Trang 8

MỘT SỐ LOẠI FORM TIÊU BIỂU

8

 Form nhập dữ liệu đơn giản

Trang 9

MỘT SỐ LOẠI FORM TIÊU BIỂU

9

 Form nhập dữ liệu phức tạp

Trang 10

MỘT SỐ LOẠI FORM TIÊU BIỂU

10

 Form lọc dữ liệu (tìm kiếm)

Trang 11

MỘT SỐ LOẠI FORM TIÊU BIỂU

11

 Form kết xuất báo cáo

Trang 12

MỘT SỐ LOẠI FORM TIÊU BIỂU

12

 Form menu (Switch board)

Trang 13

MỘT SỐ LOẠI FORM TIÊU BIỂU

13

 Form có sử dụng option group

Trang 14

NỘI DUNG

14

Trang 15

MÔI TRƯỜNG THIẾT KẾ FORM

15

 FORM WIZARD

 Gồm 4 bước

 Step 1: Xác định nguồn dữ liệu cho Form

 Step 2: Lựa chọn bố cục (Layout) của Form

 Step 3: Lựa chọn hình thức (Style) cho Form

 Step 4: Xác định Tiêu đề Form và kết thúc

 FORM DESIGN VIEW

Trang 16

TẠO FORM BẰNG FORM WIZARD

16

Trang 17

FORM WIZARD (1/4)

17

Chọn nguồn dữ liệu của Form

Trang 18

FORM WIZARD (2/4)

18

Trang 19

FORM WIZARD (3/4)

19

Trang 20

FORM WIZARD (4/4)

20

Trang 21

TẠO FORM BẰNG FORM WIZARD

21

Record Navigator

Trang 23

CÁC CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ FORM

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

23

 SINGLE FORM

Trang 24

CÁC CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ FORM

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

24

 CONTINUOUS FORM

Trang 25

CÁC CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ FORM

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

25

 DATASHEET

Trang 26

CÁC CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ FORM

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

26

 PIVOT TABLE

Trang 27

CÁC CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ FORM

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

27

 PIVOT CHART

Trang 28

 Cần sửa lại Form

Trang 29

TẠO FORM BẰNG DESIGN VIEW

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

29

Trang 30

TẠO FORM BẰNG DESIGN VIEW

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

Trang 31

TẠO FORM BẰNG DESIGN VIEW

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

Command button Tab

Control

Subform/

Subreport

Line Rectangle

Trang 32

TẠO FORM BẰNG DESIGN VIEW

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

Trang 33

NỘI DUNG

33

Trang 34

THIẾT KẾ MỘT SỐ FORM MẪU

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

34

 Form nhập dữ liệu

 Form lọc dữ liệu, tìm kiếm (Xem VD)

 Form kết xuất báo cáo (Xem VD)

 Pivot Table View & Pivot Chart (Xem VD)

Trang 35

VÍ DỤ FORM NHẬP LIỆU

35

 Xây dựng Form nhập dữ liệu thông tin Sinh viên

Thông tin Sinh viên

Trang 36

Form nhập liệu dạng SUB-FORM

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

Trang 37

Kỹ thuật tạo Sub-form

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

37

 Sub-Form

Subform Mainform

Trang 38

CÁC BƯỚC TẠO SUB-FORM

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

38

 BƯỚC 1: Tạo Form chính (Mainform)

 BƯỚC 2: Tạo Form con (Subform)

 Table/Queries

 Form khác

Trang 40

BƯỚC 1 – TẠO MAIN FORM

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

40

 Sử dụng Form Wizard tạo mainform

Trang 41

BƯỚC 2 – TẠO SUBFORM

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

41

 Subform có thể được tạo theo 2 cách

Cách 1: Tạo subform sau khi đã có mainform Subform được lấy

dữ liệu từ Table hoặc Query

Cách 2: Có thể xây dựng subform như là 1 form độc lập từ trước Sau đó, đưa form có vai trò như subform vào mainform

Trang 42

BƯỚC 2 – TẠO SUBFORM (C1)

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

42

Chú ý: Hai nút này

phải đặt

ở trạng thái enabled

Trang 43

BƯỚC 2 – TẠO SUBFORM (C1)

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

43

 Hộp thoại Subform Wizard

1

2

Trang 44

BƯỚC 2 – TẠO SUBFORM (C1)

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

44

 Xác định nguồn dữ liệu (Table/Query) cho Subform

1

2

Trang 45

BƯỚC 2 – TẠO SUBFORM (C1)

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

45

 Xác định nguồn dữ liệu (Table/Query) cho Subform

1

2

Trang 46

BƯỚC 2 – TẠO SUBFORM (C1)

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

46

1

2

Trang 47

BƯỚC 2 – TẠO SUBFORM (C1)

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

47

Trang 48

BƯỚC 2 – TẠO SUBFORM (C2)

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

48

 Theo cách này, subform có thể đưa vào mainform từ một form đã có sẵn Form này có thể được khởi tạo trước

 Cách làm:

 (Giả sử ta đã có form tên là frmHanghoa đóng vai trò như subform)

frmLoaihang

Trang 49

BƯỚC 2 – TẠO SUBFORM (C2)

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

49

Kéo thả subform vào mainform

Trang 50

FORM LỌC, TÌM KIẾM DỮ LIỆU

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

50

 Form lọc dữ liệu thực chất cũng là Form có sử dụng

kỹ thuật Sub-form, trong đó dữ liệu hiển thị ở

Subform thỏa mãn điều kiện được lựa chọn ở

Mainform

Trang 51

FORM LỌC, TÌM KIẾM DỮ LIỆU

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

51

Mainform trước hoặc sau Subform và ngược lại

mainform được tổ chức dưới dạng Combobox

Lưu ý: Subform luôn ở chế độ hiển thị dạng Datasheet

Trang 53

THỰC HIỆN

53

trong danh sách các lớp đang có

sinh viên theo lớp bất kỳ

query đã tạo ở bước trên

Trang 55

Thực hiện - Bước 1

55

Trang 56

Thực hiện - Bước 2

56

Parameter - cboMalop

Trang 57

Thực hiện - Bước 3

57

Subform – Danh sach sinh vien

Trang 58

FORM GỌI BÁO CÁO CẦN IN

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

58

Trang 59

FORM GỌI BÁO CÁO CẦN IN

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

59

 Nhận xét:

query tham số (parameter query), form gọi báo cáo cần in thực chất là gọi đến báo cáo mà bản thân báo cáo đó lấy dữ liệu từ một parameter query

parameter, người dùng sẽ chọn giá trị đầu vào trên form

Trang 60

FORM GỌI BÁO CÁO CẦN IN

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

60

 Báo cáo sử dụng query có tham số đầu vào

Trang 61

FORM GỌI BÁO CÁO CẦN IN

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

Trang 62

FORM GỌI BÁO CÁO CẦN IN

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

Trang 64

Bước 1 – Thiết kế form

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

64

Combo Box Command Button

Trang 65

Bước 1 – Thiết kế form

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

65

 Chú ý: thiết lập thuộc tính của Combo Box

 Name: cboMaloai

 Row Source Type: Table/Query

 Row Source: SELECT Loaihang.Maloai, Loaihang.Tenloai FROM Loaihang;

 Bound Column: 1

 Column Count: 2

Trang 66

Bước 1 – Thiết kế form

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

66

 Command Button: sử dụng Command Button Wizard

để tạo

Chú ý: 2 nút này phải ở chế độ enabled

Trang 67

COMMAND BUTTON WIZARD

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

67

COMMAND BUTTON WIZARD là trình cho phép người dùng tạo các Command Button tự động với những tính năng có sẵn

Trang 68

COMMAND BUTTON WIZARD

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

68

 Chọn báo cáo cần gọi

1

2

Trang 69

COMMAND BUTTON WIZARD

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

69

 Chọn hình thức của Command Button

 Text: Thông tin hiển thị trên Button (Caption)

 Picture: biểu tượng hiển thị trên Button

Trang 70

COMMAND BUTTON WIZARD

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

70

 Đặt tên Command Button (Name)

Trang 71

Bước 2 – Xây dựng Query

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

71

Tham số được truyền từ Form

Trang 72

Bước 3 – Tạo Report

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5

72

 Sử dụng Report Wizard để tạo

Trang 73

PIVOT TABLE VIEW

73

 Pivot Table View là form dùng để biểu diễn dữ liệu động và linh hoạt tương tự như Pivot Table trong Excel

 Cấu trúc của Pivot Table View gồm

Trang 74

PIVOT TABLE VIEW

74

Filter Fields

Trang 75

PIVOT TABLE VIEW

75

Row Fields

Trang 76

PIVOT TABLE VIEW

76

Column Fields

Trang 77

PIVOT TABLE VIEW

77

Total or Detail Fields

Trang 78

XÂY DỰNG PIVOT TABLE VIEW

78

 Bước 1: Xây dựng query dữ liệu nguồn cho Pivot

Table View

 Bước 2: Tạo Pivot Table View

Bước 2.1: Có thể xây dựng Pivot Table View ban đầu với một layout bất kỳ (Columnar, Tabular, v.v ) hoặc với layout là Pivot Table luôn

Bước 2.2: Xác định các thành phần của Pivot Table View (Filter Fields, Row, Column, Total or Detail Fields)

Trang 79

XÂY DỰNG PIVOT TABLE VIEW

79

Trang 80

PIVOT CHART VIEW

Trang 81

PIVOT CHART VIEW

81

Filter Field

Trang 82

PIVOT CHART VIEW

82

Data Fields

Trang 83

PIVOT CHART VIEW

83

Series Fields

Trang 84

PIVOT CHART VIEW

84

Category Fields

Trang 85

XÂY DỰNG PIVOT CHART VIEW

85

 Bước 1: Xây dựng query dữ liệu nguồn cho Pivot Chart View

 Bước 2: Tạo Pivot Chart

Bước 2.1: Có thể xây dựng Pivot Chart ban đầu với một layout bất kỳ (Columnar, Tabular, v.v ) hoặc với layout là Pivot Chart luôn

Bước 2.2: Xác định các thành phần của Pivot Chart View (Filter Fields, Data, Series, Category Fields)

Trang 86

PIVOT CHART VIEW

86

 Đưa các trường dữ liệu vào Pivot Chart bằng cách kéo thả hoặc nút Add to trên cửa sổ Chart Field List

Trang 87

THANKS CHÚC CÁC BẠN THI TỐT

Ngày đăng: 21/03/2017, 13:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w